Bài 23: Tác dụng từ-Tác dụng hóa học- Tác dụng sinh lí của dòng điện - Pdf 24


KiỂM TRA BÀI CŨ:
KiỂM TRA BÀI CŨ:
1)
1)
Nêu các tác dụng của dòng điện đã học.
Nêu các tác dụng của dòng điện đã học.
2)
2)
Xét các dụng cụ điện sau:
Xét các dụng cụ điện sau:- Quạt điện
- Quạt điện- Nồi cơm điện
- Nồi cơm điện- Máy thu hình
- Máy thu hình- Máy thu thanh (ra – đi – ô)
- Máy thu thanh (ra – đi – ô)- Ấm điện
- Ấm điện

D) Đèn báo của tivi;
D) Đèn báo của tivi;

TRẢ LỜI:
TRẢ LỜI:
1)
1)
Dòng điện có 2 tác dụng: tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng.
Dòng điện có 2 tác dụng: tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng.
2)
2)
Tác dụng nhiệt của dòng điện có ích đối với: nồi cơm điện, ấm điện
Tác dụng nhiệt của dòng điện có ích đối với: nồi cơm điện, ấm điệnTác dụng nhiệt của dòng điện không có ích đối với: Quạt điện, máy
Tác dụng nhiệt của dòng điện không có ích đối với: Quạt điện, máy
thu hình, máy thu thanh (ra – đi – ô)
thu hình, máy thu thanh (ra – đi – ô)
3) D. Đèn báo tivi.
3) D. Đèn báo tivi.

Nam châm điện là gì ? Nó hoạt động dựa vào tác dụng nào của dòng
Nam châm điện là gì ? Nó hoạt động dựa vào tác dụng nào của dòng
điện ? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta có câu trả lời
điện ? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta có câu trả lời
Bài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC

Nam châm có tính chất từ (Nam châm hút sắt, thép)
-Để phân biệt hai cực của nam châm (vì nam châm có hai cực)
Để phân biệt hai cực của nam châm (vì nam châm có hai cực)
-Một trong hai cực của kim nam châm bị hút còn cực kia bị đẩy
Một trong hai cực của kim nam châm bị hút còn cực kia bị đẩy

+

-

KBài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC
Bài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN


VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
I – Tác dụng từ.
I – Tác dụng từ.
Cực màu đỏ của kim nam châm bị nam châm điện tác dụng như
Cực màu đỏ của kim nam châm bị nam châm điện tác dụng như
thế nào ?
thế nào ?

Đóng khoá K, quan sát hiện tượng xảy ra với các đinh sắt.
Đóng khoá K, quan sát hiện tượng xảy ra với các đinh sắt.
lõi sắt non
đinh sắtBài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC
Bài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
I – Tác dụng từ.
I – Tác dụng từ.

Ngắt khoá K, quan sát hiện tượng xảy ra với các đinh sắt.
Ngắt khoá K, quan sát hiện tượng xảy ra với các đinh sắt.
lõi sắt non
đinh sắt


+ Khi có dòng điện chạy qua lõi sắt


cuộn dây có tác dụng
cuộn dây có tác dụng

giống như nam châm.
giống như nam châm.+ Nam châm này cũng có hai cực.
+ Nam châm này cũng có hai cực.
Kết luận:
Kết luận:
1 – Cuộn dây quấn quanh lõi sắt non có dòng điện chạy qua
1 – Cuộn dây quấn quanh lõi sắt non có dòng điện chạy qua
là . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
là . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2 – Nam châm điện có . . . . . . . . . . . . vì nó có khả năng làm quay
2 – Nam châm điện có . . . . . . . . . . . . vì nó có khả năng làm quay
kim nam châm và hút các vật bằng sắt hoặc thép
kim nam châm và hút các vật bằng sắt hoặc thép
nam châm điện
nam châm điện
tính chất từ
tính chất từ


I – Tác dụng từ.
Hãy chỉ ra các bộ phận cơ bản của chuông điện
Hãy chỉ ra các bộ phận cơ bản của chuông điện
C2: Khi công tắc đóng có hiện
C2: Khi công tắc đóng có hiện
tượng gì xảy ra với cuộn dây,
tượng gì xảy ra với cuộn dây,
với miếng sắt và với đầu gõ
với miếng sắt và với đầu gõ
chuông ?
chuông ?
Trả lời
Trả lời
Khi đóng công tắc, dòng
Khi đóng công tắc, dòng
điện đi qua cuộn dây và cuộn
điện đi qua cuộn dây và cuộn
dây trở thành nam châm điện.
dây trở thành nam châm điện.
Khi đó cuộn dây hút miếng sắt
Khi đó cuộn dây hút miếng sắt
làm cho đầu gõ chuông đập vào
làm cho đầu gõ chuông đập vào
chuông làm chuông kêu

VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
I – Tác dụng từ.
I – Tác dụng từ.
C3: Ngay sau đó mạch điện bị
C3: Ngay sau đó mạch điện bị
hở, hãy chỉ ra chổ hở mạch này,
hở, hãy chỉ ra chổ hở mạch này,
Giải thích tại sao miếng sắt khi
Giải thích tại sao miếng sắt khi
đó lại trở về tì sát vào tiếp điểm.
đó lại trở về tì sát vào tiếp điểm.
Trả lời
Trả lời

Chổ hở của mạch là ở chổ
Chổ hở của mạch là ở chổ
miếng sắt bị hút nên rời khỏi
miếng sắt bị hút nên rời khỏi
tiếp điểm
tiếp điểm

Nguồn điện
Nguồn điện
Chốt kẹp
Chốt kẹp
Lá thép
Lá thép

Khi miếng sắt trở lại tì sát
Khi miếng sắt trở lại tì sát
vào tiếp điểm, mạch kín và
vào tiếp điểm, mạch kín và
cuộn dây lại có dòng điện
cuộn dây lại có dòng điện
chạy qua và lại có tính chất
chạy qua và lại có tính chất
từ. Cuộn dây lại hút miếng
từ. Cuộn dây lại hút miếng
sắt và đầu gõ chuông lại dập
sắt và đầu gõ chuông lại dập
vào chuông làm chuông kêu.
vào chuông làm chuông kêu.
Mạch lại bị hở. Cứ như vậy
Mạch lại bị hở. Cứ như vậy
chuông kêu liên tiếp chừng
chuông kêu liên tiếp chừng
nào công tắc còn đóng
nào công tắc còn đóng

Nguồn điện
Nguồn điện
Chốt kẹp
Chốt kẹp
Lá thép
Lá thép

tiếp.
- Đó là biểu hiện tác dụng cơ
- Đó là biểu hiện tác dụng cơ
học của dòng điện.
học của dòng điện.
-
Các động cơ điện như quạt
Các động cơ điện như quạt
điện, máy bơm nước (mô tơ
điện, máy bơm nước (mô tơ
điện), . . . . hoạt động dựa
điện), . . . . hoạt động dựa
trên tác dụng này của dòng
trên tác dụng này của dòng
điện.
điện.
Bài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC
Bài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
I – Tác dụng từ.
I – Tác dụng từ.
GDBVMT
GDBVMT
-

Acquy
Thỏi than
Thỏi than
Dung dịch
Dung dịch
muối đồng
muối đồng
sunphat
sunphatBài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC
Bài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
II – Tác hóa học.
II – Tác hóa học.
C5: Quan sát đèn khi công tắc đóng và cho biết dung dịch muối đồng
C5: Quan sát đèn khi công tắc đóng và cho biết dung dịch muối đồng
sunphat (CuSO
sunphat (CuSO
4
4
) và hai thỏi than là chất dẫn điện hay cách điện ?
) và hai thỏi than là chất dẫn điện hay cách điện ?

Bài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
II – Tác hóa học.
II – Tác hóa học.
Kết luận:
Kết luận:
- Dòng điện đi qua dung dịch muối đồng làm cho thỏi than nối
- Dòng điện đi qua dung dịch muối đồng làm cho thỏi than nối
với cực âm được phủ một lớp . . . . . . . . . . . .
với cực âm được phủ một lớp . . . . . . . . . . . .
- Dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện, người ta có thể mạ
- Dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện, người ta có thể mạ
kim loại, đúc điện, luyện kim. . . .
kim loại, đúc điện, luyện kim. . . .
đồng
đồng
Bài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC
Bài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
II – Tác hóa học.
II – Tác hóa học.

loại bị ăn mòn (ăn mòn hóa học).
-Để giảm thiểu tác hại này ta phải làm như thế nào ?
Để giảm thiểu tác hại này ta phải làm như thế nào ?
-Trả lời:
Trả lời:

Cần bao bọc kim loại bằng chất chống ăn mòn hóa học.
Cần bao bọc kim loại bằng chất chống ăn mòn hóa học.
GDBVMT:
GDBVMT:
Bài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC
Bài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
III– Tác sinh lí.
III– Tác sinh lí.


Bài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC
Bài 23: TÁC DỤNG TỪ, TÁC DỤNG HÓA HỌC VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
VÀ TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÒNG ĐiỆN
IV – Vận dụng.
IV – Vận dụng.
C7: Vật nào dưới dây có tác dụng từ ?
C7: Vật nào dưới dây có tác dụng từ ?
A.
A.
Một pin còn mới đặt riêng trên bàn.
Một pin còn mới đặt riêng trên bàn.
B.
B.Một mảnh nilông đã được cọ xát mạnh.
Một mảnh nilông đã được cọ xát mạnh.
C.
C.Một cuộn dây dẫn có dòng điện chạy qua.
Một cuộn dây dẫn có dòng điện chạy qua.
D.
D.


-
Dòng điện có tác dụng từ vì nó có thể làm quay kim nam châm.
Dòng điện có tác dụng từ vì nó có thể làm quay kim nam châm.
-Dòng điện có tác dụng hóa học, chẳng hạn khi cho dòng điện đi
Dòng điện có tác dụng hóa học, chẳng hạn khi cho dòng điện đi
qua dung dịch muối đồng thì nó tách đồng ra khỏi dung dịch, tạo
qua dung dịch muối đồng thì nó tách đồng ra khỏi dung dịch, tạo
thành lớp đồng bám trên thỏi than nối với cực âm.
thành lớp đồng bám trên thỏi than nối với cực âm.
-Dòng điện có tác dụng sinh lí khi đi qua cơ thể người và động
Dòng điện có tác dụng sinh lí khi đi qua cơ thể người và động
vật.
vật.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ.
+ HỌC THUỘC BÀI.
+ HỌC THUỘC BÀI.
+ LÀM BTVN: 23.1
+ LÀM BTVN: 23.1


23.4 TR. 24 SGK.
23.4 TR. 24 SGK.
+ CHUẨN BỊ TiẾT SAU ÔN TẬP ĐỂ CHUẨN BỊ KiỂM TRA MỘT TiẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status