Đề án môn học Đặng Thành Chung Lớp Luật KD43
1
A. LI M U
Vit Nam ca chỳng ta ang trờn con ng i mi nn kinh t, phỏt
trin v hi nhp. Nn kinh t th trng ang vn ng theo nhng qui lut
vn ca ca nú. S a dng ca nn kinh t to iu kin cnh tranh, thỳc
y ngy mt phỏt trin.
Tuy nhiờn chớnh s a dng ú cng to nờn nhng khú khn, bt cp
trong qun lý kinh t. Mun phỏt trin nn kinh t th trng n nh, thun
li trong cỏc th tc hnh chớnh phi t chc iu chnh cỏc quan h kinh t
bng phỏp lut, tip tc hon thin mụi trng phỏp lý kinh doanh, to ra
s thụng thoỏng trong cỏc th tc hnh chớnh, bo m quyn t do kinh
doanh, trỏnh s rm r, phc tp, tn kộm trong ng ký kinh doanh, m
rng qui mụ a dng hoỏ ngnh ngh kinh doanh.
Vỡ vy tụi ó chn ti ny: Ngnh ngh kinh doanh ca doanh
nghip trong ng ký kinh doanh.
Phn I: Tụi xin gii thiu khỏi quỏt v ch ng ký kinh doanh
trong phỏp lut Vit Nam v nhng bt cp trong th tc ng ký kinh
doanh theo lut doanh nghip nm 1990.
Phn II: L cỏc quy nh v ngnh ngh, s cn thit phi ng ký
ngnh ngh kinh doanh khi thnh lp doanh nghip, s i mi ca lut
doanh nghip nm 1999 so vi lut doanh nghip nm 1990.
Phn III: Thc trng v ngnh ngh trong th tc ng ký kinh doanh
hin nay.
Cui cựng l nhng gii phỏp v ngnh ngh v KKD hin nay
lm sao cú c s qun lý cht ch ca Nh nc, trỏnh c s phin h,
thụng thoỏng trong th tc ng ký kinh doanh.
Tụi xin cm n thy Phm Vn Luyn ging viờn khoa Lut kinh doanh
trng H KTQD ó hng dn v giỳp tụi hon thnh ti ny.
Do thi gian cú hn nờn bi vit khụng th trỏnh nhng thiu sút nờn
2.1. Điều kiện thành lập doanh nghiệp.
2.1.1. Tài sản thành lập doanh nghiệp.
Đề án môn học Đặng Thành Chung Lớp Luật KD43
3
Ti sn bao gm vt cú thc, tin, giy t tr giỏ c bng tin v cỏc
quyn v ti sn.
2.1.1.1. Ti sn.
Ti sn thnh lp doanh nghip phi thuc quyn s hu ca ngi
thnh lp doanh nghip, hỡnh thc ca ti sn tu theo loi hỡnh doanh
nghip.
i vi ti sn gúp vn vo doanh nghip khi thnh lp thỡ tt c cỏc
thnh viờn sỏng lp l ngi nh giỏ cỏc ti sn ú. Giỏ tr cỏc ti sn cú
vn phi c thụng qua theo nguyờn tc nht trớ. Ti sn a vo thnh
lp doanh nghip to thnh vn u t hoc vn iu l ca doanh nghip.
2.1.1.2. Vn u t ban u
Vn u t ban u l vn m ch doanh nghip t nhõn b ra
thnh lp doanh nghip.
Vn u t ban u ch ỏp dng i vi doanh nghip t nhõn vỡ
doanh nghip t nhõn l mt n v kinh doanh do mt ngi b vn thnh
lp v lm ch.
1.1.1.3. Vn iu l.
Vn iu l l vn do tt c thnh viờn ca doanh nghip gúp v c
ghi trong iu l ca doanh nghip.
1.1.1.4. Vn phỏp nh.
Vn phỏp nh l mc vn ti thiu cú theo quy nh ca phỏp lut
thnh lp li doanh nghip.
Theo quy nh ca lut doanh nghip 1999 ch cú mt s ớt ngnh
ngh kinh doanh phi cú mc vn phỏp nh nh kinh doanh chng
khoỏn, bo him v kinh doanh vng.
nghip trong thi hn t mt n ba nm, k t ngy doanh nghip b tuyờn
b phỏ sn, tr trng hp quy nh ti lut phỏ sn doanh nghip.
- T chc nc ngoi, ngi nc ngoi khụng thng trỳ ti Vit
Nam.
Quyờn gúp vn vo cụng ty c phỏp lut quy nh rng hn, ch tr
hai trng hp sau õy (iu 10 lut doanh nghip ó dn):
Đề án môn học Đặng Thành Chung Lớp Luật KD43
5
- C quan nh nc, n v v trang s dng ti sn nh nc v cụng
qu gúp vo doanh nghip thu li riờng cho c quan n v mỡnh.
- Cỏc i tng khụng c quyn gúp vn theo quy nh phỏp lut
v cỏn b cụng chc.
Ti sn v cụng qu nh nc gm (khon 3 iu 9 ngh nh
03/2000/N - CP).
- Ti sn c mua sm bng vn ngõn sỏch nh nc.
- Kinh phớ c cp t ngõn sỏch nh nc.
- t nc giao s dng thc hin chc nng v nhim v theo quy
nh ca phỏp lut.
- Ti sn v thu nhp khỏc c to ra t vic s dng ti sn kinh phớ
ca phỏp lut.
- Ti sn v thu nhp khỏc c to ra t vic s dng ti sn v kinh
phớ.
Thu li riờng cho c quan, n v mỡnh l vic s dng li nhun thu
c t kinh doanh ca doanh nghip hoc t gúp vn vo mt trong cỏc
mc ớch sau õy khon 4, iu 9 N 03/2000/N - CP.
- Chia di mi hỡnh thc cho mt s hoc tt c cỏn b ca c quan
n v.
- B sung vo ngõn sỏch hot ng ca c quan, n v trỏi vi quy
nh ca phỏp lut v ngõn sỏch.
2.1.3.3. Con du
Doanh nghip phi cú con du riờng theo quy nh ca chớnh ph.
3. Th tc thnh lp doanh nghip.
3.1. Th tc thnh lp doanh nghip theo quy nh trc lut doanh
nghip nm 1999 (lut cụng ty v lut doanh nghip t nhõn nm 1990).
3.1.1. Xin phộp thnh lp doanh nghip.
Nu mun thnh lp doanh nghip thỡ trc ht ngi thnh lp doanh
nghip phi lm n xin thnh lp doanh nghip vi cỏc ni dung theo quy
nh ti c quan nh nc cú thm quyn. Ni dung n xin thnh lp
doanh nghip bao gm:
Đề án môn học Đặng Thành Chung Lớp Luật KD43
7
- H tờn, tui, a ch thng trỳ ca cỏc sỏng lp viờn i vi cụng ty,
ch doanh nghip i vi doanh nghip t nhõn.
- Tờn gi, tr s d nh ca doanh nghip
- Mc tiờu, ngnh ngh kinh doanh c th.
- Vn iu l v cỏch thc gúp vn i vi cụng ty; vn u t ban
u i vi doanh nghip t nhõn, trong ú nghi rừ s vn bng tin Vit
Nam:
- Bin phỏp bo v mụi trng.
- n kốm theo phng ỏn kinh doanh ban u v iu l cụng ty i
vi cụng ty.
3.1.2. n ng ký kinh doanh.
Sau khi c c quan Nh nc cp giy phộp thnh lp doanh nghip
thỡ doanh nghip phi tin hnh ng ký kinh doanh vi b h s ng ký
kinh doanh theo mu quy nh ti c quan Nh nc cú thm quyn.
H s ang ký kinh doanh bao gm: giy phộp thnh lp; giy chng
nhn v vn iu l, gm giy chng nhn ca ngõn hng v vn bng gii
phỏp hu ớch tin mt v ca cụng chng v cỏc ti sn khỏc, chng nhn
- Đối với doanh nghiệp kinh doanh các ngành nghề đòi hỏi phải có
vốn pháp định hì hồ sơ đăng ký kinh doanh còn phải có thêm văn bản xác
nhận về vốn pháp định của cơ quan tổ chức có thẩm quyền theo quy định
của pháp luật.
Đối với doanh nghiệp kinh doanh nghành nghề mà pháp luật quy định
có chứng chỉ hành nghề thì còn phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ
hành nghề đối với một trong những người quản lý doanh nghiệp (quy định
tại điều 12 luật doanh nghiệp).
Hồ sơ đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp được nộp tại phòng đăng
ký kinh doanh trong sở kế hoạch và đầu tư cấp tỉnh mà doanh nghiệp định
đặt tại sở chính. Nếu doanh nghiệp có đủ các điều kiện kinh doanh (điều 17
luật doanh nghiệp đã dẫn) thì trong thời gian 15 ngày kể từ ngày hồ sơ
được tiếp nhận, doanh nghiệp sẽ được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh
§Ò ¸n m«n häc §Æng Thµnh Chung – Líp LuËt KD43
9
doanh. Kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, doanh
nghiệp có quyền hoạt động kinh doanh.
3.2.2. Thông báo thành lập doanh nghiệp
Luật doanh nghiệp quy định việc “công bố nội dung đăng ký kinh
doanh” là một bắt buộc đối với doanh nghiệp. Luật doanh nghiệp (đã dẫn)
quy định: “trong thời hạn là 30 ngày, kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh, doanh nghiệp phải đăng báo địa phương hoặc báo
hàng ngày của trung ương trong ba số báo liên tiếp về các nội dung chủ yếu
sau đây:
- Tên doanh nghiệp.
- Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại
diện (nếu có).
- Mục tiêu các ngành nghề kinh doanh.
- Vốn điều lệ...và vốn đầu tư ban đầu....
tình trạng kinh tế ngầm.
Các quy định không rõ ràng, không có căn cứ thì người ta có cơ sở để
nghi ngờ về mục tiêu của nó cũng như về khả năng mục tiêu đó. Do quy
định mang tính chủ quan nên nhiều ngành nghề kinh doanh đã không được
ghi trong văn bản pháp luật hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho
ngành nghề mà họ muốn kinh doanh.
3.4. Hướng giải quyết.
3.4.1. Bãi bỏ chế định xin phép thành lập công ty chỉ còn thực hiện
đăng ký thành lập công ty.
3.4.2. Hồ sơ đăng ký thành lập công ty chỉ còn bao gồm đơn yêu cầu
đăng ký thành lập công ty và điều lệ công ty. Tất nhiên nội dung cụ thể của
đơn và điều lệ đối với từng loại công ty khác nhau là khác nhau.
3.4.3. Trường hợp đơn và điều lệ được lập một cách hợp lệ, tức là
không trái với quy định của pháp luật thì công ty được đăng ký thành lập và
được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Đề án môn học Đặng Thành Chung Lớp Luật KD43
11
3.4.4. C quan ng ký kinh doanh ch chu trỏch nhim v tớnh hp l
ca h s ng ký kinh doanh, cũn ngi ng ký thnh lp doanh nghip
chu hon ton trỏch nhim v tớnh chớnh xỏc v trung thc ca h s ng
ký kinh doanh.
ng ký thnh lp Cụng ty l hot ng cui cựng ca quỏ trỡnh thnh
lp doanh nghip. Trc ú, cỏc nh u t bn bc, tho thun v nht trớ
vi nhau v iu l cụng ty, ch nh ngi qun lý cụng ty, v cỏc cụng
vic khỏc cn thit nh thuờ tr s, ký mt s hp ng mua bỏn khỏc...
Trong nhng nm gn õy, nh thc hin ci cỏch hnh chớnh th tc
thnh lp cụng ty cú phn n gin hn, mt s tnh thnh ph thc hin
phng chõm mt ca, s k hoch v u t c chn lm u mi tip
nhn h s xin phộp thnh lp doanh nghip, trc tip trao i ly ý kin