KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 12NC CHƯƠNG CROM- SẮT – ĐỒNG
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Quá trình sản xuất gang trong lò cao, quặng hematit bị khử theo sơ đồ
A. Fe
3
O
4
Fe
2
O
3
FeO Fe B. Fe
3
O
4
FeO Fe
2
O
3
Fe
C. Fe
2
O
3
Fe
3
O
4
FeO Fe D. A. Fe
2
O
dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí tới khối lượng không
đổi thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn khác nhau. Vậy trong dung dịch Y chứa các cation:
A. Mg
2+
, Fe
3+
, Ag
+
. B. Mg
2+
, Al
3+
, Fe
2+
, Fe
3+
.C. Mg
2+
, Al
3+
, Fe
2+
, Fe
3+
, Ag
+
. D. Mg
2+
, Al
3+
và 28,7 gam kết tủa. Cô cạn A thu được hỗn hợp muối X. Nhiệt phân hoàn toàn X thì thu được m gam chất rắn.
Xác định m?
A. 5,4 gam B. 9,0 gam C. 18,2 gam D. 10,6 gam
Câu 10: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al
2
O
3
, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư, đun nóng thu được 28,7 gam hỗn hợp
X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H
2
(đktc). V có giá trị là:
A. 6,72 lít B. 5,6 lít C. 4,48 lít D. 11,2 lít
Câu 11: Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO
3
, khi phản ứng kết thúc thu dung dịch X và chất rắn Y. Y
tác dụng với HCl có khí thoát ra, dung dịch X chứa ion kim loại:
A. Fe
2+
B. Fe
3+
và Cu
2+
C. Fe
3+
D. Fe
2+
và Cu
2+
Câu 12: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO. Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 3,248 lit
khí (đktc) và dung dịch Y. Trong Y có 12,35 gam MgCl
3
, Cu, Zn. Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng được dung dịch G. Cho G
tác dụng với dung dịch NH
3
dư thu được kết tủa T. Nung T tới khối lượng không đổi được chất rắn R. Thành phần của
R là
Trang
1
A. Al
2
O
3
. B. Al
2
O
3
, CuO, ZnO. C. Al
2
O
3
, ZnO. D. Al
2
O
3
, CuO.
Câu 16: Câu nào sau đây đúng:
A. Ag có khả năng tan trong dd FeCl
2
; (2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO
3
)
2
;
(3) cho Ba vào dung dịch H
2
SO
4
loãng; (4) Cho H
2
S vào dung dịch FeSO
4
;
(5) Cho SO
2
đến dư vào dung dịch H
2
S (6) Cho NaHCO
3
vào dung dịch BaCl
2
;
(7) dung dịch NaAlO
2
dư vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là ?
A. 2 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 20: Cho 30 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn, Fe tác dụng với dung dịch H
A. 3,6M B. 1,8M C. 0,4M D. 1,5M
Câu 23: Cho từng chất C, Fe, BaCl
2
, , Fe
3
O
4
, FeCO
3
, FeS, H
2
S, HI, AgNO
3
, HCl, Na
2
SO
3
, FeSO
4
lần lượt tác
dụng với H
2
SO
4
đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 7 B. 6 C. 9 D. 8
Câu 24: Cho Fe
3
O
4
Câu 27: Cho hỗn hợp gồm x mol FeS
2
và 0,2 mol Cu
2
S tác dụng với HNO
3
loãng đun nóng thu được dung dịch
A chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO. Giá trị của x là:
A. 0,6 B. 0,8 C. 0,2 D. 0,4
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe
x
O
y
và Cu bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng (dư). Sau
phản ứng thu được 0,504 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối
sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 39,34% B. 26,23% C. 13,11% D. 65,57%
Câu 29: Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO
4
và y mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp). Để dung
dịch sau điện phân làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của x và y là
A. y < 2x B. 2y = x C. y > 2x D. x > 2y
Câu 30: Cho 17,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 200 gam dung dịch H
2
lít H
2
(đktc), dung dịch Y, và 2,8 gam Fe không tan. Giá trị m là:
A. 30,0 B. 22,4 C. 25,2 D. 27,2
Câu 33: Fe
x
O
y
tác dụng với dd HNO
3
, phản ứng xảy ra không phải là phản ứng oxi hóa khử khi Fe
x
O
y
là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Fe
3
O
4
hoặc Fe
2
O
trong hỗn hợp khí A là
A. 28,57. B. 16,14. C. 14,29. D. 13,24.
Đáp án: 1C, 2B, 3A, 4D, 5D, 6D, 7 A, 8C, DC, 10C, 11D, 12B, 13B, 14C, 15A, 16C, 17C, 18A, 19C, 20 B, 21A
, 22B , 23D, 24 D, 25D, 26 A, 27 D, 28 B, 29 C , 30 D , 31 D , 32 A , 33 B , 34 D , 35 C
Trang
3