Tuần 1 Thứ hai, ngày 20 tháng 8 năm 2012
Tiết 1
NTĐ 1: Đạo đức: Em là học sinh lớp Một (tiết 1)
NTĐ 3: Tập đọc : Cậu bé thông minh
I. Mục tiêu
NTĐ 1:- Bớc đầu biết trẻ em 6 tuổi đợc đi học.
- Biết tên trờng, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp.
- Bớc đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trớc lớp.
NTĐ 3: - Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy
và giữa các cụm từ ; bớc đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân
vật.
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé.(trả lời đợc
các câu hỏi trong SGK)
KNS: -T duy sáng tạo.
-Ra quyết định
-Giải quyết vẫn đề.
II. Chuẩn bị
NTĐ 1: VBTĐạo đức.
NTĐ 3: Tranh trong SGK, bảng phụ ghi ND của bài.
III: Các hoạt động dạy học
H NT 1 NT 3
1
A M u
GV: Cho hs n nh t chc. Kim tra s
s.
B Bi mi
- Gv gii thiu bi mi.
- Năm học vừa rồi các em còn là HS
Mẫu giáo. Năm nay các em đã là HS lớp
1 rồi, các em
1. HĐ1:
- Bài đợc chia làm mấy đoạn ? (3
1
Những điều các bạn thích có hoàn toàn
nh em không ?
đoạn)
- Đọc đoạn trớc lớp.
+ Giải nghĩa từ mới: kinh đô, om
sòm, trọng thởng.
5
GV: Nhn xột, cht
=> Kết luận: Mỗi ngời đều có những
điều mình thích và không thích. Những
điều đó có thể giống hoặc khác nhau
giữa ngời này và ngời khác. Chúng ta
cần phải tôn trọng những sở thích riêng
của ngời khác, bạn khác.
HS: - Đọc đoạn trong nhóm
6
HS: HĐ 4: HS kể những ngày đầu tiên đi
học của mình (BT3)
+ Em đã mong chờ, chuẩn bị cho ngày
đầu tiên đi học nh thế nào ?
+ Bố mẹ và mọi ngời trong gia đình đã
quan tâm, chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi
học của em nh thế nào ?
+ Em có thấy vui khi là HS lớp Một
không ?
+ Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp
Một ?
C Kt bi
chim). Yêu cầu một việc vua không
làm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh
của vua.
=> ND của bài: HS đọc.
+ Câu chuyện nói lên điều gì ? Ca
ngợi sự thông minh và tài trí của cậu
bé.
7
Cng c - Dn dũ chung
- H thng ni dung bi, NX gi hc. Dn hs v nh lm cỏc bi tp trong
SGK v c trong VBT
- Dn HS v nh luyn c li bi v tr li cỏc cõu hi cui bi.
Tiết 2
NT 1: Toán: Bài Tiết học đầu tiên
NT 3: Kể chuyện: Cậu bé thông minh
I. Mục tiêu
2
NT 1- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình, bớc đầu làm
quen với SGK, đồ dùng học toán, các HĐ học tập trong giờ học toán.
NT 3: - Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và
giữa các cụm từ ; bớc đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật.
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé.(trả lời
đợc các câu hỏi trong SGK)
- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyệndựa theo tranh minh hoạ.
KNS: -T duy sáng tạo.
-Ra quyết định
-Giải quyết vẫn đề.
II. Chuẩn bị
NT 1:- Quyển SGK và các đồ dùng học toán để minh hoạ.
NT 3:- Tranh SGK
HS: - HS cả lớp mở sách Toán Một. GV: GV nhận xét cho điểm.
2. GV giao nhiệm vụ và HD kể từng
đoạn của câu chuyện theo tranh.
- HS quan sát tranh trong SGK nhẩm
kể chuyện.
3
5
GV: 3. GV giíi thiƯu gän vỊ s¸ch To¸n
Mét
- Giíi thiƯu tõ b×a 1 ®Õn bµi TiÕt häc ®Çu
tiªn.
4. Giíi thiƯu yªu cÇu khi häc To¸n Mét
+ §Õm, ®äc sè, viÕt sè, so s¸nh hai sè.
+ Lµm tÝnh céng, tÝnh trõ.
+ BiÕt gi¶i c¸c bµi to¸n.
+ BiÕt ®o ®é dµi, xem lÞch.
HS: - 3 HS kĨ nèi tiÕp kÕt hỵp tranh.
- T×m hiĨu: GV hái
+ Qu©n lÝnh ®ang lµm g× ?
+ Th¸i ®é cđa d©n lµng ra sao
+ Tríc mỈt vua cËu bÐ ®ang lµm g×?
+ Th¸i ®é nhµ vua nh thÕ nµo ?
+ CËu bÐ yªu cÇu sø gi¶ lµm g× ?
+ Th¸i ®é cđa nhµ vua thay ®ỉi ra sao
?
- HS kĨ c¸ nh©n.
6
HS: Tr¶ lêi ®ỵc mét sè c©u hái mµ GV
®a ra.
C. KÕt bµi (4 phót)
B B i m i– à ớ
- Gv gi i thi u b i m i.ớ ệ à ớ
- GV giíi thiƯu mét sè néi quy, quy ®Þnh
vỊ häc tËp do trêng, líp ®Ị ra nh :
+ C¸ch chµo hái khi ra vµo líp.
+ Khoanh tay, gi¬ tay.
+ T thÕ ngåi häc, c¸ch gi¬ b¶ng.
A – Mở đầu
HS: 1 – 2 HS nªu l¹i nh÷ng d¹ng
to¸n ®· häc ë líp 2.
2
HS: - - Häc sinh chó ý theo dâi l¾ng
nghe.
- HS quan s¸t GV lµm tõng ®éng t¸c råi
lµm theo
GV: Giíi thiƯu bµi míi.
-Giê häc h«m nay c¸c em sÏ «n l¹i
c¸ch ®äc, viÕt, so s¸nh c¸c sè cã ba
ch÷ sè.
B – Bài mới
1. HD lun tËp
4
- GV gọi một em đọc yêu cầu bài 1.
3
GV: - GV làm mẫu từng động tác. HS:
- HS thực hiện
a/
Đọc số
Một trăm sáu m
Một trăm sáu mơi mốt
GV: Quan sát, nhận xét, sửa sai, giúp đỡ
những em còn lúng túng.
HS: HS làm BT 3: Điền số thích hợp
vào chỗ chấm
HS làm trong vở.
303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 410 - 10 < 400 + 1
199 < 200 243 = 200 + 40 + 3
- BT 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất
trong các số sau.
375 ; 421 ; 573 ; 241 ; 735 ; 142
- HS làm trong vở.
+ số lớn nhất: 735
+ số bé nhất: 142
6
HS: Trả lời đợc một số câu hỏi mà GV
đa ra.
C. Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò học sinh.
GV: Gọi một số em lên bảng chữa.
GV nhận xét, chữa bài.
C. Kết bài (4 phút)
- Hệ thống bài.
- Nhận xét giờ học.
5
7
Củng cố - Dặn dò chung
- Hệ thống nội dung bài, NX giờ học. Dặn hs về nhà xem tríc bµi míi.
- Líp thùc hiƯn.
- Thi c¸ nh©n.
- Thi gi÷a c¸c tỉ, nhãm.
+ T thÕ ngåi häc.
- Thùc hµnh t thÕ ngåi häc.
GV: Giíi thiƯu bµi míi.
- Theo yªu cÇu cđa bµi.
B – Bài mới
1. H§1: Th¶o ln nhãm.
- T×m hiĨu ND vµ ®Ỉt tªn cho tranh.
3
GV: -Quan s¸t, nhËn xÐt, sưa sai.
- GV quan s¸t, n n¾n: nhåi häc ph¶i
ngay ng¾n.
+ HD c¸ch gi¬ tay ph¸t biĨu.
- GV lµm mÉu.
HS: -TËp ®Ỉt tªn cho tranh.
4
HS: - HS chó ý quan s¸t, lµm theo GV.
- C¶ líp thùc hiƯn.
- Tỉ, nhãm, c¸ nh©n.
GV: - NX, bỉ sung.
2. H§ 2: KĨ chun C¸c ch¸u vµo
®©y víi B¸c.
- Th¶o ln theo c©u hái trong VBT.
- GV kÕt ln: C¸c ch¸u thiÕu nhi rÊt
yªu q B¸c Hå vµ B¸c Hå còng rÊt
yªu q, quan t©m ®Õn c¸c ch¸u
thiÕu nhi. §Ĩ tá lßng kÝnh yªu B¸c
Hå, thiÕu nhi cÇn ghi nhí vµ thùc
- Dn HS v nh làm lại bài tập và xem truớc bài mới.
Ngày soạn: 20/8/2012
Ngày giảng: 21/8/2012
Thứ ba
Tit 1
NT 1: Học vần: Các nét cơ bản (tiết1)
NT 3: Chính tả tập chép: Cậu bé thông minh
I.Mc tiờu.
NT 1: - HS nhận biết các nét cơ bản, đọc đợc, viết đợc nh nét ngang, nét sổ,
nét xiên trái, nét xiên phải, nét móc xuôi, nét móc ngợc, nét móc hai đầu.
NT 3: - Chép chính xác và trình bày đúng quy định bài CT ; Không mắc quá 5
lỗi trong bài.
- Làm đúng các bài tập 2a (b) ; Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô
trống trong bảng (BT 3).
II. dựng
NT 1: - Bảng phụ ghi các nét cơ bản, VBT
NT 3: - Bảng phụ ghi ND BT 2, 3, VBT
III. Cỏc hot ng dy hc.
H NT 1 NT 3
1 A M u
HS : Lớp trởng kiểm tra đồ dùng
học tập của các bạn.
- Giáo viên nhận xét.
A M u
GV : - Kim tra Vở bài tập của HS.
+ Nhn xột, ỏnh giỏ + GTB
B Bi mi
HD HS tập chép bài chính tả.
a) HD HS chuẩn bị
2 B Bi mi
+ ý a: l hayn hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ
+ ý b: an hay ang đàng hoàng, đàn
ông, sáng loáng
-Một số em lên chữa.
7 HS : Nhn xột + Học hỏi bài của
bạn viết đẹp.
C Kt bi
-Nhn xột tit hc
GV: - Nhn xột, chữa bài.
C Kt bi
-Nhn xột tit hc.
8 Cng c - Dn dũ
-Nhn xột tit hc, yờu cu hs v nh lm li cỏc nét cơ bản.
-H thng ni dung bi, dn hs chun b cho bi tiếp theo.
Tit 2
8
NT 1: Học vần: Các nét cơ bản (tiết2)
NT 3: Toán : Cộng trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
I.Mc tiờu.
NT 1: HS nhận biết các nét cơ bản, đọc đợc, viết đợc các nét còn lại nh nét
khuyết trên, nét khuyết dới, nét cong hở trái, nét cong hở phải, nét cong kín, nét
thắt.
NT 3: - Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giải toán
có lời văn về nhiều hơn, ít hơn
II. dựng
NT 1: - Bảng phụ ghi các nét cơ bản, VBT
NT 3: - Bảng phụ ghi ND BT 2, 3, VBT
III. Cỏc hot ng dy hc.
H NT 1 NT 3
3 HS: . HS viết bảng con
- Cả lớp lần lợt viết 6 nét cơ bản
trên bảng con.
GV : - Nhn xột, cha bi.
-HD hc sinh lm bi 2
- Cho 2 HS lờn bng cha bi
+ BT 2: Đặt tính rồi tính.
352 + 416 ; 732 - 511
418 + 201 ; 395 - 44
352 732 418 395
+
416
-
511
+
201
-
44
768 221 619 351
4 GV : Quan sát, hớng dẫn. HS : 1 hs c yờu cu bi 3
+ BT 3: HS đọc y/c rồi giải vào vở.
9
Bài giải
Khối lớp Hai có số HS là:
245 - 32 = 213 (HS)
Đáp số: 213 HS + BT 4: HS đọc y/c
rồi giải vào vở.
5 HS :Vit vo v ụ li
và Kết bạn.
NTĐ 1:- Bớc đầu biết đợc một số nội quy tập luyện cơ bản.
- Biết làm theo GV sửa lại trang phục cho gọn gàng khi tập luyện.
- Bớc đầu biết cáchchơi trò chơi.
II. Đồ dùng
- Còi.
III: Các hoạt động dạy học
NI DUNG Khi lng PHNG PHP T CHC
S
Fỳt
S ln
1. Phn khi ng :
- GV nhn lp ph bin ni dung, yờu
cu gi hc
1. Phần mở đầu.
2 - 3
1 - 2 1
* * * *
GV
* * * *
10
- Nhận lớp, phổ biến ND tập.
- Khởi động các khớp
2. Phn trng tõm:
*) GV gii thiu chng trỡnh Th
dc lp 3 v lp 4.
- Ph bin ni quy, yờu cu tp luyn.
- Ph bin t tp luyn.
*) Trũ chi Nhanh lờn bn i
- GV nờu tờn trũ chi, HD cỏch chi,
* *
* *
* *
* *
* *
* * * * * *
* * * * * *
GV
* * * *
* * * *
GV
Tiết 4
NTĐ 1: Toán: Nhiều hơn, ít hơn
NTĐ 3: Thủ công : Gấp tàu thuỷ hai ống khói (tiết1)
I. Mục tiêu
NTĐ 1: - Biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói.
- Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói. Các nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng. Tàu thuỷ t-
HS : Chuẩn bị tờ giấy hình vuông.
3 HS: HS chỉ vào cốc cha có thìa
GV : HĐ 2. GV HD mẫu.
- Bớc 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông.
- Bớc 2: Gấp lấy điểm giữa và hai đ-
ờng dấu gấp giữa hình vuông.
+ Gấp tờ giấy hình vuông làm bốn
phần bằng nhau để lấy điểm O và 2 đ-
ờng dấu gấp giữa hình vuông. Mở tờ
giấy ra H2
4 GV : + GV nêu sau đó kết luận
Số thìa ít hơn số cốc
2. GV HD HS quan sát hình vẽ
trong bài học cách so sánh số l-
ợng hai nhóm đối tợng.
HS : Quan sát giáo viên gấp.
5 HS : - HS nói đợc Số chai ít hơn
số nút chai ; Số nút chai nhiều
hơn số chai.
GV : - Bớc 3: Gấp thành tàu thuỷ 2
ống khói.
+ Đặt tờ giấy hình vuông lên bàn, mặt
kẻ ô ở phía trên. Gấp lần lợt 4 đỉnh
của hình vuông vào sao cho 4 đỉnh
tiếp giáp nhau ở điểm O và các cạnh
gấp vào phải nằm đúng đờng dấu gấp
giữa hình (H3)
+ Lật hình 3 ra mặt sau và tiếp tục gấp
lần lợt bốn đỉnh của hình vuông vào
Tiết 5
NTĐ 1: Mĩ thuật: Xem tranh thiếu nhi vui chơi
NTĐ 3: Tự nhiên &Xã hội: Hoạt động thở và cơ quan hô
hấp
I. Mục tiêu
NTĐ 1: - *- HS làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi.
- Bớc đầu biết quan sát, mô tả hình ảnh, mau sắc trên tranh.
NTĐ 3: *- HS làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi.
- Bớc đầu biết quan sát, mô tả hình ảnh, mau sắc trên tranh.
II. Đồ dùng
NTĐ 1:*- Tranh thiếu nhi.
NTĐ 3: *- Nêu đợc tên các bộ phận và chức năng của cơ quan hô hấp .
- Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hô hấp trên tranh vẽ.
III: Các hoạt động dạy học
H NT 1 NT 3
1 A M u
HS : - Tự kiểm tra đồ dùng học
tập lẫn nhau.
-Giáo viên nhận xét.
A M u
GV : - Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
+ Nhn xột, ỏnh giỏ + GTB
B Bi mi
HD HS thc hnh.
HĐ1. Thực hành cách thở sâu.
2 B Bi mi
GV : 1. Giới thiệu tranh về tài
thiếu nhi vui chơi.
- GV giới thiệu tranh thiếu nhi.
HS : - HS nhận biết đợc sự thay đổi
- GV hệ thống ND
HS: HĐ 2: Làm việc với SGK.
- Chỉ trên sơ đồ và nói đợc tên các bộ
phận của cơ quan hô hấp nói đợc đờng
đi không khí khi ta hít vào và thở ra.
- Hiểu đợc vai trò của HĐ thở đối với
sự sống của con ngời.
7
HS : Nêu lại các nội dung trong
bài.
C Kt bi
-Nhn xột tit hc
GV: - Nhn xột, kết luận.
C Kt bi
-Nhn xột tit hc.
8 Cng c - Dn dũ
-H thng ni dung bi, dn hs v nh xem lại bài cũ v chun b cho bi
tiếp theo.
-Nhn xột tit hc, yờu cu hs v nh ụn lại cũ và xem trớc bài mới.
Ngày soạn: 21/08/2012
Ngày giảng: 22/08/2012
Thứ t
Tiết 1
NTĐ 1: Học vần: Bài 1 e (tiết1)
NTĐ 3: Toán: Luyện tập
I. Mục tiêu
NTĐ 1: - *- Nhận biết đợc chữ và âm e.
- Trả lời 2- 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.
- Đọc, viết, tô đợc chữ e.
GV : 1. Giới thiệu bài mới.
1. Nhận diện chữ.
* Chữ e.
- GV viết và nói: Chữ e gồm 1 nét
ngang và 1 nét cong hở phải (chữ
in thờng)
HS : 2 em lên bảng thực hiện
a) BT 1: Đặt tính rồi tính.
324 761 25
+
405
+
128
+
721
729 889 746
645 666 485
-
302
-
333
-
72
434 333 413
Đội đồng diễn có số nữ là:
285 - 140 = 145 (ngời)
Đáp số: `145 nữ.
7
HS : HS viết vào bảng con chữ e.
C K t b i
-Nh n xét, biểu d ơng.
-Nh n xét tiết học
GV: - Chắm chữa bài.
C K t b i
-Nh n xét ti t h c.
8
C ng c - D n dũ
-H th ng n i dung b i, d n hs v nh xem lại bài cũ v chu n b cho b i
tiếp theo.
-Nh n xét ti t h c, yêu c u hs v nh làm lại cũ và xem tr ớc bài mới.
Tiết 2
15
NTĐ 1: Học vần: Bài 1 e (tiết2)
NTĐ 3: Tập viết: Ôn chữ hoa A
I. Mục tiêu
NTĐ 1: - *- Nhận biết đợc chữ và âm e.
- Trả lời 2- 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.
- Đọc, viết, tô đợc chữ e.
NTĐ 3: - Viết đúng chữ hoa A (1 dòng), V, D(1 dòng ) ; viết đúng tên riêng
Vừ A Dính (1 dòng) và câu ứng dụng: Anh em nh thể đỡ đần (1 lần) bằng chữ
cỡ nhỏ. Chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét và thẳng hàng ; bớc đầu biết nối nét
giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng.
II. Đồ dùng
5
HS : - Luyện nói theo câu hỏi:
+Quan sát tranh các em thấy
những gì?
+ Mỗi bức tranh nói về loài nào ?
+ Các bạn nhỏ trong các bức
tranh đang học gì ?
+ Các bức tranh có gì là chung ?
GV : - Nhận xét, chữa lỗi.
3. Luyện viết câu ứng dụng (tên riêng)
-GT câu ứng dụng:
Anh em nh thể tay chân
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
C ho HS viết vào bảng con chữ hoa
Anh, Rách
HD HS viết vào vở
4. Viết vở tập viết.
- GV nêu yêu cầu.
6
GV : => GV : Học là rất cần
thiết, ai cũng phải đi học và học
hành chăm chỉ.
3. Luyện viết.
- GV HD HS tập tô chữ e trong
VTV.
HS: + Viết chữ A: 1 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết các chữ V, D: 1 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết tên Vừ A Dính: 2 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết câu tục ngữ: 2 lần
7
1 A M u
HS : - Lớp trởng kiểm tra sự
chuẩn bị của các bạn.
A M u
GV : - Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
+ Nh n xét, đánh giá + GTB
B B i m i
1. BT1: HD HS làm bài tập.
- GV treo bảng phụ và HD HS làm vào
vở BT.
2
B B i m i
GV : 11. Giới thiệu giấy bìa.
- Giấy, bìa đợc làm từ bột của
nhiều loại cây nh: tre nứa, bồ đề
- GV giới thiệu giấy màu để học
thủ công. Mặt trớc là các màu
xanh, đỏ, tím, vàng.
HS : - HS đọc y/c của bài tập.
3
HS: Chú ý lẵng nghe. GV : + GV nhận xét, kết luận.
Tay em, răng, hoa nhài, tay em, tóc,
ánh mai.
4
GV : 2. Giới thiệu dụng cụ học
thủ công.
- Thớc kẻ: Đợc làm bằng gỗ,
nhựa, để đo chiều dài,
- Bút chì: Dừng để kẻ đờng thẳng
thờng dùng loại bút chì cứng H3.
tiếp theo.
-Nh n xét ti t h c, yêu c u hs v nh làm lại các bài tập và chuẩn bị tr ớc
bài mới.
Tiết 4
NTĐ 1: Tự nhiên và xã hội: Cơ thể chúng ta
NTĐ 3: Mĩ thuật: Thờng thức Mĩ thuật: Xem tranh
thiếu nhi
I. Mục tiêu
NTĐ 1: *- Nhận ra 3 phần chính của cơ thể: đầu, mình, chân tay và một số bộ
phận bên ngoài nh tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lng, bụng.
NTĐ 3: *- HS tiếp xúc, làm quen với tranh vẽ của thiếu nhi của hoạ sĩ.
- Hiểu ND, cách sắp xếp hình ảnh, màu sắc trong tranh đề tài môi trờng
- Có ý thức bảo vệ môi trờng.
II. Đồ dùng
NTĐ 1: *- Tranh minh hoạ.
NTĐ 3: -*- Tranh thiếu nhi.
III: Các hoạt động dạy học
H NT 1 NT 3
1 A M u
HS : - Lớp trởng kiểm tra sự
chuẩn bị của các bạn.
A M u
GV : - Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
+ Nh n xét, đánh giá + GTB
B B i m i
1. HĐ1: Quan sát tranh.
GV giới thiệu tranh thiếu nhi.
2
B B i m i
chúng ta gồm ba phần đầu, mình
và tay.
HS: Hệ thống lại ND của bài.
7
HS : HĐ3: Tập thể dục.
- Kết luận: Muốn cho cơ thể phát
triển tốt cần tập thể dục hằng
ngày.
* Trò chơi Ai nhanh ai đúng.
C K t b i
- Chấm chữa bài
-Nh n xét, biểu d ơng.
-Nh n xét tiết học
GV: - Nxét, chữa bài.
C K t b i
-Nh n xét ti t h c.
8
C ng c - D n dò
-H th ng n i dung b i, d n hs v nh xem lại bài cũ v chu n b cho b i
tiếp theo.
-Nh n xét ti t h c, yêu c u hs v nh làm lại các bài tập và chuẩn bị tr ớc
bài mới.
Ngày soạn: 22/08/2012
Ngày giảng: 23/08/2012
Thứ năm
Tiết 1
NTĐ 1: Học vần: Bài 2 b (tiết1)
NTĐ 3: Toán : Cộng các số có ba chữ số
(có nhớ một lần)
I. Mục tiêu
tập.)
BT1: Tính (HS làm trong vở)
256 417 555
+
125
+
168
+
209
381 585 764
3
HS: - HS quan sát các bức tranh
trong SGK.
GV: Nhận xét, chữa bài.
-HD hs làm tiếp bài tập 2; 3
4
GV : 1. Nhận diện chữ.
* Chữ b.
- Hỏi và giảng tranh để rút ra chữ
b.
+ Nêu cấu tạo của b in thờng.
HS :Lần lựơt đọc yêu cầu bài tập 2; 3.
2 em lên bảng chữa, cả lớp làm vào
vở.
BT2: Tính.
256 452 166
2. Ghép chữ và phát âm.
- GV viết lên bảng chữ be và HD
HS ghép tiếng be trong bộ ghép
vần.
- b đứng trớc, e đứng sau.
- GV phát âm mẫu tiếng be, HS
đọc theo lần lợt, cả lớp, nhóm, cá
nhân.
3. Viết bảng.
- GV HD HS viết chữ b.
- GV HD HS viết chữ be.
HS: Làm bài vào vở
BT4: Bài giải
Độ dài đờng gấp khúc dài là:
126 + 137 = 263 (cm)
Đáp số: 263 cm.
7
HS : 4. HS viết chữ b, be
C K t b i
-Nh n xét, biểu d ơng.
-Nh n xét tiết học
GV: - Gọi một em lên bảng chữa bài
tập 4.
- Chấm, chữa bài.
C K t b i
-Nh n xét ti t h c.
8
C ng c - D n dũ
-H th ng n i dung b i, d n hs v nh xem lại bài cũ v chu n b cho b i
tiếp theo.
cần thiết nh thế nào, hôm nay các em
sẽ.
Luyện đọc.
a) GV đọc mẫu.
2
GV : Nhận xét, đánh giá
B B i m i
HD hs luyện đọc.
HS : b) HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
lần 1:
- HS tìm và đọc từ khó: cánh tròn,
đánh răng, răng trắng.
- HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ lần 2
- HS chia khổ: 5 khổ.
- Đọc khổ thơ trong nhóm, trớc lớp.
3
HS: - HS lần lợt phát âm b, be GV: Nhận xét, biểu dơng
+ Giải nghĩa từ: siêng năng, răng trắng
4
GV : 2. Luyện nói Theo chủ đề:
Việc học tập của từng cá nhân
+ Ai đang học bài ?
+ Ai đang tập viết chữ e ?
+ Bạn voi đang làm gì ?
+ Bạn ấy có biết đọc chữ không ?
+ Ai đang kẻ vở ?
+ Hai bạn gái đang làm gì ?
HS :2 . Tìm hiểu bài.
+ Câu 1: Hai bàn tay của bé đợc so
sánh với gì ? (Hai bàn tay của em đợc
-Nh n xét tiết học
GV: - GV cho điểm.
C K t b i
-Nh n xét ti t h c.
8
C ng c - D n dũ
-H th ng n i dung b i, d n hs v nh ôn lại bài cũ v chu n b cho b i
tiếp theo.
-Nh n xét ti t h c, yêu c u hs v nh HTL bài thơ và trả lời các câu hỏi,
xem trớc bài Ai có lỗi.
Tiết 3
NTĐ 1: Toán: Hình vuông, hình tròn
NTĐ 3: Tự nhiên và xã hội: Nên thở nh thế nào ?
I. Mục tiêu
NTĐ 1: Nhận biết đợc hình vuông, hình tròn, nói đúng tên hình
NTĐ 3: Hiểu đợc cần thở bằng mũi, không nên thở bằng miệng, hít thở không
khí trong lành sẽ giúp cơ thể khoẻ mạnh.
- Nếu hít thở không khí có nhiều khói bụi sẽ hại cho sức khoẻ.
II. Đồ dùng
NTĐ 1: - Bộ học toán lớp 1
NTĐ 3: - Tranh minh hoạ SGK, VBT TN&XH
III: Các hoạt động dạy học
H NT 1 NT 3
1 A M u
HS : - HS trả lời bài học hôm qua
về
nhiều hơn, ít hơn.
A M u
GV : - Cơ quan hô hấp gồm các bộ
đối với sức khoẻ.
5
HS : ) BT2: Tô màu.
- HS dùng bút màu để tô màu vào
hình tròn.
GV : + GV nhận xét, bổ sung.
=> Kết luận: Không khí trong lành là
không khí chứa nhiều khí ô-xy, ít khí
các-bô-níc và khói bụi.
- Khí ô-xy cần cho HĐ sống của cơ
thể vì vậy thở không khí trong lành sẽ
giúp chúng ta khoẻ mạnh.
- Thở không khí ô nhiễm sẽ có hại cho
cơ thể.
6
GV :Nhận xét, HD hs làm bài 3 HS: -Đọc lại ND bài học trong SGK.
7
HS : HS tô màu.
- Dùng một màu tô hình ngoài,
một màu tô hình bên trong.
C K t b i
-Nh n xét, biểu d ơng.
-Nh n xét tiết học
GV: Hỏi: Vì sao thở bằng mũi là hợp
vệ sinh có lợi cho sức khoẻ ?
C K t b i
-Nh n xét ti t h c.
8
C ng c - D n dò
-H th ng n i dung b i, d n hs v nh ôn lại bài cũ v chu n b cho b i
- GV nờu tờn trũ chi, HD cỏch chi, lut
chi.
- Hs chi trũ chi, GV lm qun trũ.
2. Phn c bn:
+) Tp i u 1- 2 hng dc
-GV HD hs i thng theo nhp, i u theo
nhp hụ 1-2, 1- 2, GV iu khin.
- Hs i theo nhp, GV quan sỏt sa sai cho
hs
+) ễn quay phi, quay trỏi, dn hng, dn
hng.
-GV iu khin, nxột, sa cha sai sút cho
hs
- Hs ụn theo t, t trng iu khin, GV
qsỏt, nxột, sa sai
- Cỏc t thi trỡnh din.
- GV qsỏt, nxột, sa cha, biu dng cỏc
t.
+) Trũ chi Kt bn
- GV nờu tờn trũ chi, HD cỏch chi, lut
chi.
- HS nờu li cỏch chi, chi th.
- T chc cho hs chi trũ chi.
- GV lm qun trũ.
- Qsỏt, nxột, biu dng nhng hs tham gia
chi ch ng, tớch cc cú tinh thn on
kt.
3. Phn kt thỳc:
- Hs i chm xung quanh vũng trũn v tay
v hỏt.
GV
x x
1 2
GV
Ngày soạn: 23/08/2012
Ngày giảng: 24/03/2012
Thứ sáu
Tiết 1
NTĐ 1: Học vần: Bài Dấu sắc ( / ) (tiết 1)
24
NTĐ 3: Toán: Luyện tập
I. Mục tiêu
NTĐ 1: - Nhận biết đợc dấu sắc và thanh sắc (/).
- Đọc đợc, viết đợc: bé.
- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.
NTĐ 3: Biết thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng
chục hoặc sang hàng trăm).
II. Đồ dùng
NTĐ 1: - Tranh minh hoạ, bộ ghép vần
NTĐ 3: BT1, 2, 3, 4.
III: Các hoạt động dạy học
H NT 1 NT 3
1 A M u
HS : - HS đọc, viết b, be.
A M u
GV : Kiểm tra
527 421 725
75
478 789 157 183
3
HS: HS nhắc lại GV: Nhận xét, chữa bài.
HD hs làm bài tập 2
367 487 93 168
+
125
+
130
+
58
+
503
492 617 151 671
-GV nhận xét, chữa.
4
GV : b) Ghép chữ và phát âm.
- Khi thêm dấu thanh sắc vào
tiếng be ta đợc tiếng bé.
- GV viết lên bảng tiếng bé và
HD ghép tiếng bé.
- GV phát âm mẫu tiếng bé,
HS : Đọc yêu cầu bài tập 3. Cả lớp
làm bài vào vở.
Bài giải
Cả hai thùng có tất cả số lít dầu là: