Lịch học:
+ CN: 7
h
30’
+ Thứ tư: 13
h
39’
Họ và tên học sinh:………………………………………Trường……………………………………………
Câu 1: Một con lắc lò xo có m dao động với biên độ A và tần số f . Ở vị trí vật có li độ bằng
2
A
thì
A. vận tốc có độ lớn bằng
fA
π
. B. gia tốc có độ lớn bằng
2
fA
π
.
C. thế năng của vật bằng
222
Afm
π
. D. động năng của vật bằng 1,5
222
Afm
π
.
Câu 2: Chu kì dao động một con lắc đơn tăng thêm 20% thì chiều dài con lắc sẽ phải:
A. Tăng 22% B. Giảm 44% C. Tăng 20% D. Tăng 44%
C. Điện tích q
1
và q
2
có giá trị
A. 1,48.10
-8
C và 5,92.10
-8
C B. 6,4.10
-8
C và 10
-8
C C. 3,7.10
-8
C và 3,7.10
-8
C D. 2,4.10
-8
C và 5.10
-8
C
Câu 4: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có
E
thẳng đứng. Con lắc thứ
nhất và thứ hai tích điện q
1
và q
2
3
5
. Nếu chỉ treo vật m
2
thì tần số dao động của con lắc là
A. 0,75f B.
f
3
2
C. 1,6f D. 1,25f
Câu 6: Tỉ số giữa tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất trong mỗi một phần ba chu kì của một vật dao động điều hòa là:
A.
3
B.
3
2
C.
2
3
D.
32
Câu 7: Phương trình gia tốc của một chất điểm dđ điều hòa là:
2
/)
3
36cos(8,64 smta
π
+=
. Tại thời điểm t = 0, chất điểm
A. có li độ x = -2,5cm và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ.
3
3 3
3
2 2
: 100
2
. 100 . 200 / 2 /
m
T
t
A A
S A
S
Van toc v A T
t
v A T cm s m s
T
π
ω π π
= ∆
= + =
= ⇒ =
∆
⇒ = = = =
Câu 9. Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30π (m/s
2
). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc 1,5m/s
và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15π (m/s
2
):
3
2
A
Vật ở
M
0
góc φ = -π/6
Thời điểm a = 15π (m/s
2
):= a
max
/2
x = ± A/2 =. Do a>0 vật chuyển động nhanh dần
về VTCB nên vật ở điểm M ứng với thời điểm
t = 3T/4 = 0,15s ( Góc M
0
OM = π/2).
Chọn đáp án B. 0,15s
Câu 10. Có hai vật dao động điều hòa trên hai đoạn thẳng song song và gần nhau với cùng biên độ A, tần số 3 Hz và 6 Hz. Lúc
đầu hai vật xuất phát từ vị trí có li độ
2
A
. Khoảng thời gian ngắn nhất để hai vật có cùng li độ là?
A.
s
4
1
B.
s
18
3
2
)126(
3
2
)(
21
=↔
=+↔=+↔
π
ππ
π
ωω
Câu 11. Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có
E
thẳng đứng. Con lắc thứ
nhất và thứ hai tích điện q
1
và q
2
, con lắc thứ ba không tích điện. Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lần lượt là T
1
, T
2
, T
3
có T
1
=
l
T 2
g
= π
Giáo viên soạn: Th.S Nguyễn Vũ Bình – Tel: 0986338189 – Mail:
2
O
M
M
0
-
A
Vị trí gặp nhau
(2)
A/
2
(1)
α
( chú {: q
1
và q
2
kể luôn cả dấu )
1 1
1
3 1
T q E
g 1 1
8 (1)
q E
A
2
B.
5
A
2 2
C.
5
A
4
D.
2
A
2
Khi vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng tức
2
A
x =
. Lúc này vận tốc của vật
2
3
.
22
A
m
k
xAv ±=−±=
ω
thì va chạm mềm với vật m’. Áp dụng đinh luật bảo toàn động lượng theo phương ngang
4
3
.
'
''
'
222
2
2
2
2
22
2
2
=+=+=+=→=+
ωω
Câu 13. Một lò xo có độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối lượng m. Kích thích để vật dao động điều hòa
với vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30π (m/s
2
). Thời điểm ban đầu t = 0 vật có vận tốc v = +1,5m/s và thế năng đang
tăng. Hỏi sau đó bao lâu vật có gia tốc bằng 15π (m/s
2
)
A. 0,05s B. 0,15s C. 0,10s D. 0,20s
Ta có v
max
= ωA = 3 (m/s) và a
max
= ω
2
A = 30π (m/s
15 /a m s
π
=
tại P
góc quét:
Giáo viên soạn: Th.S Nguyễn Vũ Bình – Tel: 0986338189 – Mail:
3
–3 0 3
1,5
M
–30π –15π 0 30π
N
5
6
π
P
6 3 2
rad
π π π
ϕ
∆ = + =
0,05( ) { At s
ϕ
ω
∆
⇒ ∆ = =
Câu 14: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tượng một điện áp xoay chiều có giá trị không đổi thì hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là 100V. Nếu tăng thêm n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở là U; nếu giảm bớt n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch
=
(3)
nN
N
U
U
2
2
1
2
1
+
=
(4)
Lấy (1) : (2) =>
nN
N
U
+
=
1
1
00`1
(5)
Lấy (1) : (3) =>
nN
N
U
−
=
+ n => N
1
= 3n
Lấy (1) : (4)=>
100
2
U
=
2
2
)2(
N
nN +
= 1+
2
2
N
n
= 1 +
3
2
2
1
N
N
=> U
2
= 100 +
3
2
11
2
N
nN
U
U +
=
(3)
Lấy (1) : (2) =>
nN
N
U
−
=
1
1
00`1
(4)
Lấy (1) : (3) =>
nN
N
U
+
=
1
1
00`2
(5)
Lấy (4) : (5) =>
nNNnN
Ω
D. tăng thêm 20
Ω
Giải 1: Gọi R
0
, Z
L
, Z
C
là điện trở thuần, cảm kháng và dung kháng của quạt điện.
Công suấ định mức của quạt P = 120W ; dòng điện định mức của quạt I. Gọi R
2
là giá trị của biến trở khi quạt hoạt động bình
thường khi điện áp U = 220V
Khi biến trở có giá tri R
1
= 70Ω thì I
1
= 0,75A, P
1
= 0,928P = 111,36W
Giáo viên soạn: Th.S Nguyễn Vũ Bình – Tel: 0986338189 – Mail:
4
P
1
= I
1
2
R
0
C
)
2
= (220/0,75)
2
– 268
2
=> | Z
L
– Z
C
| ≈ 119Ω (3)
Ta có P = I
2
R
0
(4)
Với I =
22
20
)()(
CL
ZZRR
U
Z
U
−++
=
(5)
P =
q q
Lq
I R h R
Z Z
I
= ⇒ =
= = ⇒ =
khi hoạt động bình thường:
2 2
180
0,779 282,41 256 58 12
198 119,25
I I Z R r
= ⇒ = ⇒ = ⇒ = ⇒ = ⇒↓
+
∑
Câu 17: Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến mộtkhu tái định cư. Các kỹ
sư tính toán được rằng: nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số hộ dân được nhà máy cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 lên
144. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể;các hộ dân tiêu thụ điện năng như nhau. Điện áp truyền đi là 3U, nhà
máy này cung cấp đủ điện năng cho
A. 164 hộ dân B. 324 hộ dân C. 252 hộ dân. D. 180 hộ dân
Giải: Gọi công suất điện của nhà máy là P, công suất tiêu thụ của mỗi hộ dân là P
0
.; điện trở đường dây tải là R và n là số hộ
dân được cung cấp điện khi điện áp truyền đi là 3U
Công suất hao phí trên đường dây : ∆P = P
2
R/U
2
Theo Câu ra ta có
đường truyền là đáng kể các hộ dân tiêu thụ điện năng như nhau.nếu thay thế sợi dây trên = sợi siêu dẫn để tải điện thì số hộ
dân có đủ điện tiêu thụ là bao nhiêu.công suất nơi phát ko đổi
A.100 B.110 C.160 D.175
Giải: chỉ có hao phí trên đường truyền là đáng kể
Gọi công suất điện của nhà máy là P, công suất tiêu thụ của mỗi hộ dân là P
0
.; điện trở đường dây tải là R và n là số hộ dân
được cung cấp điện khi dùng dây siêu dẫn
Công suất hao phí trên đường dây : ∆P = P
2
R/U
2
Theo Câu ra ta có
P = 80P
0
+ P
2
R/U
2
(1)
P = 95P
0
+ P
2
R/4U
2
(2)
P = nP
0
(3)
2
2
1
2
0
nn
nn
n
+
=
B.
2
2
2
1
2
2
2
1
2
0
2
nn
nn
n
+
=
C.
2
2
GIẢI:Suất điện động hiệu dụng do máy phát phát ra:
2/
2
0
NBS
E
E
ω
==
Cường độ dòng điện trong mạch:
( )
2
2
2/
CL
ZZR
NBS
Z
E
I
−+
==
ω
Khi
0
nn =
( )
0
ωω
4
0
2
2
2
2
2
0
2
+
−+
=
−+
==
ωω
ω
Để
max
PP =
thì
min
2
2
0
⇔
2
2
2
0
1
.2
2
1
C
C
L
R −
−=
ω
−
=⇒
2
1
2
NBS
R
C
LR
NBS
.
1
2/
.
1
2/
2
2
2
2
2
2
2
1
1
2
2
1
2
2
1
11
−+
=
−+
C
LR
C
LR
ω
ω
ω
+
+−−
C
C
L
R
ωω
ωω
ωω
⇔
22
2
2
1
2
2
2
1
2
2
2
C
R
C
L
ωω
ωω
+
=−
(**)
2
nn
nn
n
+
=
CHỌN ĐÁP ÁN B.
Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở không đáng kể, được mắc với mạch ngoài là một đoạn mạch mắc
nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Khi tốc độ quay của roto là n
1
và n
2
thì cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch có cùng giá trị. Khi tốc độ quay là n
0
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Mối liên hệ
giữa n
1
, n
2
và n
0
là
A.
2
0 1 2
.n n n
=
B.
2 2
2
2πfNΦ
0
= U ( do r = 0)
Với f = np n tốc độ quay của roto, p số cặp cực từ
Do I
1
= I
2
ta có:
=
−+
2
1
1
2
2
1
)
2
1
2(
Cf
LfR
f
π
π
2
2
2
22
4
1
fC
π
- 2
C
L
] = f
2
2
[R
2
+4π
2
L
2
f
1
2
+
2
1
22
4
1
fC
π
π
>
)2(4
11
222
2
2
2
1
R
C
L
C
ff
−=+
π
(*)
Dòng điện hiệu dụng qua mạch
I =
Z
E
Z
U
=
I = I
mac
khi E
2
/Z
2
=
22
2
2
422
4
2
4
1
1
L
f
C
L
R
fC
π
π
+
−
+
Để y = y
max
thì mẫu số bé nhất
Đặt x =
2
1
f
. Lấy đạo hàm mẫu số, cho bằng 0 ta được kết quả x
0
2
0
2
2
2
1
211
fff
=+
hay
2
0
2
2
2
1
211
nnn
=+
=>
2 2
2
1 2
0
2 2
1 2
2 .n n
n
n n
=
vòng/phút.
Giải 2: Suất điện động hiệu dụng của nguồn điện: E =
2
ωNΦ
0
=
2
2πfNΦ
0
= U ( do r = 0)
Với f = np n tốc độ quay của roto, p số cặp cực từ
Do P
1
= P
2
ta có:I
1
2
R = I
2
2
R => I
1
= I
2
.
2
1
1
2
([
2
2
2
22
1
C
LR
ω
ωω
−+
=
])
1
([
2
1
1
22
2
C
LR
ω
ωω
−+
>
C
L
C
LR
2
2
1
22
2
2
ω
ω
ω
ωωω
−++
>
)2)((
22
2
2
1
C
L
R −−
ωω
=
)(
1
2
2
2
1
2
1
C
L
- R
2
)C
2
=
2
2
2
1
11
ωω
+
(*)
Giáo viên soạn: Th.S Nguyễn Vũ Bình – Tel: 0986338189 – Mail:
7
Dòng điện hiệu dụng qua mạch
I =
Z
E
Z
U
=
> P = P
max
khi I = I
mac
khi E
2
1
ω
ω
ω
C
L
C
LR −++
=
2
2
0
2
4
0
2
2
11
1
L
C
L
R
C
−
−
+
ωω
Để y = y
max
)
2
R
C
L
−
(**)
Từ (*) và (**) ta suy ra
2
2
2
1
11
ωω
+
=
2
0
2
ω
2
0
2
2
2
1
211
fff
=+
1
= U
2
= U thì mới có ω
1
ω
2
= ω
ch
2
.
Ở Câu toán này từ thông cực đại gửi qua các cuộn dây là Φ
0
không
đổi, còn U = E (do r = 0) phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto tức là U
1
≠ U
2
≠U
ch
nên ω
1
ω
2
≠ ω
ch
2
( cụ thể
2
0
= 2πfNΦ
0
=> U = E =
2
0
E
(coi điên trở trong của máy phát không
đáng kể). Cường độ dòng điện qua mạch I =
Z
U
Với f = np n tốc độ quay của roto, p số cặp cực từ
Cường độ dòng điện chạy qua mạch
2 2
1
2 ( )
NBS
I
R L
C
ω
ω
ω
=
+ −
=
1
+x
2
=-b/a
=>
2
2
2
1
11
ωω
+
= (2
C
L
- R
2
)C
2
=
2
3
9
10.4
π
−
(*)
Giáo viên soạn: Th.S Nguyễn Vũ Bình – Tel: 0986338189 – Mail:
8
=>
4
=
. Gọi M là điểm nối giữa L và C. Hệ số
công suất của đoạn mạch AM là:
A.
2
7
B.
1
3
C.
5
6
D.
1
3
Giải:
Ta có:
C max C
5U 5Z
U Z
4 4
= =
.
Không làm ảnh hưởng đến kết quả Câu toán, có thể giả sử Z
C
= 5Ω, Z = 4Ω.
Khi đó:
U
40
=
. Tính hệ số công suất của mạch khi đó.
A. 0,6 B. 0,8 C. 0,49 D.
3
11
Giải:
Tương tự trên, có thể giả sử: Z = 40Ω, Z
L
= 41Ω.
Khi đó:
= - =
( ) ( )
= - = - =
Hệ số công suất của mạch khi đó:
= = =
Câu 25. Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ C nối tiếp với nhau theo thứ tự trên., và có CR
2
< 2L.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U.
nhất thì V
1
chỉ giá trị
30 5
V. Tính U.
A. 70,1V. B. 60
3
V C. 60
5
D. 60
2
V
Giải:
Bên giản đồ véc tơ, ta có:
( )
= - =
x = 90 – y = 30V
= - = - =
Lưu ý: Nếu cần tính U
R
khi đó thì ta có:
= = = =
Hệ số công suất của mạch khi đó là:
3
4
Câu 27: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng bằng 220V và dòng điện hiệu dụng bằng
0,5A. Nếu công suất tỏa nhiệt trên dây quấn là 8,8W và hệ số công suất của động cơ là 0,8 thì hiệu suất của động cơ bằng bao
nhiêu? Bỏ qua các hao phí khác.
A. 98% B. 90% C. 87% D. 80%
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120V, tần số thay đổi được vào đoạn mạch AB gồm: điện trở R = 26
Ω
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C và cuộn dây có điện trở thuần r = 4
Ω
và độ tự cảm L. Gọi M là điểm nối giữa R và tụ
điện C. Thay đổi tần số dòng điện đến khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB (chứa tụ và cuộn dây) cực tiểu. Giá trị
cực tiểu đó bằng:
A. 60V B. 32V C. 24V D. 16V
Câu 29: Đặt một điện áp
))(cos(
0
VtUu
ω
=
, có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được, vào hai đầu đoạn
mạch gồm điện trở R = 80
Ω
, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi
0
ωω
=
thì cường độ hiệu dụng trong mạch cực đại
và bằng I
m
1
D.
H
π
2
1
Câu 30: Đặt một điện áp
))(cos(
0
VtUu
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi
được và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết dung kháng của tụ bằng
3
R
. Chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
cảm cực đại, khi đó tỉ số giữa dung kháng của tụ và cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng:
Giáo viên soạn: Th.S Nguyễn Vũ Bình – Tel: 0986338189 – Mail:
10
x
y
v
90V
O
U
M=10cm và S
2
khoảng S
2
M = 6cm. Điểm dao
động cực đại trên S
2
M xa S
2
nhất là
A. 3,07cm. B. 2,33cm. C. 3,57cm. D. 6cm.
Hướng dẫn
Hai sóng vuông pha thì vị trí cực đại giao thoa là:
d
2
– d
1
= kλ +
2
ϕλ
π
∆
= kλ +
4
λ
áp dụng: (d
2
– d
1
)
2
= 7,39cm
Chọn đáp án A
Câu 32: Trong thí nghiệm I-âng ,cho 3 bức xạ :
1
λ
=400nm ,
λ
2=500nm ,
λ
3=600 nm.Trên màn quan sát ta hứng được hệ vân
giao thoa trong khoảng giữa 3 vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm , ta quan sát được số vân sáng là:
A.54 B.35 C.55 D.34
Hướng dẫn
Vị trí ba vân sáng trùng nhau của ba bức xạ lần thứ 2 kể từ vân trung tâm là: ∆x = 2.BSCNN(λ1, λ2, λ3).D/a = 12000D/a
Số vân sáng của bức xạ:
1
12000
400
n =
=30 tương tự n
2
= 24, n
3
= 20
(Phần này có 9 vân trùng nhau ta - 9)
Số vân sáng trùng nhau của bức xạ: 1 và 2 là m
1
= 6; 1 và 3 m
2
+
2 2
0
0
1 1
( ) ( )
2 2
k
k l m m v v l
m m
Giáo viên soạn: Th.S Nguyễn Vũ Bình – Tel: 0986338189 – Mail:
11
mk
m
0
0
v
M
S
1
S
2
Áp dụng
= = ∆ ⇒ = ∆
+ +
−
=
−
=
Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10 = 0,1 m/s
2
thì con lắc chịu
tác dụng lực quán tính
NmaF
qt
4,01.4,0 ===
hướng lên. Lực này sẽ gây ra biến dạng thêm cho vật đoạn
cmm
k
F
x
qt
6,1016,0
25
4,0
====
Vậy sau đó vật dao động biên độ 8+1,6=9,6cm
Câu 35: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B cách nhau 12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra
sóng có bước sóng 1,6 cm. điểm C cách đều 2 nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm. số điểm dao động ngược
pha với nguồn trên đoạn CO là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Hướng dẫn:
Phương trình sóng tổng hợp tại H (H là điểm bất kì trên OC) là:
u
H
=
1
2
(2k + 1)λ
Gọi x là khoảng cách từ H đến O ta có: d
1
= d
2
=
2
2
1 2
2
S S
x
+
÷
=
1
2
(2k + 1)λ
Suy ra
2 2
1 2
1
(2 1)
2 2
S S
A. 26
A. 26
B. 28
B. 28
C. 18 D. 14
C. 18 D. 14
Hướng dẫn
Giáo viên soạn: Th.S Nguyễn Vũ Bình – Tel: 0986338189 – Mail:
12
S
1
O S
2
C
d
1
H
x
Tính
Tính
λ
λ
: ta có vị trí C là cực đại giao thoa nên d2 – d1 = k
: ta có vị trí C là cực đại giao thoa nên d2 – d1 = k
λ
λ
+
+
λ
λ
k
k
≤
≤
6,75 như vậy có m = 14 đường cực đại
6,75 như vậy có m = 14 đường cực đại
Số điểm cực đại trên elip là n = 2xm = 28 cực đại
Số điểm cực đại trên elip là n = 2xm = 28 cực đại
Câu 37: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế. Cần phải tăng điện áp của nguồn lên
bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không
đổi. Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của
tải tiêu thụ
A. 9,1 lần. B.
10
lần. C. 10 lần. D. 9,78 lần.
Hướng dẫn
∆P
hp1
= r.I
1
2
vì điện trở của dây dẫn không đổi ta có
∆P
hp2=
r.I
2
2
Theo Câu ra
2
hp1
⇒
U
hp1
=0,1U=
1
11
U
1
⇒
U
hp1
= r.I
1
=
1
11
U
1
U
hp2
=r.I
2
=
2
1 1 1
1
1 1 1
. .
11 10 110
I
(vì u cùng pha với i)
⇔
(U
1
-
1
11
U
1
).
1
2
I
I
= U
2
–
1
110
U
1
⇔
U
2
= (U
1
-
1
11
U
c V
ϕ
⇒ =
Đối với động cơ: P
hao phí
= r.I
2
P
toàn phần
= U
d
Icosφ
H =
.100
co ich
toan phan
P
P
=> P
có ích
= 0,8P
toàn phần
Mà P
toàn phần
=P
hao phí
+ P
có ích
=> P
d
d
U U
c U V
U c
ϕ
ϕ
= ⇒ = = =
Thay vào (1) => I = 0,015.120 = 1,8A
Câu 39: Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Khi thang máy đứng yên ta
cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm. Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho
thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10. Lấy g =
2
π
= 10 m/s
2
. Biên độ dao động của vật trong trường hợp này
là
A. 17 cm. B. 19,2 cm. C. 8,5 cm. D. 9,6 cm.
Câu 40: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm. Biết mức cường
độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. Mức cường độ âm tại B là
A. 28 dB B. 36 dB C. 38 dB D. 47 dB
Hướng dẫn
Cường độ âm tại điểm cách nguồn âm khoảng R
I =
2
4 R
P
π
= 10
0
.4 I
P
π
LA
10
1
=
0
.4 I
P
π
5
10
1
(2)
Ta có R
B
= OB và L
B
= L > R
B
=
0
.4 I
P
π
LB
10
1
1
(4)
Từ đó ta suy ra 2R
M
= R
B
- R
A
> 2
4,4
10
1
=
L
10
1
-
5
10
1
>
L
10
1
=
5
10
1
+ 2
4,4
•
B
•
O
•
M
•
A
Câu 41: Dòng điện i =
2
4cos tω
(A) chạy trong đoạn mạch gồm điện trở R, nối tiếp cuộn thuần cảm L, có giá trị hiệu dụng là
A.
6 A
B. 2
2
A C. (2 +
2
) A D.
2
A
Hướng dẫn
i =
2
4cos tω
= 4 [1/2 + cos(2ωt)] = 2 + 2coss(2ωt)]
I
1c
= 2; I
xc
Sử dụng vòng tròn lượng giác tính được v
N
= -3π
Câu 43: Một vật có khối lượng m
1
= 1,25 kg mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 200 N/m, đầu kia của lò xo gắn chặt vào tường.
Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát không đáng kể. Đặt vật thứ hai có khối lượng m
2
= 3,75 kg sát với vật thứ
nhất rồi đẩy chậm cả hai vật cho lò xo nén lại 8 cm. Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía. Lấy
2
π
=10, khi lò xo giãn cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là:
A.
84
−
π
(cm) B. 16 (cm) C.
42
−
π
(cm) D.
44
−
π
(cm)
Hướng dẫn
Khi thả nhẹ chúng ra, lúc hai vật đến vị trí cân bằng thì chúng có cùng vận tốc:
v = v
max
= +
2 2 2
2
1 max
2 2 2 4 2 4
2
1 max
m
A A v
k
m
3,75
A A v 64.10 .256 .10
k 200
− −
= +
⇒ = − = − π
= 64.10
-4
– 48
-4
= 16.10
-4
→ A
1
= 4.10
-2
m = 4cm
gọi N1,T1 là số dao động chấm sáng
Gọi N2,T2 số dao động con lắc ==> N2=N1+1 hoặc N2=N1-1
TH1 N2>N1 ==> N1.T1=(N1+1)T2=30*60 ==> N1=900 ==> T2=1,998(s)
TH2 N2<N1 ==> N1.T1=(N1-T1).T2=30*60 ==> N1=900 ==> T2=2,002(s)
Câu 45: Máy biến thế gồm cuộn sơ cấp N
1
=1000 vòng, r
1
=1 (ôm); cuộn thứ cấp với N
2
=200 vòng, r
2
=1,2 (ôm). Nguồn sơ cấp có
hiệu điện thế hiệu dụng U
1
, tải thứ cấp là trở thuần R=10 (ôm); hiệu điện thế hiệu dụng U
2
. Bỏ qua mất mát năng lượng ở lõi từ.
Tính hiệu suất của máy.
A. 80% B. 82% C. 69% D. 89%
Hướng dẫn
E1= U1 - I1.r1
E2= U2 + I2.r2
với I2 = U2/R; E1/E2 = N/N2 = I2/I1 = 5
Hay: 5 =
2
1 1
1 1 1
2
2 2 2
Hướng dẫn
ta có số nút sóng = 4 suy ra k = 3 ( hai đầu cố định)
l = kλ/2 suy ra λ = 0,8m
mà khoảng thời gian giửa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi trẳng là 0,05s = T/2 => T=0,1s => ω =20
π
biên độ bụng sóng là A = 2a = 4/2 = 2cm
V
max
= Aω = 40
π
cm/s
Câu 47: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y. Tại thời điểm
1
t
tỉ lệ
giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k. Tại thời điểm
2 1
2t t T
= +
thì tỉ lệ đó là
A. k + 4. B. 4k/3. C. 4k+3. D. 4k.
Hướng dẫn
X → tia phóng xạ + Y
Ta có ∆N
X
= N
Y
Tại thời điểm t
1
:
2 1
2
2
0
0
' ' (1 2 )
2 1 2 .2 1
' '
2
t
t t T
T
Y X
T T T
t
X X
T
N N N
n n n n n
N N
N
−
−
∆ −
= ⇔ = ⇔ = ⇔ = + ⇔ = +
⇔ 4(k+1)=n+1
suy ra n = 4k + 3
Câu 48: Mức năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hiđrô E
n
= -13,6/n
c
=
d
dt
Φ
−
. Với Φ = BS. (S: diện tích hình quạt)
Mà S =
2
( )
2
l
α
π
π
=
2
2
l
α
=
2
2
l
α =
2
2
l
α
0
= Bω
2
0
2
l
α
; Với ω = π (rad/s)
Do đó: e
max
= Bω
2
0
2
l
α
= 0,0785V
Chọn đáp án C
Câu 50: Con lắc lò xo có độ cứng k, chiều dài
l
, một đầu gắn cố định, một đầu gắn vào vật có khối lượng m. Kích thích cho lò
xo dao động điều hoà với biên độ
2
l
A =
trên mặt phẳng ngang không ma sát. Khi lò xo đang dao động và bị dãn cực đại, tiến
hành giữ chặt lò xo tại vị trí cách vật 1 đoạn
l
, khi đó tốc độ dao động cực đại của vật là:
A.
k
Tìm A
mới
2
= x
mới
2
+ ( v/ω)
2
Vì vật đang ở vị trí biên ( v = 0 )
nên biên độ mới A
mới
= x
MAX
mới = 2A/3= l / 3
Theo công thức độ cứng của lò xo k
1
l
1
= k
2
l
2
= ES = không đổi
Nên độ cứng mới của con lắc là với l
mới
= 2 l
MAX
/3 => k
33
và
160
113
. C.
17
1
và
2
2
. D.
8
1
và
4
3
Hướng dẫn
P
R
= I
2
R =
r
R
Zr
R
U
ZrR
RU
LL
= 80
2
= 6400
Ta có: cosϕ
MB
=
80
22
r
Zr
r
L
=
+
Với r < 80Ω
cosϕ
AB
=
n
Rr
ZRr
Rr
L
40
)(
22
+
=
++
80
22
r
Zr
r
L
=
+
=
8
1
cosϕ
AB
=
n
Rr
ZRr
Rr
L
40
)(
22
+
=
++
+
=
4
3
=
;
10
2
=
π
. Động năng biến thiên với chu kỳ
A. 0,1 s B. 0,8 s C. 0,2 s D. 0,4 s
Câu 54: Biết bán kính Trái Đất là R. Khi đưa một đồng hồ dùng con lắc đơn lên độ cao h so với mặt đất (h<<R) thì thấy trong
một ngày đêm đồng hồ chạy chậm hơn 2 phút so với khi ở mặt đất. Biết chiều dài của con lắc không đổi. Tỉ số
R
h
có giá trị bằng
A.
1440
1
B.
1441
1
C.
720
1
D.
721
1
Câu 55: Có 3 con lắc có cùng chiều dài và khối lượng. Con lắc 1 và 2 tích điện tích q
1
và q
2
. Con lắc 3 không tích điện. Đặt cả 3
A. 1,48.10
-8
C và 5,92.10
-8
C B. 6,4.10
-8
C và 10
-8
C C. 3,7.10
-8
C và 3,7.10
-8
C D. 2,4.10
-8
C và 5.10
-8
C
Câu 56: Động cơ điện xoay chiều một pha mắc vào mạng xoay chiều một pha đã hạ áp với U = 110V. Động cơ sinh ra một
công suất cơ học P
i
= 60W. Biết hiệu suất là 0,95 và dòng điện qua động cơ I = 0,6A. Hãy tính điện trở của động cơ.
A. 22,5
Ω
B. 50
Ω
C. 8,77
Ω
D. 10
Ω
Giáo viên soạn: Th.S Nguyễn Vũ Bình – Tel: 0986338189 – Mail:
mA
22
. B. W
đ
=
π
+ω−
ω
3
4
t2cos1
4
mA
22
.
C. W
đ
=
π
+ω+
ω
3
4
t2cos1
4
mA
22
.
Câu 58: Cho mạch điện xoay chiều mắc theo thứ tự: điện trở R, cuộn dây (L,r) và tụ điện C. Biết
2R r=
,
2
1
2LC
ω
=
, u
cd
vuông pha với u
AB
. Hệ số công suất của cuộn dây bằng
A. 0,85 B. 0,5 C. 0,707 D.1
3
D.
3
4
Câu 61: Chiếu bức xạ điện từ có tần số f
1
vào tấm kim loại làm bắn các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại là v
1
.
Nếu chiếu vào tấm kim loại đó bức xạ điện từ có tần số f
2
thì vận tốc của electron ban đầu cực đại là v
2
= 2v
1
. Công thoát A của
kim loại đó tính theo f
1
và f
2
theo biểu thức là
A.
.
)ff(3
h4
21
−
B.
.
)ff4(3
và
−
β
trong chuỗi là
A. 7 phóng xạ
α
, 4 phóng xạ
−
β
; B. 5 phóng xạ
α
, 5 phóng xạ
−
β
C. 10 phóng xạ
α
, 8 phóng xạ
−
β
; D. 16 phóng xạ
α
, 12 phóng xạ
−
β
Câu 63: Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa:
A. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
B. Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
C. Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ giảm 3 lần.
D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần.
Câu 64: Khi chiếu 1 bức xạ điện từ có bước sóng 0,5 micromet vào bề mặt của tế bào quang điện tạo ra dòng điện bão hòa là
A. e = 2,5
µ
m. B. e = 3
µ
m. C. e = 2
µ
m. D. e = 4
µ
m.
Câu 67: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 400 g và lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều hòa với cơ
năng W = 25 mJ. Khi vật đi qua li độ - 1 cm thì vật có vận tốc - 25 cm/s. Xác định độ cứng của lò xo
A. 250 N/m. B. 50 N/m. C. 25 N/m. D. 150 N/m.
Câu 68: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f
1
và f
2
vào catốt của một tế bào quang điện, sau đó dùng các hiệu điện thế hãm có
độ lớn lần lượt là U
1
và U
2
để triệt tiêu các dòng quang điện. Hằng số Plăng có thể tính từ biểu thức nào trong các biểu thức
sau ?
Giáo viên soạn: Th.S Nguyễn Vũ Bình – Tel: 0986338189 – Mail:
19
A. h =
12
12
ff
)UU(e
L
= 0,1U
R
. Tính hệ số công suất của mạch khi đó.
A.
1
17
B.
1
26
C.
2
13
D.
3
7
Giải:
Ta có:
"# "#
"#
= = = = $
Hệ số công suất của mạch là :
3
C.
5
6
D.
1
3
Giải:
Ta có:
C max C
5U 5Z
U Z
4 4
= =
.
Không làm ảnh hưởng đến kết quả Câu toán, có thể giả sử Z
C
= 5Ω, Z = 4Ω.
Khi đó:
= - = W
( ) ( )
= - = - =
. Suy ra: Z
AM
=
Z
C
- Z
L
Z
L
R
O
Z
Giải:
Tương tự trên, có thể giả sử: Z = 40Ω, Z
L
= 41Ω.
Khi đó:
= - =
( ) ( )
= - = - =
Hệ số công suất của mạch khi đó:
= = =
D. 60
2
V
Giải:
Bên giản đồ véc tơ, ta có:
( )
= - =
x = 90 – y = 30V
= - = - =
Lưu ý: Nếu cần tính U
R
khi đó thì ta có:
= = = =
Hệ số công suất của mạch khi đó là:
=
Câu 72. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, trong đó RC
2
x
y
v
90V
O
U
A. 125Hz B. 75
Hz C. 50
15
Hz D. 75
2
Hz.
b. Tính hệ số công suất của mạch khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại.
A.
3
2
B.
1
3
C.
5
7
D.
2
5
= = = = =
Ứng với tần số f
1
, công suất tiêu thụ trên mạch bằng
P
max
. Vậy ta suy ra hệ số công
suất khi U
cmax
là
=
( trên hình vẽ, hệ số công suất của mạch khi này có giá trị
bằng
.
Không làm ảnh hưởng đến kết quả, có thể giả sử v =
, z = 2. Khi đó ta suy ra y = 1.
Theo công thức của phần l{ thuyết ở trên thì ta có:
%
%
= =
Giáo viên soạn: Th.S Nguyễn Vũ Bình – Tel: 0986338189 – Mail:
22
y
v
Z
O
x
X Y Z
A
V
1
V
2
V
3
V
3
Mặt khác: f
2
= f
1
2
là 150V, của V
3
là 170V, của A là 1A. Theo trình tự thời gian thì thấy V
3
có số chỉ cực đại đầu tiên.
a Theo thứ tự từ trái sang phải là các linh kiện:
A. R, L, C B. L, R, C C. R, C, L D. C, R, L
b. Theo trình tự thời gian, các dụng cụ đo có số chỉ cực đại lần lượt là:
A. V
3
, V
2
, A, V
1
B. V
3
, sau đó V
2
và A đồng thời, cuối cùng là V
1
C. V
3
sau đó là V
1
, cuối cùng là V
2
và A đồng thời.
D. V
3
đồng thời có số chỉ cực đại.
Theo trình tự thời gian, các dụng cụ đo có số chỉ cực đại lần lượt là: V
3
, sau đó V
2
và
A đồng thời, cuối cùng là V
1
. Chọn B.
c. V
2
có số chỉ cực đại
' ,
=
. Vậy ta có U
AB
= 150V. Khi V
2
(và đồng thời A)
có số chỉ cực đại thì công suất tiêu thụ trên mạch lớn nhất và bằng:
' '
( ) = = =
Khi V
1
có số chỉ cực đại thì ta có giản đồ véc tơ như hình bên:
Ta có:
-= - =
( ( -
= = = =
Câu 74. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, trong đó RC
2
< 2L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U
2
cos
2πft, trong đóng U có giá trị không đổi, f có thể thay đổi được. Khi f = f
1
thì điện áp hiệu dụng trên tụ có giá trị bằng U, mạch
tiêu thụ công suất bằng
3
4
công suất cực đại. Khi tần số của dòng điện là f
2
= f
1
+ 100Hz thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm có
giá trị bằng U.
a. Tính tần số của dòng điện khi điện áp hiệu dụng của tụ cực đại.
A. 50Hz B. 75Hz C. 50
2
Hz D. 75
2
Hz.
b. Tính hệ số công suất của mạch khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại.
A.
6
, α = 60
0
, OB = MB. Suy ra tam giác OMB là tam giác đều.
Vậy U
C
= 2U
L
.
Suy ra:
%
%
= .
.
ứng với hai tần số f
1
và f
2
thì U
L
và U
C
đổi giá trị cho nhau nên Z
L
và Z
C
cũng đổi giá
cmax
thì tần số của dòng điện là:
%
% *+
= = =
b. ứng với tần số f
2
, U
L
= U, giản đồ véc tơ của mạch như hình vẽ:
Không làm ảnh hưởng đến kết quả, có thể giả sử: Z
L
= Z
AB
= 2Ω . Khi đó, Z
C
=
1Ω , R =
Ω.
Ứng với tần số f
L
= f
2
.
2 O H
M
Trên giản đồ này, ta có: OH =
, HM =
- =
Suy ra: MO =
+ =
Hệ số công suất của mạch khi đó là:
/*
/
= = = =
Câu 75. Cho mạch điện như hình vẽ: Đặt vào hai đầu đoạn
mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = U
1 tan .tan
+
+ = = =
-
(1)
Mặt khác, ta có:
1 2
tan .tan 0,5=
(2)
Và vì hệ số công suất của đoạn mạch AN lớn hơn hệ số công suất của đoạn mạch
AB nên ta có:
1 2
<
(3)
Từ (1),(2),(3) ta suy ra:
1 2
1
tan , tan 1
2
= =
Hệ số công suất của đoạn mạch AB là
2
2
cos cos cos
4 2
= = =
Ta có:
1 2
tan .tan 0,5=
Giáo viên soạn: Th.S Nguyễn Vũ Bình – Tel: 0986338189 – Mail:
25
R
L
C
M
N
A
B
Z
C
x
y
v
Z
RL
O
Z
R
L
C
M
N