Câu1:
Vết đờng đi của các hạt
+
và phát ra từ nguồn phóng xạ chuyển
động trong từ trờng đều nh hình
vẽ . So sánh động năng của hai hạt ?
A.
Cha đủ điều kiện để so sánh
B.
Động năng của hai hạt bằng nhau
C.
Động năng của hạt
+
lớn hơn
D.
Động năng của hạt
lớn hơn
Câu 2:
Một tấm kim loại có
o
= 0,275 m , đặt cô lập về điện . Chiếu sáng tấm kim loại đó đồng thời bằng
2 bức xạ có
1
=0,2 m và f
2
= 1,67.10
15
hạt
B.
2,134.10
15
hạt
C.
4,134.10
15
hạt
D.
1,134.10
15
hạt
Câu 5:
Công thức I = m R
2
không dùng để tính mô men quán tính của vật nào dới đây, biết rằng các vật này đều
có khối lợng m , có dạng đối xứng trụ , ttrục quay là trục đối xứng đó.
A.
Hình trụ đặc , đồng chất , bán kính R
B.
Vòng tròn mảnh , bán kính R
C.
Vòng tròn mảnh, đồng chất , bán kính R
D.
Hình trụ thành mỏng, bán kính R
Câu 6:
Trong hình vẽ , N là nguồn phóng xạ ,
K là kính ảnh . Vị trí các vết ghi trên
) (cm)
C.
x = - 5 sin 10 t (cm)
D.
x = 5 sin (0,1 t) (cm)
Câu 8:
Một vật hình trụ quay nhanh dần đều quanh trục quay cố định trùng với trục của hình trụ . Phát biểu
nào sau đây không đúng đối với một điểm ở mặt ngoài của hình trụ ?
Sau thời gian t kể từ lúc bắt đầu quay ,
A.
Gia tốc toàn phần tỉ lệ với t
2
B.
Tốc độ góc tỉ lệ với tốc độ dài
C.
Gia tốc hớng tâm tỉ lệ với t
2
D.
Tốc độ dài tỉ lệ với t
Câu 9:
Một đèn ống đặt dới một hiệu điện thế xoay chiều có U = 220V , f = 50 Hz , biết đèn sáng khi hiệu
điện thế đặt vào ống có độ lớn hơn hoặc bằng 155,5V . Hỏi trong 1 giây bao nhiêu lần đền sáng, bao
nhiêu lần đèn tắt, và tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một giây đó là bao
nhiêu ?
A.
200 lần và tỉ số là 3 :1
B.
50 lần và tỉ số là 2 : 1
C.
Gần 7,766.10
-10
J
B.
Gần 5,766.10
-10
J
C.
Gần 6,766.10
-10
J
D.
Gần 3,766.10
-10
J
Câu 12:
Mạch dao động có L = 50mH , C = 5
à
F. Xác định tần số dao động và năng lợng của mạch, biết
hiệu điện thế cực đại của tụ là 6 V
A.
f = 2000 Hz, W = 15.10
-6
J
B.
f = gần 3184 Hz, W = 75.10
-6
J
trờng thpt chuyên tháI bình ôn tập vật lý 12
Giáo viên : Phạm Thị Thởng
t -
/2) (A)
D.
i = 0,227 cos(100
t -
/2) (A)
Câu 14:
Một mẫu phóng xạ có chu kì bán rã T , ban đầu có N
o
hạt nhân . Sau các khoảng thời gian T/2, 2T,
3T , số hạt nhân còn lại là :
A.
N
o
/
2
, N
o
/2, N
o
/4
B.
N
o
/2, N
o
/4, N
0,75 mm ,có vân gì, bậc mấy ?
A.
Vân sáng bậc 2
B.
Vân tối bậc hai
C.
Vân sáng bậc 3
D.
Vân tối bậc 3
Câu 17:
Hiện tợng tán sắc ánh sáng chứng tỏ :
A.
ánh sáng có tính chất sóng
B.
Anh sáng trắng gồm vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau
C.
Chiết suất của một môi trờng trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau
D.
Cả A, B, C
Câu 18:
Một bánh xe có bán kính R quay nhanh dần đều với gia tốc góc . Tìm gia tốc toàn phần của một
điểm trên vành bánh xe sau thời gian t kể từ khi bánh xe bắt đầu quay ?
A.
42
1 tR
+
B.
2
1 tR
Hz vào ca tốt của một tế bào quang điện thì các e bắn ra
khỏi catốt đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U
h
= 8 V . Nếu chiếu đồng thời lên catốt các bức xạ
có
1
= 0,4m và
2
= 0,6m thì hiện tợng quang điện có xảy ra không , tính động năng ban đầu
cực đại của các e quang điện ?
A.
Có, W
đ
=9,6 .10
-20
J
B.
Không , W
đ
=9,6 .10
-20
J
C.
Không , W
đ
= 0J
D.
Có, W
đ
=5,6 .10
/3) (A)
D.
i = 2,2
2
sin(100
t+5
/6) (A)
Câu 22:
Mạch chọn sóng có L =0,2 mH , tụ có C biến thiên đợc từ 50 pF đến 450 pF . Mạch chọn sóng đó
có thể bắt đợc sóngcó bớc sóng từ :
A.
176 m 625 m
B.
188,4m 565,2m
C.
168 m 600m
D.
188,4 m 1800
m
Câu 23:
Một chất điểm dao động điều hoà với phơng trình : x = 2,5 cos 10
t (cm). Tính vận tốc trung bình
của vật trong khoảng thời gian ngắn nhất chuyển động từ vị trí có li độ cực tiểu đến vị trí có li độ cực
đại
A. 0,25m/s B. 0,5 m/s C. 1cm/s D. 0,75 m/s
Câu 24:
)(t
2
t
1
)
C.
T
HH
21
D.
( )
THH
21
Câu 25:
Cho mạch điện nh hình vẽ ,
U không đổi .Khi giảm tần
số của dòng điện thì số chỉ
của ampe kế sẽ :
A. Giảm B. Tăng C. Không đổi D.
Có thể tăng hoặc
giảm
A
R
u
L
Câu 26:
Hạt nhân a đứng yên, phân rã phóng xạ ra hạt và hạt nhân con B . So sánh động năng của các hạt
sau phóng xạ ?
=
v
v
W
W
BB
D.
B
B
m
m
W
W
=
Câu 27:
Trong thí nghiệm giao thoa Iâng , cho D = 4 m , a =2 mm , ánh sáng đơn sắc . Nếu đặt thêm một bản
mặt song song có bề dày e, chiết suất n sau một trong hai khe thì hệ vân dịch đi một đoạn 6 mm .
Tìm n ?
A.
0,6
B.
1,5
C.
1,6
D.
1,65
Câu 28:
2
. Kéo vật xuống dới vị trí cân
bằng 5 cm rồi thả nhẹ . Lực đàn hồi lớn nhất tác dụng lên điểm treo lò xo :
A.
Là lực kéo , có độ lớn 0,5 N
B.
Là lực kéo , có độ lớn 1,5 N
C.
Là lực nén , có độ lớn 1,5 N
D.
Là lực kéo , có độ lớn 150 N
Câu 31:
Một bánh đà đang quay với tốc độ 10 vòng/s thì bị hãm . Nó quay chậm dần đều và dừng lại sau 10 s
. Số vòng bánh xe quay đợc cho tới khi dừng lại là :
A.
50 vòng
B.
10 vòmg
C.
20 vòng
D.
100 vòng
Câu 32:
Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã là 2 giờ , lúc đầu có độ phóng xạ cao gấp 64 lần độ phóng xạ
an toàn cho phép . Hỏi tối thiểu sau bao lâu thì có thể an toàn với nguồn phóng xạ này ?
A.
6 giờ
B.
42 giờ
C.
có tốc độ dài và gia tốc góc lần lợt là :
A.
T
R
v
sin2
=
;
2
2
sin4
T
R
=
B.
T
R
v
cos2
=
;
2
2
cos4
T
R
R
cos4
2
=
Câu 36:
Cho tia phóng xạ phát ra từ nguồn N , đi qua một từ trờng thì vết của e và pôzitôn có dạng nh hình vẽ .
Hãy chỉ rõ vết nào của hạt nào , và vết nào có động năng
lớn hơn ?
1
2
N
+
A.
Vết 1 là của e và e có động năng lớn hơn
B.
Vết 2 là của e và e có động năng lớn hơn
C.
Vết 2 là của pôzitôn và pôzitôn có động năng lớn hơn
D.
Vết 1 là của pôzitôn và pôzitôn có động năng lớn hơn
Câu 37:
Phơng trình nào sau đây biểu diễn phơng trình chuyển động quay chậm dần đều của vật rắn quanh một
trục cố định trong khoảng thời gian từ 0 đến 8 s đầu tiên ?
A.
= 8 t 0,5 t
2
(rad)
B.
D.
Động năng ở vị trí cân bằng
Câu 40:
Khi có hiện tợng quang điện , vận tốc ban đầu cực đại của các e quang điện phụ thuộc vào :
A.
Tổng năng lợng của ánh snág đạp vào kim loại và bản chất của kim laọi
B.
Năng lợng của phô tôn và bản chất của kim loại
C.
Vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trờng xung quanh tấm kim loại
D.
Câu 41:
Câu42:
Câu43:
Câu44:
Số phô tôn đập vào mặt kim loại trong một giây và bản chất của kim loại
Một khung dây có diện tích S , gồm 150 vòng dây , quay đều với tốc độ 3000vòng /phút trong một từ tr-
ờng đều có
B
vuông góc với trục quay của khung dây , B = 0,02T. Tính suất điệnđộng hiệu dụng trong
cuộn dây ?
A.1,5
/
2
V B. 1,5
Một mạch dao động LC (thuần cảm ) biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là :
i = 4.10
-2
cos(2.10
7
t) (A). Tímh điện tích cực đại Q
O
của tụ ?
A. 10
-9
C B. 2.10
-9
C C. 4.10
-9
C D. 8.10
-9
Cờng độ dòng điện qua một đoạn mạch xoay chiều có cờng độ hiệu dụng I và tần số f . Tính từ
thời điểm i = 0, hãy tính điện lợng chuyển qua mạch trong : a. một chu kì ; b. nửa chu kì ?
A. a.I , b. I
o
/(
f) B. a. 2I
o
/f , b.I
o
/(
f)
C. a. 0 , b. I