MỘT số bài TOÁN hóa nên đọc TRƯỚC kì THI đại HOC - Pdf 25

MỘT SỐ BÀI TOÁN HÓA NÊN ĐỌC TRƯỚC KÌ THI ĐẠI HOC
Câu 1:Cho thế điện cực chuẩn của các kim loại: E
0
Ni
2+
/Ni = - 0,26V; E
0
Cu
2+
/Cu = +
0,34V
Giá trị suất điện động chuẩn E
0
của pin điện hóa Ni-Cu là
A. + 0,08V B. +0,60V C. – 0,08V D. – 0,60V
Ôn Lý thuyết: - Sự xuất hiện dòng điện đi từ cực Cu sang cực Zn chứng tỏ rằng có sự
chênh lệch điện thế giữa hai điện cực nói trên, tức là trên mỗi điện cực đã xuất hiện một thế
điện cực nhất định
- Suất điện động của pin (E) là hiệu của thế điện cực dương (E
(+)
) và điện cực âm (E
(-)
). Điện
cực dương là điện cực có thế lớn hơn và suất điện động của pin luôn là số dương
E = E
(+)
– E
(-)
- Suất điện động chuẩn của pin (E
o
) là suất điện động khi nồng độ ion kim loại ở điện cực

/Zn gọi là suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn –
Cu
Nên Giá trị suất điện động chuẩn E
0
của pin điện hóa Ni-Cu là: E
o
= E
o
Cu
2+
/Cu – E
o
Ni
2+
/Ni=
0,34V – (- 0,26V) = + 0,60 V
Câu 2: Hỗn hợp X gồm vinylaxetilen, eten và propin có tỉ khối so với hidro bằng 17. Đốt
cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO
2
và 3,6 gam H
2
O. Nếu dẫn toàn bộ sản phẩm cháy
qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 12,5 B. 25,0 C. 37,5 D.
50,0
Câu 3.Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO
3


2


+ O
2

Mg ( từ Mg  Cu)
c, M(NO
3
)
n
 M + NO
2
↑+ O
2

M đứng sau Cu
1. So sánh tính chất của các cặp oxi hóa-khử - Dãy điện hóa của kim loại
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng dần
K
+
Na
+
Mg
2+
Al
3+
Zn
2+
Fe

Al
3+
+ Fe  ?
KNO
3

Fe(NO
3
)
2
Câu 4: Cho 28,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng hết với 11,5 gam Na, sau phản
ứng thu 39,3 gam chất rắn. Nếu đem tách nước 28,2 gam hỗn hợp trên ở 140
0
C, H
2
SO
4
đặc
thì thu được m gam ete. Giá trị của m là
A. 19,2 B. 24,6 C. 23,7 D. 21,0
Câu 5: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na
(0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. NaF. B. CH
4
. C. H
2
O. D. CO
2
.
HD

. Số công thức cấu tạo của X có thể là
A. 3 B.4 C.5 D.2
Câu 8: Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau :
2 2 4
2NO (k) N O (k)
→
¬ 
Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với
2
H
ở nhiệt độ
1
T
bằng 27,6 và ở nhiệt độ
2
T
bằng 34,5. Biết
1
T
>
2
T
. Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?
A. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.
B. Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm
C. Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng
D. Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt
Câu 9: Tiến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 8
0
với hiệu suất bằng 30%. Biết khối

2
pư = 0,64.30%.32 = 6,144 gam
Khối lượng dung dịch = 29,44 + 423,2 + 6,144 = 458,784 gam
C% = 2,51%
Câu 10: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na
+
; x mol
2-
4
SO
; 0,12 mol
-
Cl
và 0,05 mol
+
4
NH
. Cho
300 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết
tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 7,190 B. 7,020 C. 7,875 D. 7,705
HD
Ta có: 0,12.1 + 0,05.1 = 0,12.1 + 2x
Tìm được x = 0,025
Số mol Ba
2+
= 0,03 mol, OH
-

m
Y
= 7,875 gam
Câu 11: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và
Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (M
Y
< M
Z
). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y,
Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O
2
(đktc), thu được 7,84 lít khí CO
2
(đktc) và 8,1 gam H
2
O. Phần
trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là
A. 15,9%. B. 12,6%. C. 29,9% D. 29,6%
HD
Do %O trong X< 70% nên M
X
> 64.100/70 = 91,42, tức là phải có từ 3 nguyên tử C trở lên
Số mol O
2
= 0,4 mol, CO
2
= 0,35 mol, H
2
O = 0,45 mol
Số nguyên tử C trung bình của hỗn hợp là 0,35/0,2 = 1,75. số nguyên tử H = 4,5

+ 3H
2
O
b 3b 2b 3b
C
x
H
y
O
4
+ (x + 0,25y-2)O
2
x CO
2
+ 0,5y H
2
O
0,05 0,05(x + 0,25y -2) 0,05x 0,025y
Ta có:
a + b = 0,15 (*)
a + 2b + 0,05x = 0,35 (**)
2a + 3b + 0,025y = 0,45 (***)
Và: 1,5a + 3b + 0,05x + 0,0125y – 0,1 = 0,4(****)
(**): a + 2b = 0,35 – 0,05x thay vào (****)
1,5(0,35 – 0,05x) + 0,05x + 0,0125y = 0,5
Suy ra: 0,025x – 0,0125y = 0,025
Tức là: y = 2x-2
Nếu x = 3, y = 4 axit X là HOOC-CH
2
-COOH

2
thì lượng kết tủa thu được đều như nhau. Nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)
2
đã
dùng là
A. 1,0 B. 1,5 C. 0,5 D.
2,0
Câu 14: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm eten, propen và hiđro có tỉ khối so với heli bằng
3,94. Trong X, tỉ lệ mol của eten và propen là 2 : 3. Dẫn X qua bột Ni, t
0
thu được hỗn hợp Y
có tỉ khối so với hidro bằng 12,3125 (giả sử hiệu suất phản ứng hiđro hoá hai anken là như
nhau). Dẫn Y qua bình chứa dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng m gam. Giá
trị của m là
A. 0,728 B. 3,200 C. 6,400 D. 1,456
Câu 15.Cho a gam Fe ( dư) vào V
1
lit Cu(NO
3
)
2
1M thu được m gam rắn
Cho a gam Fe (dư) vào V
2
lit AgNO
3
1M, sau phản ứng thu được m gam rắn. Mối liên hệ
V
1
và V

A.42,0 và 26,88 B.19,6 và 26,88 C.42 và 42,56 D.61,2
và 26,88
Câu 17: Dung dịch X gồm Al
3+
, Fe
3+
, 0,1 mol Na
+
, 0,2 mol SO
4
2-
, 0,3 mol Cl
-
. Cho V lit
dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị của V là
A.0,6 B.0,7 C.0,5 D.0,8
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH
4
→ C
2
H
2
→ C
2
H
3
Cl → PVC.
Để tổng hợp 500 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m
3
khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V

Hấp thụ toàn bộ khí CO
2
vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là
A. 84,8 gam B. 106 gam C. 212 gam D. 169,6 gam
Câu 23: Hòa tan hết 19,9 gam hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước thu được 4 lít dung dịch X
có pH = 13. Trung hòa dung dịch X bằng axit H
2
SO
4
vừa đủ sau phản ứng thu được 23,3
gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Na trong hỗn hợp trên là
A. 11,56%. B. 16%. C. 17,8%. D. 62,55%.
Câu 24: Cho hỗn hợp chứa 0,2 mol axit propanoic và 0,1 mol metyl axetat phản ứng với
dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đuợc m gam chất rắn.
Giá trị của m là
A. 31,7 B. 27,3 C. 26,6 D. 30,3
Câu 25: Trung hoà 14,4 gam một axit cacboxylic đơn chức cần dùng 250 ml dung dịch hỗn
hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
x mol/lít. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 25,625 gam
hỗn hợp muối khan. Giá trị của x bằng
A. 0,345 B. 0,265 C. 0,400 D. 0,300
Câu 26: Cứ 45,75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl
4
. Tỉ lệ mắt
xích butađien và stiren trong cao su buna-S là
A. 3 : 5 B. 1 : 2 C. 2 : 3 D. 1 : 3
Câu 27: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi
hóa thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4. Phát biểu
nào sau đây là đúng?

được H
2
O, N
2
và 2,24 lít CO
2
(đktc). Chất Y là
A. etylmetylamin. B. butylamin. C. etylamin. D. propylamin.
C
n
H
2n
x mol
C
m
H
2m+3
N y mol + O
2
> CO
2
+ H
2
O + N
2
0,2025 0,1 0,205 (bt oxi)
Mol amin = 2/3 (H
2
O – CO
2

D. Hiđrat hóa but-2-en thu được X.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm H
2
và C
2
H
4
có tỉ khối so với H
2
là 7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng,
thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H
2
là 12,5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là
A. 70% B. 60% C. 50% D. 80%
Câu 34: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO
3
0,8M và H
2
SO
4
0,2M, sản
phẩm khử duy nhất là khí NO. Số gam muối khan thu được là
A. 5,64 B. 7,90 C. 10,08 D. 8,84
Câu 35: Cho phản ứng : N
2
(k) + 3H
2
(k)

2NH

2-
+ 2H
2
O
0,1 => 0,4 => 0,5 => 0,1
Có n
Cu tối đa
= (3/4n H
+
+ nFe
3+
) :2 = (3/4.0,4 + 0,1) : 2 = 0,2 mol => m =12,8 gam
Chọn A.
Câu 37: Oxi hoá 6 gam ancol X bằng oxi (xúc tác Cu, t
0
) thu được 8,4 gam hỗn hợp chất
lỏng Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với Ag
2
O dư trong NH
3
, đun nóng thu được tối đa m gam
Ag. Giá trị của m là
A. 16,2 B. 32,4 C. 64,8 D. 54,0
Câu 38: Kim loại R hóa trị không đổi vào 100 ml dung dịch HCl 1,5M được 2,24 lít H
2
(đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch AgNO
3
dư vào dung dịch X thu m(g) kết tủa. Giá trị
của m là
A. 21,525 B. 26,925 C. 24,225 D.

4
)
3
+ HNO
3
+ NO +
H
2
O
Tổng các hệ số của phương trình với các số nguyên tối giản được lập theo phương trình trên
là:
A. 40 B. 42 C. 34 D. 36
Câu 42: Hỗn hợp X gồm H
2
, C
2
H
4
và C
3
H
6
có tỉ khối so với H
2
là 9,25. Cho 22,4 lít X (đktc)
vào bình kín có sẵn một ít bột Ni. Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ
khối so với H
2
bằng 10. Tổng số mol H
2

dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H
2
O) là
A. 1. B. 12. C. 13. D. 2.
Câu 44: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C
9
H
10
O
2
. Cho X tác dụng với dung
dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của
X là
A. CH
3
COOCH
2
C
6
H
5
B. HCOOC
6
H
4
C
2
H
5
C. C

4
(không tạo ra SO
2
). Phần trăm khối lượng
của Fe trong hỗn hợp X là
A. 72,91% B. 64,00% C. 66,67% D. 37,33%
HƯỚNG DẪN GIẢI
Lời giải
Xét trên toàn bộ quá trình nhận thấy Al (x mol); Fe (y mol) đều lên số oxi hóa cao nhất (e
nhường)
Bên nhận e chỉ có KMnO
4
(vì Cl
2
tham gia tạo Cl
-
, sau đó lại bị KMnO
4
oxi hóa thành Cl
2
)
Vậy có: 27x + 56y + 2,4 = 16,2 ; 3x + 3y = 0,21.5
 Y = 0,15 mol => %m Fe = (0,15.56 + 2,4) : 16,2.100% = 66,67%.
(bài toán yêu cầu tư duy nhiều về tính chất hóa học )
Chọn B.
Câu 46: Đưa một hỗn hợp khí N
2
và H
2
có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy

Y
+ E
X
+ 3E
Y
= 80
2P
X
+ 6 P
Y
= 80
P
X
= Z
X
= 16; P
Y
= Z
Y
= 8; Nên đáp án là C. 16 và 8
Câu 48: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X
và Y chỉ tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H
2
NC
n
H
2n
COOH. Đốt cháy 0,05 mol Y
trong oxi dư, thu được N
2

y
H
2y-2
O
5
N
4
yCO
2
+ (y-1)H
2
O
0,05 0,05y 0,05(y-1)
Ta có: 44.0,05y + 18.0,05(y-1) = 36,3, suy ra y = 12
Vậy axit amin tạo ra X và Y là NH
2
C
2
H
4
COOH
Số mol CO
2
thu được khi đốt 0,01 mol X là: 0,01.9 = 0,09
Khối lượng kết tủa là: 0,09.197 = 17,73 gam
Câu 49: Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với các điện cực bằng than chì, thu được m kilogram Al

Giải ra: x = 600, y = 2200
Vậy tổng số mol e trao đổi bằng = 4x + 2y + 4z = 11600
Suy ra: Khối lượng Al = 11600.27/3 = 104400 gam = 104,4 kg
Câu 50: Một hỗn hợp X gồm CH
3
OH, CH
2
=CHCH
2
OH, CH
3
CH
2
OH, C
3
H
5
(OH)
3
.Cho 25,4
gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H
2
(đktc). Mặt khác đem đốt cháy hoàn
toàn 25,4 gam hỗn hợp X thu được m gam CO
2
và 27 gam H
2
O. Giá trị của m là
A. 61,6 gam. B. 52,8 gam. C. 44 gam. D. 55 gam.
Câu 51: Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala-Gly-Val-Gly-Ala được tối đa bao

+ OH
-
→ HCO
3
-
(2)
f=
2
CO
OH
n
n


o
f

2 : chỉ tạo muối CO
3
2-
o
f

1 : chỉ tạo muối HCO
3
-
o
1 < f < 2 : tạo cả muối HCO
3
-

= 2b – a
2. Khối lượng của từng muối thu được ( muối HCO
3
-
và muối CO
3
2-
)
Cách làm rất đơn giản:
• Trước tiên: lấy
2
OH
CO
n
n

= f , Nếu thấy giá trị 1 < f < 2
Thì sẽ có 2 muối sinh ra ( đó là HCO
3
-
và CO
3
2-

)

2
3
2
CO


ĐS 2:
2
( ax)CO m
OH
n n n


= −
♣ Dạng 3: a mol CO
2
+ Ca(OH)
2
hay Ba(OH)
2
bmol kết tủa. Tính Ca(OH)
2


2
2
⇒〉

nn
CO
muối
n
CO
2
=

H
2
NCH
2
COOH Axit aminoetanoic thế (*)
Axit aminoaxetic (**)
Glixin hay glycocol(***)
Gly
CH
3
CH
NH
2
COOH
Axit 2-aminopropanoic thế (*)
Axit α-aminopropionic(**)
Alanin(***)
Ala
CH CH
NH
2
COOH
CH
3
CH
3
Axit 2-amino-3-metylbutanoic
Axit α-aminoisovaleric(**)
Valin (***)
Val

m: khối lượng các chất thu được ở điện cực
A: khối lượng mol nguyên tử của chất thu được ở điện cực
n: số e mà nguyên tử hoặc ion đã cho hoặc nhận
I: cường độ dòng điện (A- ampe)
t: thời gian điện phân (giây)
Câu 55: Cho 13,62 gam trinitrotoluen (TNT) vào một bình đựng bằng thép có dung tích
không đổi 500ml (không có không khí) rồi gây nổ. Sau phản ứng nhiệt độ bình là 1800
0
C, áp
suất trong bình là P atm, biết rằng sản phẩm khí trong bình sau nổ là hỗn hợp CO, N
2
, H
2
. P
có giá trị là:
A. 224,38 B. 203,98 C. 152,98 D. 81,6
Câu 56: Cho phản ứng sau:
Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ NO + H

5 2
3N e N
+ +
+ →
của NO
Fe
3
O
4
+ 10HNO
3

3Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ 5H
2
O
1x
8 3 9
(3 ) 1 3( )Fe e Fe
+ + +
− →
1x
5 4
1N e N
+ +

+ 2NO
2
+ NO +
24H
2
O
Câu 57: Trộn 400 ml dung dịch X chứa Na
+
, K
+
, x mol OH

(tổng số mol Na
+
và K
+
là 0,06
mol) với 600 ml dung dịch Y chứa 0,01 mol SO
4
2–
, 0,03 mol Cl

, y mol H
+
. pH của dung dịch
thu được sau phản ứng là
A. 1,0. B. 12,0. C. 13,0. D. 2,0.
Giải: a mol Na
+
, b mol K

+
].[ OH

] = 10
-14

[H
+
] =
11
1
.10
6

pH = -log[H
+
]= 12 (gần bằng 12: 11,778)
Câu 58: Từ anđehit no đơn chức A có thể chuyển trực tiếp thành ancol B và axit D tương
ứng để điều chế este E từ B và D. Hãy xác định tỉ số d = M
E
/ M
A
.
A. 2 /1 B. 2/3 C. 3/2 D. ½
Câu 59: Cho 14,2 gam P
2
O
5
vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu được
dung dịch X. Tổng khối lượng muối tan có mặt trong X là:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status