chuyên đề bai tap thi nghiem thuc hanh - Pdf 24

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN – HIỆP HÒA - BẮC GIANG admin: Giáp Xuân Duy
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH
A - PHẦN ĐIỆN HỌC:
Bài 1: Cho các dụng cụ: 1 ấm đun nước bằng điện, 1 ampe kế xoay chiều 0-10A, 1 vôn kế xoay chiều
0-300V. Hãy xác định:
a. Điện trở của dây nung ở 0
0
C và ở 100
0
C.
b. Độ tăng điện trở α của dây có điện trở 1 ôm, khi nhiệt độ tăng 1
0
C ( gọi là hệ số nhiệt của điện
trở)
Bài 2: Dụng cụ: 1 biến trở, có lõi hình trụ, có một lớp dây, quấn sát nhau; 1 thước kẹp; 1 bộ ác quy 0-
6V; 1 miliampe kế; 1 vôn kế có điện trở trong rất lớn. Hãy xác định điện trở xuất của hợp kim làm biến
trở.
Bài 3: Dụng cụ: 1 vôn kế một chiều 0-10V; 1 miliampe kế; 1 ácquy 2V hoặc một pin khô; 1 bóng đèn
dây tóc 220V- 60W. Xác định:
a. Điện trở của vôn kế.
b. Điện trở của dây tóc đèn
Bài 4: Dụng cụ: 1 điện trở R
0
= 10Ω ( hoặc 50Ω, 20Ω), có giá trị đã biết chính xác; 1 dây có điện trở R
từ vài Ω đến 2 - 30Ω, cùng cỡ R
0
; 1 ampe kế một chiều 0 – 0,5A – 1A; 1 ác quy 2V hoặc pin khô. Xác
định điện trở R trong hai trường hợp:
a. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn được coi là không đổi, còn ampe kế có điện trở R
A
khác

R
2
A B
C
TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN – HIỆP HÒA - BẮC GIANG admin: Giáp Xuân Duy
Bài 8: Dùng một ampe kế có điện trở rất nhỏ, một cái điện trở đã biết trước điện trở của nó là R, một
bộ ác quy và một số dây nối. Hãy xác định điện trở của một vật dẫn X. Coi rằng khi bộ ác quy nói với
mạch ngoài hiệu điện thế tại hai cực của nó vẫn không thay đổi.
Bài 9: Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn, một cái điện trở đã biết trước điện trở của nó là R. Một bộ
acpuy và một số dây nối hãy xác định điện trở của một vật dẫn X.
Bài 10: Cho một ampe kế, một vôn kế, một bộ acquy và một số dây nối. Hãy xác định điện trở của một
vật dẫn X. Vôn kế có điện trở rất lớn.
Bài 11: Khảo sát sự phụ thuộc giữa cường độ dòng điện qua một bóng đèn pin và hiệu điện thế đặt vào
bóng đèn. Dụng cụ: Một ampe kế, một vôn kế, một biến trở, một bộ acquy và một số dây nối.
a. Từ các phép đo biết được hiệu điện thế U đặt vào đèn và cường độ dòng điện qua đèn. Có nhận
xét gì về tỉ số U/I. Giải thích kết quả đó?
b. Dùng một hệ tọa độ (coi trục hoành là U, trục tung là I). Hãy vẽ đồ thị diễn tả sự phụ thuộc giữa
I và U. So sánh đồ thị đó với đồ thị biểu diễn định luật Ôm khi điện trở của vật không đổi.
Bài 12: Xác định điện trở xuất của chất liệu làm dây? Dụng cụ và vật liệu: Ampe kế, vôn kế, bộ ácquy,
thước đo chiều dài, thước kẹp và một số dây nối.
Bài 13: Có hai chiếc hộp kín, trong một hộp có một bóng đèn pin, trong hộp kia có một đoạn dây kim
loại điện trở vào cỡ điện trở của bóng đèn. Mỗi hộp có hai chốt để đưa dòng điện vào. Hiệu điện thế đặt
vào hai chốt của mỗi hộp không đực quá 3V. Hãy chỉ ra chiếc hộp nào có bóng đèn.
Dụng cụ và vật liệu: 1 ampe kế, 1 vôn kế, 1 biến trở, 1 bộ ácquy và một số dây nối.
Bài 14: Xác định số vòng dây của các cuộn dây của một máy biến thế. Dụng cụ: Một vôn kế có điện
trở rất lớn, một đoạn dây dẫn điện trở mềm, khá dài, có bọc chất cách điện và nguồn điện xoay
chiều( nguồn điện lưới) và một số dây nối.
Bài 15: Một nguồn điện(Pin hay ac quy) không nối vào mạch ngoài thì giữa hai cực của nguồn có một
hiệu điện thế U
0

của một nhiệt lượng kế và nhiệt dung riêng c
k
của chất làm nhiệt
lượng kế đó? Dụng cụ: nhiệt lượng kế, nhiệt kế, nước( đã biết nhiệt dung riêng c
n
), bình đun, bếp điện,
cân và bộ quả cân.
Bài 2: Xác định nhiệt dung riêng của một chất rắn. Cho các dụng cụ: vật rắn bằng chất cần xác định
nhiệt dung riêng, nước ( đã biết nhiệt dung riêng), nhiệt lượng kế, cân và bộ quả cân, bình đun, dây
buộc, bếp điện.
Bài 3: Hãy nêu phương án xác định nhiệt dung riêng của một chất lỏng (không có phản ứng hóa học
với nước và các vật chứa) khi cho các dụng cụ nêu trong từng trường hợp dưới đây:
a. Nước (đã biết nhiệt dung riêng c
n
), nhiệt lượng kế( đã biết nhiệt dung riêng c
k
), nhiệt kế, cân và
bộ quả cân, bình đun, bếp điện.
b. Các dụng cụ như ở câu a nhưng không có bộ quả cân mà thay bằng hai cốc không giống nhau.
c. Hai nhiệt lượng kế giống nhau, hai nhiệt kế, hai dây may so(loại dây đun dùng điện) giống
nhau, nguồn điện thích hợp, nước, cân( không có quả cân), một cốc.
d. Cân( không có quả cân), nhiệt lượng kế, nhiệt kế, nước, cốc, nguồn điện, dây may so, dây điện,
ngắt điện, cát, đồng hồ bấm giây.
Bài 4: Xác định nhiệt hóa hơi của nước?
a. Với dụng cụ: nước (biết nhiệt dung riêng c
n
), bình đun (biết nhiệt dung riêng c
2
), bếp điện, nhiệt kế,
đồng hồ bấm giây, bộ quả cân.

HẾT
Liên hệ admin: 0985986779


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status