Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 1
MỤC LỤC
I. GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 2
I.1 TÊN DỰ ÁN Trang 2
I.2 TỔ CHỨC THỰC HIỆN Trang 2
I.3 CĂN CỨ PHÁP LÝ Trang 2
II.NHIỆM VỤ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH
Trang 3
II.1 MỤC ĐÍCH KHẢO SÁT Trang 3
II.2 ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC KHẢO SÁT Trang 3
II.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU KHẢO SÁT Trang 3
II.4 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG Trang 3
III.TÀI LIỆU GỐC & THIẾT BỊ-NỘI DUNG KHẢO SÁT
Trang 4
III.1
TÀI LIỆU GỐC
Trang 4
III.2 THIẾT BỊ ĐO VẼ Trang 4
III.3 NỘI DUNG KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH Trang 5
IV. KĨ THUẬT ĐO VẼ
Trang 7
IV.1 KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG Trang 7
IV.1 KHỐNG CHẾ ĐỘ CAO Trang 8
V.ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA KẾT QUẢ KHẢO SÁT
Trang 9
VI. KẾT LUẬN- KIẾN NGHỊ
Trang 9
VI.1 KẾT LUẬN Trang 9
VI.2 KIẾN NGHỊ Trang 10
VII . PHỤ LỤC1
Thơ về việc Quy hoạch hệ thống trạm bơm điện.
- Quyết định số 362/QĐ-SNN&PTNT ngày 25 tháng 12 năm 2009 của Sở NN&PTNT
Tp.Cần Thơ về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc các nguồn
vốn ngân sách năm 2010 cho các đơn vị trực thuộc Sở NN&PTNT Tp.Cần Thơ.
- Căn cứ tiêu chuẩn ngành 14 TCN 145-2005 của Bộ NN&PTNT ban hành ngày 28 tháng
2 năm 2005 về hướng dẫn lập đề cương khảo sát thiết kế cơng trình thủy lợi.
- Căn cứ tiêu chuẩn ngành 14TCN 186-2006 của Bộ NN&PTNT ban hành ngày 25 tháng
12 năm 2006 về thành phần khối lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và
thiết kế cơng trình thủy lợi.
- Tiêu chuẩn ngành 14TCN 165:2006 “Thành phần khối lượng Khảo sát địa hình cơng
trình đê điều” do Bộ trưởng bộ NN&PTNT ban hành tháng 12/2006.
- Tiêu chuẩn ngành 14TCN 102:2002 “Quy phạm khống chế cao độ cơ sở trong cơng trình
thủy lợi” do Bộ trưởng bộ NN&PTNT ban hành tháng 12/2002
- Tiêu chuẩn ngành 14TCN 22:2002 “Quy phạm khống chế mặt bằng cơ sở trong cơng
trình thủy lợi” do Bộ trưởng bộ NN&PTNT ban hành tháng 1/2002
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 3
- Theo quy phạm TCXDVN 285:2002
- Các định mức, đơn giá của Tp.Cần Thơ…
II. NHIỆM VỤ,PHẠM VI KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH.
II.1. Mục đích khảo sát:
Khảo sát địa hình nhằm cung cấp tài liệu địa hình phục vụ cho lập dự án đầu tư xây
dựng cơng trình: phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 giai đoạn 1. Chi tiết hố địa hình địa
vật nhằm giảm thiểu sự sai khác giữa số liệu tính tốn và thực tế. Cùng với số liệu thiết kế
làm cơ sở để triển khai các bước tiếp theo của cơng trình.
- u cầu khảo sát địa hình:
+ Biểu diễn đầy đủ các yếu tố tương quan giữa địa hình, địa vật, suối. Biểu diễn chính
xác yếu tố phi địa hình như là: nhà, các đường dây điện cao thế, hạ thế, điện thoại v.v....
Tên các đường mòn, đường dân sinh liên xã, các cơng trình xây dựng, cầu cống, kênh
mương. Đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của tài liệu.
-Quy phạm kí hiệu bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000 của Tổng cục địa
chính ban hành năm 1995.
- 96 TCN 43-90 Quy phạm đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000
(phần trong nhà). Do cục đo đạc và bản đồ Nhà nước xuất bản năm 1990.
-96 TCN 43-90 Quy phạm đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000
(phần ngồi trời). Do cục đo đạc và bản đồ Nhà nước xuất bản năm 1990.
-QCVN 11: 2008/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới độ cao (Thay
thế quy phạm xây dựng lưới độ cao nhà nước hạng 1, 2, 3, 4 năm 1989).
III. TÀI LIỆU GỐC VÀ THIẾT BỊ PHỤC VỤ ĐO VẼ.
III.1. Tài liệu gốc:
Trong khu vực đo vẽ hiện nay có các tài liệu sau:
- Hồ sơ khảo sát địa hình giai đoạn dự án đầu tư do Viện Khoa Học Thuỷ Lợi Miền Nam
lập.
- Bản đồ tỉ lệ 1/50.000- bản đồ khơng ảnh
- Bản đồ tỉ lệ 1/25.000- bản đồ khơng ảnh
- Bản đồ giải thửa tỉ lệ 1/5000 và 1/10.000
- Ảnh vệ tinh download từ Google Earth
- Cao độ nhà nước thuộc hệ Hòn Dấu - Hải Phòng.
- To đ thu c h to đ VN-2000ạ ộ ộ ệ ạ ộ .
Bảng cao t a đ các đi m g c tri n khai:ọ ộ ể ố ể
STT TÊN ĐIỂM
TỌA ĐỘ CAO ĐỘ
X (m) Y (m) H (m)
1 GPS667426 1127993.465 18532253.044
2 GPS667418
1129909.040 18534098.836
3 TT-TS34 2.211
III.2. Thiết bị o vđ ẽ.
Máy và phần mềm đo đạc Model Nước sản xuất Ghi chú
đê, cột điện, cáp ngầm... thực phủ trong phạm vi đo vẽ tuyến đê.
Mật độ điểm mia trung bình đạt 25 điểm trong một ơ vng.
Sử dụng ký hiệu bản đồ của Cục đo đạc bản đồ nhà nước để thể hiện.
Đường đồng mức con thể hiện đường độ cao 1 m
b) o v bình 1/500Đ ẽ đồ
Bình đ t l 1/500 đ c đo cho 20 v trí c m cơng trình đ u m i tr m b m b ng ph ng phápồ ỉ ệ ượ ị ụ ầ ố ạ ơ ằ ươ
tồn đ c. Di n tích đo v 20 v trí tr m b m là 37.02haạ ệ ẽ ị ạ ơ
Trên cơ sở mốc khống chế của lưới đường chuyền cấp 1,2 đã xây dựng trong khu
vực tuyến kênh, dùng máy tồn đạc điện tử tiến hành đo vẽ chi tiết địa hình địa vật, nhà
cửa, kênh rạch... Số liệu điểm mia chi tiết được lưu lại trực tiếp trong bộ nhớ của máy tại
thực địa và được trút ra máy tính để xử lý chi tiết bằng phần mềm Topo
Khoảng cách điểm mia chi tiết khơng lớn q 10 m đối với điểm mia địa hình, 5 m đối với
điểm diễn tả địa vật.
Bình đồ mơ tả chính xác và rõ ràng các vị trí địa vật, nhà cửa, kích thước đường mòn, ranh
giới thực phủ trong phạm vi đo vẽ.
Mật độ điểm mia trung bình đạt 25 điểm trong một ơ vng.
Sử dụng ký hiệu bản đồ của Cục đo đạc bản đồ nhà nước để thể hiện.
Đường đồng mức con thể hiện đường độ cao 0.5 m
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 6
Bình đ đ c phân m nh theo t ng khu v c đo v v i h to đ theo to đ tuy n đê, in theo đúngồ ượ ả ừ ự ẽ ớ ệ ạ ộ ạ ộ ế
t l trên gi y A3.ỷ ệ ấ
c) o v c t d c Đ ẽ ắ ọ
Tổng khối lượng mặt cắt dọc trong cơng trình đã đo là 33.749 km.
• Cắt dọc kênh (Kênh 600, 300F2,300G2, hậu F2, hậu G2) : 26.344km
• Cắt dọc 20 vị trí trạm bơm : 7.405km
Việc xác định vị trí các điểm đầu cuối mặt cắt dọc tuyến ở thực địa (theo toạ độ thiết kế)
từ các mốc khống chế cao, toạ độ điểm đường chuyền cấp 1, cấp 2.
Máy đo được sử dụng là máy tồn đạc điện tử GTS 225 và các thiết bị đồng bộ kèm theo.
Số liệu đo, được tính tốn kiểm tra, thống kê theo khoảng cách và cao độ sau đó mới vẽ
.
IV. KỸ THUẬT ĐO VẼ :
IV.1 - KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG
a . Lưới đường chuyền cấp I:
Thành lập lưới đường chuyền cấp I gồm 12 điểm được thiết kế theo hệ tọa độ
VN2000. Xuất phát từ mốc GPS 667426 khép về điểm GPS667418 để phát triển cấp
thấp hơn.
Cơ sở để tính toán mạng lưới cấp I là tọa độ mốc GPS 667426 và GPS 667418 :
X
GPS 667426
= 1127993.465 ; Y
GPS 667426
= 18532253.044
X
GPS 667418
= 1129909.040 ; Y
GPS667418
= 18534098.836
* Công tác đo đạc lưới khống chế:
- Các cạnh đều được đo bằng máy đo xa Set3B, TC600, mỗi cạnh đều được đo 3 lần
theo phương pháp toàn vòng sau đó lấy trò trung bình.
- Các góc đều được đo bằng máy đo xa Set3B, TC600, mỗi góc đều được đo 3 lần
theo phương pháp toàn vòng sau đó lấy trò trung bình.
- Các kết quả đo cạnh & đo góc của từng trạm máy sau khi đã đánh giá mức độ sai
số đo phải nhỏ hơn qui đònh của qui phạm thì mới đưa vào bình sai.
* Sau đây là kết quả đo và tính toán so với qui phạm:
STT Các chỉ tiêu kỹ thuật Trong lưới
1 Chiều dài cạnh: - Dài nhất
- Ngắn nhất
Các kết quả đo góc & cạnh của từng trạm máy sau khi đã đánh giá mức độ sai số đo
phải nhỏ hơn qui đònh của qui phạm thì mới đưa vào tính toán bình sai mạng lưới.
Sau đây là kết quả tính toán cơ bản của lưới so với qui phạm :
STT Các chỉ tiêu kỹ thuật Trong lưới
1 Chiều dài cạnh: - Dài nhất 0.69 Km
0.19 Km
2 Sai số tương đối của đường chuyền 1/18000
3 Sai số khép góc 12”
IV.2 . KHỐNG CHẾ ĐỘ CAO :
a. Thủy chuẩn kỹ thuật :
Để có cao độ đo vẽ bình đồ khu vực, tiến hành đo dẩn thủy chuẩn từ mốc TT-TS34
Thuỷ chuẩn nhà nùc về vò trí các mốc khống chế cấp I & II trong khu vực công
trình khép về mốc TT-TS34.
Cao độ mốc khởi tính: TT-TS34 = + 2.211
Cao độ mốc khép kín : TT-TS34 = + 2.211
Hệ cao độ : Nhà nước.
b . Các chỉ tiêu kỹ thuật :
Các chỉ tiêu kỹ thuật được tuân thủ theo đúng qui phạm hiện hành :
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 9
a) Phương pháp đo :
- Tuyến thủy chuẩn hạng IV được dẫn qua tất cả các điểm đường chuyền cấp II.
- Tuyến thủy chuẩn hạng IV dùng máy Ni030 để đo, chiều dài tia ngắm <100m, sai
số khép tuyến <25mm.
- Tuyến thủy chuẩn kó thuật dùng máy Ni030 để đo, chiều dài tia ngắm <120m, sai
số khép tuyến <50mm.
- Thống nhất tọa độ nhà nước, dẫn đường chuyền cấp 1 từ vò trí đến các công trình.
* Thiết bò và phương pháp đo tuân theo qui phạm từng cấp.
* Mia sau - Mia trước - Mia trước - Mia sau.
* Mặt đen -Mặt đen - Mặt đỏ - Mặt đỏ .
+ Bình đồ vò trí tỉ lệ 1/500
+ Hệ tọa độ VN2000 .
+ Hệ cao độ: Nhà nước (Hệ Hòn Dấu - Hải Phòng)
VI.2. Kiến nghò :
Đề nghò Sở NN&PTNT Tp.Cần Thơ tiến hành nghiệm thu kết quả khảo sát đòa
hình công trình Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2, để có tài liệu phục vụ
công tác thiết kế xây dựng, lắp đặt trạm bơm đúng tiến độ.
VII . PHỤ LỤC1
Bảng 1. Tổng hợp khối lượng khảo sát địa hình
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 11
Stt Nội dung Đơn vị
Khối
lượng đề
cương
Khối
lượng thực
hiện
Chênh
lệch
Ghi
chú
1
Khống chế mặt bằng
đường chuyền cấp 1
Điểm 12 12 0
2
Khống chế mặt bằng
đường chuyền cấp 2
Điểm 36 36 0
4 Kênh hậu F2 5274 52.74 10,8 20
5 Kênh hậu G2 5283 52.83 10,9 20
Tổng 26344 263.44 57
Bảng 3. Bảng chiết tính khối lượng khảo sát địa hình hạng mục
vị trí trạm bơm
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 12
STT Tên vị trí
KHỐI LƯỢNG
Chiều dài
(m)
Bình đồ 1/500
(ha)
Ghi chú
1 Vị trí 1 390.7 Đo rộng 50m
2 Vị trí 2 390.9 Nt
3 Vị trí 3 392.4 Nt
4 Vị trí 4 392.0 Nt
5 Vị trí 5 392.5 Nt
6 Vị trí 6 389.5 Nt
7 Vị trí 7 389.5 Nt
8 Vị trí 8 387.9 Nt
9 Vị trí 9 388.5 Nt
10 Vị trí 10 391.5 Nt
11 Vị trí 11 336.6 Nt
12 Vị trí 12 347.0 Nt
13 Vị trí 13 356.6 Nt
14 Vị trí 14 388.2 Nt
15 Vị trí 15 359.6 Nt
16 Vị trí 16 359.1 Nt
15 DCII-1 1134121.085 18531476.020 2.643
16 DCII-2 1133920.135 18531612.882 2.49
17 DCII-3 1133654.119 18531793.553 2.602
18 DCII-4 1133424.326 18531948.315 2.711
19 DCII-5 1133268.978 18532053.118 2.763
20 DCII-6 1133065.093 18532193.498 2.529
21 DCII-7 1132843.168 18532342.439 2.662
22 DCII-8 1132672.385 18532457.962 2.823
23
DCII-9 1132150.167 18532810.681 2.938
24 DCII-10 1131954.749 18532950.286 2.577
25
DCII-11 1131816.759 18533038.926 2.576
26
DCII-12 1131654.620 18533150.902 2.763
27 DCII-13 1131499.517 18533258.349 2.685
28 DCII-14 1131332.035 18533373.648 2.437
29 DCII-15 1131149.876 18533498.641 2.569
30
DCII-16 1130868.999 18533684.659 2.698
31 DCII-17 1130710.175 18533796.400 2.553
32
DCII-18 1130515.162 18533925.384 2.777
33 DCII-19 1130363.785 18534028.546 2.356
34 DCII-20 1131155.591 18535039.707 2.513
35
DCII-21 1131270.106 18534963.182 2.693
36 DCII-22 1131470.944 18534837.677 2.791
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 14
DCII-34 1134638.649 18532730.713 2.544
49
DCII-35 1134829.115 18532604.064 2.811
50
DCII-36 1135032.590 18532458.672 2.461
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 16
3 . BẢNG KÊ TỌA ĐỘ VÀ CAO ĐỘ CÁC ĐIỂM VỊ TRÍ & HỐ KHOAN
STT
TÊN KÊNH TÊN ĐIỂM
TỌA ĐỘ CAO ĐỘ
X(m) Y(m) H(m)
1 VỊ TRÍ 1
2 K0
1134286.428 18531359.212
2.22
3 KF 1134509.598 18531679.888 0.96
4 VỊ TRÍ 2
5 K0
1133806.635
18531687.444 2.79
6 KF 1134029.919 18532008.296 0.92
7 HK5 1133806.855 18531694.441 2.54
8 VỊ TRÍ 3
9 K0 1133444.368 18531931.443 2.66
10 KF 1133668.550 18532253.500 0.88
11 VỊ TRÍ 4
12 K0 1132981.993 18532243.631 2.67
13 KF 1133206.156 18532565.686 0.85
14 HK4 1132985.494 18532247.768 2.81
15 VỊ TRÍ 5
41 KF 1131614.791 18534610.422 0.85
42 HK10 1131828.809 18534600.778 2.55
43 VỊ TRÍ 13
44 K0 1132254.648 18534336.356 2.75
45 KF 1132038.057 18534051.727 0.85
46 VỊ TRÍ 14
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 18
47 K0 1132708.381 18534034.213 2.60
48 KF 1132491.440 18533749.124 0.87
49 HK9 1132708.381 18534022.172 2.30
50 VỊ TRÍ 15
51 K0 1133182.752 18533718.134 2.87
52 KF 1132965.051 18533432.046 0.84
53 VỊ TRÍ 16
54 K0 1133599.619 18533439.643 2.75
55 KF 1133381.917 18533153.554 0.85
56 HK8 1133586.097 18533434.450 2.03
ST
T
TÊN KÊNH
TÊN
ĐIỂM
TỌA ĐỘ CAO ĐỘ
X(m) Y(m) H(m)
57 VỊ TRÍ 17
58 K0 1134032.147 18533152.554 2.75
59 KF 1133813.539 18532865.274 0.85
60 VỊ TRÍ 18
61 K0 1134433.709 18532877.283 2.51
File: BSCD
Projection: Plane grid
File Date: Sunday, August 15, 2010
Units
=====
Distance: Metres
Distance type: Grid
Fixed Elevations
Point ID Elevation
TT-TS34 2.211
Adjusted Elevations
Point ID Elevation +/-SD
H-1 2.974 0.002
M3 3.551 0.003
I-7 3.256 0.004
DCI-1 2.511 0.004
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 20
DCI-2 2.344 0.005
DCII-1 2.641 0.005
DCII-2 2.488 0.006
DCII-3 2.600 0.006
DCII-4 2.708 0.006
DCII-5 2.760 0.006
DCII-6 2.526 0.007
DCII-7 2.659 0.007
DCII-8 2.820 0.007
DCI-3 2.700 0.007
DCI-4 2.768 0.007
DCII-9 2.934 0.008
DCI-9 2.525 0.006
DCI-10 2.468 0.006
DCII-33 2.587 0.006
DCII-34 2.541 0.006
DCII-35 2.808 0.005
DCII-36 2.458 0.005
DCI-11 2.679 0.004
DCI-12 2.847 0.004
A4 2.861 0.003
A5 2.465 0.002
Observations
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 21
At To Observed +/-SD Adjusted Residual
TT-TS34 H-1 0.763 0.005 0.763 -0.000
H-1 M3 0.578 0.005 0.578 -0.000
M3 I-7 -0.295 0.005 -0.295 -0.000
I-7 DCI-1 -0.745 0.005 -0.745 -0.000
DCI-1 DCI-2 -0.167 0.005 -0.167 -0.000
DCI-2 DCII-1 0.298 0.005 0.298 -0.000
DCII-1 DCII-2 -0.153 0.005 -0.153 -0.000
DCII-2 DCII-3 0.112 0.005 0.112 -0.000
DCII-3 DCII-4 0.109 0.005 0.109 -0.000
DCII-4 DCII-5 0.052 0.005 0.052 -0.000
DCII-5 DCII-6 -0.234 0.005 -0.234 -0.000
DCII-6 DCII-7 0.134 0.005 0.134 -0.000
DCII-7 DCII-8 0.161 0.005 0.161 -0.000
DCII-8 DCI-3 -0.120 0.005 -0.120 -0.000
DCI-3 DCI-4 0.068 0.005 0.068 -0.000
DCI-4 DCII-9 0.167 0.005 0.167 -0.000
DCII-32 DCI-9 -0.169 0.005 -0.169 -0.000
DCI-9 DCI-10 -0.057 0.005 -0.057 -0.000
DCI-10 DCII-33 0.120 0.005 0.120 -0.000
DCII-33 DCII-34 -0.046 0.005 -0.046 -0.000
DCII-34 DCII-35 0.267 0.005 0.267 -0.000
DCII-35 DCII-36 -0.349 0.005 -0.349 -0.000
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam
Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ F2-G2 Trang 22
DCII-36 DCI-11 0.221 0.005 0.221 -0.000
DCI-11 DCI-12 0.168 0.005 0.168 -0.000
DCI-12 A4 0.014 0.005 0.014 -0.000
A4 A5 -0.395 0.005 -0.395 -0.000
A5 TT-TS34 -0.254 0.005 -0.254 -0.000
Number of Iterations: 2
VIII.2 . BẢNG TÍNH BÌNH SAI ĐƯỜNG CHUYỀN CẤP I
LISCAD Report: Least Squares Adjustment Report - CAN THO 1
Sunday, June 20, 2010 20:59
File: LUOI CAP 1
Projection: Plane grid
File Date: Sunday, June 20, 2010
Units
=====
Angle: Degrees Minutes Seconds
Distance: Metres
Earth constants
===============
Refraction constant: 0.070
Earth's radius: 6378000.000
Combined scale factor: 1.000000
Fixed Co-ordinates
DCI-6 18534607.538 1130631.153
Observations
------------
Angles
From At To Angular +/-SD Residual
GPS667426 GPS667418 T3 124°08'40" 0°00'10" -0°00'00"
GPS667418 T3 T4 263°19'00" 0°00'10" -0°00'00"
T3 T4 DCI-5 156°49'40" 0°00'10" -0°00'00"
T4 DCI-5 A30 97°36'16" 0°00'10" -0°00'00"
DCI-5 A30 DCI-4 181°19'45" 0°00'10" 0°00'00"
A30 DCI-4 DCI-3 179°27'07" 0°00'10" 0°00'00"
DCI-4 DCI-3 A25 180°24'44" 0°00'10" 0°00'00"
DCI-3 A25 DCI-2 178°35'07" 0°00'10" 0°00'00"
A25 DCI-2 DCI-1 182°00'34" 0°00'10" 0°00'00"
DCI-2 DCI-1 A24 245°30'38" 0°00'10" 0°00'00"
DCI-1 A24 A5 192°07'49" 0°00'10" 0°00'00"
A24 A5 A4 171°30'33" 0°00'10" 0°00'00"
A5 A4 DCI-12 286°23'16" 0°00'10" -0°00'00"
A4 DCI-12 DCI-11 183°31'46" 0°00'10" -0°00'00"
DCI-12 DCI-11 DCI-10 179°23'28" 0°00'10" -0°00'00"
DCI-11 DCI-10 DCI-9 179°31'38" 0°00'10" -0°00'00"
DCI-10 DCI-9 DCI-8 181°01'14" 0°00'10" -0°00'00"
DCI-9 DCI-8 DCI-7 178°31'51" 0°00'10" -0°00'00"
DCI-8 DCI-7 A29 182°09'53" 0°00'10" -0°00'00"
DCI-7 A29 A2 179°41'10" 0°00'10" -0°00'00"
A29 A2 A1 181°14'51" 0°00'10" -0°00'00"
A2 A1 DCI-6 254°47'12" 0°00'10" -0°00'00"
A1 DCI-6 GPS667418 172°22'44" 0°00'10" -0°00'00"
Distances
At To Distance +/-SD Residual Grid L.S.F.
Observations: 46
Angles: 23
Distances: 23
Number of Iterations: 2
Error Analysis
--------------
Variance Factor: 0.00
Adjusted Co-ordinates +/- 95% Confidence Limits Error
Ellipse
Point ID East North East North Semi Major
Semi Minor Orientation
T3 18534047.743 1130151.107 0.000 0.000 0.000
0.000 78°04'54"
T4 18534097.505 1130167.855 0.000 0.000 0.000
0.000 90°02'37"
DCI-5 18534136.808 1130202.964 0.000 0.000 0.000
0.000 94°03'46"
A30 18533436.922 1131208.330 0.000 0.000 0.000
0.000 59°58'05"
DCI-4 18532741.444 1132258.511 0.001 0.001 0.001
0.000 58°27'46"
DCI-3 18532609.555 1132453.593 0.001 0.001 0.001
0.000 58°17'06"
A25 18531913.629 1133499.069 0.001 0.001 0.002
0.000 57°47'50"
DCI-2 18531363.135 1134283.358 0.002 0.001 0.002
0.000 57°16'52"
DCI-1 18531252.882 1134452.775 0.002 0.001 0.002
0.000 57°17'01"
A24 18531292.569 1134515.165 0.002 0.001 0.002
File: LUOI CAP2
Projection: Plane grid
File Date: Friday, August 6, 2010
Units
=====
Angle: Degrees Minutes Seconds
Distance: Metres
Earth constants
===============
Refraction constant: 0.070
Earth's radius: 6378000.000
Combined scale factor: 1.000000
Fixed Co-ordinates
------------------
Point ID East North
DCI-5 18534136.803 1130202.962
DCI-6 18534607.536 1130631.155
Adjusted Co-ordinates
---------------------
Point ID East North
DCII-19 18534028.543 1130363.789
DCII-18 18533925.379 1130515.169
DCII-17 18533796.395 1130710.182
DCII-16 18533684.654 1130869.007
DCII-15 18533498.636 1131149.884
Viện Khoa Học Thủy Lợi Miền Nam