Bộ câu hỏi chuẩn kiến thức môn toán THCS - Pdf 25


1 2

3

Lụứi noựi ủau t cõu hi l mt bin phỏp dy hc rt quan trng. i vi hc
sinh, cỏc cõu hi giỳp hc sinh lnh hi tri thc mt cỏch cú h
thng, trỏnh tỡnh trng ghi nh mỏy múc v to khụng khớ hc tp
sụi ni. i vi giỏo viờn, t cõu hi nhm hng dn quỏ trỡnh
nhn thc, t chc cho hc sinh hc tp, khớch l v kớch thớch hc
sinh suy ngh, ng thi cng cung cp cho giỏo viờn nhng thụng
tin phn hi bit c hc sinh cú hiu bi hay khụng.
Nhm cung cp h thng cỏc cõu hi cú cht lng giỏo viờn
Toỏn Trung hc C s tham kho trong quỏ trỡnh t chc hot ng
dy hc v xõy dng cỏc loi kim tra, ỏnh giỏ kt qu hc tp
ca hc sinh theo chun kin thc, k nng, D ỏn Phỏt trin giỏo
dc THCS II (B Giỏo dc v o to) t chc biờn son cun B cõu
hi mụn Toỏn cp Trung hc C s (kốm a CD) di s ti tr
ca Ngõn hng Phỏt trin chõu (ADB).

Grade 6, 7, 8, 9. According to the requirements of the Project, the
printed books will show the questions of Math at Grade 9. The other
questions at Grade 6, 7, 8 and 9 will be available on CD – ROM.
This material will be distributed to 63 Departments of Education
and Training nationwide.
The content will be also available for access and download on the
website at
The Authors 5

ÔÙP 6 6
Phaàn moät
AÂU HOI

A. SỐ HỌC
Chương I.

• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Viết tập hợp các số tự nhiên x, biết x là số lẻ và 7 < x ≤ 17.
CÂU HỎI 4
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Cho hai tập hợp : P = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 7} ;
Q = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8}.
Viết tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P.
CÂU HỎI 5
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Cho tập hợp P = {3 ; 5}. Cách viết nào sau đây là đúng ?
A. {3} ⊂ P ; B. 5 ⊂ P ; C. {5} ∈ P ; D. P ⊂ {5}.
CÂU HỎI 6
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Tập hợp {x ∈ N, x < 6} còn có cách viết khác là :
A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6} ; B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6} ;
C. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5} ; D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}.
CÂU HỎI 7
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có một chữ số. Hãy tìm số phần tử của M.

9
CÂU HỎI 11
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Gọi P là tập hợp các số chẵn trong khoảng từ 1 đến 41. Tính số phần tử
của P.
CÂU HỎI 12
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số, tập hợp B các số tự nhiên
nhỏ hơn 5, rồi dùng kí hiệu

để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên.
CÂU HỎI 13
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử :

• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Viết số tự nhiên có số chục là 1295, chữ số hàng đơn vị là 7.
CÂU HỎI 17
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Số tự nhiên có số chục là 230, chữ số hàng đơn vị là 0 được viết là :
A. 230 ; B. 2030 ; C. 2300 ; D. 23.
CÂU HỎI 18
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.

11
Câu hỏi. Điền vào bảng sau để được kết quả đúng :

Số đã cho Số trăm
Chữ số
hàng trăm
Số chục
Chữ số
hàng chục
2135
62947
CÂU HỎI 19
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.


CÂU HỎI 24
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Dấu "≠" điền vào ô vuông nào sau đây là đúng ?
A. 4 . 7 7 . 4 ; B. 6 + 2 . 3 12 ;
C. 2 + 6 . 3 (2 + 6) . 3 ; D. 3 . 6 + 1 19.

CÂU HỎI 25
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Dấu "<" điền vào ô vuông nào sau đây là đúng ?
A. 2 + 4 . 5 (2 + 4) . 5 ; B. 15 − 9 13 − 7 ;
C. 4 + 23 26 ; D. 3 . 5 + 1 3 . 5.

CÂU HỎI 26
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tìm các số tự nhiên m và n sao cho : 12 < m < n < 16.

13
CÂU HỎI 27
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tìm tập hợp các số x, biết x ∈ N và x là số lẻ sao cho 7 ≤ x ≤ 17.
CÂU HỎI 28

• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Kết quả dãy tính 15 + (35 − 10 : 5) là :
A. 48 ; B. 38 ; C. 20 ; D. 8.
CÂU HỎI 33
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với
các số tự nhiên.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tính hiệu của số lớn nhất có bảy chữ số và số nhỏ nhất có bảy chữ số.
CÂU HỎI 34
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với
các số tự nhiên.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tìm x, biết : x − 36 : 12 = 28.
CÂU HỎI 35
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tổng ba số chẵn liên tiếp bằng 48. Số lớn nhất trong ba số đó là :
A. 14 ; B. 16 ; C. 18 ; D. 20.
CÂU HỎI 36
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.

15
Câu hỏi. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng kém chiều


16
CÂU HỎI 41
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Thực hiện phép tính sau theo cách hợp lí :
17 . 75 + 17 . 25 + 108 − 70 − 8.
CÂU HỎI 42
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Thực hiện phép tính sau theo cách hợp lí :
47 . 86 − 47 . 76 + 2 . 13 . 5 − 30 + 4 . 19 . 25.
CÂU HỎI 43
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tính nhanh : 9 . 16 . 13 + 4 . 35 . 18 + 3 . 39 . 24.
CÂU HỎI 44
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tính nhanh : S = (1 + 5 + 9 + 13 + + 49 + 53) + 23 . 14.
CÂU HỎI 45
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.

dư là 21.
CÂU HỎI 50
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong
trường hợp số chia không quá ba chữ số.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.

18
Câu hỏi. Có bao nhiêu số tự nhiên x mà :
650 : 26 < x < 872 : 28.
CÂU HỎI 51
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Kết quả phép tính 6
2
. 6
3
. 6
5
được viết dưới dạng luỹ thừa là :
A. 6
30
; B. 6
25
; C. 6
17
; D. 6
10

• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72
Câu hỏi. Kết quả phép tính 3
4
: 3 − 2
3
: 2
2
là :
A. 0 ; B. 7 ; C. 25 ; D. 79.
CÂU HỎI 54
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Điền vào chỗ chấm ( ) để được kết quả đúng.
Kết quả phép tính 3
15
: 3
5
dưới dạng một luỹ thừa ….

19
CÂU HỎI 55
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Viết kết quả phép tính 2

CÂU HỎI 58
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tìm n biết : 3
n
: 3 = 5
3
: 5 + 2
5
: 2
4
.
CÂU HỎI 59
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng được máy tính bỏ túi để tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Sử dụng máy tính bỏ túi để tính : 85 . 37 − 36 : 9 + 1638 : 21.

20
CÂU HỎI 60
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng được máy tính bỏ túi để tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Sử dụng máy tính bỏ túi để tính : 3572 : 38 − 53 + 69 . 78.
CÂU HỎI 61
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm : ước và bội, ước chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.

• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm : ước và bội, ước chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tập hợp các ước chung của 30 và 36 là :
A. {2 ; 3 ; 6} ; B. {1 ; 2 ; 3 ; 6} ;
C. {1 ; 2 ; 3 ; 4} ; D. {1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9}.
CÂU HỎI 66
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm : ước và bội, ước chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Trong các số 67 ; 87 ; 203, số nào là hợp số, số nào là số nguyên tố ?
Tại sao ?
CÂU HỎI 67
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm : ước và bội, ước chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Trong các số 207 ; 192 ; 47, số nào là hợp số, số nào là số nguyên tố ?
Vì sao ?
CÂU HỎI 68
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.

22
Câu hỏi. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?
A. 326 ; B. 252 ; C. 214 ; D. 182.
CÂU HỎI 69


23
Câu hỏi. Cho các số 1425 ; 6130 ; 6558.
Trong các số này, số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5, số nào chia
hết cho 5 mà không chia hết cho 2, số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

CÂU HỎI 73
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Hãy thêm vào bên phải và bên trái số 2010 mỗi bên một chữ số để được
các số chia hết cho 5 và 9.
CÂU HỎI 74
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tìm các số có dạng
8a29b
biết số đó chia hết cho 15 ?

CÂU HỎI 75
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Dùng cả ba chữ số 6, 0, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số
khác nhau thoả mãn điều kiện :
a) Số đó chia hết cho 2.

. 5 ; B. 2
2
. 3
3
. 4 . 5 ;
C. 3
3
. 5 . 2
3
; D. 2
4
. 3
2
. 5.
CÂU HỎI 79
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Kết quả phân tích số 1008 ra thừa số nguyên tố là :
A. 3
4
. 2
2
. 7 ; B. 4
2
. 3
2
. 7 ; C. 2
4

• Chuẩn cần đánh giá : Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội
chung đơn giản của hai hoặc ba số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Có bao nhiêu số x thoả mãn
x ∈
Ư(36) và x > 4 ?
A. 6 ; B. 5 ; C. 4 ; D. 3.
CÂU HỎI 84
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội
chung đơn giản của hai hoặc ba số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tập hợp các số tự nhiên là ước của 16 có bao nhiêu phần tử ?
A. 5 ; B. 4 ; C. 3 ; D. 2.
CÂU HỎI 85
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội
chung đơn giản của hai hoặc ba số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status