đề cương ôn tập giữa kì 2 - Pdf 24

DỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – KHỐI 2-NĂM HỌC : 2012-2013
I/ Phần trắc nghiệm :
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là : 100 ;…….;…… ; 97
A. 98; 99 B. 100;99 C. 99;98 D. 96;95
Bài 2. Kết quả của 82 – 36 + 29 là :

A. 46 B. 75 C. 65 D. 53

Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ có dấu chấm : ………. – 14 = 59

A. 75 B. 72 C. 74 D. 73
Bài 4 . Số liền sau số 99 là số :
A. 98 B. 89 C. 99 D. 100
Bài 5 . Số bé hơn 50 và lớn hơn 48 là số :
A. 47 B. 49 C. 50 D. 51
Bài 6. Số cần điền vào chỗ có dấu chấm là: 70cm =…… dm
A. 700 B. 70 C. 7 D. 80
Bài 7. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác.
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Bài 8: Trong hình vẽ có bao nhiêu hình tam giác ? khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả
đúng.
a. 2 hình.
b. 3 hình.
c. 4 hình.
Bài 9:Hình dưới đây có :
□ 2 hình tam giác
□ 3 hình tam giác
□ 4 hình tam giác
□ 5 hình tam giác

2
A. 5 B. 11 C. 12 kg D . 12
Bài 15: Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp :
a/ Bạn em cao 12……
b/ Độ dài 1 gang tay của mẹ là ……….
c/ Độ dài cái bút chì là……….
d/ Độ dài 1 bước chân của bạn em là ……….
Bài 16: Đoạn thẳng AB dài 8 cm , đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 1 cm :
a/ Đoạn thẳng CD dài là : A. 7cm B. 8 cm C. 9 cm
b/ Vẽ đoạn thẳng CD : ……………………………………………………………
Bài 17. Khoanh vào trước ý trả lời đúng :
a/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của : 9 +…….+ 4 =20 là :
A.6 B.7 C. 8
b/ Số lớn nhất trong các số là 43, 33, 34 là :
A.43 B.33 C. 34
II/ Phần tự luận:
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
21; ……; 23;………;………;……….; 27;…………;29;………
Bài 2 : Đọc các số sau:
39………………………………….; 63……………………………………
80 …………………………………; 44…………………………………….
Bài 3: Đọc, viết các số
a) Đọc : 3 kg : ……………….
10 l : ……………….
b) Viết :
- Mười hai kilôgam : ………….
- Sáu mươi ba lít : ………….
Bài 4 : Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 38 + 56 = 93 b) 96 – 43 = 53
c/ 70 cm = 3 dm + 40 cm …………


a/ 18 + 9 < < 20 + 9

b/ 20 = +
Bài8: Viết lại các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
50 , 25 , 62 ,76 , 26 ,70 ,60

Theo thứ tự từ lớnù đến bé
………………………………………………………………….
Bài 9: Đặt tính rồi tính:
38 + 26 58 + 9 83 - 35 100 - 47 57 + 18 94 – 36 58 – 13 12 + 27
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………
38 + 5 26 +15 60 - 30 75 – 4
4


………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………

Bài 12: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?
5

A C D B
Hình vẽ trên có ………….đoạn thẳng

Bài 13:Tính và điền số vào ô trống bài toán sau: :
+ 12 + 30

+15 - 20
Bài 14:
Hùng hái được 76 quả chanh , An hái được ít hơn Hùng 39 quả. Hỏi An hái được bao
nhiêu quả chanh?
Bài 15:
Lan có 57 que tính. Như vậy Lan có ít hơn Hoa 6 que tính. Hỏi Hoa có bao nhiêu que tính?

Bài 19:
Trong vườn có 34 cây cam, số cây qt có nhiều hơn số cây cam là 12 cây. Hỏi trong vườn có
bao nhiêu cây qt?
Bài giải
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 20:
Giải bài tốn sau :
Thúng cam có :37 quả
…quả ?
Thúng qt có:28 quả
Bài giải
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
7
Bài 21 :
a) Anh Nam cân nặng 46 kg. Hà nhẹ hơn anh Nam 12 kg. Hỏi Hà cân nặng bao nhiêu ki-lơ-gam ?
Bài giải
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
b) Giải bài toán theo tóm tắt sau:

1/ Mẫu chuyện “Đôi Bạn” tuần 9 SGK tiếng việt 2 tập 1 trang 75
Câu 1:Búp Bê làm những việc gì ?
a/ Quét nhà và ca hát.
b/ Quét nhà, rửa bát và nấu cơm.
c/ Rửa bát và học bài.

Câu 2:Dế Mèn hát để làm gì ?

a/ Hát để luyện giọng .
b/ Thấy bạn vất vả, hát để tặng bạn.
c/ Muốn cho bạn biết mình hát rất hay.
Câu 3: Khi nghe dế Mèn nói Dế, Búp Bê đã làm gì ?

a/ Cảm ơn Dế Mèn.
b/ Xin lỗi Dế mèn.
c/ Cảm ơn và khen ngợi tiếng hát của Dế Mèn.
Câu 4 :Vì sau Búp Bê cảm ơn Dế Mèn ?
a/ Vì Dế Mèn đã hát tặng Búp Bê.
b/ Vì tiếng hát của Dế Mèn giúp bạn hết mệt.
c/ Vì cả hai lí do trên.
2/Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng – bài : phần thưởng
1. Những việc làm tốt của Na là:
a/ Na ngoan ngoãn, hiền lành.
b/ Na gọt bút chì giúp bạn, cho bạn nửa cục tẩy.
c/ Na trực nhật cho lớp sạch.
2. Điều bí mật được các bạn của Na bàn bạc là:
9
a/ Đoán tên bạn nào sẽ được phần thưởng
b/ Nên an ủi Na vì Na chưa giỏi môn nào.
c/ Đề nghò cô giáo khen thưởng Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người.

10
b.Trèo qua cổng
c. Chui qua lỗ tường hỏng
3.Vì sao 2 bạn không trốn ra được ?
a. Vì lỗ tường lủng quá nhỏ
b. Vì bác bảo vệ đã ngăn lại
c. Vì cô giáo phát hiện ra
4. Khi Nam bị bác bảo vệ bắt giữ lại , cô giáo làm gì?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
5. Câu chuyện kết thúc như thế nào ?
a. Hai bạn được ra phố xem xiếc
b. Hai bạn bị bác bảo vệ bắt phạt
c. Hai bạn được cô giáo đưa về lớp nhận lỗi và tiếp tục học bài
6. Việc làm của cô giáo thể hiện thái độ gì?
a. Cô tức giận khi thấy học trò phạm khuyết điểm
b. Cô rất dịu dàng yêu thương học trò
c. Cô vui mừng khi thấy học trò không vâng lời
7. Người mẹ hiền trong bài là ai ?
a. Cô giáo
b. Thầy giáo
c. Bác bảo vệ
8 .Bộ phận in nghiêng ở ví dụ sau : Cháu này là học sinh của lớp tôi . trả lời cho câu hỏi :
a. Làm gì ?
b. Là gì?
c. Cái gì?
9 . Nhóm từ nào dưới đây chỉ tính nết học sinh :
a. Bút, thước, sách vở
b. Chạy nhảy, leo trèo , hò reo

2/. TẬP LÀM VĂN :
* Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn ( 4 – 5 câu ) nói về cô giáo (hoặc thầy giáo)
cũ của em .
Gợi ý :
1. Cô giáo (hoặc thầy giáo) cũ của em tên là gì?
2. Tình cảm của cô (hoặc thầy) đối với học sinh như thế nào?
3. Em nhớ nhất điều gì ở cô(hoặc thầy) ?
4. Tình cảm của em đối với cô giáo (hoặc thầy giáo) như thế nào?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
12
*Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn (3-4 câu )giới thiệu về người bạn thân của em
Gợi ý :
1. Bạn của em tên là gì?
2. Hình dáng , tính tình bạn ấy có điểm gì nổi bật ?
3. Tình cảm của em đối với bạn ấy ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
*Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn (3-4 câu )giới thiệu về ngơi trường của em
Gợi ý :
4. Trường của em tên là gì? ở đâu ?
5. Hình dáng bên ngồi trường như thế nào?

Chủ
nhật
1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29 30 31
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
a) 45 + 37 b) 92 – 38 c) 56 + 24 d) 70 – 29
………… ………… …………… ……………
………… ………… …………… ……………
………… ………… …………… ……………
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng :
a/ Các số lớn hơn 65 và bé hơn 68 là:
A. 66 và 69 B. 66 và 67 C. 67 và 68 D. 68 và 69
b/ Số bị trừ và số trừ lần lượt là :82 và 37 thì hiệu là:
A. 47 B.46 C. 45 D.44
c/ 15 giờ hay :
A. 3 giờ B. 5 giờ C. 1 giờ D. 7 giờ
Bài 5: Thùng lớn đựng được 80l nước, thùng bé đựng được ít hơn thùng lớn 32l nước. Hỏi thùng
bé đựng được bao nhiêu lít nước?
Bài giải
…………………………………….……………………………………
…………………………………….……………………………………
………………………………….………………………………………
Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
14
Điểm
Trong tháng 12 có :
a/ Có ngày thứ năm

……………………………………………………
……………………………………………………
Bài 13: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Trong hình bên :
a. Số hình tứ giác là :
A.1 B. 2 C.3
b. Số hình tam giác là :
A.3 B. 2 C.1
Baøi 14 : Tính nhaåm :
9 + 8 = 5 + 7 = 8 + 3 = 20 - 1 =
12 - 6 = 17 - 9 = 14 - 7 = 20 - 10=
15
Bài 15 : Đặt tính rồi tính :
37 + 48 71 – 25 46 + 47 90 – 46
Bài 16 : Viết số thích hợp vào ô trống:

Bài 17 : Bao gạo to cân nặng 45 kg, bao gạo bé nhẹ hơn bao gạo to 18 kg. Hỏi bao gạo bé
cân nặng bao nhiêu ki – lô - gam ?

Bài giải :
Bài 18 : Điền giờ vào chỗ chấm :

9 giờ tối còn gọi là giờ . ; 2 giờ chiều còn gọi là giờ .
Bài 19 : Cho hai điểm M , N

a) 12 giờ đêm còn gọi là 24 giờ ……… ; 5 giờ chiều còn gọi là 17 giờ………
b) Một ngày có 12 giờ ………. ; Một tháng có 6 tuần ………
c) 24 giờ được tính từ 12 giờ đêm hơm trước đến 1 giờ sáng hơm sau …….
d) Thứ hai tuần này , ngày 12 tháng 12 , vậy thứ hai tuần sau là ngày 19……
Bài 25 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Trong hình bên :
a) Số hình chữ nhật là :
A.7 B. 8 C.9
b) Số hình tam giác là :
A .3 B.2 C.1

Bài 26: đặt tính rồi tính : 34+17 ; 22+38 ; 54- 27 ; 67-18
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Hãy khoanh vào trước ý trả lời đúng nhất và thực hiện các câu hỏi còn lại theo u cầu :
Bài 27: số liền trước số 90 là :
A. 80 B. 91 C.89
Bài 28: số “ bảy mươi sáu “ được viết là :
A. 67 B. 76 C. 70
Bài 29: viết số thích hợp vào chỗ chấm ( …….)
a/ 67, 68,69,……,……,……,……,74
b/ 65,67,69,…….,…….,…….,……,79
c/ 45+15-20=………

17
Bài 30: Biết k+ 20= 50. vậy giá trị của k sẽ là :
A. 30 B. 70 C. 20
Bài 31: Kim ngắn chỉ số 10 , kim dài chỉ số 12 .Đồng hồ chỉ :

Số hạng 5 56 56 Số trừ 9 28 8
Tổng 70 100 Hiệu 55 39
18
Bài 38 :Lớp 2A có 40 học sinh , lớp 2B có ít hơn lớp 2A 12 học sinh .Hỏi lớp 2B có bao nhiêu
học sinh?
Giải :
Bài 39 :Đúng ghi Đ , sai ghi S:
a) Buổi sáng từ 1 giờ đến 10 giờ sáng …….
b) 35-x =15 , vậy x= 25……
c) Có 5 chục que tính , bớt 5 que tính .Còn lại 0 que tính …….
d) 90 cm= 1dm…….
e) 100 cm= 10 dm…….
Bài 40 : Cho hai điểm A , N
a) Hãy kẻ đường thẳng đi qua hai điểm A , N
b) Thêm một điểm K để M , N , K thẳng hàng
M
.
N
.
Bài 41 : Viết theo mẫu
Đọc
Viết
Ngày mười lăm tháng mười một Ngày 15 tháng 11
Ngày hai mười tháng bảy
Ngày 6 tháng 12
Ngày hai mười hai tháng mười hai
Ngày 29 tháng 12

.
I
.
D
.

20
Trường: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I ( 2012 – 2013 )
Lớp Môn : Tiếng Việt ( đọc )- Lớp 2
Họ tên Thời gian: 30 phút
Điểm đọc Nhận xét của giáo viên
Phần đọc :
A/.Đọc thầm và trả lời câu hỏi – Bài “ Bà cháu” (TV2, tập 1, trang 86). Trả lời bằng
cách đánh dấu chéo vào ô trống trước câu trả lời đúng (5 điểm)
a/ Cuộc sống của ba bà cháu trong bài như thế nào ?
Cuộc sống giàu có, vàng bạc đầy nhà.
Cuộc sống nghèo khổ nhưng cảnh nhà lúc nào cũng đầm ấm.
Vàng bạc đầy nhà nhưng rất buồn.
b/ Cô tiên đi qua cho hai anh em vật gì ?
Vàng.
Bạc.
Hạt đào.
c/ Sau khi bà mất hai anh em sống ra sao ?
Hai anh em trở nên giàu có.
Cuộc sống sung sướng đầm ấm.
Sống vui vẻ hạnh phúc.
d/ Giàu có nhưng hai anh em có được vui sướng không ? Vì sao ?
Không , vì tiền bạc nhiều anh em lo sợ.
Không, vì có tiền mọi người tranh giành nhau.
Không, vì nhớ bà.

C/ Đọc thầm , trả lời câu hỏi và bài tập :
Dựa vào nội dung bài tập đọc : “ con chó nhà hàng xóm “ ( sách Tiếng Việt 2, tập 1 trang
128, 129 ),em hãy khoanh tròn trước ý trả lời đúng nhất và thực hiện các câu hỏi còn lại
theo yêu cầu :
Câu1: Bạn của Bé ở nhà là ai?
A. Cún Bông B. Bác sĩ C. Em bé
Câu 2: Khi Bé bị thương Cún đã giúp Bé như thế nào ?
A. Cún giúp Bé bó bột vết thương .
B. Cún chạy đi tìm người thân của Bé đến giúp .
C. Nhìn vết thương khá nặng Cún chẳng biết làm gì.
Câu 3: Những ai đến thăm Bé ? Vì sao Bé vẫn buồn ?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………
Câu 4: Cún đã làm gì cho Bé vui?
A. Biết Bé đang bệnh những Cún vẫn muốn cùng Bé chạy nhảy nô đùa .
B. Để Bé vui , Cún cùng bác hàng xóm nhảy múa và nô đùa thỏa thích .
C. Cún mang cho Bé lúc thì tờ báo , lúc thì bút chì , có lúcthif con búp bê…

Câu 5: Từ thân thiết là từ chỉ sự vật , hoạt động hay đặc điểm ?
A. Chỉ sự vật B. Chỉ hoạt động C. Chỉ đặc điểm
Câu 6: Cặp từ nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa ?
22
A. Buồn – vui
B. Chăm chỉ - siêng năng
C. Thông minh – học giỏi

II. Đọc thành tiếng (25 phút)
Học sinh bốc thăm 1 trong 3 bài tập đọc sau : -Cây xoài của ông em . ( SGK trang 89 )
-Bông hoa niềm vui. ( SGK trang 104 )
-Câu chuyện bó đũa . ( SGK trang 112)
*Giáo viên chọn một đoạn khoảng 35- 40 chữ trong bài, yêu cầu học sinh đọc và trả lời 1câu hỏi
theo yêu cầu của giáo viên ( trong nội dung đoạn đã đọc )
E/Đọc thầm và trả lời câu hỏi – Bài “ câu chuyện bó đũa” (TV2, tập 1, trang 112). Trả lời bằng
cách đánh dấu chéo vào ô trống trước câu trả lời đúng (4 điểm)
1/ 4 người con có bẻ gãy được bó đũa không?
không.
có.
cả 2 ý trên đều đúng .
23
2/Người cha bẻ gãy bằng cách nào?
Để nguyên bó bẻ .
Cởi bó đũa ra rồi thong thả bẻ gãy từng chiếc 1 cách dễ dàng.
Cùng 4 con bẻ .
3/ Câu chuyện có mấy nhân vật ?
2.
4.
5.

4/Người cha muốn khuyên các con đều gì?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………….
5/ Họ nội gồm ?
ông –bà nội , cô, chú, bác , dì, cậu , mợ .
ông – bà ngoại , bố , bác .


I/ Chính tả :Nghe – viết
Bài viế t : Hai anh em
( Cũng đêm ấy của em / SGK TV tập 1/119 )
II/ Tậ p làm v ă n :
Đề bài : Viết một đoạn văn giới thiệu về tổ của em, theo gợi ý sau:
a. Tổ em gồm những bạn nào ?
b. Các bạn trong tổ có những điểm gì hay ?
c. Vừa qua tổ em làm những việc gì tốt ? Tậ p làm v ă n :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status