báo cáo khảo sát địa hình tuyến kênh cần thơ - Pdf 24

Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 1
MỤC LỤC
I. GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 2
I.1 TÊN DỰ ÁN Trang 2
I.2 TỔ CHỨC THỰC HIỆN Trang 2
I.3 CĂN CỨ PHÁP LÝ Trang 2
II.NHIỆM VỤ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH
Trang 3
II.1 MỤC ĐÍCH KHẢO SÁT Trang 3
II.2 ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC KHẢO SÁT Trang 3
II.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU KHẢO SÁT Trang 3
II.4 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG Trang 3
III.TÀI LIỆU GỐC & THIẾT BỊ-NỘI DUNG KHẢO SÁT
Trang 4
III.1
TÀI LIỆU GỐC
Trang 4
III.2 THIẾT BỊ ĐO VẼ Trang 4
III.3 NỘI DUNG KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH Trang 5
IV. KĨ THUẬT ĐO VẼ
Trang 7
IV.1 KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG Trang 7
IV.1 KHỐNG CHẾ ĐỘ CAO Trang 8
V.ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA KẾT QUẢ KHẢO SÁT
Trang 9
VI. KẾT LUẬN- KIẾN NGHỊ
Trang 9
VI.1 KẾT LUẬN Trang 9
VI.2 KIẾN NGHỊ Trang 10
VII . PHỤ LỤC1

Thơ về việc Quy hoạch hệ thống trạm bơm điện.
- Quyết định số 362/QĐ-SNN&PTNT ngày 25 tháng 12 năm 2009 của Sở NN&PTNT
Tp.Cần Thơ về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc các nguồn
vốn ngân sách năm 2010 cho các đơn vị trực thuộc Sở NN&PTNT Tp.Cần Thơ.
- Căn cứ tiêu chuẩn ngành 14 TCN 145-2005 của Bộ NN&PTNT ban hành ngày 28
tháng 2 năm 2005 về hướng dẫn lập đề cương khảo sát thiết kế cơng trình thủy lợi.
- Căn cứ tiêu chuẩn ngành 14TCN 186-2006 của Bộ NN&PTNT ban hành ngày 25 tháng
12 năm 2006 về thành phần khối lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và
thiết kế cơng trình thủy lợi.
- Tiêu chuẩn ngành 14TCN 165:2006 “Thành phần khối lượng Khảo sát địa hình cơng
trình đê điều” do Bộ trưởng bộ NN&PTNT ban hành tháng 12/2006.
- Tiêu chuẩn ngành 14TCN 102:2002 “Quy phạm khống chế cao độ cơ sở trong cơng
trình thủy lợi” do Bộ trưởng bộ NN&PTNT ban hành tháng 12/2002
- Tiêu chuẩn ngành 14TCN 22:2002 “Quy phạm khống chế mặt bằng cơ sở trong cơng
trình thủy lợi” do Bộ trưởng bộ NN&PTNT ban hành tháng 1/2002
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 3
- Theo quy phạm TCXDVN 285:2002
- Các định mức, đơn giá của Tp.Cần Thơ…
II. NHIỆM VỤ,PHẠM VI KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH.
II.1. Mục đích khảo sát:
Khảo sát địa hình nhằm cung cấp tài liệu địa hình phục vụ cho lập dự án đầu tư xây
dựng cơng trình: phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 giai đoạn 1. Chi tiết hố địa hình
địa vật nhằm giảm thiểu sự sai khác giữa số liệu tính tốn và thực tế. Cùng với số liệu
thiết kế làm cơ sở để triển khai các bước tiếp theo của cơng trình.
- u cầu khảo sát địa hình:
+ Biểu diễn đầy đủ các yếu tố tương quan giữa địa hình, địa vật, suối. Biểu diễn chính
xác yếu tố phi địa hình như là: nhà, các đường dây điện cao thế, hạ thế, điện thoại v.v
Tên các đường mòn, đường dân sinh liên xã, các cơng trình xây dựng, cầu cống, kênh
mương. Đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của tài liệu.

giai đoạn lập dự án thiết kế cơng trình thủy lợi.
-Quy phạm kí hiệu bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000 của Tổng cục
địa chính ban hành năm 1995.
- 96 TCN 43-90 Quy phạm đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000
(phần trong nhà). Do cục đo đạc và bản đồ Nhà nước xuất bản năm 1990.
-96 TCN 43-90 Quy phạm đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000
(phần ngồi trời). Do cục đo đạc và bản đồ Nhà nước xuất bản năm 1990.
-QCVN 11: 2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới độ cao (Thay
thế quy phạm xây dựng lưới độ cao nhà nước hạng 1, 2, 3, 4 năm 1989).
III. TÀI LIỆU GỐC VÀ THIẾT BỊ PHỤC VỤ ĐO VẼ.
III.1. Tài liệu gốc:
Trong khu vực đo vẽ hiện nay có các tài liệu sau:
- Hồ sơ khảo sát địa hình giai đoạn dự án đầu tư do Viện Khoa Học Thuỷ Lợi Miền Nam
lập.
- Bản đồ tỉ lệ 1/50.000- bản đồ khơng ảnh
- Bản đồ tỉ lệ 1/25.000- bản đồ khơng ảnh
- Bản đồ giải thửa tỉ lệ 1/5000 và 1/10.000
- Ảnh vệ tinh download từ Google Earth
- Cao độ nhà nước thuộc hệ Hòn Dấu - Hải Phòng.
- To thu c h to VN-2000ạ độ ộ ệ ạ độ .
Bảng cao t a các i m g c tri n khai:ọ độ đ ể ố ể
STT TÊN ĐIỂM
TỌA ĐỘ CAO ĐỘ
X (m) Y (m) H (m)
1 GPS667426 1127993.465 18532253.044
2 GPS667418
1129909.040 18534098.836
3 TT-TS34 2.211

III.2. Thiết bị o vđ ẽ.

Bình đồ mơ tả chính xác và rõ ràng các vị trí địa vật, nhà cửa, kích thước đường mòn,
mặt đê, cột điện, cáp ngầm thực phủ trong phạm vi đo vẽ tuyến đê.
Mật độ điểm mia trung bình đạt 25 điểm trong một ơ vng.
Sử dụng ký hiệu bản đồ của Cục đo đạc bản đồ nhà nước để thể hiện.
Đường đồng mức con thể hiện đường độ cao 1 m
b) o v bình 1/500Đ ẽ đồ
Bình đ t l 1/500 c o cho 20 v trí c m cơng trình u m i tr m b m b ng ph ngồ ỉ ệ đượ đ ị ụ đầ ố ạ ơ ằ ươ
pháp tồn c. Di n tích o v 20 v trí tr m b m là 37.02hađạ ệ đ ẽ ị ạ ơ
Trên cơ sở mốc khống chế của lưới đường chuyền cấp 1,2 đã xây dựng trong khu
vực tuyến kênh, dùng máy tồn đạc điện tử tiến hành đo vẽ chi tiết địa hình địa vật, nhà
cửa, kênh rạch Số liệu điểm mia chi tiết được lưu lại trực tiếp trong bộ nhớ của máy tại
thực địa và được trút ra máy tính để xử lý chi tiết bằng phần mềm Topo
Khoảng cách điểm mia chi tiết khơng lớn q 10 m đối với điểm mia địa hình, 5 m đối
với điểm diễn tả địa vật.
Bình đồ mơ tả chính xác và rõ ràng các vị trí địa vật, nhà cửa, kích thước đường mòn,
ranh giới thực phủ trong phạm vi đo vẽ.
Mật độ điểm mia trung bình đạt 25 điểm trong một ơ vng.
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 6
Sử dụng ký hiệu bản đồ của Cục đo đạc bản đồ nhà nước để thể hiện.
Đường đồng mức con thể hiện đường độ cao 0.5 m
Bình đ c phân m nh theo t ng khu v c o v v i h to theo to tuy n ê, in theoồ đượ ả ừ ự đ ẽ ớ ệ ạ độ ạ độ ế đ
úng t l trên gi y A3.đ ỷ ệ ấ
c) o v c t d c Đ ẽ ắ ọ
Tổng khối lượng mặt cắt dọc trong cơng trình đã đo là 33.749 km.
• Cắt dọc kênh (Kênh 600, 300F2,300G2, hậu F2, hậu G2) : 26.344km
• Cắt dọc 20 vị trí trạm bơm : 7.405km
Việc xác định vị trí các điểm đầu cuối mặt cắt dọc tuyến ở thực địa (theo toạ độ thiết
kế) từ các mốc khống chế cao, toạ độ điểm đường chuyền cấp 1, cấp 2.
Máy đo được sử dụng là máy tồn đạc điện tử GTS 225 và các thiết bị đồng bộ kèm

g) Xác nh cao t a h khoanđị ọ độ ố
Vị trí hố khoan và cao độ của 10 hố khoan được thể hiện trên bình đồ, cắt dọc với độ
chính xác theo lưới đo vẽ và thủy chuẩn kĩ thuật.
.
IV. KỸ THUẬT ĐO VẼ :
IV.1 - KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG
a . Lưới đường chuyền cấp I:
Thành lập lưới đường chuyền cấp I gồm 12 điểm được thiết kế theo hệ tọa độ
VN2000. Xuất phát từ mốc GPS 667426 khép về điểm GPS667418 để phát triển cấp
thấp hơn.
Cơ sở để tính toán mạng lưới cấp I là tọa độ mốc GPS 667426 và GPS 667418 :
X
GPS 667426
= 1127993.465 ; Y
GPS 667426
= 18532253.044
X
GPS 667418
= 1129909.040 ; Y
GPS667418
= 18534098.836

* Công tác đo đạc lưới khống chế:
- Các cạnh đều được đo bằng máy đo xa Set3B, TC600, mỗi cạnh đều được đo 3 lần
theo phương pháp toàn vòng sau đó lấy trò trung bình.
- Các góc đều được đo bằng máy đo xa Set3B, TC600, mỗi góc đều được đo 3 lần
theo phương pháp toàn vòng sau đó lấy trò trung bình.
- Các kết quả đo cạnh & đo góc của từng trạm máy sau khi đã đánh giá mức độ sai số
đo phải nhỏ hơn qui đònh của qui phạm thì mới đưa vào bình sai.
* Sau đây là kết quả đo và tính toán so với qui phạm:

* Công tác đo đạc trong lưới khống chế :
Các góc & cạnh đều được đo bằng máy đo xa Set3B, TC600, đo 3 lần theo phương
pháp toàn vòng sau đó lấy trò trung bình để tính tóan bình sai.
Các kết quả đo góc & cạnh của từng trạm máy sau khi đã đánh giá mức độ sai số đo
phải nhỏ hơn qui đònh của qui phạm thì mới đưa vào tính toán bình sai mạng lưới.
Sau đây là kết quả tính toán cơ bản của lưới so với qui phạm :
STT Các chỉ tiêu kỹ thuật Trong lưới
1 Chiều dài cạnh: - Dài nhất
- Ngắn nhất
0.69 Km
0.19 Km
2 Sai số tương đối của đường chuyền 1/18000
3 Sai số khép góc 12”
IV.2 . KHỐNG CHẾ ĐỘ CAO :
a. Thủy chuẩn kỹ thuật :
Để có cao độ đo vẽ bình đồ khu vực, tiến hành đo dẩn thủy chuẩn từ mốc TT-TS34
Thuỷ chuẩn nhà nùc về vò trí các mốc khống chế cấp I & II trong khu vực công trình
khép về mốc TT-TS34.
Cao độ mốc khởi tính: TT-TS34 = + 2.211
Cao độ mốc khép kín : TT-TS34 = + 2.211
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 9
Hệ cao độ : Nhà nước.
b . Các chỉ tiêu kỹ thuật :
Các chỉ tiêu kỹ thuật được tuân thủ theo đúng qui phạm hiện hành :
a) Phương pháp đo :
- Tuyến thủy chuẩn hạng IV được dẫn qua tất cả các điểm đường chuyền cấp II.
- Tuyến thủy chuẩn hạng IV dùng máy Ni030 để đo, chiều dài tia ngắm <100m, sai
số khép tuyến <25mm.
- Tuyến thủy chuẩn kó thuật dùng máy Ni030 để đo, chiều dài tia ngắm <120m, sai

công trình.
- Cắt dọc- ngang tuyến kênh và kênh dẫn được thể hiện đầy đủ chi tiết đòa hình đòa
vật, dáng đất tự nhiên, lòng kênh, rạch.
- Những điều cần lưu ý khi sử dụng bình đồ :
+ Bình đồ tỉ lệ 1/2000.
+ Bình đồ vò trí tỉ lệ 1/500
+ Hệ tọa độ VN2000 .
+ Hệ cao độ: Nhà nước (Hệ Hòn Dấu - Hải Phòng)
VI.2. Kiến nghò :
Đề nghò Sở NN&PTNT Tp.Cần Thơ tiến hành nghiệm thu kết quả khảo sát đòa
hình công trình Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2, để có tài liệu phục vụ
công tác thiết kế xây dựng, lắp đặt trạm bơm đúng tiến độ.
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 11
VII . PHỤ LỤC1
Bảng 1. Tổng hợp khối lượng khảo sát địa hình
Stt Nội dung Đơn vị
Khối
lượng đề
cương
Khối
lượng thực
hiện
Chênh
lệch
Ghi
chú
1
Khống chế mặt bằng
đường chuyền cấp 1

Đo rộng
M
1 Kênh 300-F2 5247 52.47 10,7 20
2 Kênh 300-G2 5315 53.15 10,6 20
3 Kênh 600 5225 52.25 16,0 30
4 Kênh hậu F2 5274 52.74 10,8 20
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 12
5 Kênh hậu G2 5283 52.83 10,9 20
Tổng 26344 263.44 57
Bảng 3. Bảng chiết tính khối lượng khảo sát địa hình hạng mục
vị trí trạm bơm
STT Tên vị trí
KHỐI LƯỢNG
Chiều dài
(m)
Bình đồ 1/500
(ha)
Ghi chú
1 Vị trí 1 390.7 Đo rộng 50m
2 Vị trí 2 390.9 Nt
3 Vị trí 3 392.4 Nt
4 Vị trí 4 392.0 Nt
5 Vị trí 5 392.5 Nt
6 Vị trí 6 389.5 Nt
7 Vị trí 7 389.5 Nt
8 Vị trí 8 387.9 Nt
9 Vị trí 9 388.5 Nt
10 Vị trí 10 391.5 Nt
11 Vị trí 11 336.6 Nt

5
DCI-3 1132453.591 18532609.557 2.703
6
DCI-4 1132258.514 18532741.447 2.771
7
DCI-5 1130202.962 18534136.803 2.418
8
DCI-6 1130631.155 18534607.536 2.268
9
DCI-7 1132926.570 18533890.829 2.792
10
DCI-8 1133062.202 18533795.502 2.830
11
DCI-9 1134134.338 18533082.320 2.529
12
DCI-10 1134330.875 18532944.347 2.471
13
DCI-11 1135225.912 18532326.976 2.682
14
DCI-12 1135424.129 18532193.339 2.849
15
DCII-1 1134121.085 18531476.020 2.643
16
DCII-2 1133920.135 18531612.882 2.49
17
DCII-3 1133654.119 18531793.553 2.602
18
DCII-4 1133424.326 18531948.315 2.711
19
DCII-5 1133268.978 18532053.118 2.763

Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Số
TT
Tên Điểm
Toạ độ Cao độ
X Y H
37
DCII-23 1131667.195 18534709.387 2.738
38
DCII-24 1131884.391 18534575.446 2.747
39 DCII-25 1132159.168 18534395.557 2.890
40
DCII-26 1132342.874 18534280.352 2.846
41
DCII-27 1132566.604 18534127.104 2.713
42
DCII-28 1132727.116 18534022.681 2.724
43
DCII-29 1133282.404 18533652.362 2.74
44
DCII-30 1133499.146 18533503.769 2.697
45
DCII-31 1133692.067 18533374.664 2.682
46
DCII-32 1133930.868 18533221.262 2.698
47
DCII-33 1134472.402 18532851.493 2.591
48
DCII-34 1134638.649 18532730.713 2.544
49

Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 18
17 KF 1132760.282 18532867.483 0.85
18 VỊ TRÍ 6
19 K0 1132058.876 18532874.907 2.65
20 KF 1132281.391 18533194.694 0.86
21 HK3 1132062.850 18532880.362 2.85
22 VỊ TRÍ 7
23 K0 1131638.332 18533161.804 2.59
24 KF 1131860.821 18533481.541 0.85
25 VỊ TRÍ 8
26 K0 1131196.355 18533463.117 2.73
27 KF 1131417.932 18533781.592 0.85
28 HK2 1131200.135 18533469.581 2.65
STT TÊN KÊNH TÊN ĐIỂM
TỌA ĐỘ CAO ĐỘ
X(m) Y(m) H(m)
29 VỊ TRÍ 9
30 K0 1130729.932 18533778.739 2.61
31 KF 1130954.559 18534095.746 0.85
32 VỊ TRÍ 10
33 K0 1130340.609 18534041.396 2.54
34 KF 1130567.396 18534362.152 0.86
35 HK1 1130340.609 18534041.396 2.52
36 VỊ TRÍ 11
37 K0 1131444.939 18534854.551 2.78
38 KF 1131236.874 18534589.961 0.87
39 VỊ TRÍ 12
40 K0 1131825.145 18534610.422 2.85
41 KF 1131614.791 18534610.422 0.85
42 HK10 1131828.809 18534600.778 2.55

64 K0 1134891.395 18532560.159 2.58
65 KF 1134681.263 18532284.018 0.89
66 VỊ TRÍ 20
67 K0 1135330.452 18532256.541 2.55
68 KF 1135125.259 18531986.891 0.85
69 HK6 1135322.563 18532255.046 2.45
70 HK7 HK7 1134519.347 18532808.383 2.56
71 KÊNH F300
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 20
72 K0 1134755.839 18531511.950
73 KF 1130421.649 18534456.779
74 S1 1131417.932 18533781.592
75 S2 1131116.865 18533930.340
76 S3 1130954.559 18534095.746
77 KÊNH G300
78 K0 1135285.445 18531880.718
79 KF 1130867.608 18534836.320
80 KÊNH HẬU F2
81 K0 1134541.426 18531304.417
KF 1130179.113 18534268.345
KÊNH HẬU G2
K0 1131076.343 18535009.432
KF 1135467.151 18532071.960
VIII.PHỤ LỤC2
VIII.1 . BẢNG TÍNH BÌNH SAI CAO ĐỘ
LISCAD Report: Level Adjustment Report
Sunday, August 15, 2010 13:23
File: BSCD
Projection: Plane grid

DCII-12 2.758 0.008
DCII-13 2.680 0.008
DCII-14 2.432 0.008
DCII-15 2.563 0.008
DCII-16 2.692 0.008
DCII-17 2.547 0.008
DCII-18 2.771 0.008
DCII-19 2.348 0.008
DCI-5 2.410 0.008
DCI-6 2.261 0.008
KDD001P 2.012 0.008
DCII-20 2.506 0.008
DCII-21 2.686 0.008
A2 2.789 0.008
DCII-22 2.784 0.008
DCII-23 2.732 0.008
DCII-24 2.742 0.008
A3 2.789 0.008
DCII-25 2.885 0.008
DCII-26 2.841 0.008
DCII-27 2.708 0.008
DCII-28 2.719 0.008
DCI-7 2.788 0.008
DCI-8 2.825 0.007
DCII-29 2.735 0.007
DCII-30 2.693 0.007
DCII-31 2.678 0.007
DCII-32 2.694 0.007
DCI-9 2.525 0.006
DCI-10 2.468 0.006

DCII-11 DCII-12 0.187 0.005 0.187 -0.000
DCII-12 DCII-13 -0.078 0.005 -0.078 -0.000
DCII-13 DCII-14 -0.248 0.005 -0.248 -0.000
DCII-14 DCII-15 0.132 0.005 0.132 -0.000
DCII-15 DCII-16 0.129 0.005 0.129 -0.000
DCII-16 DCII-17 -0.145 0.005 -0.145 -0.000
DCII-17 DCII-18 0.224 0.005 0.224 -0.000
DCII-18 DCII-19 -0.422 0.005 -0.422 -0.000
DCII-19 DCI-5 0.062 0.005 0.062 -0.000
DCI-5 DCI-6 -0.149 0.005 -0.149 -0.000
DCI-6 KDD001P -0.248 0.005 -0.248 -0.000
KDD001P DCII-20 0.494 0.005 0.494 -0.000
DCII-20 DCII-21 0.180 0.005 0.180 -0.000
DCII-21 A2 0.104 0.005 0.104 -0.000
A2 DCII-22 -0.005 0.005 -0.005 -0.000
DCII-22 DCII-23 -0.052 0.005 -0.052 -0.000
DCII-23 DCII-24 0.010 0.005 0.010 -0.000
DCII-24 A3 0.048 0.005 0.048 -0.000
A3 DCII-25 0.096 0.005 0.096 -0.000
DCII-25 DCII-26 -0.044 0.005 -0.044 -0.000
DCII-26 DCII-27 -0.132 0.005 -0.132 -0.000
DCII-27 DCII-28 0.011 0.005 0.011 -0.000
DCII-28 DCI-7 0.069 0.005 0.069 -0.000
DCI-7 DCI-8 0.038 0.005 0.038 -0.000
DCI-8 DCII-29 -0.090 0.005 -0.090 -0.000
DCII-29 DCII-30 -0.042 0.005 -0.042 -0.000
DCII-30 DCII-31 -0.015 0.005 -0.015 -0.000
DCII-31 DCII-32 0.017 0.005 0.017 -0.000
DCII-32 DCI-9 -0.169 0.005 -0.169 -0.000
DCI-9 DCI-10 -0.057 0.005 -0.057 -0.000

GPS667426 18532253.044 1127993.465
GPS667418 18534098.836 1129909.040
Adjusted Co-ordinates

Point ID East North
T3 18534047.743 1130151.107
T4 18534097.505 1130167.855
DCI-5 18534136.808 1130202.964
A30 18533436.922 1131208.330
DCI-4 18532741.444 1132258.511
DCI-3 18532609.555 1132453.593
A25 18531913.629 1133499.069
DCI-2 18531363.135 1134283.358
DCI-1 18531252.882 1134452.775
A24 18531292.569 1134515.165
A5 18531721.735 1134950.589
A4 18532128.529 1135508.547
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 24
DCI-12 18532193.333 1135424.129
DCI-11 18532326.973 1135225.909
DCI-10 18532944.343 1134330.870
DCI-9 18533082.322 1134134.340
DCI-8 18533795.504 1133062.205
DCI-7 18533890.827 1132926.571
A29 18534547.794 1131912.457
A2 18534908.562 1131362.195
A1 18535059.933 1131119.970
DCI-6 18534607.538 1130631.153
Observations

T4 DCI-5 52.700 0.005 -0.000 52.700 1.00000000
DCI-5 A30 1224.986 0.011 -0.000 1224.986 1.00000000
A30 DCI-4 1259.600 0.011 -0.000 1259.600 1.00000000
DCI-4 DCI-3 235.480 0.006 -0.000 235.480 1.00000000
DCI-3 A25 1255.920 0.011 -0.000 1255.920 1.00000000
A25 DCI-2 958.200 0.010 -0.000 958.200 1.00000000
DCI-2 DCI-1 202.130 0.006 -0.000 202.130 1.00000000
DCI-1 A24 73.940 0.005 -0.000 73.940 1.00000000
A24 A5 611.370 0.008 -0.000 611.370 1.00000000
A5 A4 690.502 0.008 -0.000 690.502 1.00000000
A4 DCI-12 106.431 0.006 0.000 106.431 1.00000000
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 25
DCI-12 DCI-11 239.061 0.006 0.000 239.061 1.00000000
DCI-11 DCI-10 1087.310 0.010 0.000 1087.310 1.00000000
DCI-10 DCI-9 240.130 0.006 0.000 240.130 1.00000000
DCI-9 DCI-8 1287.670 0.011 0.000 1287.670 1.00000000
DCI-8 DCI-7 165.780 0.006 0.000 165.780 1.00000000
DCI-7 A29 1208.310 0.011 0.000 1208.310 1.00000000
A29 A2 657.990 0.008 0.000 657.990 1.00000000
A2 A1 285.630 0.006 0.000 285.630 1.00000000
A1 DCI-6 666.033 0.008 0.000 666.033 1.00000000
DCI-6 GPS667418 883.301 0.010 0.000 883.301 1.00000000
Statistics

Degrees of Freedom: 2
Fixed Co-ordinates: 2
Floating Co-ordinates: 22
Observations: 46
Angles: 23

0.000 64°59'02"
A4 18532128.529 1135508.547 0.002 0.001 0.002
0.000 71°34'22"
DCI-12 18532193.333 1135424.129 0.002 0.001 0.002
0.000 71°54'23"
DCI-11 18532326.973 1135225.909 0.002 0.001 0.002
0.000 72°33'15"
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status