1. Số phiếu
1. Số phiếu
(Thí sinh không ghi mục này. Khi thu
(Thí sinh không ghi mục này. Khi thu
phiếu, trước khi đánh số phiếu, các đơn vò cần đọc kỹ
phiếu, trước khi đánh số phiếu, các đơn vò cần đọc kỹ
hướng dẫn)
hướng dẫn)- Mục này do cán bộ tuyển sinh các đơn vị đăng ký
- Mục này do cán bộ tuyển sinh các đơn vị đăng ký
dự thi đánh số phiếu:
dự thi đánh số phiếu:Có hai cách đánh số phiếu đăng ký dự thi
Có hai cách đánh số phiếu đăng ký dự thi+ Sắp xếp hồ sơ ĐKDT theo từng ký hiệu trường
+ Sắp xếp hồ sơ ĐKDT theo từng ký hiệu trường
ĐH, CĐ (trong từng ký hiệu trường sắp xếp theo thứ
ĐH, CĐ (trong từng ký hiệu trường sắp xếp theo thứ
tự khối A, A1, B, C, D T và V), sau đó đánh số
tự khối A, A1, B, C, D T và V), sau đó đánh số
phiếu từ 1 trở đi cho đến hết hồ sơ đăng ký dự thi
phiếu trên bì hồ sơ trùng với số phiếu số 1.
phiếu trên bì hồ sơ trùng với số phiếu số 1. + Trong một ký hiệu trường số phiếu
+ Trong một ký hiệu trường số phiếu
tuyệt đối không trùng nhau.
tuyệt đối không trùng nhau.
+ Chỉ đánh số chữ số có nghĩa, không
+ Chỉ đánh số chữ số có nghĩa, không
cần đánh số '0' phía trước tránh mất thời
cần đánh số '0' phía trước tránh mất thời
gian, đánh số phía bên phải ô.
gian, đánh số phía bên phải ô.Ví dụ:
Ví dụ:
+ Trong quá trình nhập dữ liệu, số phiếu
+ Trong quá trình nhập dữ liệu, số phiếu
trên máy sẽ tự tăng dần. Nếu số phiếu trên
trên máy sẽ tự tăng dần. Nếu số phiếu trên
máy không trùng với số phiếu trên hồ sơ
máy không trùng với số phiếu trên hồ sơ
ĐKDT thì phải nhập lại số phiếu trên máy
ĐKDT thì phải nhập lại số phiếu trên máy
cho đúng với số phiếu đánh trên bì hồ sơ
trường tổ chức thi tuyển sinh
Tên ngành Chun ngành
Ví dụ:
Ví dụ:
Mã ngành:(7 ô)
Mã ngành:(7 ô)
Ô đầu tiên: Đại học ký hiệu: D; Cao
Ô đầu tiên: Đại học ký hiệu: D; Cao
đẳng ký hiệu: C. Thí sinh điền mã ngành
đẳng ký hiệu: C. Thí sinh điền mã ngành
vào 06 ô còn lại.
vào 06 ô còn lại.
Mã ngành áp dụng thống nhất theo
Mã ngành áp dụng thống nhất theo
chuẩn quốc gia theo Quyết định số
chuẩn quốc gia theo Quyết định số
14/2010/TT-BGDĐT ngày 27/4/2010 của Bộ
14/2010/TT-BGDĐT ngày 27/4/2010 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành danh
Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành danh
mục giáo dục đào tạo cấp IV trình độ cao
mục giáo dục đào tạo cấp IV trình độ cao
đẳng, đại học.
đẳng, đại học.
A D 1A 1 D 4MC
Thí sinh có nguy n v ng h c t i tr ng d ệ ọ ọ ạ ườ ự
thi, khi ã i n y m c 2 thì khơng i n đ đ ề đầ đủ ở ụ đ ề
vào m c 3 (m c 3 thí sinh b tr ng).ụ ụ ỏ ố
Tên tr ng có nghuy n v ng h c ườ ệ ọ ọ
Ký hiệu trường Khối thi Mã ngành
- Thí sinh điền đầy đủ bằng chữ vào dòng kẻ
chấm chấm tên trường ĐH, CĐ khơng tổ chức thi
hoặc hệ CĐ của trường ĐH hoặc trường CĐ thuộc
các ĐH mà thí sinh có nguyện vọng học, điền đầy đủ
tên ngành, tên chun ngành; điền đầy đủ ký hiệu
trường, khối thi, mã ngành vào các ơ.
- Thí sinh mượn trường dự thi phải nộp 01 bản
Fotocopy mặt trước của tờ phiếu số 1.
- Khối thi ghi ở mục 2 và 3 phải giống nhau.
- Mục 3: Thí sinh khơng điền tên các trường ĐH,
CĐ tổ chức thi
Tên ngành Chun ngành
Ví dụ 1: Thí sinh có nguyện vọng học tại ĐH Cơng nghệ
Ví dụ 1: Thí sinh có nguyện vọng học tại ĐH Cơng nghệ
Sài gòn, dự thi khối D1 và có nguyện vọng học ngành
Sài gòn, dự thi khối D1 và có nguyện vọng học ngành
D480201.
D480201.Thí sinh
Thí sinhmượn trường ĐH Quy Nhơn để dự thi
mượn trường ĐH Quy Nhơn để dự thi
G
T S A
Tên trường: H Giao thĐ ơng VT TP.HCM Ký hiệu trường Khối thi Mã ngành
Tên ngành .Chun ngành
3. Thí sinh có nguyện vọng học tại trường ĐH, CĐ không thi tuyển sinh hoặc hệ
3. Thí sinh có nguyện vọng học tại trường ĐH, CĐ không thi tuyển sinh hoặc hệ
CĐ của trường ĐH, sau khi ghi mục 2 phải ghi thêm mục 3 này
CĐ của trường ĐH, sau khi ghi mục 2 phải ghi thêm mục 3 này
(Xem hướng dẫn chi
(Xem hướng dẫn chi
tiết ở mặt sau phiếu số 2)
tiết ở mặt sau phiếu số 2)
Tên trường có nguyện vọng
học:
G
T S A 8C 04 01 7
ĐH Giao thơng vận tải TP.HCM Ký hiệu trường Khối thi Mã ngành
Tên ngành: Điều khiển tàu biển Chun ngành
Thí sinh ghi đúng dữ liệu
Thí sinh ghi sai dữ liệu
Hệ cao đẳng trong trường ĐH khơng tổ chức thi, thí sinh phải
ghi đầy đủ ở mục 3, mục 2 chỉ ghi tên trường, ký hiệu trường
và khối thi.
2. Trường đăng ký dự thi
2. Trường đăng ký dự thi
G
T S A 8C 04 01 7
Tên trường: H Giao thĐ ơng VT TP.HCM Ký hiệu trường Khối thi Mã ngành
Tên ngành. Điều khiển tàu biển .Chun ngành
CĐ của trường ĐH, sau khi ghi mục 2 phải ghi thêm mục 3 này
(Xem hướng dẫn chi
(Xem hướng dẫn chi
tiết ở mặt sau phiếu số 2)
tiết ở mặt sau phiếu số 2)
Tên trường có nguyện vọng
học:
T
D L B 5C 04 01 4
ĐH Đà Lạt Ký hiệu trường Khối thi Mã ngành
Tên ngành: Cơng nghệ sau thu hoạch Chun ngành
Ví dụ 4: Trường hợp này ghi sai, do trường mục 3 có tổ
Ví dụ 4: Trường hợp này ghi sai, do trường mục 3 có tổ
chức thi
chức thi
2. Trường đăng ký dự thi
2. Trường đăng ký dự thi
D
Q N 1D
Tên trường: H Quy NhĐ ơn Ký hiệu trường Khối thi Mã ngành
Tên ngành .Chun ngành
3. Thí sinh có nguyện vọng học tại trường ĐH, CĐ không thi tuyển sinh hoặc hệ
3. Thí sinh có nguyện vọng học tại trường ĐH, CĐ không thi tuyển sinh hoặc hệ
CĐ của trường ĐH, sau khi ghi mục 2 phải ghi thêm mục 3 này
CĐ của trường ĐH, sau khi ghi mục 2 phải ghi thêm mục 3 này
(Xem hướng dẫn chi
(Xem hướng dẫn chi
tiết ở mặt sau phiếu số 2)
tiết ở mặt sau phiếu số 2)
Ví dụ 6: Ghi sai dữ liêu, ghi trường khơng tổ chức
Ví dụ 6: Ghi sai dữ liêu, ghi trường khơng tổ chức
thi vào mục 2, ghi trường tổ chức thi vào mục 3.
thi vào mục 2, ghi trường tổ chức thi vào mục 3.
2. Trường đăng ký dự thi
2. Trường đăng ký dự thi
D
K C A D
Tên trường: ĐH Kỹ thuật cơng nghệ TP.HCM Ký hiệu trường Khối thi Mã ngành
Tên ngành: Kỹ thuật mơi trường Chun ngành
3. Thí sinh có nguyện vọng học tại trường ĐH, CĐ không thi tuyển sinh hoặc hệ
3. Thí sinh có nguyện vọng học tại trường ĐH, CĐ không thi tuyển sinh hoặc hệ
CĐ của trường ĐH, sau khi ghi mục 2 phải ghi thêm mục 3 này
CĐ của trường ĐH, sau khi ghi mục 2 phải ghi thêm mục 3 này
(Xem hướng dẫn chi
(Xem hướng dẫn chi
tiết ở mặt sau phiếu số 2)
tiết ở mặt sau phiếu số 2)
Tên trường có nguyện vọng
học:
D
C T A D
ĐH cơng nghiệp thực phẩm TP.HCM Ký hiệu trường Khối thi Mã ngành
Tên ngành: Việt nam học Chun ngành Du lịch B n Fotocopy m t tr c c a t phi u KDT s 1, ả ặ ướ ủ ờ ế Đ ố
các n v KDT không b trong h s KDT mà s p x p đơ ị Đ ỏ ồ ơ Đ ắ ế
theo ký hi u tr ng c a m c 3 ( riêng) và n p v s . ệ ườ ủ ụ để ộ ề ở
S s chuy n phát nhanh B n Fotocopy này v các ở ẽ ể ả ề
(Nếu ngày và tháng sinh nhỏ hơn 10 thì ghi số 0 vào ô đầu) ngày tháng năm
10. Hộ khẩu thường trú
10. Hộ khẩu thường trú
11. Nơi học THPT hoặc tương đương
11. Nơi học THPT hoặc tương đương
(ghi tên trường và đòa chỉ nơi trường đóng, xã/
(ghi tên trường và đòa chỉ nơi trường đóng, xã/
phường, huyện/ quận, tỉnh/ thành phố và ghi mã tỉnh, mã trường)
phường, huyện/ quận, tỉnh/ thành phố và ghi mã tỉnh, mã trường)Năm lớp 10 : THPT Võ Văn Kiệt; Ia Piar, Phú Thiện, Gia Lai
Năm lớp 10 : THPT Võ Văn Kiệt; Ia Piar, Phú Thiện, Gia Lai
Năm lớp 11 :
Năm lớp 11 : Năm lớp 12 :
Năm lớp 12 : Mã tỉnh Mã trường
Mã tỉnh Mã trường
Mã trường xem phụ lục kèm theo hướng dẫn tuyển sinh năm 2013 của Sở
Mã trường xem phụ lục kèm theo hướng dẫn tuyển sinh năm 2013 của Sở12 Thuộc khu vực nào thì khoanh tròn vào ký hiệu của khu vực đó (KV1,
12 Thuộc khu vực nào thì khoanh tròn vào ký hiệu của khu vực đó (KV1,
Ch
Ch
ênh lệch giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
ênh lệch giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Đ i v i cố ớ
Đ i v i cố ớ
ác
ác
tr ng TCCN trong t nh c n l u ý cườ ỉ ầ ư
tr ng TCCN trong t nh c n l u ý cườ ỉ ầ ư
ách
ách
khai
khai
khu v c (cự
khu v c (cự
ó
ó
trong h ng d n tuy n sinh c a S ).ướ ẫ ể ủ ở
trong h ng d n tuy n sinh c a S ).ướ ẫ ể ủ ở
16. Thí sinh dự thi tại
tại Vinh thì ghi
tại Vinh thì ghi
V
V
, tại Cần Thơ ghi
, tại Cần Thơ ghi
C
C
, tại Quy Nhơn
, tại Quy Nhơn
ghi
ghi
Q,
Q,
tại Hải Phòng ghi H, vào ô (nếu không thì để trống)
tại Hải Phòng ghi H, vào ô (nếu không thì để trống)
13. Năm tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
13. Năm tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
(Ghi đủ 4 chữ
(Ghi đủ 4 chữ
số của năm tốt nghiệp vào ô)
số của năm tốt nghiệp vào ô)
Tên trường: Năm tốt nghiệp
•
17. Giấy chứng minh số:
•
(Ghi mỗi số vào một ô)
•
3/ Bổ sung cụm thi Hải phòng
4/ Cụm thi Vinh
4/ Cụm thi Vinh
5/ Cụm thi Quy nhơn
5/ Cụm thi Quy nhơn
6/ Giấy
6/ Giấy
chứng nhận kết quả thi
chứng nhận kết quả thi7/
7/Đều chỉnh quy định tại Điều 33 của Quy
Đều chỉnh quy định tại Điều 33 của Quy
chế tuyển sinh.
chế tuyển sinh.
8/ Tài li u tuy n sinhệ ể
- Các n v KDT nh n H s KDT theo s l ng ã ng ký.đơ ị Đ ậ ồ ơ Đ ố ượ đ đă
- Ti n h s KDT n p riêng v S , không n p vào kho b c Nhà ề ồ ơ Đ ộ ề ở ộ ạ
N c.ướ
9/ L phí tuy n sinh: ệ ể
- N p s ti n theo quy nh.ộ đủ ố ề đị
10/ Khu v c tuy n sinh i v i các tr ng TCCN trong t nh.ự ể đố ớ ườ ỉ
11/ H s xét tuy nồ ơ ể