tóm tắt nội dung sinh 12-sinhthái - Pdf 25

TÓM TẮT NỘI DUNG SINH 12 THEO TỪNG BÀI
PHẦN SINH THÁI
BÀI 35: MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I. Môi trường sống sinh vật :
- Khái niệm : tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật , tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật , ảnh
hưởng đến sự tồn tại , sinh trưởng phát triển và những hoạt động khác của sinh vật .
Các loại mội trường : cạn – nước – đất – sinh vật
- Nhân tố sinh thái :
- Nhân tố vô sinh : nhiệt độ , ánh sáng ……
- Nhân tố hữu sinh : sinh vật , con người
II. Giới hạn sinh thái và ổ sinh thái
1. Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có
thể tồn tại và phát triển.
2. Ổ sinh thái : :Là không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong
giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển lâu dài
BÀI 36: QUẦN THỂ VÀ CÁC MỐI QUAN HỆ TRONG QUẦN THỂ
* Quần thể sinh vật : tập hợp các cá thể cùng loài :
+ sinh sống trong một khoảng không gian xác định
+ thời gian nhất định
+ sinh sản và tạo ra thế hệ mới
*Quan hệ trong quần thể :
- Hỗ trợ
- Cạnh tranh
Ví dụ ?
BÀI 37,38: CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Tỉ lệ giới tính : đực – cái thường là 1/1.
- Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện sống
- Ý nghĩa: Trong chăn nuôi có thể ghép hoặc khai thác sao cho tỉ lệ đực / cái phù hợp đem lại
hiệu quả kinh tế cao ( nuôi gà, cá, lợn có thể khai thác bớt cá thể đực)
II. Nhóm tuổi : trước sinh sản – trong sinh sản và sau sinh sản
* Ngoài ra còn phân chia cấu trúc tuổi thành:

3. Những nhân tố ảnh hưởng tới kích thước của quần thể: mức sinh sản, tử vong và sự phát
tán.
VI. Tăng trưởng của quần thể
Điểm so sánh Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học Tăng trưởng thực tế
Điều kiện môi trường Hoàn toàn thuận lợi Không hoàn toàn thuận lợi
Đặc điểm sinh học QT tăng trưởng theo tiềm năng sinh học QT tăng trưởng giới hạn
Đồ thị tăng trưởng Hình chữ J ( tăng trưởng luỹ thừa ) Hình chữ S
Đặc điểm loài Loài có sức sinh sản lớn, cá thể sống sót
cao, có kích thước nhỏ,tuổi thọ thấp.
Loài có sức sinh sản ít, cá thể cần chăm
sóc, kích thước lớn,tuổi thọ cao.
Ví dụ Vi khuẩn, nấm, động vật nguyên sinh, cỏ
một năm
Voi, tê giác, gỗ lớn…
Xảy ra ở Hệ sinh thái trẻ Hệ sinh thái già, ổn định
BÀI 39: BIẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦAQUẦN THỂ SINH VẬT
1. Biến động theo chu kì
- Biến động số lượng cá thể của quần thể theo chu kì là biến động xảy ra do thay đổi có chu
kì của điều kiện môi trường
2. Biến động không theo chu kì
- Là hiện tượng tăng hay giảm số cá thể của quần thể xảy ra một cách đột ngột do sự cố bất
thường xảy ra : lũ lụt, hạn hán, cháy rừng, dịch bệnh, khai thác quá mức của con người .
II. Nguyên nhân gây biến động và sự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
1. Nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể
a) Do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh
2
TÓM TẮT NỘI DUNG SINH 12 THEO TỪNG BÀI
- Các nhân tố sinh thái vô sinh không bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể nên gọi là
nhân tố không phụ thuộc mật độ quần thể
- Khí hậu ảnh hưởng thường xuyên và rõ rệt nhất vì ảnh hưởng tới trạng thái, sinh lí, khả

III. Quan hệ giưã các loài trong quần xã sinh vật
1. Các mối quan hệ sinh thái
a. Nhóm quan hệ hỗ trợ:Cộng sinh, hợp tác, hội sinh
b. Nhóm quan hệ đối kháng: Cạnh tranh – kí sinh - ức chế cảm nhiễm – sinh vật này ăn sinh vật khác
2. Hiện tượng khống chế sinh học : Ứng dụng: Sử dụng thiên địch để phòng trừ sinh vật
gây hại
Bài 41: DIỄN THẾ SINH THÁI
I . Khái niệm
II . Các loại diễn thế sinh thái
1. Diễn thế nguyên sinh
3
TÓM TẮT NỘI DUNG SINH 12 THEO TỪNG BÀI
2. Diễn thế thứ sinh
III. Nguyên nhân của diễn thế sinh thái
- Nguyên nhân bên ngoài
- Nguyên nhân bên trong
- hoạt động khai thác của con người
IV. Tầm quan trọng của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái
Chương 3
HỆ SINH THÁI, SINH QUYỂN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Bài 42: HỆ SINH THÁI
I. Khái niệm hệ sinh thái
II. Các thành phần cấu trúc hệ sinh thái
- Thành phần vô sinh ( môi trường ): bao gồm khí hậu, ánh sáng, nhiệt độ
- Thành phần hữu sinh ( các sinh vật trong hệ sinh thái) gồm 3 nhóm:
+ Sinh vật sản xuất:
+ Sinh vật tiêu thụ:
+ Sinh vật phân huỷ: vi khuẩn, nấm, giun đất và sâu bọ
III. Các kiểu hệ sinh thái chủ yếu trên trái đất
1 . Hệ sinh thái tự nhiên :

- Con đường: từ môi trường ngoài truyền vào cơ thể sinh vật, rồi từ cơ thể sinh vật truyền trở lại môi trường.
II. MỘT SỐ CHU TRÌNH
1. chu trình Nitơ:
2. chu trình các bon:
3. chu trình nước:
III. SINH QUYỂN
1. Khái niệm
2. Các khu sinh học trong sinh quyển
BÀI 45: DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI VÀ HIỆU SUẤT SINH
THÁI
I. DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HST
1. Phân bố năng lượng trên trái đất
- Nguồn năng lượng cung cấp cho sự sống trên trái đất bắt nguồn từ năng lượng asmt
- Sự phân bố năng lượng asmt trên trái đất không đồng đều
2. Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
- Dòng năng lượng truyền qua các bậc dinh dưỡng trong HST chỉ theo 1 chiều từ SV SX đến các bậc dd cao
hơn.
- Qua mỗi bậc dd thì năng lượng giảm dần do hô hấp, chất thải … (qua mỗi bậc năng lượng chỉ còn khoảng
10% so với bậc trước đó)
II. HIỆU SUẤT SINH THÁI
Gọi H (%): là hiệu suất sinh thái.
Qn: Là năng lượng ở bậc dinh dưỡng n
Qn+1 : Là năng lượng ở bậc dinh dưỡng n+1
Qn+1
5
TÓM TẮT NỘI DUNG SINH 12 THEO TỪNG BÀI
H(%) = x 100
Qn
BÀI TẬP:
1. Cho: SVSX 1.500.000Kcal  SVTT1 180.000Kcal SVTT2 18.000 Kcal  SVTT3 90Kcal


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status