GD
E
A
B
D
C
1m
F
a) S
AEBF
= 1.1 = 1 ( m
2
)
S
AEBF
S
ABF
= 2 .
S
ABCD
S
ABF
= 4 .
S
ABCD
S
AEBF
= 2 . 1
b) Gọi x(m) (x>0) là độ dài cạnh hình vuông ABCD
x
S
= a
⇒
x là căn bậc hai của a
x
2
= a
( a ≥ 0)
2
2
= 4 ; (-2)
2
= 4
5
2
= 25 ; (-5)
2
= 25
Ta nói 5 và -5 là các căn bậc hai của 25
* Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là
và số âm kí hiệu là - .
a
a
* Chú ý: Không được viết .
25 5= ±
* Số âm không có căn bậc hai.
Ví dụ: số dương 25 có hai căn bậc hai là:
* Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết = 0.
0
25 5=
25 5− = −
Làm bt 82/SGK 41
Sơ đồ tư duy
Làm bt 83/SGK 41
Bài 84: Hãy chọn câu trả lời đúng.
Nếu thì x
2
bằng :
A) 2 ; B) 4 ; C) 8 ; D) 16 ;
2x =
2x =
Giải thích:
Giải thích:
x
2
=⇒
x =⇒
4 2
2
=
16 4
2
=
Điền số thích hợp vào ô trống:
x 4 0,25
(-3)
2
10
4
4 0,25
(-3)
“… ” che chở
căn bậc hai
Hướng dẫn về nhà
-
Học thuộc kĩ lý thuyết.
-
Làm hoàn chỉnh các bài tập SGK trang 41, 42.
-
Lưu ý BT86/SGK42: ấn nút trước rồi mới ấn các
biểu thức dưới dấu căn.
-
Đọc mục “có thể em chưa biết”.
-
Xem trước bài “số thực”, cần tìm hiểu:
1/ Số thực là gì?
2/ Kí hiệu tập hợp các số thực.
3/ Cách so sánh hai số thực.
3/ Trục số thực.