Convert by thuviendientu.org
Thuviendientu.org
C. 18,2 gam.
D. 8,0 gam.
36. Loại đá (hay khoáng chất) không chứa canxi cacbonat là
A. đá vôi.
B. thạch cao.
C. đá hoa cương.
D. đá phấn.
37. Dung dịch FeCl
3
có giá trị
A. pH < 7.
B. pH = 7.
C. pH > 7.
D. pH 7.
38. Trong công nghiệp, để sản xuất etanol người ta
A. hiđrat hóa etilen với xúc tác H
3
PO
4
/SiO
2
(t
o
, p)
B. chưng khan gỗ.
C. đi từ dẫn xuất halogen bằng phản ứng với dung dịch kiềm.
D. thủy phân este trong môi trường kiềm.
.
40. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal và propan−2−on?
A. Dung dịch brom
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch Na
2
CO
3
D. H
2
(Ni, t
o
)
B. DÀNH CHO KÌ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
ĐỀ SỐ 01
(Thời gian: 90 phút)
I. PHẦN CHUNG
1. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
C. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
2. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Kí hiệu và vị trí của R (chu kì, nhóm)
trong bảng tuần hoàn là
A. Na, chu kì 3, nhóm IA.
B. Mg, chu kì 3, nhóm IIA.
2
, HCl
C. Cl
2
, HCl, NaCl
D. Cl
2
, NaCl, HCl
6. Hãy chọn phương án đúng.
Đồng có thể tác dụng với
A. dung dịch muối sắt (II) tạo thành muối đồng (II) và giải phóng sắt.
B. dung dịch muối sắt (III) tạo thành muối đồng (II) và giải phóng sắt.
C. dung dịch muối sắt (III) tạo thành muối đồng (II) và muối sắt (II).
D. không thể tác dụng với dung dịch muối sắt (III).
7. Cho phản ứng sau: Mg + HNO
3
Mg(NO
3
)
2
+ NO + NO
2
+ H
2
O.
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO
2
là 2 : 1, thì hệ số cân bằng của HNO
3
trong phương trình hóa học là
O, CH
3
COOH, CuSO
4
.
B. CH
3
COOH, CuSO
4
.
C. H
2
O, CH
3
COOH.
D. H
2
O, NaCl, CH
3
COOH, CuSO
4
.
10. Theo thuyết axit − bazơ của Bronstet, ion Al
3+
trong nước có tính chất
A. axit.
B. lưỡng tính.
C. bazơ.
D. trung tính.
11. Cho phản ứng : 2NO
2
) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại. Convert by thuviendientu.org
Thuviendientu.org
14. Phản ứng nào dưới đây viết không đúng?
A. Cl
2
+ Ca(OH)
2
CaOCl
2
+ H
2
O
B. 2KClO
3
2
MnO ,
o
t
2KCl + 3O
2
C. Cl
2
+ 2KOH
th-êng
C. HCl
D. Ba(OH)
2
16. Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO
2
trong phòng thí nghiệm?
A. 4FeS
2
+ 11O
2
0
t
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
B. S + O
2
0
t
SO
2
đặc, nóng, dư gồm:
A. H
2
S và CO
2
.
B. H
2
S và SO
2
.
C. SO
3
và CO
2
.
D. SO
2
và CO
2
.
18. Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào dưới đây có thể được làm khô nhờ
axit sunfuric đặc?
A. Khí CO
2
B. Khí H
2
S
C. Khí NH
21. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì
thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O
2
hoà tan không đáng kể). Khối lượng Cu(NO
3
)
2
trong
hỗn hợp ban đầu là
A. 28,2 gam.
B. 8,6 gam.
C. 4,4 gam.
D. 18,8 gam.
22. Cho các kim loại Cu; Al; Fe; Au; Ag. Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện
của kim loại (từ trái sang phải) là
A. Fe, Au, Al, Cu, Ag.
B. Fe, Al, Cu, Au, Ag.
C. Fe, Al, Cu, Ag, Au.
D. Al, Fe, Au, Ag, Cu. Convert by thuviendientu.org
Thuviendientu.org
23. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân:
3
)
2
, H
2
O.
B. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
dư.
C. Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
dư.
D. Fe(NO
3
)
2
,
Fe(NO
3
)
6
được thêm vào Al
2
O
3
trong quá trình điện phân Al
2
O
3
nóng chảy để
sản xuất nhôm vì lí do chính là
A. làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3
, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp, giúp tiết kiệm năng
lượng.
B. làm tăng độ dẫn điện của Al
2
O
3
nóng chảy.
C. tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá.
D. bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn.
29. X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng. X tác
dụng với Y thành Z. Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E. Biết E là hợp chất của cacbon, E
tác dụng với X cho Y hoặc Z. X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào dưới đây?
A. NaOH, Na
2
CO
, NaHCO
3
30. Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của kim
loại hoá trị II bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí CO
2
(đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau phản
ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
A. 26,0 gam
B. 28,0 gam
C. 26,8 gam
D. 28,6 gam
31. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu
được hỗn hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO
3
đun nóng thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V là Convert by thuviendientu.org
Thuviendientu.org
A. 0,224 lít.
B. 0,672 lít.
C. 2,24 lít.
D. 6,72 lít.
32. Hiđrocacbon A có công thức đơn giản nhất là C
dư (Ni, t
o
) thu được sản
phẩm là isopentan?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
34. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
10
O. Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với Na là
A. 4.
B. 5.
C. 6
D. 7.
35. Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C
5
H
12
O khi oxi hóa bằng CuO (t
o
) tạo sản phẩm có phản
ứng tráng gương?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
36. Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C
4
H
7
(OH)
3
.
D. C
2
H
4
(OH)
2
.
38. Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng
nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào sau đây?
A. 0,1 mol
B. 0,2 mol
C. 0,3 mol
D. 0,4 mol
39. Thủy phân este E có công thức phân tử C
4
H
8
O
.
B. HCOOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
.
D. CH
3
COOCH
3
.
42. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng
dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam. Khối lượng kết tủa tạo ra là
A. 12,4 gam.
B. 10 gam.
C. 20 gam.
D. 28,183 gam.
43. Đun nóng ancol no, đơn chức A với hỗn hợp KBr và H
2
SO
4
Se
B.
32
Ge
C.
33
As
D.
35
Br
45. Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO
2
(đktc) và 3,6 gam H
2
O. X có công thức phân tử là
A. C
5
H
10
O
2
.
B. C
4
H
8
O
2
.
C. C
O
2
.
C. C
6
H
9
O
3
.
D. C
8
H
12
O
4
.
47. Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. Có thể dùng chất nào dưới đây để có thể loại bỏ được tạp chất?
A. Bột Fe dư
B. Bột Cu dư
C. Bột Al dư
D. Na dư
48. Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A. Sục khí Cl
2
dư vào dung
dịch A. Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5g muối khan. Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là
2
-CH
CH
3
-CH
2
-CH
CH
3
-CH
2
-CH-CH
2
-
CH
3
Công thức chung của polime đó là
A.
CH
2
n
B.
CH
2
CH
CH
3
n
C. Fe + dung dịch HCl 0,3M.
D. Fe + dung dịch HCl 20% (D = 1,2 g/ml)
45. Người ta thường sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây
không được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.
B. Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900
0
C.
C. Tăng nồng độ khí cacbonic.
D. Thổi không khí nén vào lò nung vôi.
46. Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Ion Fe
3+
có cấu hình electron:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
B. 1s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
47. Khi phản ứng với Fe
2+
trong môi trường axit dư, dung dịch KMnO
4
bị mất màu là do
A. MnO
4
−
bị khử tới Mn
2+
.
B. MnO
4
−
tạo thành phức với Fe
2+
.
C. MnO
4
)
3
CCH
2
CHO.
D. (CH
3
)
2
CHCH
2
CHO.
49. Chiều giảm dần tính axit (từ trái qua phải) của 3 axit:
CH
3
−COOH (X), Cl−CH
2
−COOH (Y), F−CH
2
−COOH (Z) là
A. X, Y, Z.
B. Y, Z, X.
C. X, Z, Y
D. Z, Y, X. Convert by thuviendientu.org
Thuviendientu.org
50. Cho các chất sau:
CH
2
=CH–CH
2
–OH
B. CH
3
–CH
2
–CHO, CH
2
=CH–CHO, CH
3
–CO–CH
3
C. CH
2
=CH–CHO, CH
3
–CO–CH
3
, CH
2
=CH–CH
2
–OH
D. CH
3
–CH
2
C. 0,81 gam.
D. 8,1 gam.
3. Hợp chất hữu cơ X, mạch hở (chứa C, H, N), trong đó nitơ chiếm 23,73% về khối lượng. Biết X tác dụng với
HCl với tỉ lệ số mol
: 1:1
X HCl
nn
. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
7
N.
B. C
3
H
7
N.
C. C
3
H
9
N.
D. C
4
H
11
N.
4. Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO
2
.
5. Cho hai muối X, Y thõa mãn điều kiện sau:
X + Y → không xảy ra phản ứng
X + Cu → không xảy ra phản ứng
Y + Cu → không xảy ra phản ứng
X + Y + Cu → xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
A. NaNO
3
và NaHCO
3
B. NaNO
3
và NaHSO
4
C. Fe(NO
3
)
3
và NaHSO
4
D. Mg(NO
3
)
2
và KNO