Câu hỏi trắc nghiệm môn hóa học dầu mỏ
1.Loại họ HC nào có chỉ số On cao nhưng hiện nay lại hạn chế tỉ lệ của nó trong
a. parafin b. napten c. aromatic (đúng)
2.Có mấy quá trình chế biến hoá học?
a.3 b. 4 c. 5 (đúng) d. 6
3.Phân đoạn nào của dầu mỏ để sản xuất nguyên liệu phản lực?
a.Xăng nhẹ b.Xăng nặng c.kerosen(đúng) d.gas oil nhẹ
4. LVGO và HVGO là viết tắt của cụm từ nào ?
a. Light vacuum gas oil ; Hight vaccum gas oil
b. Light vacuum gas oil ; Heavy vacuum gas oil (Đúng)
c. Low vacuum gas oil ; Hight vacuum gas oil
d. Low vacuum gas oil ; Heavy vacuum gas oil
5. Sắp xếp theo thứ tự số lượng của các HC của các họ P: Parafin, N: Naphten, A:
Aromatic có mặt trong dầu mỏ:
a. A > N > P b. P > N > A c. N > P > A (đúng) d. P > A > N
6. Hợp chất nào dễ tạo cốc nhất?
a. HC thơm đơn vòng
b. HC thơm đơn vòng có mạch nhánh dài
c. HC thơm đa vòng ngưng tụ ( Đúng )
d. Cả 3 đáp án trên.
7.trong 3 loại đường cong chưng cất ASTM, TBP, FLASH đường nào chủ yếu
đuợc sử dụng để tính toán:
a, flash (đúng) b, TBP
c, ASTM d,FLASH và TBP
8.nói tới phân đoạn trắng thu được từ tháp chưng cất dầu thô, phân đọan trắng ở
đõy được hiểu là như bao gồm:
a, xăng, kerosen, gasoil (đúng)
b, xăng, kerosene, condensate
c, xăng, kerosen, diezen
d, cả 3 phương án đều sai
điều kiện nhất định không còn chảy được nữa
B. Điểm vẩn đục là nhiệt độ mà khi sản phẩm đem làm lạnh trong những
điều kiện nhất định, nó bắt đầu vẩn đục do các cấu tử dao động hỗn hoạn
C. Điểm kết tinh là nhiệt độ để sản phẩm bắt đầu kết tinh mà mắt
thường có thể nhìn thấy được (đúng)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
15. Khi xác định nhiệt độ chớp cháy, nếu thấy nhiệt độ chớp cháy thấp khác
thường, thì :
A. Phân đoạn đã lẫn nhiên liệu nhẹ (đúng)
B. Phân đoạn đã lẫn nhiên liệu nặng
C. Phân đoạn bị lẫn nước
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
16.Thời gian lưu của quá trình CCR so với quá trình RFCC :
a.ít hơn (đúng)
b.nhiều hơn c.bằng nhau
17.nhiệt độ bắt cháy là:
a. là nhiệt độ mà tại đó nhiên liệu bắt cháy và duy trì lửa cháy tối
thiểu trong thời gian 5 giây khi đưa ngọn lửa vào pha hơi của nó(đúng)
b là nhiệt độ mà tại đó nhiên liệu bắt cháy và duy trì ngọn lửa tối đa trong
thời gian 5 giây khi ngọn lửa vào pha hơi của nó
c. là nhiệt độ mà tại đó nhiên liệu bốc cháy(rồi tắt)trong không khí khi tiếp
xúc với ngọn lửa
18.xúc tác sử dụng trong quá trình CCR, RFCC, íome hóa đều là:
a.chất xúc tác axit
b.chất xúc tác dị thể
c.cả a và b đều đúng(đúng)
19.Hãy sắp xếp theo hàm lượng giảm dần của các họ hydrocacbon:
a . naphten>parafin >aromatic
b. aromatic> parafin >naphten
c.parafin>naphten>acromatic
25: Trong các quá trình chế biến dầu mỏ sau đây, quá trình nào cho sản phẩm xăng
có trị số ON cao nhất:
A.Cracking xúc tác B. Reforming xúc tác(đúng)
C. Alkyl hóa D. Đồng phân hóa
26 : Trong các quá trình chế biến dầu mỏ sau đây, những quá trình nào được thực
hiện với xúc tác đồng thể:
A.Cracking xúc tác B.isome hóa & reforming xúc tác
C.Alkyl hóa(đúng) D.Reforming xúc tác
27 : Theo cách phân loại dầu mỏ theo họ hợp chất hữu cơ thì dầu mỏ được chia
làm mấy loại:
A. 2 B. 3(đúng)
C. 4 D. 5
28: Với chỉ số K
uop
bằng bao nhiêu là đặc trưng của dầu chứa nhiều parafin
A, 10
B,11
C,12
D,13
29: Trong công nghệ FCC thì không tạo ra được chất nào sau đây?
C
2
H
6
B,C
3
H
8
) ,
Cracking (T
crk
) , Reforming ( T
r
) :
A: T
i
< T
crk
< T
r
(đúng)
B: T
i
< T
r
< T
crk
C: T
crk
< T
i
< T
r
D: T
r
< T
i
B Sự tạo muội than trong buồng đốt của xăng cũng phản ánh độ bền
hóa học cua xăng.(đúng)
C Các sản phẩm gôm trong xăng làm tăng độ bền của xăng.
D Trị số Iod nói lên khả năng tạo muội của xăng
39 Hãy xắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ phản ứng trong các quá trình
Cracking , Reforming , Isome hóa :
A Cracking , Reforming , Isome hóa
B Reforming , Cracking , Isome hóa
C Reforming , Isome hóa , Cracking
D Isome hóa , Reforming , Cracking (đúng)
40.Trong công nghệ FCC ,nhiệt cung cấp cho phản ứng là do:
A.Nguyên liệu
B.Xúc tác (đúng)
C.Thiết bị cấp nhiệt dạng ống lồng ống
D.Nguyên liệu và xúc tác
41.Nguyên liệu của quá trình Isome hóa là:
A.C
5
- C
6
trong phân đoạn xăng nhẹ(đúng)
B.C
7
- C
10
trong phân đoạn xăng nặng
C.
11
- C
14
> T
ALKYL
C. T
FCC
> T
CCR
> T
ALKYL
>T
ISO
D. T
FCC
> T
CCR
>T
ISO
> T
ALKYL
(đúng)
43.Nhiệt độ và áp suất trong lò phản ứng khi vận hành cuả FCC là
A- Nhiệt độ từ 470 đến 550, áp suất từ 1,5 đến 2,53at (đúng)
B- Nhiệt độ từ 490 đến 525, áp suất từ 5 đến 7at
C- Nhiệt độ từ 100 đến 200, áp suất từ 0,5 đến 1at
D- Không có đáp án nào đúng
44.Dầu nặng có độ API trong khoảng
A- Nhỏ hơn 10 (đúng)
B-Trong khoảng 10 đến 15
C-trong khoảng từ 15 đến 20
D- lớn hơn 20
45.Cơ chế của phản ứng cracking xúc tác là
C ,Trao đổi nhiệt với sản phẩm đầu
D , Được đun nóng trao đổi nhiệt với hơi nước ở nhiệt độ cao
50 : Ảnh hưởng của bôi số tuần hoàn xúc tác đến quá trình cracking xúc tác
A Khi tăng bội số tuần hoàn xt thì thời gian lưu giảm, hoạt tính của xúc tác
tằng, hiệu suất tạo xăng, khí tăng, lượng cốc bám trên bề mặt xt giảm.(đúng)
B Khi tăng bội số tuần hoàn xúc tác thì thời gian lưu tăng, hoạt tính xúc tác giảm,
hiệu suất tạo xăng, khí không thay đổi.
C Khi tăng bội số tuần hoàn xúc tác làm giảm thời gian lưu
D Bội số tuần hoàn xúc tác không ảnh hưởng tới quá trình cracking xúc tác
51 Nhận định nào sau đây là đúng:
A, Tốc độ nạp liệu là lượng nguyên liệu được nạp vào trên 1 đơn vị thời gian
trên lượng xúc tác trong lò phản ứng được kí hiệu M/H/M (đúng)
B, Khi tăng tốc độ nạp liệu làm tăng độ chuyển hóa của Cacbon.
C, Bội số tuần hoàn xúc tác là tỷ lệ xúc tái sinh/ lượng xúc tác nạp vào
D, Khi tăng bội số tuần hoàn xúc tác thì làm tăng thời gian lưu.
52. Khí không đồng hành là khí được khai thác từ:
A. Giếng khí. C. Giếng dầu
B. Giếng khí – Condensate. D. A&B đều đúng ( Đúng )
53.Đặc điểm của khí đồng hành:
A. Hàm lượng khí metan thấp. C. Có tỷ khối so với không khí ≥ 1.
B. Hàm lượng C3+ cao. D. Tất cả đều đúng. ( Đúng )
54.Tuổi dầu càng cao cũng là các yếu tố thúc đẩy:
A. Quá trình phân hủy xảy ra mạnh hơn.
C. Chứa ít khí hơn.
B. Chứa nhiều H.C có phân tử cao.
D. Quá trình cracking xảy ra mạnh hơn ( Đúng )
55. Áp suất hơi bão hòa của hydrocacbon lỏng:
A. Tăng nhanh theo sự tăng nhiệt độ và sự giảm phân tử lượng.
B. Tăng nhanh theo sự tăng nhiệt độ và giảm nhiều khi phân tử lượng giảm (Đúng)
C. Giảm nhanh theo sự tăng nhiệt độ và tăng nhiều khi phân tử lượng giảm.
C.Đường cong ASTM D. Đường cong ASTM và TBP
62. Công thức nào sau đây không dùng để tính nhiệt độ sôi trung bình của dầu mỏ
A. T
v
=
3
100500
TTT
++
B. T
v
=
4
2
1005010
TTT
++
C. T
v
=
3
805020
TTT
++
D. T
v
=
3
1005020
D,quá trình hidrotreating
69. Những quá trình có phản ứng chính tuân theo cơ chế cacbocation
A, cracking xúc tác , ankyl hóa , isomer hóa ( Đúng )
B, cracking nhiệt , hydrocracking, refoming
C, ,tất cả các quá trình trên
D, không có quá trình nào cả
70. Cấu tử nào sau đây được dùng làm cấu tử chuẩn (có ON = 100 ) để đánh giá
trị số Octan của nhiên liệu xăng :
A. 2,3,3 –trimetyl pentan B. 2,2,4-trimetyl pentan ( Đúng)
C. 2,2,4,4-tetrametyl pentan D.2,2,3,3-tetrametyl butan
71. Để đánh giá chất lượng một phân đoạn hoặc một sản phẩm dầu mỏ người ta sử
dụng loại đường cong chưng cất:
A.Flash B.TBP C.ASTM (Đúng) D.Flash & TBP
72. Để đánh giá chất lượng của 1 loại dầu thô người ta sử dụng một trong các
thông số quan trọng của dầu thô là hệ số đặc trưng K
UOP
.Các loại dầu có giá trị của
K
UOP
sau ,loại nào sẽ cho hàm lượng xăng nhiều nhất :
A.K
UOP
= 13 (Đúng) B.K
UOP
= 12 C.K
UOP
= 11 D.K
UOP
= 10
73. Hệ số đặc trưng K
o
C -200
o
C) là chủ yếu ,thì phương pháp chế biến sâu tiếp
theo nên chọn là gì để thu xăng có trị số octan cao nhất:
A.Cracking xúc tác C.Ankyl hóa
B.Reforming (Đúng) D.Isome hóa
76. Phân loại dầu mỏ dựa vào thành phần hóa học nào trong dầu mỏ
a. Phần trăm C
b. Thành phần hidrocacbon (đúng)
c. Tính chất hidrocacbon
d. Phần trăm chất nhiều nhất
77.phương pháp phân loại dầu mỏ của viện dầu mỏ pháp dựa vào gì
a. Phần trăm napthalen
b. tỉ trọng phân đoạn 250-300 dầu thô trước và sau khi xử lý với
H2SO4(đúng)
c. tỉ trọng ở 15,6 oC
d. tỉ trọng ở 25 oC
3. Dầu thô được phân làm mấy loại
a. 3(đúng)
b.4
c.6
d.2
78. Nước trong dầu thô tồn tại chủ yếu ở dạng nào ?
A. Huyền phù
B. Nhũ tương (đúng)
C. Hòa tan
D. A & B
79. Các yếu tố chính ảnh hưởng đến quá trình cracking nhiêt ?
A. Sản phẩm,Nguyên liệu,nhiệt độ,áp suất,thơi gian lưu
a. áp suất khí quyển
b. áp suất chân không ( Đúng )
c. áp suất cao
d. một đáp án khác.
85. Một loại xăng được sử dụng phổ biến hiện nay là xăng A92, con số 92 có ý
nghĩa:
a. MON
b. RON ( Đúng )
c. nhiệt độ sôi của xăng
d. hiệu suất xăng.
86. Trong các zeolit dưới đây, zeolit nào có hàm lượng Si/Al cao nhất:
a. zeolit A
b. zeolit X
c. zeolit Y
d. USM ( Đúng )
87. trong dầu mỏ cỏc dẫn xuất của naptan nhiều nhất là
a: vũng 3 và 4 cạnh b: vũng 4 và 5 cạnh
c: vũng 3 và 5 cạnh d: vũng 5 và 6 cạnh (Đúng )
88. phân loại dầu mỏ theo hệ số đặc trưng.dầu cơ kf=12 là dầu chứa nhiều
A: paraffin B: aromatic
C: naphten D: cả parafin và naphten ( Đúng )
89. Người ta thường ding cracking nhiệt để sản xuất
A: cốc ( Đúng ) B: dầu điezen
C:xăng D: mỡ, dầu bụI trơn
90. Khí được phân thành bao nhiêu loại
a. 4
b. 5
c. 2
d. 3(đúng)
91.Nước lẫn trong dầu tồn tại ở dạng nào
a. Từ 250 – 350 b. Từ 180 – 250 (Đúng)
c. Từ 250 – 350 d. Từ 350 - 500
96. Hàm lượng lưu huỳnh trong dầu là bao nhiêu thì dầu đó được gọi là dầu lưu
huỳnh?
A. 0 – 0,5%
B. 0,5 -1%
C. 1 – 3%(đúng)
D. > 3%
97.Mục đích của quá trình alkyl hóa là gì?
A. nhằm tạo xăng (Alkylat) có trị số octan cao(đúng)
B. nhằm loại bỏ các tạp chất, dị nguyên tố ra khỏi nguyên liệu
C. nhằm sản xuất Polime
E. nhằm bẻ gãy mach Cacbon tạo ra sản phẩm có mạch c ngắn hơn
98. Xúc tác acid H
2
SO
4
dùng trong phản ứng Alkyl hóa được dùng trong khoảng
nhiệt độ bao nhui?
A. -15
o
C ~ 0
o
C
B. 40~45
o
C
C. 5-10
o
C(đúng)
C.Hydrotreating
D.Hydrocracking
Đáp án đúng:D
Câu 3:Để loại các dị nguyên tố có trong thành phần của dầu ta dựng quá trinh:
A.Isome hoa
B.Cracking
C.Alkyl hóa
D.Refoming(đúng)
105. Các họ trong dầu mỏ
A. Họ Parafin
B. Họ naphten
C. Họ Aromatic
D. Tất cả (đúng )
106. Các hợp chất dị nguyên tố có trong thành phần dầu mỏ:
A. Lưu huỳnh
B. Nito
C. Oxi
D. Tất cả (Đúng)
107. Trị số Octan là gì?
A.Là đại lượng đặc trưng cho khả năng chống kích nổ của nhiên liệu (Đúng)
B.Là đại lượng đặc trưng cho khả năng bốc hơi
B. Là đại lượng đặc trưng cho khả năng chông kích nổ của hợp chất hữu cơ
D.Là đại lượng đặc trưng cho khả năng chống kích nổ của hợp chất vô cơ.
108. Lựa chọn đáp án chính xác :
A. Phân đoạn Kerosen (200 -300oC ) cho ra 2 sản phẩm chính là nhiên liệu
phản lực và nhiên liệu diesen.
B. Phân đoạn cặn chân không ( >600oC) cho ra 2 sản phẩm chính là
nhựa đường và than cốc (đúng)
C. phân đoạn xăng nhẹ (40 - 60 oC) cho ra 3 sản phẩm chính là nguyên liệu
hóa dầu , xăng và madut
C.Áp suất hơi bão hòa,chỉ số K
uop
,hàm lượng lưu huỳnh, nhiệt độ sôi
trung bình. (đúng)
D Độ nhớt,hàm lượng oxi,tỷ trọng,áp suất hơi bão hòa.
115. Nhận định nào sau đây không chính xác về thế hệ xúc tác zeolit hiện đại cho
quá trình Reforming hóa:
A Có thể sử dụng nguyên kiệu đầu vào có chúa nhiều dị nguyên tố hơn.
B.Tiến hành phản ứng ở nhiệt độ thấp hơn. (đúng)
C Lượng H
2
đưa vào ít hơn.
D Sản phẩm xăng thu được có chất lượng tốt hơn nếu cùng lượng nguyên
liệu đầu vào.
116. Chỉ số K
uop
của dầu naphten nằm trong khoảng nào:
A.11,7-12(đúng)
B 12,1-12,6
C 11,5-11,8
D 11,3-11,5
117. Tuổi dầu càng cao thì dầu càng:
a. Càng nặng.
b. Càng nhẹ. (đúng)
c. Càng chua.
d. Càng ngọt
118. Tuổi dầu càng cao, độ lún chìm càng sâu, dầu được tạo thành:
a. Càng chứa nhiều H.C với trọng lượng phân tử nhỏ.