TTLT Đại Học TRƯỜNG MINH, 51/51H Đương 3/2 TP Cần Thơ ĐT: 0944292211
THI THỬ ĐẠI HỌC
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 ):
Câu 1: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen
trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe sẽ cho số cá thể mang
kiểu gen có 2 cặp đồng hợp trội và 2 cặp dị hợp chiếm tỉ lệ
A. 9/64. B. 27/64. C. 81/256. D. 3/32.
Câu 2 : Kiểu gen AAbb được tạo ra từ phép lai: AaBb x AABb chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 3/8; B. 1/8; C. 4/8; D. 1/4;
Câu 3: Theo quan niệm hiện đại về sự phát sinh sự sống, chất nào sau đây chưa có hoặc có rất ít trong
khí quyển nguyên thuỷ của Quả Đất?
A. Hơi nước (H
2
O). B. Mêtan (CH
4
). C. Xianôgen (C
2
N
2
). D. Ôxi (O
2
).
Câu 4: Ở một loài thực vật trong tế bào sinh dưỡng có 4 nhóm gen liên kết, mỗi cặp NST xét một cặp
gen dị hợp. Khi cho cơ thể dị hợp về tất cả các cặp gen tự thụ phấn thu được các cây F
1
. Tính theo lý
thuyết, tỉ lệ kiểu gen chứa 3 gen dị hợp trong tổng số các loại kiểu gen ở thế hệ F
1
là
A. 1/8. B. 1/32. C. 1/4. D. 9/256.
Câu 5: Một loài thực vật có tối đa 28 kiểu thể không nhiễm kép, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội ( 2n ) của
bV
Bv
, khi theo dõi 200 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí
nghiệm, người ta phát hiện 36 tế bào có xẩy ra hoán vị gen giữa V và v. Như vậy khoảng cách giữa B
và V là:
A. 9 cM. B. 18 cM. C. 36 cM. D. 3,6 cM.
Câu 13: Trong kỹ thuật chuyển gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên quy mô công
nghiệp, tế bào nhận được dùng phổ biến là vi khuẩn E. coli vì:
A. E.coli có tần số phát sinh đột biến gây hại cao. B. môi trường dinh dưỡng nuôi E.coli rất phức tạp.
C. E. coli không mẫn cảm với thuốc kháng sinh. D. E. coli có tốc độ sinh sản nhanh.
Câu 14: Vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi là:
A. Cung cấp năng lượng. B. Tháo xoắn ADN.
C. Phá vỡ các liên kết hidro giữa hai mạch của ADN.
D. Lắp ghép các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp.
Câu 15: Giai đoạn hoạt hóa aa của quá trình dịch mã diễn ra ở vị trí
A. tế bào chất. B. trên màng nhân. C. trên mARN. D. trong nhân.
GV: Lê Chí Công 1 ĐT:0944292211
TTLT Đại Học TRƯỜNG MINH, 51/51H Đương 3/2 TP Cần Thơ ĐT: 0944292211
Câu 16: Ở một loài bọ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi. B: mắt xám, trội hoàn
toàn so với b: mắt trắng. Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng hợp bị chết ngay
sau khi được sinh ra. Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót. Số cá
thể con có mắt lồi, màu trắng là
A. 130. B. 195. C. 65. D. 260.
Câu 17: Những loại enzim được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp là:
A. ADN - polimeraza và amilaza. B. ARN - polimeraza và peptidaza.
C. ADN - polimeraza và ligaza. D. Restrictaza và ligaza.
Câu 18: Theo Kimura, tiến hoá diễn ra bằng sự
A. Củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
B. Củng cố ngẫu nhiên những đột biến có lợi, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
C. Tích luỹ những đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
C A=T= 899 ; G=X= 600. D A=T= 600 ; G=X= 899.
Câu 22: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AabbDdEe tiến hành giảm phân bình thường
hình thành tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là:
A. 8. B. 24. C. 12. D. 6.
Câu 23: Ở 1 loài A: thân cao; a: thân thấp; B: quả đỏ; b: quả vàng. Khi cho cây thân cao quả đỏ dị hợp
về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được số cá thể có kiểu hình thân cao, quả vàng chiếm 24%. Xác định tỉ lệ
cây thân cao, quả đỏ có kiểu gen AB/ab? (Biết rằng mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt
phấn và sinh noãn là như nhau).
A. 51% B. 1% C. 34% D. 2%
Câu 24: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp,
alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Cho cây thân cao, quả đỏ giao
phấn với cây thân cao, quả đỏ (P), trong tổng số các cây thu được ở F1, số cây có kiểu hình thân thấp,
quả vàng chiếm tỉ lệ 8%. Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân cao,
quả vàng ở F1 là:
A. 1% B. 58% C. 17% D. 34%
Câu 25: Tồn tại lớn nhất trong học thuyết của Đacuyn là
A. Nhấn mạnh tính khốc liệt của đấu tranh sinh tồn.
B. Giải thích không đúng hình thành tính thích nghi.
C. Chưa giải thích cơ chế hình thành loài.
D. Chưa rõ nguyên nhân biến dị và cơ chế di truyền.
Câu 26: Ở phép lai 2 cặp tính trạng, phân tích tỉ lệ kiểu hình ở từng cặp tính trạng thì thấy tỉ lệ vỏ
trơn / vỏ nhăn = 9/7; hạt vàng / hạt xanh = 7/1. Nếu 2 cặp tính trạng di truyền phân li độc lập thì kiểu
hình vỏ nhăn, hạt xanh chiếm tỉ lệ là
GV: Lê Chí Công 2 ĐT:0944292211
TTLT Đại Học TRƯỜNG MINH, 51/51H Đương 3/2 TP Cần Thơ ĐT: 0944292211
A. 9/64. B. 7/64. C. 7/128. D. 9/128.
Câu 27: Khi gen phiên mã thì mạch mới được tổng hợp
A liên tục theo chiều từ 3’ đến 5’ ngược chiều mạch gốc.
B liên tục theo chiều từ 5’ đến 3’ ngược chiều mạch gốc.
C gián đoạn theo chiều từ 5’ đến 3’ cùng chiều mạch gốc.
Ab
D
E
X
d
E
X
×
ab
Ab
d
E
X
Y, kiểu hình A-bbddE- ở đời
con chiếm tỉ lệ
A. 45%. B. 35%. C. 40%. D. 22,5%
Câu 36: Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất là:
A. Parapitec. B. Prôliôpitec. C. Đriôpitec. D. Ôxtralôpitec.
Câu 37: Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên bằng cách
A. làm cho đột biến được phát tán trong quần thể. B. tạo ra vô số biến dị tổ hợp.
C. góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi. D. trung hoà tính có hại của đột biến.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về diễn thế sinh thái?
A. Diễn thế sinh thái luôn dẫn đến một quần xã ổn định.
B. Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường trống trơn.
C. Một trong những nguyên nhân gây diễn thế sinh thái là sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên
GV: Lê Chí Công 3 ĐT:0944292211
TTLT Đại Học TRƯỜNG MINH, 51/51H Đương 3/2 TP Cần Thơ ĐT: 0944292211
quần xã.
xám, cánh dài : 20,5 % thân đen, cánh cụt : 4,5 % thân xám, cánh cụt : 4,5 % thân đen, cánh dài. Tần
số hoán vị gen ở ruồi cái F
1
trong phép lai này là
A. 20,5 %. B. 4,5 %. C. 18 %. D. 9 %.
Câu 43: Trật tự nào sau đây đúng với các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ?
A. Phân tử ADN -> Sợi nhiễm sắc -> vùng xếp cuộn -> Sợi cơ bản -> crômatit -> NST.
B. Phân tử ADN -> Sợi cơ bản -> vùng xếp cuộn -> Sợi nhiễm sắc -> crômatit -> NST.
C. Phân tử ADN -> Sợi nhiễm sắc -> crômatit -> Sợi cơ bản -> vùng xếp cuộn -> NST.
D. Phân tử ADN -> Sợi cơ bản -> Sợi nhiễm sắc -> vùng xếp cuộn -> crômatit -> NST.
Câu 44: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Một hợp tử của loài này sau 4 lần
nguyên phân liên tiếp môi trường nội bào đã cung cấp 210 NST đơn. Hợp tử trên có thể phát triển
thành
A. Thể bốn nhiễm. B. Thể khuyết nhiễm. C. Thể một nhiễm. D. Thể ba nhiễm.
Câu 45: Để tạo ra tằm dâu tam bội, các nhà khoa học đã
A. nuôi cấu hạt phấn tạo ra hạt phấn 2n và sau đó cho thụ phấn với noãn.
B. gây giống dâu tứ bội (4n), sau đó cho lai với giống lưỡng bội (2n).
C. dung hợp hạt phấn (n) với tế bào xôma (2n). D. lai xa kèm đa bội hoá.
Câu 46: Phiêu bạt di truyền là
A. Sự biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên.
B. Sự không biến đổi TPKG nhưng biến đổi tần số alen của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu
nhiên.
C. Sự biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của cá thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Sự biến đổi thành phần KG nhưng không biến tần số alen của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu
nhiên.
Câu 47: Chuyển một số phân tử ADN của vi khuẩn Ecôli chỉ chứa N
15
sang môi trường chỉ có N
14
B. giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng cao khi điều kiện sống thay đổi.
C. giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp.
D. giải thích vai trò của quá trình giao phối trong việc tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng về
KG.
Câu 54: Dạng đột biến nào sau đây chắc chắn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể?
A. Đảo đoạn. B. Mất đoạn. C. Lặp đoạn. D. Chuyển đoạn.
Câu 55: khi lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản nói trên
được F1, cho F1 giao phối với cá thể khác F2 thu được kết quả: 54% cao-tròn, 21% thấp - tròn, 21%
cao- bầu dục, 4% thấp- bầu dục. Cho biết quá trình giảm phân tạo noãn và tạo phân diễn ra giống
nhau. Tần số của kiểu gen aB/ab ở F2 trong kết quả của phép lai trên là bao nhiêu?
A) 45 B) 9% C) 12% D) 6%
Câu 56: Cây có kiểu gen AaBbCcDd khi tự thụ phấn sẽ cho tỉ lệ các cá thể đồng hợp tử trội về tất cả
các cặp alen trên tổng số các cá thể là bao nhiêu? Biết rằng các gen qui định các tính trạng nằm trên
các NST khác nhau.
A. 1/256. B. 1/64. C. 1/512. D. 1/128.
Câu 57: Phân tử ADN ở vi khuẩn E.côli chỉ chứa N
15
phóng xạ. Khi chuyển vi khuẩn này sang môi
trường chỉ có N
14
thì sau 5 lần nhân đôi liên tiếp sẽ tạo ra số lượng phân tử ADN mới chỉ chứa toàn
N
14
là: A. 32. B. 30. C. 20. D. 10.
Câu 58:
Trong quá trình phát sinh loài người, đặc điểm nào sau đây ở người chứng tỏ tiếng nói đã
phát triển?
A. Xương hàm bé. B. Răng nanh ít phát triển. C. Góc quai hàm nhỏ. D. Có lồi cằm rõ.
Câu 59: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Một hợp tử của loài này sau 4 lần
nguyên phân liên tiếp môi trường nội bào đã cung cấp 165 NST đơn. Hợp tử trên có thể phát triển
24 54 A
25 D 55
26 C 56 A
27 B 57 B
28 A 58 D
29 B 59 C
30 C 60 D
GV: Lê Chí Công 6 ĐT:0944292211