De on DH moi cac ban hay tham khao - Pdf 51

ụn luyn s 10
Câu 1 Trong dao động điều hoà, nhận xét nào sau đây là đúng?
A.Vận tốc, gia tốc tức thời biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.
B. Động năng, thế năng biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.
C. Chu kỳ dao động chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
D. Cơ năng dao động tỉ lệ với biên độ dao động.
Câu 2 Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lợng vật nặng bằng m treo thẳng đứng ở nơi cógia tốc trọng trờng g. Khi vật ở vị trí
cân bằng, lò xo giãn là

l.Tần số dao động điều hoà của con lắc đợc tính bằng biểu thức:
A. f =

2
1
l
g

B. f =

2
1
k
m
C. f = 2

l
g

D. f = 2

m

3
1
lần vật và
cách vật 20cm. Tính tiêu cự thấu kính.
A. f = - 15 cm B. f = - 12 cm C. f = 12 cm D. f = -7,5 cm
Câu 7: Trong mạch dao động lí tởng, tụ điện có điện dung C = 5
à
F, điện tích của tụ điện có giá trị cực đại là 8.10
- 5
C.
Năng lợng dao động điện từ toàn phần trong mạch là:
A. W = 6,4.10
- 4
J B. W = 8.10
- 4
J C. W = 12,8.10
4
J D. W =16.10
4
J
Câu 8 Một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự 5mm, thị kính có tiêu cự 25mm. Ngời quan sát mắt không có tật, có điểm
cực cận cách mắt 25cm. Khi điều chỉnh kính để quan sát rõ ảnh của một vật nhỏ ở trạng thái mắt không điều tiết, ngời này
thu đợc độ bội giác của ảnh là 300 lần. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là:
A. l = 18 cm B. l = 15 cm C. = 20 cm D. l = 22 cm
Câu 9 Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, tụ điện có C thay đổi, cuộn cảm có độ tự cảm L=
H
2

và điện trở r =
30

; C
1
=
F
2
10
4


D. R = 100

; C
1
=
F
2
10
4


Câu 10: Dòng quang điện trong tế bào quang điện triệt tiêu khi:
A. Công điện trờng cản lớn hơn hoặc bằng động năng ban đầu cực đại của electron quang điện
B. Bớc sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện của catốt.
C. U
AK
< 0.
D. e.U
AK
=
MAX0

= 1 N B. F
MAX
= 4 N; F
mĩn
= 2 N
C. F
MAX
= 3 N; F
min
= 0 N D. F
MAX
= 4 N; F
min
=1 N
Câu13: Kết luận nào sau đây cha đúng với tia Tử ngoại:
A. Là các sóng điện từ có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng của tia Tím.
B. Có tác dụng nhiệt.
C. Truyền đợc trong chân không.
D. Có khả năng làm ion hoá chất khí.
Câu 14: Hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt của ống Rơnghen là 18 kV. Bớc sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra
là:
A. 0, 690 .10
-10
m B. 1,225.10
-10
m C. 0,960.10
-10
m D. 1,552.10
-10
m

2

) (v)
C. u
c
= 100
2
sin(100

t -
2

) (v) D. u
c
= 100
2
sin(100

t -
4
3

) (v)
Câu16: Chọn kết luận đúng.
A. Nguyên nhân của hiện tợng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trờng trong suốt phụ thuộc vào bớc sóng ánh
sáng. Đối với ánh sáng có bớc sóng dài thì chiết suất nhỏ, đối với ánh sáng có bớc sóng ngắn thì chiết suất lớn
B. Nguyên nhân của hiện tợng tán sắc ánh sáng là do màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào bớc sóng ánh sáng, màu đỏ có
bớc sóng dài nhất, màu tím có bớc sóng ngắn nhất.
C Khi chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính, tia sáng bị phân tích thành chùm tia có vô số màu biến thiên liên tục từ màu
đỏ đến màu tím, màu đỏ lệch nhiều nhất, màu tím lệch ít nhất.

đặt thấu kính hoàn toàn trong nớc có chiết suất n
/
=
3
4
thì độ tụ của thấu kính là:
A. D = - 1,25 dp B. D = 1,25 dp C. D = 0,02 dp D. D = - 5/3dp
Câu20: : Sóng âm không có tính chất nào sau đây?
A. Là sóng ngang B.Mang năng lợng tỉ lệ với bình phơng biên độ sóng
C. Có khả năng phản xạ, khúc xạ, giao thoa D.Truyền đợc trong chất rắn, lỏng, khí
Câu 21: Cho một thấu kính hai mặt cầu lồi, bán kính R
1
= R
2
= 24cm, chiết suất của thuỷ tinh làm thấu kính với tia sáng
màu đỏ là n
đ
= 1,50, với tia sáng màu tím là n
t
=1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia
tím là:
A. F
đ
F
t
= 1,78 cm B. F
đ
F
t
= 1,84cm C. F

Câu 25: Trong môi trờng đàn hồi có một sóng cơ có tần số f =50 Hz, vận tốc truyền sóng là v =175 cm/s. Hai điểm
M và N trên phơng truyền sóng dao động ngợc pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao động ngợc pha với M.
Khoảng cách MN là:
A . d = 8,75cm B. d = 10,5 cm C. d = 7,0 cm D. d = 12,25 cm
Câu 26: Sóng siêu âm và sóng vô tuyến có đặc điểm chung nào sau đây?
A.

=
f
v
( trong đó

là bớc sóng, v là vận tốc sóng, f là tần số sóng )
B. Phơng dao động trùng với phơng truyền sóng.
C. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc tính chất đàn hồi của môi trờng
D. Mang năng lợng W ~ f
4
.
Câu 27: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc

. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t, vật
có li độ x, vận tốc v. Hệ thức liên hệ giữa các đại lợng trên là:

A. v
2
=
2

(A
2

1
B
1
, ở cách thấu kính
54cm. Dịch chuyển vật dọc theo trục chính đến vị trí mới thì đợc ảnh thật A
2
B
2
, ở cách thấu kính 48cm. Biết ảnh trớc lớn
gấp 3 lần ảnh sau. Tính tiêu cự kính.
A. f = 22,5 cm B. f = 25cm C. f = 17,5 cm D. f = 15 cm
Câu 29: Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang

A
=60
0.
.Chiết suất của chất làm lăng kính là
2
. Chiếu một tia sáng đơn sắc nằm trong tiết diện thẳng tới mặt bên AB. Hãy tính góc tới i và góc lệch D để tia ló đối
xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.
A. i = 45
0
; D = 30
0
B. i = 30
0
; D = 45
0
C. i = 45
0

0
B. 30
0
C. 90
0
D. 120
0
Câu 33: Mắt một ngời có giới nhìn rõ từ 10cm dến 50cm. Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ 20dp, mắt cách kính
5cm. Để đợc độ bội giác của ảnh bằng 2 thì phải đặt vật AB cách kính lúp là:
A. 2,5cm

d

4,5cm B. 2,5cm

d

5cm
C. d = 5 cm
D. 3,5cm

d

5 cm
Câu 34: Một kính thiên văn khi đợc điều chỉnh ngắm chừng ở vô cực thì độ bội giác của ảnh bằng 40 và khoảng cách
giữa vật kính và thị kính là123cm. Một ngời có điểm cực viễn cách mắt 60 cm dùng kính thiên văn trên để quan sát một vệ
tinh ở trạng thái mắt không điều tiết. Độ bội giác của ảnh là:
A. G = 42 B. G = 44,8 C. G = 43 D. G = 45,8
Câu 35: Trên mặt nớc có hai nguồn sóng cơ A và B giống hệt nhau dao động điều hoà với tần số
f = 25 Hz theo phơng thẳng đứng. Tại điểm M nằm trên một đờng cong gần đờng trung trực của AB nhất mặt nớc dao

L4
aL
22

B. f =
L2
aL
22
+
C. f =
L2
aL
22

D. f =
L4
aL
22
+
Câu 38: Chiếu chùm sáng song song từ trong nớc ( chiết suất n) tới mặt thoáng dới góc tới i. Chùm sáng không ló ra không
khí. Kết luận nào sau đây không đúng?

A. Góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần
B. Sini >
n
1
C.Góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần D. Tia phản xạ sáng bằng tia tới
L R
C
.

) cm B. x = 4
2
sin((
t10

-
6

) cm
C. x = 8 sin(
t10

-
12

) cm D. x = 8sin(
t10

-
6

) cm
Câu 40: Trong sự truyền sóng cơ học, hai điểm M và N nằm trên một phơng truyền sóng dao động lệch pha nhau là (2k+1)

/2. Khoảng cách giữa hai điểm đó với k = 0,1,2,3,... là:
A. d = (2k + 1)
4

B. d = (2k + 1)


A. 16r
0
B. 9r
0
C. 4r
0
D. 2r
0
Câu 43: Một sóng cơ học truyền theo phơng ox có phơng trình sóng : u = 10sin( 800t 20x) cm, trong đó toạ độ x tính
bằng (m), thời gian t tính bằng (s). Vận tốc truyền sóng trong môi trờng là:
A. v = 40 m/s B. v = 80 m/s C. v = 100 m/s D. v = 314 m/s
Câu 44: Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trớc gơng cầu lồi, đợc ảnh lớn bằng nửa vật, ở cách vật 27 cm.
Tiêu cự của gơng có độ lớn là:
A. 18 cm B. 24 cm C. 30 cm D. 12 cm
Câu 45: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối lợng m = 100g treo trên giá cố định. Con
lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2
2
cm theo phơng thẳng đứng. Lấy g =10 m/s
2.,
,

2
=10. Chọn gốc toạ độ ở vị
trí cân bằng, Tại vị trí lò xo giãn 3cm thì vận tốc của vật có độ lớn là:
A. 20

cm/s
B. 20 cm/s
C. 10


=8,22.10
14
Hz,

vạch có

tần số lớn nhất của dãy Banme là f
2
= 2,46.10
15
Hz. Năng lợng ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng
thái cơ bản là:
A. E

21,74.10
- 19
J B. E

10,85.10
- 19
J C. E

16.10
- 19
J D. E

13,6.10
- 19
J
Câu 49: Mạch dao động điện từ LC đợc dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến. Sóng điện từ do máy thu bắt đợc


2
= 0,4861
à
m. Năng lợng của phôton có bớc sóng dài nhất của dãy Pasen là:
A.

= 1,06.10
- 19
J B.

= 4,39.10
- 19
J C.

= 2,18.10
- 19
J D.

= 7,12.10
- 19
J


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status