Các bài toán tích phân trong các kì thi đại học, cao đẳng - Pdf 43

香 書 昹
TÝch Ph©n
修 身 齊 家 治 國 平 天 下
NguyÔn §øc Thôy
TÝnh c¸c tÝch ph©n sau:
1.(A2004): T
1
=
2
1 1
1
x
dx
x

+ −

2.(B2004): T
2
=
1 3ln .ln
1
e
x x
dx
x
+

3.(D2004): T
3
=

dx
x
π

+

6.(D2005):
2
sin
cos cos
0
x
e x xdx
π
 
 ÷
 
+

7. T
7
=
3
2
sin tan
0
x xdx
π

8. T

3
1
0
x
dx
x
+

+
11. T
11
=
4
sin
(tan .cos )
0
x
x e x dx
π
+

12. T
12
=
2
ln
1
e
x xdx


15.(C§SP B¾c Ninh 2004)
T
15
=
3
tan
2
cos 1 cos
4
x
dx
x x
π
π

+
16. (C§SP B×nh Phíc 2004)
T
16
=
2
sin
2
1 cos
0
x x
dx
x
π


x xdx
π

20. (C§ GTVT 2004)
T
20
=
5
( 2 2 )
3
x x dx+ − −


21. (C§ KTKT I A2004)
T
21
=
4
2
5
0
1
x
dx
x

+
22. (C§ A2004)
T
22

T
25
=
3
3
3
1 3
1
x
dx
x x


+ + +

26. (C§ GTVT 2005)
_______________________________________________________________
阮 昹 瑞 *Patience and time run through the longest way * 有 志 更 成

Tích Phân

Nguyễn Đức Thụy
T
26
=
1
5 2
1
0
x x dx

1 sin 2
0
x
dx
x



+
30. (CĐ SP TP. HCM 2005)
T
30
=
0
2
2 4
1
dx
x x

+ +

31. (CĐ KTKT Cần Thơ A2005)
T
31
=
ln
2
1
e

x


+
34. (CĐ SP Sóc Trăng A2005)
T
34
=
2
sin
2 2
0
sin 2cos .cos
2
xdx
x
x x


+
35. (CĐ SP Sóc Trăng 2005)
T
35
=
2
3
.sin
2
sin 2 .cos
0

3 2
2
2 4 9
2
4
0
x x x
dx
x
+ + +

+
39. (CĐ KT TC 2005)
T
39
=
1
3
( 3)
0
xdx
x

+
40. (CĐ SP Vĩnh Phúc 2005)
T
40
=
2
1

0
x
dx
x


+
43. (CĐ KTKH Đà Nẵng 2005)
T
43
=
4
(sin cos )cos
0
dx
x x x


+
44. (CĐ SP Quảng Nam 2005)
T
44
=
1
2
3
0
( 1)
x
x e x dx+

*Patience and time run through the longest way *

Tích Phân

Nguyễn Đức Thụy
T
47
=
4
0
(1 tan tan )sin
2
x
x xdx

+

48. T
48
=
3
3
1
dx
x x

+
49. T
49
=

ln 1
1
e
x
dx
x x

+
53. T
53
=
2
2
(2 1)cos
0
x xdx



54. (2002) T
54
=
3
1
2
0 1
x dx
x

+

3 5
1 cos .sin cos
0
x x xdx



58. (2002) T
58
=
2 3
2
5
4
dx
x x

+
59. T
59
=
4
1 cos 2
0
x
dx
x


+

ln2
x
e dx
x
e


63.T
63
=
1
3
cos
1
x dx
x x

+


+

Dục hành viễn, tất tự nhĩ
64. T
64
=
1
2
3
0

x x xdx


68. (CĐ SP Hà Tĩnh A, B2002)
T
68
=
2
4 4
cos2 (sin cos )
0
x x x dx

+

69. (CĐ SP Hà Tĩnh AB2002)
T
69
=
2
5
cos
0
xdx


70. (CĐ SP KT I 2002)
Cho I
n
=

n+1
theo I
n
và tìm
1
lim
I
n
n
I
n
+

71. (CĐ SP Quảng Ngãi 2002)
_______________________________________________________________
*Patience and time run through the longest way *

Tích Phân

Nguyễn Đức Thụy
T
71
=
( )
2
3 3
cos sin
0
x x dx


3
1
e
x
dx
x

75. (CĐ KTKT Thái Bình 2002)
T
75
=
3
2
3
2
2 1
0
x
dx
x x

+ +
76. (CĐ SP KT Vinh 2002)
T
76
=
2
4cos 3sin 1
4sin 3cos 5
0

+
79. (CĐ GTVT 2003)
T
79
=
( )
1
2
2
0
x
x x e dx

+

80.(CĐ GTVT2003)T
80
=
6
sin
2
0
x
dx


81. (CĐ GTVT II 2003)
Cho hai hàm số f(x), g(x) xác định,
liên tục và cùng nhận giá trị trên
đoạn [0 ; 1]. Chứng minh:

x xdx


84. (CĐ TCKT IV tham khảo 2003)
a. Cho f(x) là hàm liên tục trên đoạn
[0 ; 1]. Chứng minh rằng:

2 2
0 0
(sin ) (cos )f x dx f x dx

=

b. Bằng cách đặt
2
x t

=
, hãy tính
các tích phân:

2003
2
2003 2003
0
sin
sin cos
xdx
I
x x

=
2
3
2
0
2 1
x
dx
x x+ +

87. (CĐ SP Phú Thọ A2003)
T
87
=
1
2
0
ln(1 )
1
x
dx
x
+
+

88. (CĐ SP KonTum A2003) Bằng
cách đặt
2
x t




b. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
của hàm số F(t) định bởi:
F(t) =
2
0
cos
t
x x dx

90. (CĐ SP Trà Vinh D2003)
a.
90
0
sinT x xdx

=

b.
2
2 3
90
0
sin cosT x xdx

=

91.(CĐ Cộng đồng Tiền Giang 2003)
Chứng minh rằng nếu:

5 1 3 1
x
T dx
x x x x

=
+ + +

93. (ĐH Quốc Gia Hà Nội & HV
Ngân Hàng D2001 - 2002) Tìm họ
nguyên hàm:

93
tan( )cot( )
3 6
T x x dx

= + +

94. (ĐH SP Hà Nội B, M, T ; HV
CTQG HCM; PV BC & TT 01 - 02)

1
3 2
94
0
1T x x dx=

95. (ĐH SP Hà Nội II A2001- 2002)
Chứng minh bất đẳng thức:

1 cos
x
x
T dx
x

+
+
=
+

b.
3
97
2
3
sin
cos
x x
T dx
x



=

98. (ĐH Ngoại Ngữ 2001- 2002)

( )
1

=
+

101. (ĐH Xây Dựng 2001 - 2002)

1
101
4 2
1
12
x
T dx
x x

=


102. (ĐH Kiến Trúc Hà Nội 01- 02)

3
2
3
102
0
sinT xdx




=

ln(1 tan )T x dx

= +

"Ti dĩ tự mục
Khiêm nhi dũ quang
Tiến đức tu nghiệp"
105. (ĐH Nông Nghiệp I A01 - 02)

2
6
105
4
4
cos
sin
x
T dx
x


=

106. (ĐH Nông Nghiệp I B01 - 02)
a.
( )
1
106
2
2

108. (ĐH Thái Nguyên T 01- 02)

1 5
2
2
108
4 2
1
1
1
x
T dx
x x
+
+
=
+

109. (HV CN BC VT 2001- 2002)
Tính diện tích hình phẳng hữu hạn
giới hạn bởi các đờng:

, 0, 1, 2
x
y xe y x x= = = =
110. (ĐH KTQD 2001- 2002)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi đờng Parabol
2
4y x x=


2
1 cosy x= +
với
[ ]
0 ; x


.
Khai quyển hữu ích (Minh Đạo gia
huấn)
113. (ĐH Thơng Mại 01- 02) Cho:

1
2
2
0
1
nx
n
x
e
T dx
e

=
+

với n = 0, 1, 2, ...
a. Tính

a
+ +
=
+

2
4
1
a ax
y
a

=
+
Tìm giá trị của a để diện tích trên
đạt giá trị lớn nhất.
115. (ĐH An Ninh A2001- 2002)

115
3
1
xdx
T
x
=
+

116. (HV KTQS 2001- 2002)

( )

2
2
,
8
x
y x y= =

27
y
x
=
.
118. (ĐH Y Thái Bình 2002- 2002)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi các đờng:
2
5 , 0, 0
x
y y x

= = =


3y x=
.
Hiếu học cận hồ trí
Lực hành cận hồ nhân
Tri sỉ cận hồ dũng.
119.(ĐHDL Phơng Đông A01- 02)


n
T xdx

=

Với n là số nguyên dơng.
a. Tính
3
T

4
T
.
b. Thiết lập hệ thức giữa
n
T

2n
T


với n > 2. Từ đó, tính
11
T

12
T
.
122. (ĐH S Phạm và ĐH Luật TP.
HCM A2001- 2002)


=
+



6
2
0
cos
sin 3 cos
xdx
J
x x

=
+

a. Tính
3I J

I J+
.
b. Từ các kết quả trên. hãy tính các
giá trị của I, J và:
T =
5
3
3
2

+
= = = =
127. (ĐH Đà Lạt A, B01- 02)
a. Xác định các số A, B, C sao cho:

2
( 1)( 2)
dx
x x
=
+ +


2 1 2
A B C
dx
x x x

= + +

+ + +


b. Tính diện tích S(t) của hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị của hàm số
2
1
( 1)( 2)
y
x x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status