Bài tập trắc nghiệm vật lý hạt nhân có đáp án - Pdf 24

1. Chu kỳ bán rã của U238 là 4,5.10
9
năm. Số nguyên tử
bị phân rã sau 1 năm từ 1g U238 ban đầu:
A . 3,9.10
11
B. 2,5.10
11
C. 2,1.10
11
D. 4,9.10
11
2. Chu kỳ bán rã của Ra 226 là 1600 năm. Nếu nhận đợc
10 g Ra 226 thì sau 6 tháng khối lợng còn lại:
A. 9,9998 g B . 9,9978g C. 9,8612 g D.
9,9819g
3. Câu n o sau đây sai khi nói về tia : A. là chùm hạt
nhận của nguyên tử Hêli B. có khả năng ion hoá chất
khí C. có tính đâm xuyên yếu D. c ó vận tốc xấp
xỉ b ng vận tốc ánh sáng .
4. Chất iốt phóng xạ
131
I
53
có chu kỳ bán rã 8 ngày. Nếu
nhận đợc 100 g chất này thì sau 8 tuần khối lợng Iốt còn
lại:
A. 0,78g B. 2,04 g C. 1,09 g D. 2,53
g
5.
60

C . 0,576.10
17
Bq D. 0,15.10
17
Bq
8. Câu nào sau đây sai khi nói về tia : A. Có bản chất
sóng điện từ B. Có b ớc sóng xấp xỉ b ớc sóng tia X
C. Có khả năng đâm xuyên mạnh
D. Không bị lệch trong điện trờng và từ trờng
9. Nitơ tự nhiên có khối lợng nguyên tử là 14,0067u gồm
2 đồng vị là N14 và N15 có khối lợng nguyên tử lần lợt là
m
1
= 14,00307u và 15,00011u. Phần trăm của N15 trong
nitơ tự nhiên:
A . 0,36% B. 0,59% C. 0,43% D. 0,68 %
10. Câu nào sau đây sai khi nói về tia : A. Có khả năng
đâm xuyên yếu hơn tia B. Tia

có bản chất là dòng
electron C. Bị lệch trong điện trờng. D. Tia
+

chùm hạt có khối lợng bằng electron nhng mang điện tích
dơng.
11. Chất phóng xạ Na24 có chu kỳ bán rã là 15 giờ. Hằng
số phóng xạ của nó:A. 4.10
-7
s
-1

Na. Số hạt
-
đợc giải phóng sau 5 ngày:
A. 19.8.10
18
B. 21,5.10
18
C. 24.9.10
18
D. 11,2.10
18
20. Tỉ lệ giữa C
12
và C
14
(phóng xạ
-
có chu kỳ bán rã là
T = 5570 năm) trong cây cối là nh nhau. Phân tích 1 thân
cây chết ta thấy C14 chỉ bằng 0.25 C12 cây đó đã chết
cách nay một khoảng thời gian: A. 15900 năm B.
30500 năm C. 80640 năm D . 11140 năm
21. Rn 222 có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Số nguyên tử
còn lại của 2g chất đó sau 19 ngày: A.180,8.10
18
B. 169.10
18
C.220,3.10
18
D. 180,8.10

200
Hg
80
C.
197
Au
79
D ,
206
Pb
82
26. Cacbon phóng xạ C14 có chu kỳ bán rã là 5600 năm. Một t-
ợng gỗ có độ phóng xạ bằng 0,777 lần độ phóng xạ của 1 khúc
gỗ mới chặt cùng khối lợng. Tuổi của tợng gỗ
A. 3150 năm B. 2120 năm C. 4800 năm D. 2100 năm
27. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ khi lấy ra sử
dụng thì khối lợng chỉ còn 1/32 khối lợng lúc mới nhận về. Thời
gian lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
A. 100 ngày B. 75 ngày C. 80 ngày D. 50 ngày.
Trả lời các câu hỏi 28, 29và 30 nhờ sử dụng dữ kiện sau:
Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238 và
U235 theo tỉ lệ số nguyên tử 140:1. Giả thiết tại thời điểm
hình thành Trái đất tỉ lệ này là 1:1. Biết chu kì bán rã của
U238 và U235 lần lợt là T
1
= 4,5.10
9
năm và T
2
= 7,13.10

D. Một giá trị khác

.
30. Tuổi của Trái đất là: A. t

0,6.10
9
năm B. t

1,6.10
9
năm. C. t



6. 10

9

năm

. D. Một giá trị khác
Trả lời các câu hỏi 31,32,33: Chu kì bán rã của
238
U
92
là T =
4,5.10
9
năm. Lúc đầu có 1 gam

năm, độ phóng xạ của
238
U
92
là: A. H = 8830 Bq
B. H = 3088 Bq

C. H = 3808 Bq. D. Một giá trị khác.
34. Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết rằng độ phóng xạ
-
của nó
bằng 0,77 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng loại, cùng khối
lợng vừa mới chặt. Cho biết chu kì bán rã của C14 là T= 5600
năm.A.1200 năm ;B. 2100 năm C. 4500 năm ; D. 1800
năm
35. Tìm khối lợng Po có độ phóng xạ 2 Ci. Biết chu kì bán rã T =
138 ngày.
A. m = 4,44mg B. m = 0,4 44 mg C. m = 276 mg D. m = 383
mg
36. Urani 238 phân rã thành Rađi rồi tiếp tục cho đến khi hạt
nhân con là đồng vị bền chì
206
82
Pb. Hỏi
238
92
U biến thành
206
82
Pb

Trong giờ đầu phát ra 2,29.10
15
tia phóng xạ. Chu kỳ bán rã của
đồng vị A là: A. 8 giờ B. 8 giờ 30 phút C. 8
giờ 15 phút D. 8 giờ 18 phút
39: Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm. Sau một năm tỉ
số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân ban đầu là:A. 0,4
B. 0,242 C. 0,758 D. 0,082
40. Chu kì bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T. Tại thời
điểm ban đầu mẫu chứa N
0
hạt nhân. Sau khoảng thời gian 3T,
trong mẫu: A. Còn lại 25% số hạt nhân N
0
. B. đã bị
phân rã 25% số hạt nhân N
0
. C. Còn lại 12,5% số hạt nhân N
0
.
D. đã bị phân rã 12,5% số hạt nhân N
0
.
41. Thời gian bán rã của
90
38
Sr là T = 20 năm. Sau 80 năm,
số phần trăm hạt nhân còn lại cha phân rã bằng: A. Gần
25%. B. Gần 12,5%. C. Gần 50%. D. Gần 6,25%.
42. Trong khoảng thời gian 4h, 75% số hạt nhân ban đầu

gian t = 1,4T số nguyên tử
222
86
Rn còn lại là :A. N =
1,874.10
18
. B. N = 2,165.10
19
. C. N = 1,234.10
21
.
D. N = 2,465.10
20
.
45. Tại thời điểm ban đầu ngời ta có 1,2g
222
86
Rn. Radon
là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 3,6 ngày. Độ phóng
xạ ban đầu của 1,2g
222
86
Rn bằng : A. H
0
=
1,243.10
12
Bq. B. H
0
= 7,2 53 .10

27
Al
13
bằng hạt . Phản ứng xảy ra theo
phơng trình:
+ +
30
27
Al P n
15
13
Biết khối lợng
hạt nhân m
Al
= 26,97u và m
F
= 29,970u, m

= 4,001u. Bỏ
qua động năng của các hạt sinh ra thì năng lợng của tối
thiểu hạt để phản ứng xảy ra: A. 6,5 MeV B. 3,2
MeV C . 7,17 MeV D. 2,5 MeV
48. Hạt nhân He có khối lợng 4,0013u. Năng lợng toả ra
khi tạo thành 1 mol He:A. 25,6.10
12
J B. 29,08.10
12
J
C. 2,76.10
12

9
kg thì
công suất bức xạ của mặt trời bằng:A. 3,69.10
26
W
B. 3,78.10
26
W C. 5,049.10
26
W D.
2,12.10
26
W
52. Hạt nhận
222
Rn
86
phóng xạ . Phần trăm năng lợng toả
ra biến đổi thành động năng của hạt bằng:
A. 76% B. 85% C.92% D. 98%
53. Dới tác dụng của bức xạ , hạt nhân
9
Be
4
có thể tách
thành 2 hạt
4
He
2
. Biết m

-14
J B. 95,6.10
-14
J C. 86,7.10
-14
J D. 15,5.10
-14
J
55. Xét phản ứng:
+ + +
95
235 139
U n Mo La 2n
42
92
57
.Biết m
MO
=
94,88u; m
La
= 138,87u; m
U
= 234,99 u; m
n
= 1,01 u
Năng lợng cực đại mà 1 phân hạch toả ra là:
A. 250 MeV B. 319 MeV C. 501 MeV D . 214 MeV
56. Xét phản ứng:
+ +

A
0
C. 189.10
-5
A
0
D. 258 .10
-5
A
0
58. năng lợng tơng ứng với 1g chất bất kỳ là: A. 10
7
Kwh
B. 3.10
7
Kwh C. 45.10
6
Kwh D. 25.10
6
Kwh
59. Tia phát ra từ 1 chất phóng xạ có bớc sóng 10
-2
A
0
. Khối l-
ợng của 1 phôtôn bằng:A. 1,8.10
-30
kg B. 2,8.10
-30
kg

( )
4
He
2
. Biết m
Li
=
7,0144 u, m
He
= 4,0015u; m
p
= 1,0073u. Động năng của mỗi hạt
He là:A. 11,6 MeV B. 8,9 MeV C. 7,5 MeV D. 9,5 MeV
63. Năng lợng liên kết riêng của
235
U
92
là 7,7 MeV. Khối lợng hạt
nhân
235
U
92
là:A. 236,0912 u B. 234,1197 u
C. 234,0015 u D. 234,9731 u
64. Điều nào sau đây là Đúng khi nói về độ hụt khối và năng l-
ợng liên kết?A. Năng l

ợng t

ơng ứng với độ hụt khối gọi là năng

= 4,0015u
và m
P
= 29,9701u; 1u = 931MeV/c
2
.
A. Tỏa ra 1,75 MeV B.Thu vào 3,07MeV C. Thu
vào 2,61 MeV D. Tỏa ra 4,12 MeV
67. Hạt có động năng K


= 3,51 MeV đập vào hạt nhân nhôm
đứng yên gây phản ứng : + Al
27
13
P
30
15
+ x. Giả sử hai hạt
sinh ra có cùng động năng. Tìm vận tốc của hạt nhân phốtpho
(v
P
) và của hạt x (v
x
). Biết rằng phản ứng thu vào năng lợng
4,176.10
-13
J. Có thể lấy gần đúng khối lợng các hạt sinh
ra theo số khối m
P

D. V
P
= 1,7.10
6
m/s; V
n
= 9,3.10
6
m/s.
68: Khối lợng hạt nhân
10
4
Be là 10,0113 (u), khối lợng
của nơtron là m
n
= 1,0086 (u), khối lợng của prôtôn là m
p
= 1,0072 (u). Độ hụt khối của hạt nhân
10
4
Be là: A.
0,9110 (u) B. 0,0811 (u) C. 0,0691 (u) D.
0,0561 (u)
Trả lời các câu hỏi 69 và 70 nhờ sử dụng dữ kiện sau:
Ngời ta dùng prôtôn có động năng K
P
= 1,6 MeV bắn
vào hạt nhân đứng yên
4
Li

u, m
T
= 3,0160u, m
P
= 1,0073u, lu = 1,665.10
-27
kg; c =
2,9979.10
8
m/s. A. 5,631 MeV; B. 3,631 MeV
C. 2, 631 MeV; D. Một giá trị khác
Trả lời cac câu hỏi 72 và 73 nhờ sử dụng dữ kiện sau:
Cho phản ứng hạt nhân:
+ + =
= =

= = =
23 20 23
Na X Ne Na 22, 983734u
11 10 11
1 4
H 1,007276 u He 4,001506u
1 2
27 2
Ne 19,986950u; u 1,66055.10 kg 931 MeV / c
72. Hạt nhân X là hạt nào trong các hạt nhân nêu dới
đây? A. Prôtôn

B. nơtrôn C. Hêli
D. Liti

2 3 4 1
D T He n
1 1 2 0
toả hay thu bao nhiêu năng lợng?
cho u = 931 MeV/c
2
.
A.Toả năng lợng: E = 18,06 eVB. Thu năng lợng: E =
18,06 eV C. Toả năng lợng: E = 18,06 MeV D.
Thu năng lợng: E = 18,06 MeV
Trả lời các câu hỏi 75 và 76 nhờ sử dụng dữ kiện
sau: Cho hai hạt nhân
20 4
Ne, He
10 2
lần lợt có khối lợng
là 19,986950 u và 4,001506u. Biết m
P
= 1,007276u;
m
n
= 1,008665 u; u = 931,5 MeV/c
2
.
75. Năng lợng liên kết riêng của hạt nhân
20
Ne
10
có thể
nhận giá trị Đúng nào trong các giá trị sau: A. 7,666245

= 1,0072u; m
0
=
16,9947u; lu = 931 MeV/c
2
.
77. Phản ứng này thu (hay toả) năng lợng: A. Thu năng l-
ợng E = 1,12 MeV B. Toả năng lợng E = 1,12 MeV
C. Thu năng lợng E = 1,21 eV D. Toả năng lợng E = 1,21 eV
78. Động năng các hạt sinh ra đợc tính theo động năng W

của
hạt

bởi biểu thức nào sau đây?A.
= =

1 17
W W ; W W
p
0
60 81
;
B.
= =

1 17
W W ; W W
p
0

.
79. Hạt X có thể là hạt : A. triti B. Prôtôn
C. Hêli

D. Đơtêri
80. Phản ứng trên toả hay thu bao nhiêu năng lợng?
A.

Toả

E=
2,13199 Me

V B.Thu E = 2,13199 MeV
C. Thu E = 21,3199 MeV D. Một giá trị khác
81. Cho biết hạt proton có động năng 5,45 MeV bắn phá hạt
nhân Be đứng yên; hạt nhân Li bay ra với động năng 3,55 MeV,
động năng của hạt X bay ra có thể nhận giá trị :
A. K
x
= 4,03199 eV B. K
x
= 4,03199 MeV
C. K
x
= 40,3199 MeV D. Một giá trị khác.
82. Hạt nhân

với phơng chuyển động của các hạt

m


= 4,0015u; m
Al
=
26,974 u; m
x
= 29,970 u; m
n
= 1,0087 u;
83. Hạt nhân X là : A. Liti B. Phôt pho
C. Chì D. Một hạt nhân khác.
84.Động năng các hạt nhân X và nơtrôn có thể nhận các giá trị :
A. E

X

= 0,5490 MeV và E

n

= 0,4718 MeV

.
B. E
X
= 1,5490 MeV và E

-19
J.
85. Số prôtôn và số nơtrôn của hạt nhân X có thể nhận
những giá trị :
A. 8 prôtôn và 12 nơtrôn B. 6 prôtôn và 9 nơtrôn
C. 8 prôtôn và 9 nơtrôn

D. Một kết quả khác
86. Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lợng?
A.Thu E = 12,1 MeV; B.Toả E = 12,1 MeV
C. Thu E = 1,21 MeV; D. Một giá trị khác
87. Xét phản ứng kết hợp : D + D T + p .Biết các khối
lợng hạt nhân đôtêri m
D
= 2,0136u ,triti m
T
= 3,0160u và
khối lợng prôtôn m
p
= 1,0073u .Tìm năng lợng mà một
phản ứng toả ra .A. 3,6 MeV ; B. 4,5 MeV ;
C. 7,3 MeV ; D. 2,6 MeV.
88.Tính năng lợng liên kết của hạt nhân đơtêri D =
2
1
H .
Biết các khối lợng m
D
= 2,0136u , m
p

1
= 14,00307u) và N15 ( có khối lợng nguyên tử
m
2
).Biết N14 chiếm 99,64% và N15 chiếm 0,36% số
nguyên tử trong nitơ tự nhiên.Hãy tìm khối lợng nguyên
tử m
2
của N15. A. m
2
= 15,0029u ; B.m
2
= 14,00746u ;
C. m
2
= 14,09964u ; D. m
2
= 15,00011u ;
92.Dùng công thức gần đúng cho bán kính hạt nhân R
theo số khối A là R =
3/1
0
AR
với
15
0
10.2,1

=R
m.Tính

17 3
2, 29.10 /kg m
;2,5.10
23
C / m
3
;
*Hạt anpha có động năng K

= 3,51.MeV đập vào
hạt nhân nhôm Al đứng yên gây phản ứng :
27 30
13 15
Al P X

+ +
Giải các bài toán 93,94,95.
93. Tìm X sinh ra phản ứng A. X = n =
1
0
n ; B. X =
He
4
2
; C. X =
e
0
1

=

). Có thể lấy gần
đúng khối lợng các hạt sinh ra theo số khối : m
p
30 u
và m
x
= 1u. A. v
p
= 8,4. 10
6
m/s ;v
n
= 1,67 . 10
6
m/s ;
B. v
p
= 2,85. 10
6
m/s ;v
n
= 5,2 . 10
6
m/s ; C . v
p
= 1,3. 10
6
m/s ;v
n
= 7,15 . 10

p
= 1,0072 (u) va l u
= 931 Mev/e
2
. Năng lợng liên kết của hạt nhân
10
4
Be là A. 64,332
(MeV) B.6,4332 (MeV)
C.0,64332(MeV D.6,4332 (KeV)
* Hạt nhân mẹ A có khối lợng m
A
đang đứng yên phân rã
thành hạt nhân con B và hạt có khối lợng m
B
và m

, có vận
tốc
B
v



v


A B

+

m
B
K m
B


=
D.
2
;
K
m
B
K m
B


=



101. Tìm mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lợng và tỉ số
độ lớn vận tốc ( tốc độ) của hai hạt sau phản ứng .
A.
;
K v
m
B B
K v m
B

= =
102. Hạt nhân pôlôni
210
84
Po
là chất phóng xạ anpha . Biết hạt
nhân mẹ dang đứng yên và lấy gần đúng khối lợng các hạt nhân
theo số khối A. Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm của năng lợng
toả ra chuyển thành động năng hạt .
A. 89,3% ; B. 98,1% ; C. 95,2% ; D. 99,2% ;
103. Tính năng lợng liên kết riêng của
C
14
6
theo đơn vị
MeV/nuclôn biết các khối lợng : m
p
= 1,0073u ; m
n
= 1,008665u
và m
c14
= 14,003240u. Cho biết 1u= 931
2
MeV
c
.
A. 7,862; B. 8,013 ; C. 6,974 ; D. 7,2979 ;
* Bắn hạt và hạt nhân
14

-16
J ; D. 1,94 . 10
-19
J ;
7. Biết các hạt sinh ra có cùng vận tốc. Tính động năng hạt
theo đơn vị MeV. A. 2,15 MeV ; B. 1,21 MeV ;
C. 1,56 MeV ; D. 0,95 MeV ;
8. Một tàu phá băng nguyên tử có công suất lò phản ứng P =
18MW. Nhiên liệu là urani đã là giàu chứa 25% U235. Tìm khối
lợng nhiên liệu cần để tàu hoạt động liên tục trong 60 ngày. Cho
biết một hạt nhân U235 phân hạch toả ra Q = 200 MeV = 3,2 .10
-
11
J .
A. 5,16 kg ; B. 4,55 kg ; C. 4,95kg ; D. 3,84 kg ;
11. Hạt nhân mẹ Ra đứng yên biến đổi thành một hạt và một
hạt nhân con Rn. Tính động năng của hạt và hạt nhâ Rn.Biết
m
Ra
= 225,977 u; m
Rn
= 221,970 u; m

= 4,0015 u.
A. W

= 0,09 MeV; W
Rn
= 5,03 MeV
B. W

= 26,974u,
m
n
= 1,0087u; m

= 4,0015u và m
P
= 29,9701u; 1u =
931MeV/c
2
. A. Tỏa ra 1,75 MeV B. Thu vào 3,50
MeV C. Thu vào 3,07 MeV D. Tỏa ra 4,12
MeV
13. Chọn câu đúng :
A. Tuổi của Trái Đất là 5.10
9
năm. Giả sử rằng từ khi có
Trái Đất đã có chất urani mà chu kì bán rã là T = 4,5.1 0
9
năm. Nếu ban đầu có 2,72 kg urani thì nay chỉ còn lại
1,26 kg. B. Chất phóng xạ polônin
210
Po có chu kì bán
rã 128 ngày. Khối lợng Po có độ phóng xạ bằng 1 của là
19,09g.
C. Hạt nhân nguyên tử
238
92
U phân rã thành
206

Cho biết độ hụt khối của các hạt nhân là: m
T
= 0,0087
u, m
D
= 0,0024 u, m
X
= 0,0305 u cho 1u = 931
2
MeV
c
2. Tính năng lợng liên kết riêng của hạt . Cho biết :m

=
4,0015 u, m
p
= 1,0073 u, m
N
= 1,0087 u.
A. 1) E = 18,0614 MeV; 2)

= 7,0988 MeV .
B. 1) E = 1,80614 MeV; 2)

= 70,988 MeV.
C. 1) E = 1,80614 MeV; 2)

= 7,0988 MeV.
D.1) E = 18,0614 MeV; 2)


4
2
He +
20
10
N ; 10 prôtôn và 10
nơtron. b. M
0
= 239,923 u < M = 23,988 u nên tỏa
năng lợng.
B. a.
1
1
H +
23
11
Na
4
2
He +
20
10
Ne ; 10 prôtôn và 10
nơtron. b. M
0
= 23,9923 u > M = 23,988 u nên tỏa năng
l ợng .
C. a.
1
1

năng lợng.
18. Dùng một phôtôn có động năng W
P
= 5,58 MeV bắn phá hạt
nhân
23
11
Na đứng yên sinh ra hạt và hạt X. Phản ứng không bức
xạ . a) Biết động năng hạt là W

= 6,6 MeV. Tính động năng
hạt nhân X.
b) Tính góc tạo bởi phơng chuyển động của hạt và hạt prôtôn.
Cho: m
P
= 1,0073 u; m
Na
= 22,98503 u; m
X
= 19,9869 u; m

=
4,0015 u; 1 u = 931 MeV/c
2
. A. a. W
X
= 2,56 MeV; b. = 150
0
.
B. a. W

= 7,0142 u; m
X
= 4,0014 u; m
P
= 1,0073 u.
1u = 931 MeV/c
2
.
A. 1.
1
1
H +
23
11
Li
A
Z
X +
A
Z
X, hạt nhân của He gọi là hạt . 2.
E = 1,72 MeV không phụ thuộc vào K
P
, 3. E = 3,7.10
5
kJ.
B. 1.
1
1
H +

5
kJ.
D. 1.
1
1
H +
23
11
Li
A
Z
X +
A
Z
X, hạt nhân của Ne gọi là hạt . 2.
E = 1,72 MeV không phụ thuộc vào K
P
, 3. E = 0,37.10
5
kJ.
20. Cho prôtôn có động năng K
P
= 1,46 MeV bắn vào hạt nhân Li
đứng yên. Hai hạt nhân X sinh ra giống nhau và có cùng động
năng. 1. Tính động năng của một hạt X sinh ra, động năng này
có phụ thuộc vào K
P
hay không ? 2. Tính góc hợp bởi các véc tơ
vận tốc của hai hạt X sau phản ứng. Cho biết: m
Li

T
= 3,016u và prôtôn
m
P
= 1,0073u. Tìm năng lợng mà một phản ứng tỏa ra.A. E =
3,6 MeV B. E = 7,3 MeV C. E = 1,8 MeV D. E = 2,6
MeV
22. Tính năng lợng liên kết của hạt nhân đơtêri D =
2
1
H .Biết các
khối lợng m
D
= 2,0136u, m
N
= 1,0087u và prôtôn m
P
= 1,0073u:
A. E = 3,2 MeV B. E = 2,2 MeV C.
E = 1,8 MeV D. E = 4,1 MeV
23. Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lợng là
vì:A. Sự hụt khối của từng hạt nhân tr ớc và sau phản ứng khác
nhau B. Phản ứng hạt nhân có tỏa năng lợng và thu năng lợng
C. Số hạt tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn số hạt tham gia
phản ứng D. Cả 3 lí do trên
24.Xétphảnứng:
235 1 ' 1
200
92 0 0
A A

= 1,0073u. Tính năng lợng tối thiểu để của để
phản ứng xảy ra. Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra. A.
K
min
= 5 MeV B. K
min
= 4 MeV C. K
min
= 3 MeV D.
K
min
= 2 MeV
2. Tìm số prôtôn và số nơtron của hạt nhân vàng
197
79
Au:
A. n
p
= 197 và n
n
= 118 B. n
p
= 118 và n
n
= 97
C. n
p
= 79 và n
n
= 118 D. n

n
và m

, có
vận tốc
v
n

v

. A B + . Xác định hớng đi và trị
số của vận tốc các hạt phân rã ? A. Cùng phơng, cùng
chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lợng. B. Cùng ph ơng,
ng ợc chiều, độ lớn tỷ lệ nghịch với khối l ợng. C. Cùng
phơng, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lợng. D.
Cùng phơng, ngợc chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lợng.
11: Tính số lợng phân tử nitơ có trong một gam khí nitơ.
Biết khối lợng nguyên tử lợng của ni tơ là 13,999 (u). Biết
l u = 1,66.10
- 24
g
A. 43.10
-21
B. 215.10
20
C. 43.10
20
D. 215.10
21
12: Cho phản ứng hạt nhân sau:

3
1
T
2
4
He +
1
0
n
Biết độ hụt khố khí tạo thành các hạt nhân
2
1
D,
3
1
T và
2
4
He lần lợt là:
m
D
= 0,0024u; m
T
= 0,0087u và m
He
= 0,0305u. Cho
u = 931 MeV/c
2
. Năng lợng toả ra của phản ứng là:
A. 1,806 MeV B. 18,06 MeV C. 180,6 MeV D.

có thể phóng xạ ra n để thành
237
92
U
không/ 2) Hạt nhân
238
92
U
có thể phóng xạ ra p để
thành
237
91
Pa
không? Khối lợng nghỉ của các nguyên tử
U
238
92
,
Pa
237
91
,
H
1
1
theo thứ tự bằng 238,050u; 237,0512u;
1,00783u.
A. 1) Có thể. 2) Có thể. B.1) Có thể. 2) Không thể.
C. 1) Không thể. 2) Có thể. D. 1) Không thể. 2)
Không thể.

ứng trên trong điều kiện ở các đại dơng không?
A. 1) Toả năng lợng. 2) Có. B. 1) Toả năng lợng. 2) Không.
C. 1) Thu năng lợng. 2) Có. D. 1) Thu năng lợng. 2) Không.
25
*
. Tính năng lợng toả ra trong phản ứng hạt nhân
nHeHH ++
3
2
2
1
2
1
, biết năng lợng liên kết của các hạt nhân
HeH
3
2
2
1
,
tơng ứng bằng 2,18MeV và 7,62MeV.
A. 3,26MeV. B. 0,25MeV. C. 0,32MeV. D. 1,55MeV.
26. 1) Xác định hạt nhân ở vị trí ? trong phản ứng sau:
35 32 4
?
17 16 2
Cl S He+ +
2) Xác định hạt nhân ở vị trí ? trong phản ứng sau: A. 1)
4
2

28. Khi hạt nhân chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái có
năng lợng thấp hơn hoặc về trạng thái cơ bản mà không thay đổi
thành phần thì có phóng xạ gì? A. Phóng xạ
-
. B. Phóng xạ
nơtrinơ C. Phóng xạ . D. Không có phóng xạ nào cả.
29. Hạt nhân
U
235
có thể phân rã qua quá trình phóng xạ (quá
trình a), cũng có thể phân rã nhờ hấp thụ nơtrôn (quá trình b) 1)
Quá trình nào xảy ra trong mọi điều kiện? 2) Quá trình nào có
thể dẫn đến phản ứng dây chuyền? 3) Quá trình nào toả năng
lợng? A. 1) a. 2) b. 3) a. B. 1) b. 2) a. 3) b. C.
1) a. 2) b. 3) b. D. 1) a. 2) b. 3) a và b.
30. Phản ứng hạt nhân sau đây toả năng lợng hay thu năng lợng?
239 106 133
94 43 51
.Pu Tc Sb +
Cho khối lợng nghỉ của các nguyên tử
SbTcPu
133
51
106
43
239
94
,,
theo thứ tự bằng 239,05u; 105,92u; 132,92u.
A.Thu năng lợng. B.Toả năng lợng. C.Không thu cũng

gấp m
B
/ m

lần.
C. 1) Vận tốc hạt lớn gấp m
B
/ m

lần. 2) Động năng hạt lớn
gấp
/m m
B

lần.
D. 1) Vận tốc hạt B lớn gấp m
B
/ m

lần. 2) Động năng hạt B lớn
gấp m
B
/ m

lần.
32. Dới tác dụng của bức xạ , hạt nhân đồng vị bền của bêri
9
4
Be có thể tách thành các hạt nhân hêli
4

Po
84
là chất phóng xạ

với chu kỳ bán rã là 138 ngày. Độ
phóng xạ ban đầu của nó là 1,67.10
11
Bq. Cho m(Po) =
109,982 u; N
A
= 6,022.10
23
/mol
1. Hằng số phân rã phóng xạ của Po có thể nhận giá trị :
A.

= 0,00205 ngày
-1
; B.

= 0,00502 ngày
-1
C.

= 0,00052 ngày
-1
; D. Một giá trị khác.
2. Khối lợng ban đầu của Po có thể nhận giá trị :
A. m
0

Bq;
D. Một giá trị khác.
Trả lời các câu hỏi 5 và 6 nhờ sử dụng dữ kiện sau:
60
Co
27
là chất phóng xạ

-
có chu kì bán rã là T = 5,33
năm. Lúc đầu có 100 g côban. Cho N
A
= 6,023.10
23
nguyêntử/mol.
5. Số nguyên tử côban còn lại sau hai chu kì bán rã có
giá trị : A. N = 5,02.10
25
nguyên tử. B. N = 5,02.
10
24
nguyên tử.
C. N = 5,02. 10
19
nguyên tử.
D. Một giá trị khác.
6. Độ phóng xạ của mẫu chất trên sau hai chu kì bán rã
là :
A. H = 2,690 .10
15

A. 1 giờ; B. 1,5 giờ
C. 0,5 giờ D. 4 giờ
9. Sau 3 giờ độ phóng xạ của chất đó giảm : A. Giảm 4
lần B. Giảm 8 lần C. giảm 2 lần D. Giảm 16
lần.
Trả lời các câu hỏi 10, 11 và 12 nhờ sử dụng dữ kiện
sau:
Chu kì bán rã của pôlôni
210
Po
84
là 140 ngày đêm,
lúc đầu có 42mg pôlôni. Cho biết N
A
= 6,02.10
29
/mol
10. Số hạt nhân ban đầu có thể nhận những giá trị :
A. N
0
= 1,204.10
20
hạt; B. N
0
= 1,204. 10
23
hạt
C. N
0
= 12,04.10

A. Chỉ xảy ra khi hạt nhân đang ở trạng thái kích thích.
B. Phóng xạ gamma luôn đi kèm sau các phóng xạ



.
C. Trong phóng xạ gamma không có sự biến đổi hạt nhân.
D. A, B và C đều đúng.
22. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất phóng xạ?
A. Chu kì bán rã của mọi chất phóng xạ đều nh nhau B. Mỗi
chất phóng xạ chỉ chịu một trong ba loại phóng xạ:

,

hoặc

.
C. Với cùng khối lợng nh nhau, độ phóng xạ của các chất
phóng xạ là nh nhau. D. A, B và C đều sai.
23. Các đồng vị phóng xạ có những ứng dụng nào trong các ứng
dụng sau?
A. Chất Côban (
60
Co
27
) phát ra tia

dùng để tìm khuyết tật trong
các chi tiết máy.
B. Phơng pháp các nguyên tử đánh dấu C. Phơng


và pôzitôn
C. 2 hạt nhân

và nơtrôn D. Một kết quả khác
34.Tìm phát biểu đúng về phóng xạ.
A. Khi tăng nhiệt độ , hiện tợng phóng xạ xảy ra mạnh hơn.
B. Khi tăng áp suất không khí xung quanh một chất phóng xạ ,
hiện tợng phóng xạ bị hạn chế chậm lại.
C. phóng xạ là hiện tợng một hạt nhân tự động phóng ra các tia
phóng xạ .
D. Muốn điều chỉnh quá trình phóng xạ ta phải dùng điện trờng
mạnh hoặc từ trờng mạnh.
35.Dùng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự phân rã phóng
xạ?
A. Giữ nguyên tố đó ở nhiệt độ thấp.
B.Giữ nguyên tố đó ở trong thùng kín có vách chì dày.
C.Giữ nguyên tố đó chung với nguyên tố khác có thể gây tác
dụng hoá học với nó.
D. Tất cả các biện pháp trên không thể dùng đợc.
36. Tìm phát biểu sai về phóng xạ.
A. Có chất phóng xạ để trong tối sẽ phát sáng . Vậy có loại tia
phóng xạ mắt ta nhìn thấy đợc.
B. Các tia phóng xạ có những tác dụng lí hoá nh iôn hoá môi tr-
ờng, làm đen kính ảnh , gây ra các phản ứng hoá học
C. Các tia phóng xạ đều có năng lợng nên bình đựng chất phóng
xạ nóng lên .
D. Sự phóng xạ toả ra năng lợng .
37. Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ anpha .
A. Tia anpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện . B.

tia tử ngoại.
B. Tia gamma có vận tốc lớn nên ít bị lệch trong điện, từ
trờng.
C. Tia gamma không đi qua đợc lớp chì dầy 10 cm.
D. Đối với con ngời tia gamma không nguy hiểm bằng tia
anpha.
40.Iôt phóng xạ
131
53
I dùng trong y tế có chu kì bán rã T =
8 ngày . Lúc đầu có m
0
= 200g chất này . Hỏi sau t = 24
ngày khối lợng Iốt còn lại :
A. 25 g ; C. 20 g ; B. 50 g ;
D. 30 g ;
41. Hạt nhân Po 210 là hạt nhân phóng xạ , sau khi phát
ra tia nó trở thành hạt nhân chì bền. Dùng một mẩu
Poloni nào đó, sau 30 ngày ngời ta thấy chỉ số giữa khối
lợng của chì và khối lợng của Poloni trong mẫu bằng
0,1595. Chu kì bán rã của Po : A. T =
138 ngày B. T = 13,8 ngày C. T
= 1,38.10
5
ngày D. T = 1380 ngày
42. Gỗ có tính chất phóng xạ
-
nhờ
14
6

18
Bq D. H
0
= 4,12.10
19
Bq
44. Tìm số nguyên tử N
0
có trong m
0
= 200g chất Iốt
phóng xạ
131
53
I.
A. N
0
= 9,19.10
21
B. N
0
= 9,19.10
22
C. N
0
= 9,19.10
23
D. N
0
= 9,19.10

18
Bq ; C. 2,30. 10
17
Bq ;
D.4,12. 10
19
Bq ;
2. Tìm số nguyên tử N
0
có trong m
0
= 200 g chất iôt
phóng xạ
131
53
I A. 9,19.10
21
; B. 9,19.10
23
; C.
9,19.10
22
; D. 9,19.10
24
;
3. Chất phóng xạ pôlôni
210
84
P
0

* Chất phóng xạ cô ban
60
27
Co
dùng trong y tế có chu kì bán
rã T = 5,33 năm và khối lợng nguyên tử là 58,9u. Ban đầu có
500g chất
60
27
Co
. Giải các bài 5,6,7,8,9.
5. Tìm khối lợng chất phóng xạ còn lại sau 12 năm . A.
210g ; B. 105g ; C. 96g ;D. 186g ;
6. Tìm khối lợng chất phóng xạ còn lại sau 16 năm A.
75,4g ; B. 58,6g ; C. 62,5g ;D. 69,1g ;
7. Sau bao nhiêu năm thì khối lợng chất phóng xạ còn lại 100g.
A. 12,38 năm ; B. 8,75 năm ; C. 10,5
năm ; D. 15,24 năm ;
8. Tính độ phóng xạ ban đầu của lợng phóng xạ trên theo đơn vị
becơren Bq.
A. 1,85.10
17
Bq ; B. 2,72.10
16
Bq ; C. 2,07.10
16
Bq ; D. 5,36.10
15
Bq ;
9.Tính độ phóng xạ của lợng chất phóng xạ nói trên sau 10 năm

U phân rã phóng xạ qua một chuỗi hạt nhân
rồi đến hạt nhân bền
206
82
Pb . Chu kì bán rã của toàn bộ quá
trình này vào khoảng 4,5 tỉ năm .Trả lời câu 12,13.
12. Số phân rã anpha trong chuỗi phân rã phóng xạ từ
238
92
U
cho đến
206
82
Pb .
A. 8 ; B. 10 ;
C. 32 ; D. 16 ;
13.Một mẫu đá cổ hiện nay có chứa số nguyên tử urani U238
bằng với số nguyên tử chì Pb206. Tuổi của mẫu đá cổ khoảng
A. 2,25 tỉ năm ; B. 4,5 tỉ năm ; C. 6,75 tỉ
năm ; D. 9 tỉ năm ;
14. Chất phóng xạ dùng trong y tế tecnêxi
99
43
Te có chu kì bán rã
T = 6 giờ . Thời gian cần để lấy chất phóng xạ ra khỏi phản ứng
và đa đến bệnh viện ở khá xa mất 18 giờ . Hỏi rằng ở bệnh viện
có 1àg thì khối lợng chất phóng xạ tecnêxi cần lấy từ lò phản ứng
là bao nhiêu ? A. 8 àg ; B. 2 àg ;
C. 4 àg ; D. 6 àg ;
15. Chu kỳ bán rã của

0
16. ống nghiệm chứa 10
3
nguyên tử của một nguyên tố phóng xạ
X có chu kỳ bán rã T. Sau khoảng thời gian t =T/2, trong ống
nghiệm còn bao nhiêu nguyên tử X ?
A. Gần 700 nguyên tử X. B. Gần 250 nguyên tử X.
C. Gần 500 nguyên tử X. D. Gần 100 nguyên tử X.
28. Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về lực hạt nhân?
A. Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các loại lực
đã biết hiện nay
B. Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa
hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thớc hạt nhân.
C. Lực hạt nhân bản chất là lực điện, vì trong hạt nhân
các prôtôn mang điện dơng. D. A, B đều đúng
33. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia bê ta?
A. Có hai loại tia bêta:

-


+
. B. Tia bêta bị
lệch trong điện trờng và từ trờng.
C. Trong sự phóng xạ, các hạt

phóng ra với vận tốc rất
lớn, gần bằng vận tốc ánh sáng. D. A, B và C đều
đúng.
34. Điều nào sau đây là Sai khi nói về tia

có tầm bay ngắn hơn so với tia

. C. Tia

+
có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống nh tia
Rơnghen.
D. A, B và C đều đúng.
36. Điều nào sau đây là đúng khi nói về tia gamma?
A. Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bớc sóng rất
ngắn (dới 0,01nm)
B. Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lợng cao C.
Tia gamma không bị lệch trong điện trờng D. A, B và
C đều đúng.
37. Điều nào sau đây là Sai khi nói về tia gamma.
A. Tia gamma thực chất là sóng điện từ có tần số rất lớn.
B. Tia gamma không nguy hiểm cho con ngời.
C. Tia gamma có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
D. A, C đều đúng
38. Điều nào sau đây là Sai khi nói về độ phóng xạ H?
A. Độ phóng xạ H của rmột lợng chất phóng xạ là đại l-
ợng đặc trng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của lợng
chất phóng xạ đó. B. Với một chất phóng xạ cho
trớc, độ phóng xạ luôn là một hằng số.
C. Với một lợng chất phóng xạ cho trớc, độ phóng xạ
giảm dần theo quy luật hàm số mũ theo thời gian D. A,
C đều đúng
23.
238
U phân rã thành

Pb
= 21.
D. N
U
/N
Pb
= 22.
24.
238
U phân rã thành
206
Pb với chu kì bán rã T =
4,47.10
9
năm. Một khối đá đợc phát hiện có chứa 46,97
mg
238
U và 2,135 mg
206
Pb. Giả sử khối đá lúc mới
hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lợng Chì có mặt
trong đó đều là sản phẩm phân rã của
238
U. Tuổi của khối đá
hiện nay là :
A. Gần 2,5.10
6
năm. B. Gần 3,4.10
7
năm.

He đợc phóng ra từ hạt nhân
các nguyên tử với vận tốc v = 10
7
m/s. Tia bị lệch đi trong điện
trờng và từ trờng, gây ra iôn hóa môi trờng có tính đâm xuyên
yếu.
B. Phóng xạ tự nhiên là hiện tợng hạt nhân nguyên tử bị kích
thích thì phóng ra các bức xạ ,
+
,
-
, và biến đổi thành hạt
nhân khác. C. Tia
-
là các êlectron mang điện tích e
-
, tia

+
là các prôtôn mang điện tích e
+
. Chúng đợc phóng ra từ các
hạt nhân với vận tốc c, bay xa hàng trăm mét, bị lệch nhiều trong
điện trờng và từ trờng.
D. Tia là sóng điện từ có bớc sóng từ 10
-12
đến 10
-15
m, truyền đi
với vận tốc ánh sáng, bị lệch trong từ trờng, đâm xuyên và gây

0
=
6,65.10
18
Ci; H = 6,65.10
16
Ci B. H
0
= 4,1.10
16
Bq; H =
4,1.10
14
Bq
C. H
0
= 1,8.10
8
Ci; H =
1,8.10
5
Ci D. H
0
= 1,96.10
7
Ci; H = 2,1.10
4
Ci
31. Đồng vị
24

0
= 132.10
10
Bq ; H =
26,1.10
10
Bq B. H
0
= 132.10
10
Ci ; H = 26,1.10
10
C C.
H
0
= 47,5.10
17
Bq ;H = 9,41.10
17
Bq D. H
0
= 129,8.10
10
Bq
H = 25,7.10
10
Bq
33. Radon
222
86

15
(Bq) = 1,10.10
5
Ci.
C. N
0
= 5,42.10
21
hạt; N(t) 1,91.10
21
hạt;
H = 4,05.10
21
(Bq) = 1,10.10
11
Ci.
D. N
0
= 5,42.10
21
hạt; N(t) 1,91.10
21
hạt; H
= 4,05.10
15
(Bq) = 1,10.10
5
Ci.
34. Chất phóng xạ Co
60

ợng bằng
2
/ c

. C. Giảm một lợng bằng
2
/ c

. D.
Giảm một lợng bằng .
37. Chất phóng xạ
I
131
53
có chu kì bán rã 8 ngày đêm. 1
gam chất này sau 1 ngày đêm còn lại là:
A.
1
1
8
2
g
. B.
1
8
e g

. C .
1
1

2
B. 82,94MeV/c
2
C. 73,35 MeV/c
2
D. 92,1 MeV/c
2
3. Hạt nhân
14
C
6
có khối lợng là 13,999u. Năng lợng liên
kết của
14
C
6
bằng:A. 106,7 MeV B. 286,1
MeV C. 156,8 MeV D. 322,8 MeV
4.
17
O
8
có khối lợng hạt nhân là 16,9947u. Năng lợng
liên kết riêng của mỗi nuclôn là:A. 8,79 MeV
B. 7,78 MeV C. 6,01 MeV
D. 8,96 MeV
5. Cho vận tốc ánh sáng c = 2,996.10
8
m/s. Năng lợng t-
ơng ứng với 1 khối lợng nguyên tử: A. 934 MeV


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status