Đề cơng ôn tập Toán 6
Đề cơng ôn tập toán 6 học kì II
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức
a)
5 7 1 7
19 : 15 :
8 12 4 12
b)
2 1 2 1 3 1
. : .
5 3 15 5 5 3
+
c)
1 1 1 11
3 2,5 : 3 4
3 6 5 31
+
ữ ữ
d)
18 8 19 23 2
1
37 24 37 24 3
+ + +
e)
3
k)
( )
24
1
2
3
+
4 5 5
1 :
3 6 12
ữh)
4 1 4 1
.19 .39
9 3 9 3
i)
2 2
1 1 1
: 2
2 4 2
4 4 4 4
2.4 4.6 6.8 2008.2010
F = + + + +
p)
1 1 1 1
18 54 108 990
F = + + + +
Bài 2. Tìm x biết:
a)
1 1 2
3
2 2 3
x =
b)
1 2
: 7
3 3
x+ =
c)
1 2
( 1) 0
3 5
x x+ =
d)
(2 3)(6 2 ) 0x x =
e)
3 1 2
j)
( )
1
3 1 5 0
2
x x
+ =
ữ
k)
( )
1 1
: 2 1 5
4 3
x+ =
l)
2
3 9
2 0
5 25
x
+ =
ữ
m)
3
1 1
3 3 0
b)
4
2 1x
c)
3 7
1
x
x
+
d)
4 1
3
x
x
Bài 4. Bạn Nam đọc một cuốn sách dầy 200 trang trong 3 ngày. Ngày thứ nhất bạn đọc đợc
1
5
số
trang sách. Ngày thứ hai bạn đọc đợc
1
4
số trang còn lại. Hỏi:
a) Mỗi ngày bạn Nam đọc đợc bao nhiêu trang sách?
Bài 8. Một bà bán cam bán lần đầu hết
1
3
và 1 quả. Lần thứ hai bán
1
3
còn lại và 1 quả. Lần 3 bán
đợc 29 quả cam thì vừa hết số cam. Hỏi ban đầu bà có bao nhiêu quả cam?
Bài 9. Cho góc bẹt xOy. Vẽ tia Oz sao cho góc xOz = 70
o
.
a) Tính góc zOy
b) Trên nửa mặt phẳng bờ Ox chứa Oz vẽ tia Ot sao cho xOt = 140
o
. Chứng tỏ tia Oz là tia phân
giác của góc xOt
c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Oz. Tính góc yOm.
Bài 10. Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=50
0
, góc
xOz=130
0
.
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính góc yOz.
c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz. Tia Ox có phải là tia phân giác của góc yOa không? Vì sao?
Bài 11. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho góc xOy=60
0
và
góc xOt=120
Bài 15. Cho góc bẹt xOy. Một tia Oz thỏa mãn
ã
ã
2
3
zOy zOx=
. Gọi Om, On lần lợt là tia phân giác
của
ã
ã
;zOx zOy
.
a) Tính
ã
ã
;zOx zOy
b)
ã
ã
;zOm zOn
có là hai góc phụ nhau không? Vì sao?
Bài 16. Vẽ tam giác ABC biết:
a) AB = 3cm; BC = 5cm; AC = 4cm . Đo và cho biết số đo của góc A
b) AB = 6cm; BC = 7cm; AC = 8cm.
Bài 17. Chứng minh các phân số sau là các phân số tối giản:
12 1 14 17
) )
30 2 21 25
n n
a A b B
2008
2010 1P x= +
b)
1010 3Q x=
c)
( )
2
5
3 1
C
x
=
+
d)
4
2 2
D
x
=
+
Bài 20. Chứng minh rằng:
a)
2 2 2 2
1 1 1 1
1 2
2 3 4 100
A = + + + + + <
b)
1 1 1 1
1 6