Năm học 2012 – 2013
Môn: Toán 7
I/ Lý thuyết:
A) Đại số.
Câu 1: Dấu hiệu là gì? Đơn vị điều tra là gì? Thế nào là tấn số của mỗi giá trị? Có nhận xét gì về
tổng các tần số?
Câu 2: Làm thế nào để tính số trung bình cộng của một dấu hiệu? Nêu rõ các bước tính? Ý nghĩa
của số trung bình cộng? Mốt của dấu hiệu là gì?
Câu 3: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho VD.
Câu 4: Đơn thức là gì? Đa thức là gì?
Câu 5: Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng.
Câu 6: Tìm bậc của một đơn thức, đa thức? Nhân hai đơn thức.
Câu 7: Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x).
B) Hình học.
Câu 1: Phát biểu các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác(c.c.c; c.g.c; g.c.g); các trường hợp bằng
nhau của tam giác vuông.
Câu 2: Nêu định nghĩa và t/c của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.
Câu 3: Phát biểu định lý Pi-ta-go thuận và đảo.
Câu 4: Phát biểu các ĐL quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác.
Câu 5: Phát biểu ĐL quan hệ giữa ba cạnh của tam giác? Hệ quả của bất đẳng thức tam giác.
Câu 6: Phát biểu t/c 3 đường trung tuyến của tam giác? T/c 3 đường phân giác của tam giác.
II/ Bài tập đại số:
1.Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Bậc của đơn thức 3xy
2
z
2
là :
A. 5 ; B. 4 ; C. 3 ; D. 2
Câu 2: Bậc của đa thức xy
2
z
Câu 5: Kết quả phép tính - 2x
3
+ 5x
3
bằng:
A. 7x
3
; B. 3x
3
; C. - x
3
; D. 3x
6
Câu 6: Kết quả phép tính 5x
3
y - x
3
y - 4x
3
y bằng:
A. 10 x
3
y ; B. x
3
y ; C. 0 ; D. 9x
3
y
Câu 7:.Điểm kiểm tra môn Toán học kì I của 40 học sinh một lớp 7C được ghi lại trong bảng sau:
Giá trị (x) 3 4 5 6 7 8 9 10
Câu 10: Cho các đơn thức A =
2
1
x y
3
;
2 2
1
B x y
3
=
;
2 2
C 2x y= −
;
2
D xy=
, thế
thì :
A. Hai đơn thức A và B đồng dạng ; C. Bốn đơn thức trên đồng dạng
B. Hai đơn thức A và C đồng dạng D. Hai đơn thức D và C đồng dạng
Câu 11: Bậc của đơn thức
3 4 2
4x y z
là ;
A. 5 B. 7 C. 9 D. 24
Câu 12: Giá trị của biểu thức
1
- x - 4y
2
là:
A. –3x
2
y B. 27xy
2
C. 3xy
2
D. –3xy
2
Câu 16: Bậc của đa thức M = xy
3
– x
7
+ y
6
+10 +x
7
+xy
4
là:
A . 10 B. 7 C . 6 D . 5
Câu 17 : Tính giá trị của biểu thức M = 5x
2
+ 3x – 1 tại x = –1 là:
A. 1 B. –1 C. –9 D. 9
Câu 18: Giá trị x = 2 là nghiệm của đa thức :
2
A . f(x) x 2x = +
. f(xB ) 3x 6= - +
Lớp 7A 7B 7C 7D 7E 7G 7H
Số HS giỏi 32 28 32 35 28 26 28
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Cho biết đơn vị điều tra.
b) Lập bảng tần số và nhận xét.
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:
a) A = 2x
2
-
1
,
3
y
tại x = 2 ; y = 9. b) B =
2 2
1
3 ,
2
a b−
tại a = -2 ; b
1
3
= −
.
c) P = 2x
2
+ 3xy + y
2
tại x =
1
a) A = 5xy – y
2
- 2 xy + 4 xy + 3x -2y;
b) B =
2 2 2 2 2
1 7 3 3 1
ab ab a b a b ab .
2 8 4 8 2
− + − −
c) C = 2
2
a b
-8b
2
+ 5a
2
b + 5c
2
– 3b
2
+ 4c
2
.
Bài 6: Nhân đơn thức:
a)
( ) ( )
2
1
m 24n 4mn
3
2
Tính: P – Q
Bài 9: Tìm tổng và hiệu của: P(x) = 3x
2
+x - 4 ; Q(x) = -5 x
2
+x + 3.
Bài 10: Tính tổng các hệ số của tổng hai đa thức:
K(x) = x
3
– mx + m
2
; L(x) =(m + 1) x
2
+3m x + m
2
.
Bài 11: Cho f(x) = (x – 4) – 3(x + 1). Tìm x sao cho f(x) = 4.
Bài 12: Tìm nghiệm của đa thức:
a) M(x) = (6 - 3x)(-2x + 5) ; b) N(x) = x
2
+ x ; c) A(x) = 3x - 3
Bài 13: Cho f(x) = 9 – x
5
+ 4 x - 2 x
3
+ x
2
– 7 x
4
∆
MNH vuông tại M, Cạnh HN gọi là :
A. Cạnh huyền ; B. Cạnh góc vuông ; C. Cạnh đáy ; D. Cạnh bên
Câu 3:
∆
ABC vuông tại A theo định lý Pi – ta – go ta có:
A. AC
2
= AB
2
+ BC
2
; B. BC
2
= AB
2
+ AC
2
;
C. AC = AB + BC; D. AB
2
= AC
2
+ BC
2
Câu 4:
∆
ABC là tam giác đều, Số đo
∧
C
∧∧
= DC
; B. DB = BC C.
∧∧
= DB
D. BD = CD
Câu 7: Cho
∆
ABC nếu
∧
B
>
∧
C
thì :
A. BA > BC ; B. AC > AB ; C. AC < AB ; D. BC > AC
Câu 8:
∆
MNH nếu MN < NH thì :
A.
∧
H
<
∧
M
; B.
∧
H
>
∧
HIK cân tại I thì ta có :
A.
∧∧
= KI
; B.
∧∧
= KH
C. HK > IH D.
∧∧
≥ KH
2. Bài tập tự luận:
Bài 1:Cho tam giác ABC có CA = CB = 10cm, AB = 12cm. Kẻ CI vuông góc với AB (I thuộc AB)
a) C/m rằng IA = IB
b) Tính độ dài IC.
c) Kẻ IH vuông góc với AC (H thuộc AC), kẻ IK vuông góc với BC (K thuộc BC). So sánh các độ
dài IH và IK.
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A. Trên cạnh AB lấy điểm D. trên cạnh AC lấy điểm E sao cho
AD = AE .
a)C/M rằng BE = CD.
b)C/M:
∧
ABE
=
∧
ACD
c) Gọi K là giao điểm của BE và CD.Tam giác KBC là tam giác gì? Vì sao?
d) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm.
Bài 3: Cho ABC (
∧
A
DEC .
c. Chứng minh: DE đi qua trung điểm cạnh BC.
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A. Kẻ đường phân giác BH (H
∈
AC), kẻ HM vuông góc với
BC (M
∈
BC). Gọi N là giao điểm của AB và MH. Chứng minh rằng:
a)
∆
ABH =
∆
MBH
b) BH
⊥
AM
c) AM // CN
Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường phân giác BE; kẻ EH vuông góc với BC ( H ∈ BC ).
Gọi K là giao điểm của AB và HE .
Chứng minh : a/ EA = EH
b/ EK = EC
c/ BE ⊥ KC
Hết