trắc nghiệm sinh học 9 có đáp án học kỳ ii phần sinh vật và môi trường - Pdf 24

CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ MÔI TRƯỜNG
Câu hỏi cơ bản
Câu 1: Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong khái niệm
“Môi trường bao gồm……………… bao quanh con người, có ảnh hưởng đến
đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật”
A. “các hoàn cảnh vật lý, hóa học và sinh học”
B. “các yếu tố vật lý, hóa học, sinh học và kinh tế - xã hội”
C. “các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo”
D. Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 2: Môi trường có chức năng cơ bản, bao gồm: (1) Là nơi cư trú cho
người và các loài sinh vật, (2) Là nơi cung cấp các nguồn tài nguyên, (3) Là
nơi cung cấp các nguồn thông tin, và (4)………………………
A. “Là không gian sống cho sinh vật”
B. “Là nơi chứa đựng phế thải”
C. “Là nơi cung cấp nguồn nguyên liệu”
D. “Là nơi cung cấp nguồn nhiên liệu”
Câu 3: Các nhà máy sản xuất, các khu nhà ở, các công viên…thuộc thành
phần môi trường nào:
A. Môi trường tự nhiên
B. Môi trường nhân tạo
C. Môi trường xã hội
D. Ba câu A, B và C đều sai
Câu 4: Đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng…thuộc thành phần môi
trường nào:
A. Môi trường tự nhiên
B. Môi trường nhân tạo
C. Môi trường xã hội
D. Ba câu A, B và C đều sai
Câu 5: Trái đất có 4 quyển chính, bao gồm: (1) Địa quyển, (2) Thủy quyển,
(3) Khí quyển và (4)……

B. Tài nguyên có thể phục hồi
C. Tài nguyên không thể phục hồi
D. Tài nguyên vô hạn
Câu 11: Đất phì nhiêu thuộc dạng tài nguyên nào:
A. Tài nguyên vĩnh viễn
B. Tài nguyên có thể phục hồi
C. Tài nguyên không thể phục hồi
D. Tài nguyên vô hạn
Câu 12: Nhiên liệu hóa thạch thuộc dạng tài nguyên nào
A. Tài nguyên vĩnh viễn
B. Tài nguyên có thể phục hồi
C. Tài nguyên không thể phục hồi
D. Tài nguyên vô hạn
Câu 13: Khoáng sản kim loại thuộc loại tài nguyên nào:
A. Tài nguyên vĩnh viễn
B. Tài nguyên có thể phục hồi
C. Tài nguyên không thể phục hồi
D. Tài nguyên vô hạn
Câu 14: Dạng tài nguyên nào sau đây không phải là tài nguyên có thể phục
hồi:
A. Tài nguyên nước ngọt
B. Tài nguyên sinh vật
C. Tài nguyên khoáng sản
D. Tài nguyên đất phì nhiêu
2
Câu 15: Dạng tài nguyên nào sau đây không phải là tài nguyên có thể phục
hồi:
A. Tài nguyên đất phì nhiêu
B. Tài nguyên nhiên liệu hóa
thạch

C. Hệ sinh thái là một tập hợp động vật, thực vật và vi sinh vật cùng tương tác với
nhau và với các thành phần khác của môi trường
D. Hệ sinh thái bao gồm các quần xã sinh vật cùng chung sống trong một sinh
cảnh chịu tác động lẫn nhau và tác động của môi trường xung quanh
Câu 21: Sinh vật sản xuất là
A. Thực vật
B. Vi sinh vật
C. Các tổ chức sinh vật sử dụng năng lượng mặt trời làm nguyên liệu đầu vào
D. Thực vật và vi sinh vật
3
Câu 22: Sinh vật tiêu thụ là:
A. Sinh vật ăn cỏ
B. Sinh vật ăn thịt
C. Sinh vật ăn xác chết
D. Động vật
Câu 23: Sinh vật phân hủy là
A. Tảo
B. Nấm
C. Vi khuẩn
D. Tất cả câu trên đều đúng
Câu 24: Quần thể sinh vật là
A. Tập hợp các cá thể cùng loài
B. Tập hợp các cá thể khác loài
C. Các nhóm sinh vật khác loài
D. Các nhóm sinh vật cùng chung
sống
Câu 25: Diễn thế sinh thái là do
A. Sự thay đổi của môi trường
B. Quy luật của sự tiến hóa
C. Nguyên lý của sự cân bằng sinh

D. Hệ sinh thái vi sinh vật trong bể bùn hoạt tính
Câu 31: Hệ sinh thái môi trường chưa hoàn chỉnh:
A. Hệ sinh thái trong lòng đại
dương
B. Hệ sinh thái biển sâu
C. Hệ sinh thái thiếu sinh vật SX
D. Hệ sinh thái thiếu sinh vật phân
hủy
Câu 32: Chuỗi thức ăn là:
A. Là chuỗi trong đó các sinh vật sử dụng phân và xác sinh vật làm thức ăn
B. Là chuỗi bắt đầu từ thực vật đến động vật ăn thực vật, đến động vật ăn động
vật
C. Là chuỗi tiếp diễn bằng cách một số sinh vật này dùng những sinh vật khác
làm thức ăn
D. Là chuỗi chuyển hóa năng lượng từ sinh vật sản xuất, đến sinh vật tiêu thụ,
đến sinh vật phân hủy
Câu 33: Ý nghĩa của chuỗi thức ăn đối với hệ sinh thái:
A. Tạo nên mạng lưới thức ăn
B. Phân bố và chuyển hóa năng
lượng
C. Kiểm soát sự biến động của
quần thể
D. Giữ cân bằng của hệ sinh thái
Câu 34: Năng suất của hệ sinh thái là:
A. Tổng số năng lượng đươc hấp thu bởi sự quang hợp, kể cả phần năng lượng
tiêu thụ cho hoạt động hô hấp để duy trì sự sống
B. Lượng chất sống đã được sinh vật hấp thu và tích lũy trên một diện tích nhất
định trong một thời gian nhất định
C. Mức độ tích lũy chất hữu cơ trong cơ thể sinh vật trừ đi phần đã sử dụng cho
hô hấp

B. Chu trình nitơ
C. Chu trình phốt pho
D. Chu trình lưu huỳnh
Câu hỏi nâng cao
Câu 40: Yếu tố sinh thái là:
A. Những yếu tố cấu trúc nên môi trường xung quanh sinh vật như: ánh sáng,
nhiệt độ, thức ăn….
B. Các yếu tố môi trường có tác động trực tiếp hay gián tiếp lên đời sống sinh
vật
C. Các yếu tố vô sinh và hữu sinh tác động lên sinh vật
D. Các yếu tố vô sinh và hữu sinh tác động lẫn nhau
Câu 41: Định luật tối thiểu (Liebig) được phát biểu:
A. Một số yếu tố sinh thái cần phải có mặt ở mức tối thiểu để sinh vật có thể
tồn tại
B. Một số sinh vật cần một lượng tối thiểu các nguyên tố vi lượng để tồn tại
C. Sinh vật nào cũng cần có các yếu tố sinh thái để tồn tại dù ở mức tối thiểu
D. Đối với sinh vật yếu tố sinh thái cần phải đủ ở mức tối thiểu để sinh vật tồn
tại
Câu 42: Định luật giới hạn sinh thái (Shelford) được phát biểu:
A. Các loài sinh vật có giới hạn sinh thái rộng thì phân bố rộng và ngược lại
B. Mỗi sinh vật có một giới hạn sinh thái nhất định đối với từng yếu tố sinh thái
C. Các yếu tố sinh thái đều có một giới hạn nhất định cho từng loài sinh vật đặc
trưng
6
D. Một số yếu tố sinh thái cần phải có mặt với một giới hạn nhất định để sinh
vật tồn tại và phát triển
Câu 43: Mỗi sinh vật cần có các điều kiện cơ bản để tồn tại:
A. Nơi ở và ổ sinh thái
B. Nơi ở và dinh dưỡng
C. Nơi ở và sinh sản

đầu nguồn, tạo cảnh quan
C. Là nơi ở cho các loài động vật, tiêu thụ và tích lũy CO2, bảo vệ đất, bảo vệ
nước, điều hòa khí hậu
D. Duy trì đa dạng sinh học cung cấp nguyên liệu, tạo vi khí hậu và là cơ sở bảo
tồn văn hóa địa phương
Câu 49: Khoa học khuyến cáo, mỗi quốc gia nên duy trì tỷ lệ diện tích lãnh
thổ có rừng che phủ là:
A. 40% B. 45% C. 50% D. 65%
7
Câu 50: Vai trò cơ bản của trồng rừng:
A. Bảo vệ nguồn nước
B. Bảo vệ đất
C. Chống xói mòn
D. Khai thác gỗ
Câu 51: Vai trò chính của rừng phòng hộ là:
A. Bảo vệ môi trường
B. Khai thác gỗ
C. Du lịch
D. Bảo tồn
Câu 52: Tỷ lệ mất rừng trên thế giới diễn ra mạnh mẽ nhất ở:
A. Châu Á
B. Châu Phi
C. Châu Mỹ La Tinh
D. Châu Âu
Câu 53: Nguyên nhân gây suy giảm diện tích rừng là:
A. Chiến tranh
B. Khai thác quá mức
C. Ô nhiễm môi trường
D. Cháy rừng
Câu 54: Hậu quả của sự mất rừng là:

D. Chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp – Xây dựng cơ sở hạ tầng – Cháy rừng –
Chiến tranh
Câu 59: Vai trò quan trọng nhất của rừng là:
A. Bảo vệ đất
B. Cung cấp vật liệu
C. Điều hòa khí hậu
D. Bảo vệ đa dạng sinh học
Câu 60: Diện tích rừng bình quân đầu người trên thế giới là:
A. 0,3 ha/người
B. 0,4 ha/người
C. 0,5 ha/người
D. 0,6 ha/người
Câu 61: Loại rừng nào được ưu tiên trồng ở Việt Nam:
A. Rừng phòng hộ
B. Rừng đặc dụng
C. Rừng sản xuất
D. Rừng ngập mặn
Câu 62: Diện tích rừng ở Việt Nam chủ yếu phân bố ở:
A. Tây Bắc
B. Tây Nguyên
C. Tây Nam Bộ
D. Đông Nam Bộ
Câu 63: Rừng ngập mặn ở Việt Nam chủ yếu phân bố ở:
A. Cần Giờ
B. Vũng Tàu
C. Cà Mau
D. Thái Bình
Câu hỏi nâng cao
Câu 64: Vai trò của rừng ngập mặn:
A. Giữ đất

KHOÁNG SẢN
Câu hỏi cơ bản
Câu 70: Tài nguyên khoáng sản bao gồm các loại tài nguyên nào?
A. Kim loại, phi kim
B. Kim loại, phi kim, khoáng sản cháy
C. Kim loại, phi kim, dầu mỏ, khí đốt
D. Kim loại, phi kim, than bùn, dầu mỏ, khí đốt
Câu 71: Dầu hỏa được hình thành từ:
A. Sự phân giải của các thực vật phù du (phytoplankton) và động vật phù du
(zooplankton) chết lắng động ở đáy biển
B. Sự lắng đọng của dương xỉ, thạch tùng khổng lồ của thời kì cách dây 320-
380 triệu năm
C. Sự lắng đọng của các loại động vật giáp xác ở đáy biển
D. Sự tích lũy than đá trong đất cách đây trên 300 triệu năm
Câu 72: Than đá được hình thành từ:
A. Sự phân giải của các thực vật phù du (phytoplankton) và động vật phù du
(zooplankton) chết lắng động ở đáy biển
B. Sự lắng đọng của dương xỉ, thạch tùng khổng lồ của thời kì cách dây 320-
380 triệu năm
C. Sự lắng đọng của các loại động vật giáp xác ở đáy biển
D. Sự tích lũy than đá trong đất cách đây trên 300 triệu năm
Câu 73: Việc khai thác khoáng sản bất hợp lý sẽ không gây ra:
A. Ô nhiễm nguồn nước
B. Biến đổi khí hậu toàn cầu
C. Ô nhiễm bầu không khí do bụi và CH4
D. Xâm nhập mặn làm ô nhiễm môi trường đất
Câu 74: Ở Việt Nam, dầu mỏ và khí đốt tập trung ở khu vực nào?
A. Trung du và miền núi
B. Ven biển và thềm lục địa
C. Đồng bằng châu thổ

A. 91% nước mặn, 2% nước dạng băng, 7% nước ngọt
B. 93% nước mặn, 2% nước dạng băng, 5% nước ngọt
C. 95% nước mặn, 2% nước dạng băng, 3% nước ngọt
D. 97% nước mặn, 2% nước dạng băng, 1% nước ngọt
Câu 81: Lượng nước ngọt con người có thể sử dụng chiếm:
A. 5-7% lượng nước trên Trái Đất
B. 3-5% lượng nước trên Trái Đất
C. 1-3% lượng nước trên Trái Đất
D. <1% lượng nước trên Trái Đất
Câu 82: Tổng số lượng sông, kênh ở Việt Nam vào khoảng:
A. 860 B. 1360 C. 1860 D. 2360
Câu 83: Mật độ sông suối ở Việt Nam trung bình là:
A. 0.6 km/km
2
B. 1.6 km/km
2
C. 2.6 km/km
2
D. 3.6 km/km
2
11
Câu 84: Tỷ lệ lượng nước mà hệ thống sông ngòi ở Việt Nam nhận được từ
các con song nước ngoài chảy vào:
A. 30% B. 45% C. 60% D. 75%
Câu 85: Biển Việt Nam mang nhiều tài nguyên quý giá, với chiều dài đường
bờ biển là:
A. 1260km B. 2260km C. 3260km D. 4260km
Câu 86: Vai trò của nước là:
A. Điều hòa khí hậu trên hành tinh
B. Duy trì sự sống cho Trái Đất

A. Quá trình xáo trộn
B. Quá trình khoáng hóa
C. Quá trình lắng đọng
D. Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 94: Các nhân tố vật lý gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm:
A. Nhiệt độ
B. Dầu mỡ thải
C. Vi sinh vật gây bệnh
D. Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 95: Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước không bao gồm:
12
A. Kim loại nặng
B. Nhiệt độ
C. Hóa chất bảo vệ thực vật
D. Dầu mỡ thải
Câu 96: Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước không bao gồm:
A. Kim loại nặng
B. Chất dinh dưỡng N, P
C. Vi sinh vật gây bệnh
D. Thuốc nhiễm màu
Câu 97: Các tác nhân sinh học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm:
A. Kim loại nặng
B. Chất tẩy rửa
C. Thuốc trừ sâu
D. Vi khuẩn gây bệnh
Câu 98: Để đánh giá mức độ ô nhiễm sinh học nguồn nước, người ta dựa vào:
A. Chỉ số pH
B. DO, BOD, COD
C. Độ đục
D. Chỉ số Coliform

Câu 105: Ở giai đoạn kết thúc của quá trình phú dưỡng hóa, thủy vực có các
đặc điểm sau:
A. Thừa oxy do quá trình phân hủy xác thực vật phù du
B. Tăng tính đa dạng hệ sinh thái thủy vực
13
C. Tăng cường quá trình tự làm sạch
D. Quá trình phân hủy kị khí chiếm ưu thế
CHƯƠNG 7: CÁC VẤN ĐỀ Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ
Câu hỏi cơ bản
Câu 106: Khí quyển gồm bao nhiêu tầng:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 107: Khí quyển bao gồm những tầng nào?
A. Đối lưu, Bình lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li
B. Đối lưu, Ozone, Trung lưu, Nhiệt, Điện li
C. Đối lưu, Trung lưu, Thượng lưu
D. Đối lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li
Câu 108: Sắp xếp các tầng khí quyển từ thấp lên cao;
A. Bình lưu, Đối lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li
B. Đối lưu, Bình lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li
C. Nhiệt, Điện li, Bình lưu, Trung lưu, Đối lưu
D. Điện li, Nhiệt, Bình lưu, Trung lưu, Đối lưu
Câu 109: Khí quyển giúp ngăn các bức xạ có bước sóng?
A. <300nm B. <480nm C. <500nm D. <600nm
Câu 110: Độ cao của tầng đối lưu là bao nhiêu?
A. 0 – 10km B. 0 – 15km C. 0 – 20km D. 0 – 25km
Câu 111: Độ cao của tầng bình lưu là bao nhiêu?
A. 10 – 50 km
B. 15 – 35km
C. 20 – 50km
D. 10 – 35km

Câu 120: Khói, tro bụi của núi lửa là nguồn ô nhiễm nào?
A. Tự nhiên
B. Nhân tạo
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 121: Dựa vào trạng thái vật lý, có thể phân loại chất ô nhiễm trong không
khí làm bao nhiêu loại?
A. Khí, Hơi, Hạt
B. Khí, Bụi, Hơi
C. Hơi, Bụi, Lỏng
D. Khí, Hạt, Lỏng
Câu 122: Kích cỡ hạt bụi dao động trong khoảng nào?
A. 0,1 đến 50 micromet
B. 0,1 đến 100 micromet
C. 0,1 đến 150 micromet
D. 0,1 đến 200 micromet
Câu 123: NO
2
là chất ô nhiễm sơ cấp hay thứ cấp?
A. Sơ cấp
B. Thứ cấp
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 124: Nguồn ô nhiễm sơ cấp chuyển thành thứ cấp là do tác động của:
A. Các loại côn trùng
B. Gió, các sinh vật, độ bền vững của khí quyển
C. Gió, mưa, không khí
D. Bản chất của các chất ô nhiễm
Câu 125: O
2

B. Gió nhiều
C. Mưa nhiều
D. Cả 3 đều sai
Câu 130: Tại sao vấn đề kiểm soát vi sinh vật gây bệnh trong không khí lại là
một trong những vấn đề khó khăn nhất của ngành vệ sinh môi trường?
A. Do lượng vi sinh vật nhiều nên khó kiểm soát
B. Do vi sinh vật tồn tại lâu trong không khí có khả năng chống chịu cao
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 131: Xét về hàm lượng, khí nào là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà
kính?
A. CH
4
B. CO
2
C. NH
3
D. H
2
O
Câu 132: CO
2
phát sinh từ hoạt động nào?
A. Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch
B. Từ các hoạt động sinh hoạt của con người
C. Từ các hoạt động nông nghiệp
D. A, B, C đều đúng
Câu 133: Biến đổi khí hậu gây ra những hậu quả
A. Làm tăng mực nước biển
B. Ảnh hưởng đến nông nghiệp

2
, NO
2
B. SO
2
, NO
2
C. NH
3
, SO
2
, NO
2
D. CO, CO
2
, NO, NO
2
, SO
2
Câu 142: Mưa acid không gây ra các hậu quả sau:
A. Gây ảnh hưởng đến công trình xây dựng
B. Làm giảm đa dạng sinh học của rừng
C. Làm thay đổi môi trường không khí
D. Làm suy giảm số lượng gấu Bắc Cực
Câu 143: Tại sao mưa acid làm cây trồng không phát triển được?
A. Thấm vào than, lá cây, hủy hoại cây
B. Thấm vào đất làm đất chai cứng
C. Cản trở quá trình quang hợp, tan chất dinh dưỡng trong đất, ngăn cản quá
trình cố định đạm của vi sinh vật
D. Cản trở quá trình quang hợp, cây không hấp thu được án sáng mặt trời

2
?
A. 120 lần B. 206 lần C. 450 lần D. 801 lần
Câu 148: CFC
12
có khả năng hấp thu bức xạ gấp bao nhiêu lần so với CO
2
?
A. 12400 lần
B. 17000 lần
C. 18500 lần
D. 20100 lần
Câu 149: CFC
11
có khả năng hấp thu bức xạ gấp bao nhiêu lần so với CO
2
?
A. 12400 lần
B. 15800 lần
C. 21200 lần
D. 25300 lần
Câu 150: Kỷ lục thấp nhất của tầng ozone được ghi nhận vào năm 1994 là bao
nhiêu?
A. 88 DU B. 128 DU C. 258 DU D. 288 DU
Câu 151: Tia UV tác động làm bật gốc Cl của khí CFC gây ra thủng tầng
ozone có bước song bao nhiêu?
A. <150nm B. <230nm C. <280nm D. <330nm
Câu 152: Khí CH
4
đóng góp bao nhiêu % vào hiệu ứng nhà kính

O
B. CFCs
C. CH
4
D. Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 157: Các khí gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát bởi Nghị đinh thư
Kyoto bao gồm:
A. CO
2
B. O
3
C. Hơi H
2
O
D. Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 158: Các khí gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát bởi Nghị đinh thư
Kyoto bao gồm:
A. CO
2
B. PFCs
C. HFCs
D. Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 159: Các khí gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát bởi Nghị đinh thư
Kyoto bao gồm:
A. CO
2
, CH
4
, N
2

A. Trồng rừng
B. Sử dụng nhiên liệu hóa thạch
C. Sử dụng năng lượng tái tạo
D. Sử dụng khí sinh học
Câu 162: Hoạt động nào của con người góp phần làm giảm lượng phát thải
khí nhà kính:
A. Tàn phá rừng B. Sử dụng nhiên liệu hóa thạch
18
C. Sử dụng năng lượng tái tạo D. Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 163: Hoạt động nào của con người góp phần làm giảm lượng phát thải
khí nhà kính:
A. Tăng cường các bể hấp thụ
B. Tái sử dụng, tái chế
C. Sử dụng năng lượng sinh khối
D. Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 164: Vai trò của tầng ozone là:
A. Hấp thụ các tia tử ngoại
B. Hấp thụ các tia hồng ngoại
C. A và B đúng
D. A và B sai
Câu 165: Những hệ quả khi tầng ozone bị suy giảm:
A. Giảm lượng bức xạ cực tím đến Trái Đất
B. Tăng bệnh ung thư da, bệnh đục nhân mắt
C. Tăng sản lượng lương thực
D. Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 166: Lỗ thủng của tầng ozone theo định nghĩa của Cục Môi Trường
(EPA), Mỹ là khu vực có hàm lượng ozone thấp hơn:
A. 220 đơn vị Dobson (220 DU)
B. 320 đơn vị Dobson (320 DU)
C. 420 đơn vị Dobson (420 DU)

, H
3
PO
4
C. HCl, H
2
SO
4
D. H
2
SO
4
, HNO
3
Câu 171: Tác hại của mưa acid không bao gồm:
A. Làm tổn hại sức khỏe con người
B. Gây ăn mòn công trình kiến trúc
C. Làm tăng pH của thủy vực
D. Gây tác động đến quang hợp của thực vật
Câu 172: Tác hại của mưa acid không bao gồm:
19
A. Làm tăng mức độ kiềm hóa đất
B. Ảnh hưởng sự cố định chất dinh dưỡng trong đất
C. Ảnh hưởng sự sinh tồn thủy sinh
D. Gây phá hủy vật liệu kim loại
Câu hỏi nâng cao
Câu 173: Khi mực nước biển dâng lên thì tại Việt Nam, hai khu vực bị ảnh
hưởng nhiều nhất sẽ là:
A. Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng duyên hải miền Trung
B. Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

tự xuất hiện trong lịch sử:
A. Hái lượm -> Săn bắt -> Công nghiệp -> Nông nghiệp
B. Săn bắt -> Hái lượm -> Công nghiệp -> Nông nghiệp
20
C. Hái lượm -> Săn bắt -> Nông nghiệp -> Công nghiệp
D. Săn bắt -> Hái lượm -> Nông nghiệp -> Công nghiệp
Câu 180: Hãy sắp xếp các hình thái kinh tế mà loài người đã trải qua theo
mức độ gia tăng tác động đến môi trường tự nhiên
A. Hái lượm -> Săn bắt -> Công nghiệp -> Nông nghiệp
B. Săn bắt -> Hái lượm -> Công nghiệp -> Nông nghiệp
C. Hái lượm -> Săn bắt -> Nông nghiệp -> Công nghiệp
D. Săn bắt -> Hái lượm -> Nông nghiệp -> Công nghiệp
Câu 181: Qua quá trình phát triển của con người đã trải qua các bước phát
triển sau:
A. Người vượn -> người đứng thẳng -> người khéo léo -> người cận đại ->
người hiện đại
B. Người vượn -> người đứng thẳng -> người cận đại -> người hiện đại ->
người khéo léo
C. Người vượn -> người cận đại -> người hiện đại -> người khéo léo -> người
đứng thẳng
D. Người vượn -> người khéo léo -> người đứng thẳng -> người cận đại ->
người hiện đại
Câu 182: Mức độ tác động của con người vào môi trường tự nhiên:
A. Tăng theo gia tăng quy mô dân số và tăng theo thứ tự xuất hiện các hình thái
kinh tế
B. Tăng theo gia tăng quy mô dân số và giảm theo thứ tự xuất hiện các hình
thái kinh tế
C. Giảm theo gia tăng quy mô dân số và tăng theo thứ tự xuất hiện các hình thái
kinh tế
D. Giảm theo gia tăng quy mô dân số và giảm theo thứ tự xuất hiện các hình

C. Lai tạo các giống cây mới
D. Khai thác cạn kiệt các loài quý
hiếm
Câu 189: Tác động tích cực của con người đến hệ động vật là:
A. Thuần hóa – Chăn nuôi
B. Ăn thịt thú rừng
C. Ngâm rượu động vật
D. Mặc áo long thú
Câu 190: Từ năm 1972, Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc chọn Ngày môi trường
thế giới là ngày:
A. 22/03 B. 22/05 C. 05/06 D. 11/07
Câu 191: Gia tăng dân số là vấn đề môi trường vì:
A. Con người khai thác và sử dụng tài nguyên
B. Con người gây ô nhiễm môi trường
C. Con người làm biến đổi khí hậu
D. Ba câu A, B và C đều đúng
Câu hỏi nâng cao
Câu 192: Các nội dung sau thuộc về học thuyết dân số nào:
“Dân số tăng theo cấp số nhân; còn lương thực, thực phẩm, phương tiện sinh hoạt
chỉ tăng theo cấp số cộng.
- Dân cư trên trái đất phát triển nhanh hơn khả năng nuôi sống của nó
- Để hạn chế nhịp độ tăng dân số, các giải pháp sai lệch, ấu trĩ chưa được đưa
ra gồm thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh… ”
A. Học thuyết Malthus
B. Học thuyết quá độ dân số
C. Học thuyết Mac – Lênin về vấn đề dân số
D. Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 193: Các nội dung sau thuộc về học thuyết dân số nào:
“Nghiên cứu sự biến đổi dân số qua các thời kỳ, dựa vào những đặc trưng cơ bản
của động lực dân số

A. 36.55 năm
B. 41.55 năm
C. 46.55 năm
D. 51.55 năm
Câu 197: Một thành phố có 20,000 dân, tỉ lệ gia tăng dân số là 2.0%/năm thì
số dân của thành phố trong 10 năm tới là:
A. 24.380 người
B. 29.380 người
C. 34.380 người
D. 39.380 người
CHƯƠNG 6: TÀI NGUYÊN ĐẤT VÀ
VẤN ĐỀ Ô NHIỄM ĐẤT
Câu hỏi cơ bản
Câu 198: Nêu thứ tự của lớp vỏ Trái Đất thứ tự từ bên ngoài vào:
23
A. Lớp Manti -> Vỏ Trái Đất -> Nhân Trái Đất
B. Vỏ Trái Đất -> Nhân Trái Đất -> Lớp Manti
C. Lớp Manti -> Nhân Trái Đất -> Vỏ Trái Đất
D. Vỏ Trái Đất -> Lớp Manti -> Nhân Trái Đất
Câu 199: Các yếu tố hình thành đất bao gồm:
A. Đá mẹ, khí hậu, thời gian
B. Khí hậu, địa hình, sinh vật
C. Sinh vật, địa hình, đá mẹ
D. Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 200: Các quá trình hình thành đất từ đá bao gồm:
A. Phong hóa vật lý, phong hóa hóa học
B. Phong hóa hóa học, phong hóa sinh học
C. Phong hóa sinh học, phong hóa vật lý
D. Ba câu A, B và C đều đúng
201: Đất bao phủ về mặt Trái Đất với tỷ lệ diện tích là:

A. Sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật
B. Triển khai mô hình Thực hành nông nghiệp tốt (GAP)
C. Áp dụng chương trình Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM)
D. Ba câu A, B và C đều đúng
24
CHƯƠNG 9: CHẤT THẢI RẮN VÀ
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
Câu hỏi cơ bản
Câu 208: Anh chị hãy cho biết chất thải rắn là gì?
A. Chất thải rắn là những vật chất con người không sử dụng nữa
B. Chất thải rắn là những chất thải ở dạng rắn và không còn giá trị hữu dụng
với con người nữa
C. Chất thải rắn là những vật chất con người bỏ vào thùng rác
D. Chất thải rắn là những vật chất ở dạng rắn
Câu 209: Anh chị hãy cho biết phân loại chấi thải rắn dựa theo tiêu chí nào:
A. Nguồn phát sinh, vị trí phát sinh, tính chất hóa học, tính chất nguy hại
B. Đô thị và nông thôn
C. Nguồn phát sinh, tính chất hóa học, tính chất nguy hại
D. Chủ trương phân loại rác tại nguồn của thành phố
Câu 210: Chất thải nào sau đây không phải là chất thải nguy hại:
A. Các loại bông bang, gạc nẹp dung trong khám bệnh, điều trị, phẫu thuật
B. Pin, ắc quy thải
C. Thủy tinh, chai lọ thải
D. Chất thải có chứa dầu
Câu 211: Thế nào là chất lại nguy hại
A. Chất thải có chứa các hợp chất dễ cháy nổ
B. Chất thải có chứa các hợp chất dễ cháy nổ, dễ nổ, dễ ăn mòn
C. Chất thải có chứa các hợp chất dễ cháy nổ, dễ nổ, dễ ăn mòn, bay hơi, độc
hại với con người và hệ sinh thái
D. Chất thải có chứa các chất hoặc hợp chất gây tác động trực tiếp (dễ cháy, dễ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status