Trắc nghiệm sinh học có đáp án - Pdf 25

Câu 1 Cho hai dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh cụt và thân đen, cánh dài giao phối với nhau
đợc F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài. Lai phân tích ruồi cái F1 kết quả lai thu đợc:
A) 0, 41 xám, cụt; 0,41 đen, dài; 0,09 xám, dài; 0,09 đen, cụt.
B) 0, 41 xám, dài; 0,41 đen, dài; 0,09 xám, cụt; 0,09 đen, cụt.
C) 0, 41 xám, dài; 0,41 đen, cụt; 0,09 xám, cụt; 0,09 đen, dài.
D) 0, 41 xám, cụt; 0,41 đen, cụt; 0,09 xám, dài; 0,09 đen, dài.
Đáp án A
Câu 2 Một prôtêin bình thờng có 400 axit amin. Prôtêin đó bị biến đổi có axit amin thứ 350 bị thay thế
bằng một axit amin mới. Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là
A) thay thế hoặc đảo vị trí một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 350.
B) thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350.
C) mất nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350.
D) đảo vị trí hoặc thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350.
Đáp án A
Câu 3 Cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân bình thờng cho cc loại giao tử với tỷ lệ
A) ABD = ABd = aBD = aBd = 25%.
B) ABD = ABd = 20%; aBD = aBd = 30%.
C) ABD = ABd = 45%; aBD = aBd = 5%.
D) ABD = ABd = 30%; aBD = aBd = 20%.
Đáp án A
Câu 4 ở ngời gen M qui định máu đông bình thờng, gen m qui định máu khó đông. Gen này nằm trên
nhiễm sắc thể X, không có alen tơng ứng trên Y. Một cặp vợ chồng sinh đợc một con trai bình thờng và
một con gái máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
A) X
M
X
m
ì X
m
Y.
B) X

B) Gen >prôtêin >ARN >tính trạng.
C) Gen >ARN >prôtêin >tính trạng.
D) Gen >ARN >tính trạng >prôtêin.
Đáp án C
Câu 8 Đặc điểm di truyền của tính trạng đc qui định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X là
A) di truyền thẳng.
B) di truyền chéo.
C) chỉ biểu hiện ở giới cái.
D) chỉ biểu hiện ở giới đực.
Đáp án B
Câu 9 Mục đích của phơng pháp nghiên cứu tế bào học ở ngời là xác định
A) khuyết tật về kiểu gen của các bệnh di truyền để chẩn đoán, điều trị kịp thời.
B) tính trạng do kiểu gen hay do điều kiện môi trờng quyết định.
C) gen quy định tính trạng là trội hay lặn.
D) gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thờng hay nhiễm sắc thể giới tính.
Đáp án A
Câu 10 Trong trờng hợp liên kết hoàn toàn, thể dị hợp 4 cặp gen: AbcD//aBCd giảm phân cho số loại
giao tử là
A) 1.
B) 3.
C) 4.
D) 2.
Đáp án D
Câu 11 Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là
A) đảo đoạn nhiễm sắc thể và chuyển đoạn trên 1 nhiễm sắc thể.
B) đảo đoạn nhiễm sắc thể và mất đoạn nhiễm sắc thể.
C) đảo đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn trên 1 nhiễm sắc thể.
D) mất đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn nhiễm sắc thể.
Đáp án A
Câu 12 Một đoạn ADN có chiều dài 5100A

loi giao t mang b NST:
A) N,2n+1
B) N,n+1,n-1
C) 2n+1,2n-1
D) N+1,n-1
Đáp án B
Câu 17 Sự rối loạn phân ly của một cặp NST tương đồng ở các tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất
hiện :
A) Thể khảm
B) Thể đột biến
C) Thể dị bội
D) Thể đa bội
Đáp án A
Câu 18 Cơ thể mang đột biến NST ở dạng khảm là cơ thể:
A) Một phần cơ thể mang bộ NST bất thường
B) Mang bộ NST bất thường về cả số lượng lẫn cấu trúc
C) Vừa mang đột biến NST vừa mang đột biến gen
D) Mang bộ NST bất thường ở cả tế bào sinh dưỡng lẫn tế bào sinh dục
Đáp án A
Câu 19 Hội chứng Đao ở người xảy ra do:
A) Thể ba nhiễm của NST 21
B) Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng XXX
C) Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng YYY
D) Thể đơn nhiễm của NST giới tính dạng XO
Đáp án A
Câu 20 Cặp lai nào dưới đây được xem là lai thuận nghịch
A)

B)
C)

&
AA
AA
x
aa
AA
x
&
aa
Aa
x
AA
aa
x
&
aa
AA
x
aa
aa
x
&
AA
B Tạo ra những nhóm khác nhau từ chung một nguồn gốc
C Tạo ra một số nhóm có kiểu hình tương tự nhưng thuộc những nguồn gốc khác nhau
D Những điểm tương đồng trong quá trình phát triển phôi thai ở động vật có xương sống
Đáp Án C
Câu 24 Nhận xét nào dưới đây về quá trình tiến hoá là không đúng
A Sự tiến hoá của các loài trong sinh giới đã diễn ra theo cùng một hướng với nhịp điệu giống
nhau

) loại kiểy gen và (2n;
2
n
) loại kiểu hình trong trường hợp trội hoàn toàn
A 2n; 4n;
3
n
;
2
n
B 2n; 4n; 3n;2n
C
2
n
;
4
n
;
3
n
;
2
n
D
2
n
;
4
n
;

Câu 30 Cho một đoạn 15 cặp nuclêôtít của một gen cấu trúc có trình tự nuclêôtít chưa đầy đủ như sau:
1 5 8 10 15
-TAXXGAG ? GTATTXG……
mạch gốc - ATGGXTX ? XATAAGX…….
Trình tự bazơ nitric trên mARN thay đổi như thế nào trong trường hợp đột biến thay cặp
nuclêôtít G-X ở vị trí số 5 bằng cặp A-T ?
A) -UAXXAAGAGUAUUXG…
B) -UAXXUAGAGUAUUXG…
C) -AUGGAUXUXAUAAGX…
D) -AUGGUUXUXAUAAGX…
Đáp án A
Tiến hành lai phân tích ruồi cái F1 dị hợp tươr F2 thu được 41% mình xám, cánh cụt; 41% mình đen,
cánh dài; 9% mình xám, cánh dài; 9% mình đen cánh cụt. Kiểu gen của ruồi cái F1 và tần số hoán vị
gen f sẽ là:
A)
ab
AB
, f = 18%
B)
aB
Ab
, f = 18%
C)
ab
AB
, f = 9%
D)
aB
Ab
, f= 9%

Câu 35 ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên
một cặp NST tương đồng, liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền
Phép lai nào dưới đây sẽ cho kết quả phân tính theo tỉ lệ 25%cao, bầu dục: 50% cao, tròn: 25%thấp,
tròn:
A)
aB
Ab
aB
Ab
×
B)
aB
Ab
×
ab
AB¦
C)
ab
aB
ab
Ab
×
D) A và B đúng
Đáp án -D
Câu 36 Tại sao những nhà nghiên cứu trước Menden không thành công trong việc nghiên cứu sự di
truyền các tính trạng:
A) Do nghiên cứu sự di truyền của tất cả các tính trạng của cơ thể bố mẹ cùng 1 lúc nên không
phân tích được sự di truyền của các tính trạng
B) Không áp dụng thống kê toán học trong phân tích kết quả lai
C) Không theo dõi riêng rẽ con cháu của từng cặp bố mẹ

đồng loạidưới tác động của ngoại cảnh
Đáp Án B
Câu 43 Với 2 gen alen A, a, thế hệ ban đầu chỉ gồm các cá thể kiểu gen Aa, ở thế hệ tự thụ thứ 3 tỉ lệ
cơ thể dị hợp tử và đồng hợp tử sẽ là:
A) Aa = 12.5%; AA = aa = 43.75%
B) Aa = 12.5%; AA = aa = 87.5%
C) Aa = 25%; AA = aa = 75%
D) Aa = 25%; AA = aa = 37.5%
Đáp án A
Câu 44 Một cá thể với kiểu gen AaBbDd sau 1 thời gian dài thực hiện giao phối gần, sẽ xuấth iện bao
nhiêu dòng thuần?
A) 2
B) 4
C) 8
D) 6
Đáp án C
Câu 45 Trong việc lập phả hệ kí hiệu
A) người nam và người nữ mắc bệnh
B) người nam và người nữ bình thường
C) người nam và người nữ đã chết
D) người nam và người nữ mang gen ở trạng thái dị hợp
Đáp án C
Câu 46 Trong việc lập phả hệ kí hiệu là
A) người nữ mắc bệnh
B) Người nữ bình thường
C) người nữ đã chết
D) Người nữ mang gen ở trạng thái dị hợp
Đáp án D
Câu 40 Trong một quần thể giao phối nếu một gen có 3 alen a1, a2, a3 thì quá trình
ngẫu phối sẽ tạo ra bao nhiêu tổ hợp kiểu gen khác nhau?(*)

.
Câu 47 Khi chiếu tia phóng xạ để gây đột biến nhân tạo:
A) Tia phóng xạ ảnh hưởng trực tiếp đến AND, ARN
B) Tia phóng xạ ảnh hưởng gián tiếp đến AND, ARN thông qua tác động lên các phân tử nước
trong tế bào
C) Tia phóng xạ ảnh hưởng trực tiếp đến AND, ARN hoặc gián tiếp thông qua tác động lên các
phân tử nước trong tế bào
D) Tia phóng xạ ảnh hưởng trực tiếp đến AND, ARN hoặc gián tiếp thông qua tác động lên các
phân tử protein
Đáp án C
Câu 48 Cơ chế gây đột biến của 5-brôm uraxin (5BU) trên AND:
A) Biến đổi cặp G-X thành cặp A-T hoặc X-G
B) Biến đổi cặp A-T thành cặp G-X
C) Biến đổi cặp G-X thành cặp A-T
D) Biến đổi cặp X-G thành cặp G-X
Đáp án B
Câu 49 ADN tái tổ hợp được tạo ra do:
A) Chuyển đoạn tương hỗ giưa các cặp NST tương đồng
B) Lặp đoạn NST ở những vị trí xác định
C) Kết hợp đoạn ADN của tế bào với ADN của thể truyền ở những điểm xác định
D) Chèn 1 đoạn ADN này vào 1 phân tử ADN khác cùng ở trong nhân tế bào ở 1 vị trí xác
định
Đáp án C
Câu 50 Trong kĩ thuật cấy gen, enzym nào được sử dụng để cắt tách đoạn phân tử ADN?
A) Polymeraza
B) Tirozinaza
C) Restrictaza
D) Ligaza
Đáp án C
Câu 51 Ở người số thai nam cao hơn s ố thai nữ được cho là do:

D) Thể đa nhiễm
Đáp án A
Câu 56 Đoạn NST đứt gãy không mang tâm động trong trường hợp đột biến mất đoạn sẽ
A) Không nhân đôi và tham gia vào cấu trúc nhân của 1 trong 2 tế bào con
B) Bị tiêu biến trong quá trình phân bào
C) Trở thành NST ngoài nhân
D) Trở thành một NST mới
Đáp án B
Câu 57 Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:
A B C D E F G H A E F G H
A) Mất đoạn NST
B) Lặp đoạn NST
C) Chuyển đoạn trong một NST
D) Đảo đoạn NST
Đáp án D
Câu 58 Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền phân ly độc lập là………(P:sự phân ly của cặp
NST tương đồng; T:tiếp hợp và trao đổi tréo trong cặp NST tương đồng ; N: sự phân ly ngẫu nhiên của
các cặp NST tương đồng ) trong giảm phân để tạo ra các giao tử………(G:giống nhau trong các tổ hợp
gen; K: khác nhau trong các tổ hợp gen) sau đó các giao tử này kết hợp tự do trong quá trình……(M:
giảm phân;Th: thụ tinh)
A) P;K;G
B) T;K;Th
C) N;K;Th
D) P;G;G
Đáp án C
Câu 59 Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần
chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì:
Tỷ lệ kiểu gen ở F2:
A) (3:1)
n

A) Lc lp s mt kh nng tng hp dip lclm xut hin mu trng
B) S phõn phi ngu nhiờn v khụng ng u ca nhng lp th ny thụng qua quỏ trỡnh
nguyờn phõn s sinh ra hiờn tng lỏ cú m xanh m trng
C) Trong mt t bo cú mang nhõn t bin s cú hai loi lc lp xanh v trng
D) Lm cho ton cõy hoỏ trng do khụng tng hp c dip lc
ỏp ỏn D
Câu 64 Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc và đột biến, tần số t-
ơng đối của các alen A và a là: A : a = 0,6:0,4. Tần số tơng đối của alen A : a ở các thế hệ sau sẽ là:
A) A : a = 0,8:0,2.
B) A : a = 0,7:0,3.
C) A : a = 0,6:0,4.
D) A : a = 0,5:0,5.
Đáp án C
Câu 65 Hiện tợng thoái hoá giống ở một số loài sinh sản hữu tính là do
A) lai khác dòng.
B) lai khác loài, khác chi.
C) lai khác giống, lai khác thứ.
D) tự thụ phấn, giao phối cận huyết.
Đáp án D
Cõu 66 Xột 2 cp alen A, a v B, b nm trờn 2 cp nhim sc th thng ng dng khỏc nhau.
Hóy cho bit:
Cú th cú bao nhiờu kiu gen khỏc nhau trong qun th?
A) 4
B) 9
C) 6
D) 1
ỏp ỏn B
Cõu 67 Xột 2 cp alen A, a v B, b nm trờn 2 cp nhim sc th thng ng dng khỏc nhau. Hóy
cho bit Cú th cú bao nhiờu kiu gen d hp t trong s cỏ kiu gen núi trờn?
A) 1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status