ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 TOÁN 6 ( HOT) - Pdf 28

Trường THCS Tân Hưng Tây Giáo án tự chọn toán 6
Môn : Toán
Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 1
Ngày soạn: 15/08/2010 Ngày giảng:
/ /2010
Bài : THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
1/ Mục tiêu:
a)Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính : cộng , trừ , nhân , chia số tự
nhiên .
b)Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm .
c)Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào trong thực
tiễn .
2/ Chuẩn bị:
a) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính .
b) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.
3 / Phương Pháp dạy học:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …
4 / Tiến trình :
4.1/ Ổn định lớp :
4.2/ Kiểm tra bài cũ :
4.3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG BÀI HỌC
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 1: Tính giá trị biểu
thức :
a. 4375 x 15 + 489 x 72
b. 426 x 305 + 72306 : 351
c. 292 x 72 – 217 x 45
d. 14 x 10 x 32 : ( 300 + 20 )
e . 56 : ( 25 – 17 ) x 27
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ , sau

x = 581
GV: Phạm Văn Giảng
1
Trường THCS Tân Hưng Tây Giáo án tự chọn toán 6
d.
x
x 42 = 1554
e. x : 6 = 1626
f. 36540 : x = 180
HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm vào
vỡ , sau đó nhận xét .
GV : Lưu ý hoc sinh khi tìm số trừ , số bị
trừ khác nhau . tìm số chia và số bị chia
cũng khác nhau .
HS :Chú ý và khác sâu .
GV : Nhận xét và đánh giá bài làm của mỗi
hs .
b. x – 264 = 1208
x = 1208 + 264
x = 944
c. 1364 – x = 529
d.
x
x 42 = 1554
x = 1554 : 42
x = 37
e. x : 6 = 1626

x
= 1626 x 6

Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 2
Ngày soạn: 22/08/2010 Ngày giảng:
/ /2010
Bài : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
1 / Mục tiêu :
• Kiến thức :HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm đước các qui ước về thứ tự của các
số tự nhiên, biểu diễn các số tự nhiên trên trục số
• Kĩ năng:Phân biệt được tập N, N*, sử dụng các kí hiệu



biết viết các số tự nhiên
liền sau, liền trước của một số tự nhiên
• Thái độ:Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác
2 / Chuẩn bị :
- Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính .
- Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.
3 / Phương pháp :
Phát hiện và giải quyết vấn đề, dùng phương pháp đàm thoại, vấn đáp, trực quan sinh
động…
4 / Tiến trình dạy học :
4.1.Ổn định lớp:
4.2. Kiểm tra bài cũ: I/ Sửa bài tập :
HS1: Sửa bài tập 1 , 2 / SBT / 3
Bài 1 : A = { 8 ; 9 ; 10 ; 11 } , 9

A , 14

A (5đ)

3
Trường THCS Tân Hưng Tây Giáo án tự chọn toán 6
. Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày ,
các nhóm khác nhận xét .
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện
nhóm trình bày , nhận xét .
GV : Nhận xét , đánh giá .
GV : Cho hs Làm bài 14 / trang 5/SBT
Gọi hs khá lên bảng trình bày .
HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét .
GV Cho hs Làm bài 15 / trang 5 /SBT Cho
biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau mấy
đơn vị ?
HS : Trả lời
. Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày ,
các nhóm khác nhận xét .
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện
nhóm trình bày , nhận xét .
GV : Nhận xét , đánh giá .
Ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần :
1201 ; 1200 ; 1199
M + 2 ; m + 1 ; m
Bài 14 trang 5/SBT:
Các số tự nhiên không vượt quá n là :
0 ; 1 ; 2 ; … ; n ; gồm n + 1 số
Bài 15 trang 5/SBT:
a) x , x + 1 , x + 2 , trong đó x


N

4
Trường THCS Tân Hưng Tây Giáo án tự chọn toán 6
Ngày soạn: 29/08/2010 Ngày giảng:
/ /2010
TIẾT5 : CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Ngày soạn :17/9/08.ngày dạy :20/9/08
I .MỤC TIÊU:
 áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh
 rèn kĩ năng tính nhẩm
 làm cho hs biết cách vận dụng tính nhẩm vào thực tế
II.CHUẨN BỊ:
 Sgk shd ,bài tập toán6 tập1 bảng phụ. Phấn màu
III.NỘI DUNG :
 ổn định
 Kiểm tra: Nhắc lại tính chất phép cộng, phép nhân 2’
 Luyện tập
GV + HS GHI BẢNG
Tính nhanh
Tìm x biết: x ∈ N
Bài 43 SBT 5’
a, 81 + 243 + 19
= (81 + 19) + 243 = 343
b, 5.25.2.16.4
= (5.2).(25.4).16
= 10.100.16 = 16000
c, 32.47.32.53
= 32.(47 + 53) = 3200
Bài 44 6’
a, (x – 45). 27 = 0
x – 45 = 0

a, a + x = a
x ∈ { 0}
b, a + x > a
x ∈ N*
c, a + x < a
x ∈ Φ
Bài 56: 4’
a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
GV: Phạm Văn Giảng
6
Trường THCS Tân Hưng Tây Giáo án tự chọn toán 6
Tính nhanh
Giới thiệu n!
= 24.31 + 24.42 + 24.27
= 24(31 + 42 + 27)
= 24.100
= 2400
b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
= 36(28 + 82) + 64(69 + 41)
= 36 . 110 + 64 . 110
= 110(36 + 64)
= 110 . 100 = 11000
Bài 58 6’
n! = 1.2.3 n
5! = 1.2.3.4.5 =120
4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3
= 24 – 6 = 18

IV.Củng cố:3’
V. Hướng dẫn về nhà làm bài tập 59,61 3’

b, Dạng TQ số TN

4 : 4k
GV: Phạm Văn Giảng
8
Trường THCS Tân Hưng Tây Giáo án tự chọn toán 6
Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số
hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một
đơn vị
Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ
và số trừ cùng một số đơn vị.
Tính nhẩm: Nhân thừa số này, chia thừa
số kia cùng một số
Nhân cả số bị chia và số chia với cùng
một số.
áp dụng tính chất
(a + b) : c = a : c + b : c trường hợp
chia hết.
Bút loại 1: 2000đ/chiếc
loại 2: 1500đ/chiếc
Mua hết : 25000đ


4 dư 1 : 4k + 1
Bài 65 :6’
a, 57 + 39
= (57 – 1) + (39 + 1)
= 56 + 40
= 96
Bài 66 : 5’

 rèn kĩ năng tư duy
II.CHUẨN BỊ :
 SGK shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu
III.NỘI DUNG :
 ổn định
 Kiểm tra: xen kẽ
 Luyện tập
GV + HS GHI BẢNG
Dùng 4 chữ số 5; 3;1; 0
Số bị trừ + số trừ + Hiệu = 1062
Số trừ > hiệu : 279
Tìm số bị trừ và số trừ
Tính nhanh
Bài 72 SBT 6’
=> Số TN lớn nhất : 5310
Số TN nhỏ nhất: 1035
Tìm hiệu
5310 – 1035
Bài 74: 7’
Số bị trừ + (Số trừ + Hiệu) = 1062
Số bị trừ + Số bị trừ = 1062
2 số bị trừ = 1062
Số bị trừ : 1062 : 2 = 531
Số trừ + Hiệu = 531
Số trừ - Hiệu = 279
 Số trừ : (531 + 279) : 2 = 405
Bài 76: 7’
a, (1200 + 60) : 12
= 1200 : 12 + 60 : 12
= 100 + 5 = 105

bằng 62 là 999 999 8
IV.Củng cố :3’ GV cho HS nhắc lại từng phần vừa học để khắc sâu
V.Dặn dò : 2’ Về nhà làm BT 75, 80 SBT(12)
GV: Phạm Văn Giảng
11
Trường THCS Tân Hưng Tây Giáo án tự chọn toán 6
TIẾT 8:CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Ngày soạn:8/10/08;ngày dạy:11/10/08.
I.MỤC TIÊU:
 Tính được giá trị của l luỹ thừa
 Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
 So sánh hai luỹ thừa
II.CHUẨN BỊ:
 SGK shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu.
III.NỘI DUNG :
 Ổn định
 Kiểm tra: 1/ Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa. Viết dạng tổng quát
2/ Cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
 Luyện tập
GV + HS GHI BẢNG
HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa
Viết KQ phép tính dưới dạng 1 luỹ thừa
Hướng dẫn câu c
HĐ 2: Viết các số dưới dạng 1 luỹ thừa.
Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số
nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1
Bài 88: 5’
a, 5
3

= x
12
c, 3
5
. 4
5
= 12
5
d, 8
5
. 2
3
= 8
5
.8 = 8
6

Bài 89: 5’
8 = 2
3
16 = 4
2
= 2
4
125 = 5
3
GV: Phạm Văn Giảng
12
Trường THCS Tân Hưng Tây Giáo án tự chọn toán 6
Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của

6
= 8
2
b, 5
3
và 3
5
5
3
= 5.5.5 = 125
3
5
= 3.3.3.3.3 = 243
125 < 243
=> 5
3
< 3
5

IV.Củng cố: 3’Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập
V.Dặn dò: 2’ Về nhà làm bài 95(có hướng dẫn)
TIẾT9: VẼ VÀ ĐO ĐOẠN THẲNG .VẼ VÀ ĐO GÓC 1
Ngày soạn:15/10/08;ngày dạy:18/10/08.Lớp 6C,6D
I.MỤC TIÊU:
 Nhận biết và vẽ hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.
GV: Phạm Văn Giảng
13
Trường THCS Tân Hưng Tây Giáo án tự chọn toán 6
 Rèn kĩ năng vẽ hình
IICHUẨN BỊ:

a, Tia gốc A: AB, AC
GV: Phạm Văn Giảng
14
A
B
C
.
.
.
x
y
A
O
B
.
.
.
A
B
C
.
.
.
Trường THCS Tân Hưng Tây Giáo án tự chọn toán 6
- Xét vị trí điểm A đối với tia BA,
tia BC
Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A ∈ tia Ox , B ∈ tia Oy. Xét vị trí
ba điểm A, O, B
Tia gốc B: BC, BA

B
.
.
.
x
y
A
B
.
.
O
.
Trường THCS Tân Hưng Tây Giáo án tự chọn toán 6
TIẾT 10 MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ TÍNH
CHIA HẾT
I.MỤC TIÊU:
 Biết chứng minh một số chia hết cho 2 ; 3 dựa vào tính chất chia hết của
một tổng, môt tích
 Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận
II.CHUẨN BỊ
 Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu.
III.NỘI DUNG
 ổn định
 Kiểm tra: xen kẽ
 Luyện tập
GV + HS GHI BẢNG
Chứng tỏ trong 2 số tự nhiên liên tiếp có
1 số

2

Nếu a : 3 dư 2 => a = 3k + 2
nên a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3

3
hay a + 1

3 (3)
Từ (1), (2) và (3) => trong 3 số tự nhiên
liên tiếp luôn có 1 số

3.
GV: Phạm Văn Giảng
16
Trường THCS Tân Hưng Tây Giáo án tự chọn toán 6
Chứng tỏ tổng 3 số TN liên tiếp

3
C/m tổng của 4 số TN liên tiếp

4
Chứng tỏ số có dạng
aaaaaa


7
Chứng tỏ số có dạng
abcabc


11

aaaaaa
= a . 111 111
= a . 7 . 15 873

7
Vậy
aaaaaa


7
Bài 121: 8’
abcabc
=
abc
. 1001
=
abc
. 11 . 91

11
Bài 122: 9’
Chứng tỏ
ab
+
ba


11
Ta có
ab


Dùng ba chữ số 6; 0; 5 ghép thành số
TN có 3 chữ số thỏa mãn
Bài 123: 6’
Cho số 213; 435; 680; 156
a, Số

2 và

5 : 156
b, Số

5 và

2 : 435
c, Số

2 và

5 : 680
d, Số

2 và

5 : 213
Bài 125: 6’ Cho 35*
a, 35*

2 => * ∈{0; 2; 4; 6; 8 }
b, 35*


5 và 136 < x < 182
Từ 1-> 100 có bao nhiêu số chia hết cho
2 => Tìm số số hạng
Viết tập hợp đó ra
=> Tìm số số hạng
b Ghép thành số

5
650; 560; 605
Bài 128: 5’
Số đó là 44
Bài 129: 6’ Cho 3; 4; 5
a, Số lớn nhất và

2 là 534
b, Số nhỏ nhất và : 5 là 345
Bài 130: 6’
{140; 150; 160; 170; 180}
Bài 131: 6’
Tập hợp các số TN từ 1-> 100 và

2 là
{2; 4; 6; 100}
=> Số các số hạng (100-2):2+1 = 50
Vậy từ 1 -> 100 có 50 số

2
Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100 và


a, 90 – (2
2
.25 – 3
2
. 7)
= 90 – (100 – 63)
= 90 - 37 = 53
b, 720 - {40.[(120 -70):25 + 2
3
]}
= 720 - {40.[(2 + 8]}
= 720 - {40 . 10]}
= 720 – 400 = 320
c, 570 + {96.[(2
4
.2 - 5):3
2
. 13
0
]}
= 570 + {96.[27:9]}
= 570 + {96 . 3]}
= 570 + 288 = 858
d, 37.24 + 37.76 + 63.79 + 21.63
= 37(24 + 76) + 63(79 + 21)
= 37 . 100 + 63 . 100
GV: Phạm Văn Giảng
20
Trường THCS Tân Hưng Tây Giáo án tự chọn toán 6
HĐ2: Tìm số tự nhiên x

= 9
3
x
= 3
2
x = 3
c, 2
x
+ 2
x+3
= 576
2
x
+ 2
x
. 2
3
= 576
2
x
(1 + 2
3
) = 576
2
x
. 9 = 576
2
x
= 64
2

. 3 . 7
ƯCLN(70, 84) = 2 . 7 = 14
vì x > 8 nên x = 14.
b, x

12; x

25; x

30 và 0 < x < 500
=> x ∈BC(12, 25, 30)
12 = 2
2
. 3
25 = 5
2
30 = 2 . 3 . 5
BCNN(12, 25, 30) = 2
2
. 3 . 5
2
= 300
BC(12, 25, 30) = {0; 300; 600; }
Vì 0 < x < 500 => x = 300.
IVCủng cố:3’ Nhắc lại các dạng toán đã ôn.
Hướng dẫn bài 302:
Số đó : 5 thiếu 1 => Tận cùng là 4; 9
Số đó : 2 dư 1 => Tận cùng là 9
Số đó


M
R
I
Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn
thẳng cắt hai đoạn thẳng còn lại
- 2 trường hợp
- lần lượt học sinh đọc giao điểm 2
đoạn thẳng bất kì.
Bài 30 SBT (100)
- Vẽ đoạn thẳng AB
- Vẽ tia AB
- Vẽ đường thẳng AB
Bài 31 SBT (100)
a, Vẽ đường thẳng AB
b, M ∈ đoạn thẳng AB
c, N ∈ tia AB, N∉đoạn thẳng AB
d, P ∈ tia đối của tia BN, P ∉đoạn
thẳng AB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm
giữa hai điểm A và B.
g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm
giữa hai điểm N và P.
Bài 32 SBT (100)
- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng
hàng
- Vẽ đường thẳng đi qua M và R
- Vẽ đoạn thẳng có hai mút là R và I
- Vẽ nửa đường thẳng gốc M đi qua I
Bài 33.
GV: Phạm Văn Giảng

Bài 37:
a, 4 điểm A, B, C, D không có 3 điểm
nào thẳng hàng. Vẽ các đoạn thẳng có
đầu mút 2 trong 4 điểm đó.
Vẽ được 6 đoạn thẳng
AD, AB, AC, BC, BD, CD
b, Trường hợp 4 điểm A, B, C, D có 3
điểm thẳng hàng.
=> Vẫn có 6 đoạn thẳng như trên.
GV: Phạm Văn Giảng
24
Trường THCS Tân Hưng Tây Giáo án tự chọn toán 6
Bài 34: Đầu đề
Cho 3 điểm A, B, C, D không thẳng
hàng. Vẽ các đoạn thẳng qua các điểm
đó . Vẽ đường thẳng a cắt AC tại D
cắt BC tại E
IV.Củng cố Dặn dò: 3’Về nhà làm bài 30, 31 SBT .Nhắc lại các bài tập vừa chữa
V.Hướng dẫn : 2’ bài32

Ngày soạn:26/11/08;ngày dạy:29/11/08;Lớp 6C;6D
TIẾT: 14 MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ TÍNH
CHIA HẾT
II. I.MỤC TIÊU:
 Ôn lại phần thực hiện phép tính
 Toán chia hết
 Dạng tìm x
II.CHUẨN BỊ:
 Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu.
III.NỘI DUNG


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status