Bài tập lý thuyết chương vật lý hạt nhân - Pdf 24

BÀI TẬP ĐỦ DẠNG CỦA VLHN-HOÀI PHONG INTRODUCTION
BÀI TẬP THEO TRẬT TỰ LÝ THUYẾT CHƯƠNG VẬT LÝ HẠT NHÂN
Giá trị các hằng số: N
A
= 6,023.10
23
; m
p
= 1,007276u; m
n
= 1,008665u; uc
2
= 931,5MeV; m
e
= 0,00055 u
Câu 1. Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ
235
92
U
có:
A. 92 electron và tổng số proton và electron là 235 B. 92 proton và tổng số proton và electron là 235
C. 92 proton và tổng số proton và nơtron là 235 D. 92 proton và tổng số nơtron là 235
Câu 2. Nguyên tử Liti có 3 electoron và 7 nuclon. Hạt nhân này có kí hiệu như thế nào
A.
7
3
Li
B.
4
3
Li

25
. C. 2,2.10
25
. D. 4,4.10
25
.
Câu 5. Độ hụt khối của hạt nhân cô ban
Co
60
27
là 4,544u. Khối lượng của hạt nhân coban là:
A.55,340u B. 55,9375u C. 55, 990u D. 55,920u
Câu 6. Khối lượng của hạt nhân
Be
10
4
là 10,0113 (u). Năng lượng liên kết của hạt nhân nó là
A. 65,01311 MeV B. 6,61309 MeV C. 65,1309 eV D. 6,4332 KeV
Câu 7. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi tạo thành một hạt nhân nguyên tử từ các nuclon rời rạc.
Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon tạo thành 1 mol hêli. Biết hạt α có khối lượng hạt nhân là 4,0015u.
A.
25
' 17,1.10E MeV∆ =
B.
25
10.704,1'=∆E
C.
25
' 71,1.10E MeV∆ =
D.

Câu 11. Iot là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã là 8 ngày đêm. Lúc đầu có 10g, tính khối lượng chất iôt còn
lại sau 8 tuần lễ
A. 8,7g B. 7,8g C. 0,087g D. 0,078g
Câu12. Photpho có chu kỳ bán rã là 14 ngày. Ban đầu có 70g thì sau 4 ngày lượng
P
30
15
còn lại là bao nhiêu?
A. 57,324kg B. 57.423g C. 55,231g D. 57.5g
Câu 13. Chu kỳ bán rã của Ra226 là 1600năm. Nếu nhận được 10g rađi thì sau 6 tháng khối lượng còn lại là:
A. 9,978g. B. 9,3425g. C. 9,9978g. D. 9,8819g.
Câu 14. Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã T . Tại thời điểm ban đầu có 1,2 g
222
86
Rn
, sau khoảng thời
gian t = 1,4T số nguyên tử
222
86
Rn
còn lại là bao nhiêu?
A. N = 1.874. 10
18
B. N = 2,615.10
19
C. N = 1,234.10
21
D. N = 2,465.10
20
Câu 15. Chu kì bán rã

11
. D.5,6.10
11
.
Câu 17. Thời gian bán rã của
90
38
Sr
là T = 20 năm. Sau 80 năm, số phần trăm hạt nhân còn lại chưa phân rã là
bao nhiêu?
1
BÀI TẬP ĐỦ DẠNG CỦA VLHN-HOÀI PHONG INTRODUCTION
A. ≈ 25% B. Gần 12,5% C. Gần 50% D. Gần 6,25%
Câu 18. Đồng vị Pôlôni
Po
210
84
là chất phóng xạ α, chu kì bán rã là 138 ngày. Tính độ phóng xạ ban đầu của
2mg
A. 2,879.10
16
Bq. B. 2,879.10
19
Bq. C. 3,33.10
11
Bq. D. 3,33.10
14
Bq.
Câu 19. Chất phóng xạ Pôlôni có chu kì bán rã T = 138 ngày. Một mẫu Pôlôni nguyên chất có khối lượng
ban đầu là 0,01g. Độ phóng xạ của mẫu chất trên sau 3 chu kì bán rã là bao nhiêu?

Câu 22. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 10s. Sau 30s người ta đo được độ phóng xạ của nó là 25.10
5
Bq. Độ phóng xạ ban đầu của chất đó là
A. 2.10
5
Bq. B. 3,125.10
7
Bq. C. 2.10
10
Bq. D. 2.10
7
Bq.
Câu 23. Ban đầu có m
0
= 1mg chất phóng xạ radon Rn222. Sau 15,2 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm
93,75%, độ phóng xạ H của nó ở thời điểm đó là bao nhiêu?
A. 0,7553.10
12
Bq B. 0,358. 10
12
Bq C. 1,4368.10
11
Bq D. 0,86.10
11
Bq.
Câu 24. Đồng vị phóng xạ
66
29
Cu
có thời gian bán rã T = 4,3 phút. Sau thời gian t = 1,29 phút, độ phóng xạ

Au
200
79
biết độ phóng xạ của 3.10
-9
kg chất đó là 58,9 Ci?
A . 47,9 phút B. 74,9 phút C. 94,7 phút D. 97,4phút
Câu 30. Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại
bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
A. 0,5 giờ. B. 2 giờ. C. 1 giờ. D. 1,5 giờ.
Câu 31. Đồng vị
24
11
Na
là chất phóng xạ β
-
và tạo thành đồng vị của magie. Mẫu
24
11
Na
có khối lượng ban
đầu
0
m 0,24g
=
. Sau 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128 lần. Chu kì bán rã của Na24 là
A.20h B. 25h C

. 15h D. 7,5h
Câu 32. Urani (

14
6
C
là 5570 năm. Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta thấy 87,5% số nguyên tử
đồng vị phóng xạ C14 đã bị phân rã thành các nguyên tử
14
7
N
. Tuổi của mẫu gỗ này là bao nhiêu?
A. 11140 năm B. 13925 năm C. 16710 năm D. 15720 năm
Câu 36. Cho biết
238
92
U

235
92
U
là các chất phóng xạ có chu kì bán rã lần lượt là T
1
= 4,5.109 năm và
T
2
=7,13.10
8
năm. Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238 và U 235 theo tỉ lệ 160 : 1. Giả thiết ở
thời điểm tạo thành Trái đất tỉ lệ 1:1. Cho ln10 = 2,3. Tuổi của Trái đất là bao nhiêu?
A. 4,91.10
9
năm B. 5,48.10

9
năm. Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani, không có chì. Nếu hiện nay
tỉ lệ các khối lượng của U238 và Pb206 là 37 thì tuổi của đá ấy là bao nhiêu năm?
A. ≈ 2.10
7
năm B. ≈ 2.10
8
năm C. ≈ 2.10
9
năm D. ≈ 2.10
10
năm
Câu 39. Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết độ phóng xạ β của nó bằng 3/5 độ phóng xạ của cùng khối lượng
cùng loại gỗ vừa mới chặt . Chu kỳ bán rã của C
14
là 5600 năm
A. ≈ 4000 năm B. ≈ 4127 năm C. ≈ 3500 năm D. ≈ 2500 năm
Câu 40. Thời gian τ để số hạt nhân phóng xạ giảm đi e = 2,7 lần gọi là thời gian sống trung bình của chất
phóng xạ. Có thể chứng minh được rằng τ = 1/λ. Có bao nhiêu phần trăm nguyên tố phóng xạ bị phân rã sau
thời gian t = τ?
A. 35% B. 37% C. 63% D. 65%
Câu 41. Hạt nhân
24
11
Na
phân rã
β

và biến thành hạt nhân
A

1
D.
D
2
1
Câu 43. Cho phản ứng hạt nhân
T
3
1
+ X → α + n + 17,6MeV. Tính năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g
Heli
A.423,808.10
3
J B. 503,272.10
3
J C. 423,810.10
9
J D. 503,272.10
9
J
Câu 44. Trong quá trình phân rã hạt nhân
238
92
U
phóng ra tia phóng xạ
α
và phóng xạ
β

theo phản ứng

He
=4,0015u; m
Pb
=205,9294u.
A. 95,386.10
-14
J. B. 86,7.10
-14
J. C. 5,93.10
-14
J. D. 106,5.10
-14
J.
Câu 46. Cho phản ứng hạt nhân
Cl
37
17
+ p →
Ar
37
18
+ n, biết khối lượng các hạt nhân là m
Cl
= 36,956563u; m
Ar
= 36,956889u. Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu?
A. Tỏa ra 1,60132 MeV B. Thu vào 1,59752 MeV
C. Tỏa ra 2,562112.10
-19
J D. Thu vào 2,562112.10

= 26,974u; m
P
= 29,970u, m
α
= 4,0013u. Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì năng
lượng tối thiểu để hạt α để phản ứng xảy ra:
A 2,5MeV. B 6,5MeV. C 1,4MeV. D 3,1MeV.
Câu 49. Hạt proton có động năng E
p
= 2MeV, bắn vào hạt nhân
Li
7
3
đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có
cùng động năng. Cho biết m
p
= 1,0073u; m
Li
= 7,0144u; m
X
= 4,0015u. Động năng của mỗi hạt X là:
A. 9,709MeV; B. 19,41MeV; C. 0,00935MeV; D. 5,00124MeV
Câu 50. Bắn hạt α vào hạt nhân
N
14
7
theo phương trình phản ứng: α +
N
14
7

bằng:
A. 9.10
16
J B. 3.10
8
J C. 9.10
13
J D. 3.10
5
J
Cau 56 Hạt nhân
X
A
Z
có khối lượng là m
X
. Khối lượng của prôtôn và của nơtron lần lượt là m
p
và m
n
. Độ
hụt khối của hạt nhân
X
A
Z
là: A. ∆m=[Zm
n
+(A-Z)m
p
]-m

=1,0086u, khối lượng của
prôtôn là m
p
=1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân
Be
10
4
là:
A. 0,9110(u) B. 0,0811(u) C. 0,0691(u) D. 0,0561(u)
Cau 58 Khối lượng của hạt nhân
Be
10
4
là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
n
=1,0086u, khối lượng của
prôtôn là m
p
=1,0072u và 1u=931MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
Be
10
4
là:
A. 64,332 (MeV) B. 6,4332 (MeV) C. 0,064332 (MeV) D. 6,4332 (KeV)
Cau 59 Cho năng lượng liên kết của hạt nhân α là 36,4 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó
bằng
A. 18,2 MeV/nuclon B. 6,067 MeV/nuclon
C. 9,1 MeV/nuclon D. 36,4 MeV/nuclon

C. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng nhỏ thì càng kém bền vững.
D. Hạt nhân có năng lượng liên kết ∆E càng lớn thì càng bền vững.
Cau 63 Năng lượng liên kết của các hạt nhân
H
2
1
;
He
2
2
;
Fe
56
26

U
235
92
lần lượt là 2,22MeV; 28,3 MeV;
492 MeV; và 1786 MeV. Hạt nhân bền vững nhất là:
A.
H
2
1
B.
He
2
2
C.
Fe

-5

0
A
B. 189.10
-5

0
A
C. 258.10
-5

0
A
D. 296.10
-5

0
A
Cau 66 Bắn phá hạt nhân
N
14
7
đứng yên bằng một hạt α thu được hạt proton và một hạt nhân Oxy. Cho khối
lượng của các hạt nhân m
N
=13,9992u; m
α
=4,0015u; m
p

1
1
0
6
3
++→+
α
. Cho biết: m
n
=1,0087u; m
T
=3,016u; m
α
=4,0015u; 1u=931MeV/c
2
. Khối
lượng của hạt nhân Li có giá trị bằng:
A. 6,1139u B. 6,0839u C. 6,411u D. 6,0139u
Cau 69 Xét phản ứng hạt nhân xảy ra khi bắn phá nhôm bằng các hạt α:
nPAl +→+
30
15
27
13
α
Biết các khối lượng: m
Al
=26,974u; m
P
=29,97u; m

MeV
Cau 71 Cho phản ứng hạt nhân sau:
MeVXHeBeH 1,2
4
2
9
4
1
1
++→+
. Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi
tổng hợp được 4 gam heli bằng
A. 5,61.10
24
MeV B. 1,26.10
24
MeV C. 5,06.10
24
MeV D. 5,61.10
23
MeV
Cau 72 Cho phản ứng phân hạch Uran 235:
MeVnKrBaUn 2003
89
36
144
56
235
92
+++→+

2
. Năng lượng toả ra của phản ứng là:
A. 1,806 MeV B. 18,06 MeV C. 180,6 MeV D. 18,06 eV
Cau 74 Cho phản ứng hạt nhân sau:
MeVnHeHH 25,3
4
2
2
1
2
1
++→+
Biết độ hụt khối của
H
2
1
là ∆m
D
=0,0024u;và 1u=931MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
He
4
2
là:
A. 7,7188 MeV B. 77,188 MeV C. 771,88 MeV D. 7,7188 eV
Cau 75 Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân U234 phóng xạ tia α tạo thành Th230 . Cho năng lượng
liên kết riêng của hạt α; U234, Th230 lần lượt là: 7,1 MeV; 7,63MeV; 7,7 MeV.
A. 13,89MeV B. 7,17MeV C. 7,71MeV D. 13,98MeV
Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng hạt nhân :

α
==
B.
αα
α
m
m
v
v
K
K
xx
X
==
C.
XXX
m
m
v
v
K
K
ααα
==
D.
α
αα
m
m
v

Po
210
84
phóng xạ α biến thành hạt nhân X. Cho m
Po
=209,9828u; m
X
=205,9744u;
m
α
=4,0015u;1u=931MeV/c
2
. Động năng của hạt α phóng ra là :
A. 4,8MeV B. 6,3MeV C. 7,5MeV D. 3,6MeV
Cau 82 Hạt nhân U238 đứng yên phân rã α và biến thành hạt nhân Th. Động năng của hạt α bay ra chiếm
bao nhiêu % năng lượng phân rã ?
A. 1,68%. B. 98,3%. C. 16,8%. D. 96,7%.
Cau 83 Cho phản ứng hạt nhân:
MeVTnLi 9,4
4
2
3
1
1
0
6
3
++→+
α
. Giả sử động năng của các hạt nơtron và Li rất

6
3
tạo ra hạt α và hạt X, hai hạt này bay ra
với cùng vận tốc. Cho m
α
=4,0016u; m
n
=1,00866u; m
Li
=6,00808u; m
X
=3,016u; 1u=931MeV/c
2
. Động năng
của hạt X trong phản ứng trên là :
A. 0,42MeV B. 0,15MeV C. 0,56MeV D. 0,25MeV
Cau 87 Một Proton có động năng 5,58MeV bắn vào hạt nhân Na23 , sinh ra hạt α và hạt X. Cho
m
p
=1,0073u; m
Na
=22,9854u; m
α
=4,0015u; m
X
=19,987u; 1u=931MeV/c
2
. Biết hạt α bay ra với động năng
6,6MeV. Động năng của hạt X là :
A. 2,89MeV B. 1,89MeV C. 3,9MeV D. 2,MeV

năng K
He
=4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số
khối A của nó. Động năng của hạt X bằng
A. 1,225MeV B. 3,575MeV C. 6,225MeV D. Một giá trị khác
6
BÀI TẬP ĐỦ DẠNG CỦA VLHN-HOÀI PHONG INTRODUCTION
Một tàu phá băng nguyên tử có công suất lò phản ứng P = 18MW. Nhiên liệu là urani đã làm giàu chứa
25% U235. Tìm khối lượng nhiên liệu cần để tàu hoạt động liên tục trong 60 ngày. Cho biết một hạt
nhân U235 phân hạch toả ra Q=3,2.10
-11
J
A. 5,16kg B. 4,55kg C. 4,95kg D. 3,84kg
Cau 90 Công suất của một lò phản ứng hạt nhân dùng U235 là P = 100.000kW. Hỏi trong 24 giờ lò phản
ứng này tiêu thụ bao nhiêu khối lượng urani nói trên? Cho biết trong phản ứng phân hạch U235, năng lượng
tỏa ra là 200MeV
Cau 91 A. 100g B. 105,4g C. 113,6g D. 124,8g
Năng lượng liên kết của hạt α là 28,4MeV, của hạt
23
11
Na
là 186,6MeV. Hạt
23
11
Na
bền vững hơn hạt α là do:
A. hạt nhân nào có năng lượng liên kết lớn hơn thì bền vững hơn
B. α là đồng vị phóng xạ còn
23
11

có cùng khối lượng với êlectron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.
B. Tia
+
β
có tầm bay ngắn hơn so với tia α.
C. Tia
+
β
có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia Rơn ghen.
D. A, B và C đều đúng.
Cau 97 Điều nào sau đây sai khi nói về tia α?
A. Tia α thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện
C. Tia α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D. Tia α chỉ đi được tối đa 8cm trong không khí
Cau 98 Trong các loại tia phóng xạ sau, tia đâm xuyên yếu nhất là tia nào?
A. Tia α B. Tia β
+
C. Tia β
-
D. Tia γ
Cau 99 Trong các loại tia phóng xạ, tia nào không mang điện?
A. Tia α B. Tia β
+
C. Tia β
-
D. Tia γ
Cau 100 Chọn câu trả lời sai
A. Nơtrinô là hạt sơ cấp B. Nơtrinô xuất hiện trọng sự phân rã phóng xạ α
C. Nơtrinô xuất hiện trọng sự phân rã phóng xạ β D. Nơtrinô hạt không có điện tích

A. 376.10
20
nguyên tử B. 736.10
20
nguyên tử
C. 637.10
20
nguyên tử D. 367.10
20
nguyên tử
Cau 108 Số prôtôn trong 15,9949 gam
16
8
O
là bao nhiêu?
A.
24
4,82.10
B.
23
6,023.10
C.
23
96,34.10
D.
24
14,45.10
Cau 109 Cho số Avogadro N
A
= 6,02.10

Li
D.
3
7
Li
Cau 111 Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtron. Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu như thế nào?
A.
125
12
Pb
B.
12
125
Pb
C.
82
207
Pb
D.
207
82
Pb
Cau 112 Cho 4 hạt nhân nguyên tử có kí hiệu tương ứng
2 3 3 4
1 1 2 2
D, T, He, He.
Những cặp hạt nhân nào là các hạt
nhân đồng vị?
A.
2

1
T
Cau 113 Khối lượng của hạt nhân
10
4
Be
là 10,0113u; khối lượng của prôtôn m
p
= 1,0072u, của nơtron m
n
= 1,0086;
1u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là bao nhiêu?
A. 6,43 MeV B. 6,43 MeV C. 0,643 MeV D. Một giá trị khác
Cau 114 Hạt nhân
20
10
Ne
có khối lượng
Ne
m 19,986950u
=
. Cho biết
p n
m 1, 00726u;m 1,008665u;
= =
2
1u 931,5MeV / c
=

C.
10
E 5,766.10 J

∆ =
D.
10
E 7,766.10 J

∆ =
Cau 116 Cho hạt nhân
4
2
He
lần lượt có khối lượng 4,001506u, m
p
=1,00726u, m
n
=1,008665u, u=931,5MeV/c
2
. Năng
lượng liên kết riêng của hạt nhân
4
2
He
có giá trị là bao nhiêu?
A. 7,066359 MeV B. 7,73811 MeV C. 6,0638 MeV D. 5,6311 MeV
Cau 117 Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
37
17

là T = 20 năm. Sau 80 năm, số phần trăm hạt nhân còn lại chưa phân rã là bao
nhiêu?
A. Gần 25% B. Gần 12,5% C. Gần 50% D. Gần 6,25%
Cau 120 Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có 32N
0
hạt nhân. Sau các khoảng thời gian
T/2, 2T và 3T, số hạt nhân còn lại lần lượt bằng bao nhiêu?
A.
0 0 0
24N ,12N ,6N
B.
0 0 0
16 2N ,8N ,4N
C.
0 0 0
16N ,8N ,4N
D.
0 0 0
16 2N ,8 2N ,4 2N
8
BÀI TẬP ĐỦ DẠNG CỦA VLHN-HOÀI PHONG INTRODUCTION
Cau 121 Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có 48N
o
hạt nhân. Hỏi sau khoảng thời gian
3T, số hạt nhân còn lại là bao nhiêu?
A. 4N
0
B. 6N
0
C. 8N

D. 2,465.10
18
Cau 124 Có bao nhiêu hạt β
-
được giải phóng trong một giờ từ một micrôgam (10
-6
g) đồng vị
24
11
Na
, biết đồng vị
phóng xạ β
-
với chu kì bán rã T = 15 giờ.
A.
15
N 2,134.10 %

B.
15
N 4,134.10 %

C.
15
N 3,134.10 %

D.
15
N 1,134.10 %


pôlôni bị phân rã sau 276 ngày trong 100mg
210
84
Po
?
A.
20
0,215.10
B.
20
2,15.10
C.
20
0,215.10
D.
20
1,25.10
Cau 128 phóng xạ
60
27
Co
phân rã hết là bao nhiêu?
A. 2,35năm B.2,57năm C. 7.905 năm D. 10.54 năm
Cau 129 Để cho chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung. Trong t
1
giờ đầu tiên máy đếm
được n
1
xung; trong t2 = 2t1 giờ tiếp theo máy đếm được
2 1

thôri tạo thành trong 23,8 g urani sau 9.10
9
năm là bao nhiêu?
A. 17,55g B. 18,66g C. 19,77g D. Phương án khác
Cau 131 Biết chu kì bán rã của iôt phóng xạ (
131
53
I
) là 8 ngày đêm. Ban đầu có 100g iôt phóng xạ. Khối lượng chất iốt
còn lại sau 8 tuần lễ là bao nhiêu?
A. 0,391g B.0,574g C. 0,781g D. 0,864g
Cau 132 Pôlôni (Po210) là chất phóng xạ α có chu kì bán rã T = 138 ngày. Một mẫu Pôlôni nguyên chất có khối
lượng ban đầu là 0,01 g. Độ phóng xạ của mẫu chất trên sau 3 chu kì bán rã là bao nhiêu?
A. 16,32.10
10
Bq B. 18,49.10
9
Bq C. 20,84.10
10
Bq D. Một đáp án khác.
Cau 133
226
88
Ra
là chất phóng xạ α, với chu kì bán rã T = 1570 năm (1 năm = 365 ngày). Độ phóng xạ của 1g radi là:
A.
10
0
H 7,37.10 Bq
=

β
. Khối lượng nguyên tử của chất phóng xạ này là
58,933u; 1u = 1,66.10
-27
kg. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là bao nhiêu?
A. 1,78.10
8
s B. 1,68.10
8
s C. 1,86.10
8
s D. 1,87.10
8
s
Cau 136 Ban đầu có m
0
= 1mg chất phóng xạ radon (
222
Rn
). Sau 15,2 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm 93,75%, độ
phóng xạ H của nó khi đó là bao nhiêu?
A. H= 0,7553.10
12
Bq B. H= 0,3575. 10
12
Bq
C. H = 1,4368.10
11
Bq D. Đáp số khác.
Cau 137 Ban đầu có 5 g radon

24
11
Na
có khối lượng ban đầu
0
m 0,24g
=
. Sau 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128 lần. Chu kì bán rã của Na24 là
Cau 140 Chất phóng xạ pôlôni (Po210) có chu kì bán rã 138 ngày. Tính lượng pôlôni để có độ phóng xạ là 1Ci.
A. 10
18
nguyên tử B. 50,2.10
15
nguyên tử
C. 63,65.10
16
nguyên tử D. 30,7.10
14
nguyên tử
Cau 141 Đồng vị phóng xạ
66
29
Cu
có thời gian bán rã T = 4,3 phút. Sau thời gian t = 1,29 phút, độ phóng xạ của đồng
vị này giảm xuống còn bao nhiêu?
A. 85% B. 87,5% C. 82,5% D. 80%
Cau 142 Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 3,6 ngày. Độ phóng xạ ban đầu của 1,2 g
222
86
Rn

235
92
U
là các chất phóng xạ có chu kì bán rã lần lượt là T
1
= 4,5.109 năm và T
2
=7,13.10
8
năm. Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238 và U 235 theo tỉ lệ 160 : 1. Giả thiết ở thời điểm tạo thành
Trái đất tỉ lệ 1:1. Cho ln10 = 2,3; ln2 = 0,693. Tuổi của Trái đất là bao nhiêu?
A. 4,91.10
9
năm B. 5,48.10
9
năm C. 6,20.10
9
năm D. 7,14.10
9
năm
Cau 145 Độ phóng xạ
14
C
trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần độ phóng xạ của
14
C
trong một gỗ cùng khối lượng
vừa mới chặt. Chu kì bán rã của
14
C

bị phân rã α và kết quả là xuất hiện hạt nhân nguyên tố nào?
A.
A 2
Z 2
Y


B.
A 4
Z 2
Y


C.
A 1
Z
Y

D.
A
Z 1
Y
+
Cau 148 Phản ứng phân rã uran có dạng
238 206
92 82
U Pb x y

→ + α + β
, trong đó x và y có giá trị là bao nhiêu?

+
β
C. Hạt êlectron
( )

β
D. Hạt prôtôn
Cau 152 Cho phản ứng hạt nhân:
37 1 37
17 1 18
Cl H n Ar
+ → +
. Cho biết khối lượng hạt nhân
Cl
m 36,956563u
=
,
Ar p n
m 36,956889u,m 1,00727u;m 1,008670u
= = =
. Phản ứng sẽ là phản ứng gì?
A. Toả năng lượng 1,6MeV B. Thu năng lượng 2,3MeV
C. Toả năng lượng 2,3MeV D. Thu năng lượng 1,6MeV
Cau 153 Cho phản ứng hạt nhân:
23 4 20
11 2 10
Na p He He
+ → +
. Biết khối lượng hạt nhân m
Na

La
=138,87u; m
n
= 1,0087u. Cho năng suất toả nhiệt của xăng là 46.10
6
J/kg. Khối lượng
xăng cần dùng để có thể toả ra năng lượng như 1g Urani là bao nhiêu?
A. 1616 kg B. 1717 kg C. 1818 kg D. 1919 kg
Cau 156 Nguyên tử pôlôni
210
84
Po
phóng xạ α và biến đổi thành nguyên tố chì (Pb). Biết
Po
m 209,937304u
=
,
Pb He
m 205,929442u, m 4, 001506u
= =
. Năng lượng tỏa ra bởi phản ứng hạt nhân là bao nhiêu?
A. E ≈ 5,2MeV B. E ≈ 3,2 MeV C. E ≈ 5,92 MeV D. E ≈ 3,6 MeV
Cau 157 Cho năng lượng liên kết riêng của α là 7,10 MeV, của urani U234 là 7,63 MeV, của thôri Th230 là 7,70
MeV. Năng lượng toả ra khi một hạt nhân U234 phóng xạ α tạo thành Th230 là bao nhiêu?
A. 12MeV B.13MeV C. 14MeV D. 15MeV
Cau 158 Cho phản ứng hạt nhân:
7 4 4
3 2 2
Li p He He
+ → +

U He X
→ +
. Năng lượng tỏa ra
của phản ứng này là 14,15MeV. Xem khối lượng hạt nhân gần đúng bằng số khối tính theo đơn vị u. Động năng của
hạt α là bao nhiêu?
A. 13,72MeV B. 12,91MeV C. 13,91MeV D. 12,79MeV
Cau 161
226
88
Ra
là chất phóng xạ α, với chu kì bán rã T = 1570 năm (1 năm = 365 ngày). Phóng xạ trên tỏa ra nhiệt
lượng 5,96MeV. Giả sử ban đầu hạt nhân radi đứng yên. Tính động năng của hạt α và hạt nhân con sau phản ứng. Cho
khối lượng hạt α và hạt nhân con tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng.
A.
x
K 1, 055MeV;K 4,905MeV
α
= =
B.
x
K 4,905MeV;K 1, 055MeV
α
= =
C.
x
K 5,855MeV;K 0,1055MeV
α
= =
D.
x

vào hạt nhân
14
7
N
đứng yên ta có:
14 17
7 8
N O p
α + → +
. Biết
2
p N O
m 4,0015u;m 1, 0072u;m 13,9992u;m 16,9947u;1u 931MeV / c
α
= = = = =
; các hạt nhân sinh ra cùng vận
tốc. Động năng prôtôn sinh ra có giá trị là bao nhiêu?
A.
p
1
W W
48
α
=
B.
p
1
W W
81
α

Cau 165 Bắn hạt nhân α có động năng 18 MeV vào hạt nhân
14
7
N
đứng yên ta có phản ứng
14 17
7 8
N O p
α + → +
. Biết
các hạt nhân sinh ra cùng véc tơ vận tốc. Cho m
α
= 4,0015u; m
p
= 1,0072u; m
N
= 13,9992u; m
O
=16,9947u; cho u =
931 MeV/c
2
. Động năng của hạt prôtôn sinh ra có giá trị là bao nhiêu?
A. 0,111 MeV B. 0,222MeV C. 0,333 MeV D. 0,444 MeV
11


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status