Mọi đóng góp cho lời giải xin gửi về :
Chương 7: Thanh chịu uốn phẳng
Bài 1:
Bài giải:
-
0Y
;
AB
VV
qa+4qa=5qa
-
0;
B
M
2a.qa+2a.4qa-4a
A
V
11.25 .50.20 18.75 .10.60 550833.34
12 12
x
I cm
- Xét ở trạng thái đơn ( chỉ có ứng suất pháp);
Mọi đóng góp cho lời giải xin gửi về :
Chương 7: Thanh chịu uốn phẳng
2
ax ax
3 .200 .36.25
.,
550833.34
zk
x
mm
x
M
q
y
I
suy ra, q
2.026 (KN/cm)
- Xét ở trạng thái trượt thuần túy ( tại trục trung hòa):
ax
.
.
Tại trục trung hòa y=0 nên
2
36.25 .10
c
x
S
;
2
ax
10 36.25 2.5 .200
20 550833.34
m
x x q
x
, suy ra q
6.707(KN/cm).
Từ điều kiện bền của ứng suất pháp và tiếp tuyến lớn nhất , ta chọn q
2.026 KN/cm. hay chọn q=2
KN/cm.
3. Với q=2 KN/cm tính độ võng lớn nhất của dầm
Độ võng lớn nhất của dầm tại giữa nhịp, áp dụng nguyên lý cộng tác dụng ta có: (với điểm c là điểm tại
giữa nhịp )
3 3 4
4
, suy ra
A
V
=3qa
2. Xác định kích thước tiết diện
- momen quán tính chính trung tâm:
4
4
2
3
x
b
I cm
- phân tố ở trạng thái đơn :
3
ax ax
4
3.
.
2
3
zk
x
mm
x
M
qa b
Bài 3: Yêu cầu:
1. Kiểm tra bền cho dầm theo điều kiện bền ứng suất pháp và ứng suât tiếp tuyến lớn nhất.
2. Tính độ võng lớn nhất của dầm.
Bài giải:
Mọi đóng góp cho lời giải xin gửi về :
Chương 7: Thanh chịu uốn phẳng
1. kiếm tra bền:
- biểu đồ monmen:
- tọa độ trọng tâm:
2.5 5 20 20 10 30 37.5 5 10
20
2 5 20 10.30
c
x x x x x x
y cm
xx
- momen quán tính:
33
24
5 .20 30 10
2.( 17.5 5 20) 84166.67
12 12
x
x
I x x cm
Ib
; trong đó:
22
10 ; 5.20(15 2.5) 5(15 )
cc
xx
b cm S y
tại trục trung hòa y=0, nền
c
x
S
=2875
3
cm
. Thay vào công thức tính ứng trên, ta được:
max
53.2875
0.181 / 0.5 /
84166.67 10
KN cm KN cm
x
. Thõa điều kiện bền theo ứng suất tiếp tuyến
lớn nhất.
Vậy dầm thõa mãn điều kiện bền.
- xác định tọa độ trọng tâm:
40.20.80 90.20.80
65
2.80.20
c
y cm
Mọi đóng góp cho lời giải xin gửi về :
Chương 7: Thanh chịu uốn phẳng
-môn men quán tính chính trung tâm:
33
24
80 .20 20 .80
(25 .20.80).2 2906666.667
12 12
x
I cm
- xét phân tố ở trạng thái đơn:
+ tại giữa nhịp với M=
2
3qa
KNm
ax
ax 2
ax
. 3 .100 .65/ 2906666.667
n
x
M
q
y
I
, suy ra q
66.43KN/cm.
- xét phân tố trượt thuần túy:
.
.
c
yx
c
xx
QS
Ib
, trong đó:
22
20 ; (65 )
2
cc
xx
b
b b cm S y
16.51KN/cm.
- xét tại phấn tố đặc biệt ( giữa lòng và đế tiết diện ):
+
.
3 .100.80
0.825
2906666.667
A
A
xk
z
x
My
q
q
I
; với
A
k
y
=80cm
+
.
.
c
yx
A
c
Theo lý thuyết bền, ta có:
22
3
4.
t A A
k
. => 0.9915q
6 suy ra q
6.051KN/cm.
Vậy chọn q=6KN/cm.
Bài 5:
1. biểu đồ nội lực:
Mọi đóng góp cho lời giải xin gửi về :
Chương 7: Thanh chịu uốn phẳng
2. xác định tải trọng theo điều kiện bền:
- tọa độ trọng tâm:
15
2
c
h
y cm
;
1.6q
- xét ở trạng thái trượt thuần túy:
.
3
3.3 .100
4
. 2 2.15.30
c
y x y
c
xx
Q S Q
q
q
I b A
.
Vậy chọn q=1.6KN/cm
Bài 6:
1. kiểm tra bền cho dầm:
Mọi đóng góp cho lời giải xin gửi về :
Chương 7: Thanh chịu uốn phẳng
+ Biểu đồ nội lực ( hình vẽ )
+ trọng tâm tiết diện:
y
I
<
k
=
2
0.25 /KN cm
.
ax
ax
3.375 100 13.5
. 0.305
14904
kn
m
zm
x
M
xx
y
I
<
2
=
22
(10.5 )
2
b
y
. Tại trục trung
hòa y=0 nên
c
x
S
=551.25
3
cm
.
Thay vào
ax 2
2.7 551.25 0.25
0.01 0.125 /
14904.10 2
m
x
KN cm
Thõa điều kiện bền ở trạng thái trượt thuần túy.
2. độ võng lớn nhất của dầm:
Áp dụng nguyên lý cộng tác dụng, ta có: