bài tập sóng điện từ có giải chi tiết - Pdf 24

Ch ơng Dao động điện từ, sóng điện từ.
CC CễNG THC CN NH V DAO NG V SểNG IN T
Tn s gúc:
LC
1
=

Chu kỡ riờng:
LCT

2=
Tn s riờng:
LC
T
f

2
11
==
Bc súng in t:
. .2
c
c T c LC
f

= = =
Vi c = 3.10
8
m/s: Vn tc ỏnh sỏng
Nng lng mch dao ng:
Nng lng in trng:

Nng lng t trng cc i:
2
max 0
1
2
L
W LI=
Nng lng in t: W = W
C
+ W
L

2 2
2
2 2
1 1
2 2
1 1 1 1
2 2 2 2
W Cu Li
q
qu Li Li
C
= +
= + = +


2
max max 0
2

A. q = 2.10
-5
cos(2000t - /2)(A). B. q = 2,5.10
-5
cos (2000t - /2)(A).
C. q = 2.10
-5
cos (2000t - /4)(A). D. q = 2,5.10
-5
cos (2000t - /4)(A).
4. Một mạch dao động LC có năng lợng 36.10
-6
J và điện dung của tụ điện C là 25àF. Khi hiệu điện
thế giữa hai bản tụ là 3V thì năng lợng tập trung ở cuộn cảm là:
A. W
L
= 24,75.10
-6
J. B. W
L
= 12,75.10
-6
J. C. W
L
= 24,75.10
-5
J. D. W
L
= 12,75.10
-5

8. Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q
0
sint. Tìm biểu thức sai trong
các biểu thức năng lợng của mạch LC sau đây:
A. Năng lợng điện:
)t2cos-1(
C4
Q
tsin
C2
Q
C2
q
2
qu
2
Cu
W
2
0
2
2
0
22
=====
đ
B. Năng lợng từ:
)t2cos1(
C2
Q

QL
2
LI
WWW
2
0
2
0
22
0
t
===+=
đ

.
9. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 0,1àF và một cuộn cảm có hệ số tự cảm 1mH.
Tần số của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là:
A. 1,6.10
4
Hz; B. 3,2.10
4
Hz; C. 1,6.10
3
Hz; D. 3,2.10
3

Hz.
10. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động
điện từ không tắt. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U
max

D. tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín.
12. Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ
A. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.
C. phụ thuộc vào cả L và C. D. không phụ thuộc vào L và C.
13. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện
lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch
A. tăng lên 4 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. giảm đi 2 lần.
14. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn
cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần.
15. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A.
LC= 2
; B.
LC

=
2
; C.
LC=
; D.
LC
1
=
16. Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?
A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà. B. Năng lợng điện trờng tập trung chủ yếu ở tụ điện.
C. Năng lợng từ trờng tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
D. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện.
2
17. Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05sin2000t(A). Tần số góc

23. Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1F, ban đầu đợc tích điện đến hiệu điện thế
100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lợng mất mát của mạch từ khi bắt
đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A. W = 10mJ. B. W = 5mJ. C. W = 10kJ. D. W = 5kJ
24. Ngời ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?
A. Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều. B. Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không
đổi.
C. Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà. D. Tăng thêm điện trở của mạch dao động.
25. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trờng?
A. Khi từ trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy.
B. Khi điện trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy.
C. Điện trờng xoáy là điện trờng mà các đờng sức là những đờng cong.
D. Từ trờng xoáy có các đờng sức từ bao quanh các đờng sức điện.
26. Chọn câu Đúng. Trong điện từ trờng, các vectơ cờng độ điện trờng và vectơ cảm ứng từ luôn:
A. cùng phơng, ngợc chiều. B. cùng phơng, cùng chiều.
C. có phơng vuông góc với nhau. D. có phơng lệch nhau góc 45
0
.
27. Chọn phơng án Đúng. Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện
trong cuộn cảm có những điểm giống nhau là:
A. Đều do các êléctron tự do tạo thành. B. Đều do các điện rích tạo thành.
C. Xuất hiện trong điện trờng tĩnh. D. Xuất hiện trong điện trờng xoáy.
28. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện trờng tĩnh là điện trờng có đờng sức xuất phát từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm.
B. Điện trờng xoáy là điện trờng có các đờng sức điện là các đờng cong kín.
C. Từ trờng tĩnh là từ trờng do nam châm vĩnh cửu đứng yên sinh ra.
D. Từ trờng xoáy là từ trờng có các đờng sức từ là các đờng cong kín
29. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Một từ trờng biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy.
B. Một điện trờng biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy.

C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Sóng điện từ là sóng ngang, trong quá trình truyền pha ca B và E vuông góc với nhau.
35. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, có thể là bất cứ vật nào tạo điện trờng hoặc từ trờng biến
thiên.
B. Sóng điện từ mang năng lợng. C. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng vận tốc ánh sáng.
36. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trờng lan truyền trong không gian dới dạng
sóng.
B. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân
không.
D. Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động.
37. Chọn câu đúng. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ
B
và vectơ
E
luôn luôn:
A. Trùng phơng và vuông góc với phơng truyền sóng.
B. Biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.
C. Dao động ngợc pha. D. Dao động cùng pha.
38. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
39. Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
40. Sóng điện từ nào sau đây đợc dùng trong việc truyền thông tin trong nớc?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
41. Chọn câu Đúng. Với mạch dao động hở thì vùng không gian
A. quanh dây dẫn chỉ có từ trờng biến thiên. B. quanh dây dẫn chỉ có điện trờng biến thiên.

hở.
C. hiện tợng hấp thụ sóng điện từ của môi trờng. D. hiện tợng giao thoa sóng điện từ.
46. Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bớc sóng của sóng điện từ đó là
A. =2000m. B. =2000km. C. =1000m. D. =1000km.
47. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20H. Bớc
sóng điện từ mà mạch thu đợc là
A. = 100m. B. = 150m. C. = 250m. D. = 500m.
48. Chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L =
100H (lấy
2
= 10). Bớc sóng điện từ mà mạch thu đợc là
4
A. λ = 300m. B. λ = 600m. C. λ = 300km. D. λ = 1000m.
49. Mét m¹ch dao ®éng gåm mét cuén c¶m cã ®é tù c¶m L =1mH vµ mét tô ®iÖn cã ®iÖn dung C
= 0,1μF. M¹ch thu ®îc sãng ®iÖn tõ cã tÇn sè nµo sau ®©y?
A. 31830,9Hz. B. 15915,5Hz. C. 503,292Hz. D. 15,9155Hz.
50. Khi m¾c tô ®iÖn cã ®iÖn dung C
1
víi cuén c¶m L th× m¹ch thu ®îc sãng cã bíc sãng λ
1
= 60m;
khi m¾c tô ®iÖn cã ®iÖn dung C
2
víi cuén L th× m¹ch thu ®îc sãng cã bíc sãng λ
2
= 80m. Khi m¾c
nèi tiÕp C
1
vµ C
2

song C
2
víi cuén L th× tÇn sè dao ®éng cña m¹ch lµ bao nhiªu?
A. f = 4,8kHz. B. f = 7kHz. C. f = 10kHz. D. f = 14kHz.
53. Khi m¾c tô ®iÖn cã ®iÖn dung C
1
víi cuén c¶m L th× tÇn sè dao ®éng cña m¹ch lµ f
1
= 6kHz; khi
m¾c tô ®iÖn cã ®iÖn dung C
2
víi cuén L th× tÇn sè dao ®éng cña m¹ch lµ f
2
= 8kHz. Khi m¾c nèi tiÕp
C
1
vµ C
2
víi cuén L th× tÇn sè dao ®éng cña m¹ch lµ bao nhiªu?
A. f = 4,8kHz. B. f = 7kHz. C. f = 10kHz. D. f = 14kHz.
54. Mét m¹ch dao ®éng gåm tô ®iÖn C = 0,5μF vµ cuén d©y L = 5mH, ®iÖn trë thuÇn cña cuén d©y
lµ R = 0,1Ω. §Ó duy tr× dao ®éng trong m¹ch víi hiÖu ®iÖn thÕ cùc ®¹i trªn tô lµ 5V ta ph¶i cung cÊp
cho m¹ch mét c«ng suÊt lµ bao nhiªu?
A. P = 0,125μW. B. P = 0,125mW. C. P = 0,125W. D. P =
125W.
C©u 55. Cho mét sãng ®iÖn tõ cã f = 3 MHz hái sãng trªn cã bíc sãng lµ bao nhiªu?
A. 1000 m B. 100 m C. 10 m D.1m
C©u 56. Mét m¹ch LC thu ®îc sãng ®iÖn tõ cã bíc sãng λ, ngêi ta m¾c mét tô C’ b»ng C nèi tiÕp víi C. Hái
m¹ch thu ®îc sãng lµ bao nhiªu?
A.

B.
2
L
f
C
π
=
C.
1
2
L
f
C
π
=
D.
1
2
f
LC
π
=
Câu 60: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 18000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm
6 H
µ
, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện U
0
= 2,4V. Cường độ dòng
điện trong mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A.

2. Chọn A.
Hớng dẫn:
H1,0
C
1
L
2
=

=
3. Chọn B.
Hớng dẫn: i = q' từ đó tìm biểu thức của q
4. Chọn A.
Hớng dẫn: W = W
L
+ W
C
. Tìm W
C
rồi tìm W
L
.
5. Chọn A.
Hớng dẫn: Tần số của dao động từ rất lớn, nó mang năng lợng lớn, chu kỳ nhỏ.
6. Chọn D.
Hớng dẫn: Dựa vào công thức tính chu kỳ ta tìm đợc công thức đó.
4.7. Chọn B.
Hớng dẫn: Năng lợng điện trờng và từ trờng biến thiên với tần số gấp đôi tần số dao động.
8. Chọn B.
Hớng dẫn: công thức thiếu số 2 ở mẫu.

khi tăng điện dung của tụ
điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch tăng lên 2 lần.
14. Chọn A.
Hớng dẫn: Tần số dao động của mạch dao động LC là
LC2
1
f

=
khi tăng độ tự cảm của
cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện xuống 2 lần thì tần số dao động của mạch không
thay đổi.
15. Chọn D.
Hớng dẫn: Mạch dao động điện từ điều hoà có tần số góc
LC
1
=
.
16. Chọn D.
Hớng dẫn: Mạch dao động điện từ điều hoà LC luôn có:
Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà.
Năng lợng điện trờng tập trung chủ yếu ở tụ điện.
Năng lợng từ trờng tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
Tần số dao động của mạch là
LC2
1
f

=
phụ thuộc vào hệ số tự cảm của cuộn cảm và điện


).
Ta thấy tần số góc dao động của mạch là = 2000rad/s.
áp dụng công thức tính tần số góc của mạch dao động LC:
LC
1
=
,
thay số C = 5F = 5.10
-6
F, = 2000rad/s ta đợc L = 50mH.
20. Chọn A.
Hớng dẫn: Phơng trình điện tích trong mạch dao động là q = Q
0
cos(t + ), phơng trình cờng
độ dòng điện trong mạch là i = q = - Q
0
sin(t + ) = I
0
sin(t + ), suy ra cờng độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch đợc tính
0
000
U
L2
C
LC2
CU
2
Q

2
CU
2
1
= 5.10
-3
J = 5mJ. Khi dao động trong
mạch tắt hẳn thì mạch không còn năng lợng. Năng lợng điện từ trong mạch đã bị mất mát hoàn toàn,
tức là phần năng lợng bị mất mát là W = 5mJ.
24. Chọn C.
Hớng dẫn: Muốn duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số dao động riêng của mạch thì
ta phải tạo ra dao động duy trì trong mạch tức là cứ sau mỗi chu kỳ ta lại cung cấp cho mạch một
phần năng lợng bằng phần năng lợng đã bị mất mát trong chu kỳ đó. Cơ cấu để thực hiện nhiệm vụ
này là máy phát dao động điều hoà dùng tranzito.
25. Chọn C.
Hớng dẫn: Đờng sức điện trờng và từ trờng là đờng tròn kín.
26. Chọn C.
Hớng dẫn: Điện trờng và từ trờng xoáy có các đờng sức là đờng tròn kín.
27. Chọn D.
Hớng dẫn: Xem liên hệ giữa điện trờng biến thiên và tử trờng biến thiên.
28. Chọn C.
Hớng dẫn: Hiện nay con ngời cha tìm ra từ trờng tĩnh. Từ trờng do nam châm vĩnh cửu đứng
yên sinh ra cũng là từ trờng xoáy.
29. Chọn C.
Hớng dẫn: Một từ trờng biến thiên đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy không
đổi. Một từ trờng biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy biến đổi.
30. Chọn D.
Hớng dẫn: Không thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch, mà phải đo gián tiếp thông
qua dòng điện dẫn.
31. Chọn B.

42. Chn B. W = W
Cmax
=
2
2
0
CU
= 9.10
-6
J
43. Chn A.
2
2
0
LI
=
C
Q
2
2
0
LC =
2
0
2
0
I
Q
; =
LC

LC2
1
f

=
= 15915,5Hz.
50. Chọn A.
Hớng dẫn: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc
sóng
1
8
1
LC.10.3.2=
(1); khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có
bớc sóng
2
8
2
LC.10.3.2=
(2) . Khi mắc nối tiếp C
1
và C
2
với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc
sóng là
LC.10.3.2

và C
2
mắc song song) ta
đợc
2
2
2
1
+=
= 100m.
52. Chọn A.
Hớng dẫn: Tần số dao động của mạch là
LC2
1
f

=
, và sau đó làm tơng tự câu 4.49
53. Chọn C.
Hớng dẫn: Tần số dao động của mạch là
LC2
1
f

=
, và sau đó làm tơng tự câu 4.34
54. Chọn B.
Hớng dẫn: Khi hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V thì cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

0


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status