Giáo án dạy bổ sung kiến thức môn Toán cho HSG lớp Hoá - Pdf 56

 Gi¸o ¸n d¹y kiÕn thøc c¬ b¶n m«n To¸n 9 trong hÌ 2009.

NS:
NG:
Buổi 1:
I. MỤC TIÊU :
B1,2:
-Nắm được đònh nghóa ,ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm .
-Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so
sánh các số .
-Biết cách tìm điều kiện xác đònh ( hay điều kiện có nghóa ) của
A
và có kỹ năng
thực hiện điều đó khi biễu thức A không phức tạp (bậc nhất , phân thức mà tử hoặc
mẫu là bậc nhất ,bậc hai dạng a
2
+m
- Biết cách chứng minh đònh lý và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn
B3:
-Nắm được nội dung và cách chứng minh đònh lý về liên hệ giữ phép nhân và phép
khai phương .
- Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đội biểu thức .
B4:
-nắm được nội dung và cách chứng minh đònh lý về liên hệ giữa phép chia và phép
khai phương
-Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia 2 căn bậc hai trong tính
toán và biến đổi biểu thức
-Hình thành phương pháp chứng minh đònh lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương dựa vào đònh nghóa CBHSH
II. CHUẨN BỊ :

C2: 3 là CBH của 9 vì 3
2
= 9
mỗi số dương có hai CBH đối
nhau nên -3 cũng là CBH của
9
* từ bài ?1 dẫn dắt HS tới đ/n
CBHSH
* nêu mqh giữa CBHSH và
CBH
-GV giới thiệu VD1 và chú ý
ở SGK
Gv giới thiệu thuật ngữ phép
khai phương ,quan hệ giữa
CBH và CBHSH
HĐ2: So sánh CBHSH
GV nhắc lại ở lớp 7 :a,b
không âm ,a<b thì
ba
<
*cho HS thảo luận nhóm điều
ngược lại
-GV khẳng đònh ĐL và cho
hs tiếp nhận các VD
-GV ĐVĐ:tìm x >=0 để
2
>
x
?HS suy nghó trả lời
Gv giới thiệu VD3

không âm ,
ba
<
thì
trong 2 số a và b số nào
lớn hơn?
-HS đọc đònh lý
-HS làm VD2 sau khi đã
có bài mẫu (câu a)?
-HS làm ?4 lên phiếu cá
nhân
* HS trả lời tình huống
Làm ?5
,93
=
nên
3
<
x
nghóa

9
<
x
,với
90
.99,0
<≤
<⇔<≥
xVay

)0(,
2)So sánh các căn bậc hai số
học
a) ĐL:( để so sánh )
SGK/5
b) VD:
*So sánh 4 và
15
ta có 16>15 nên
1516
>
.
Vậy 4>
15
* tìm x không âm biết
x
<3.
Vi
,93
=
nên
3
<
x
nghóa là
9
<
x
,với
90

-Gv giới thiệu đònh lý
-GV dẫn dắt học sinh chứng
minh đònh lý
GV chú ý cho hs : bình
phương một ố rồi khai
phương kết quả đo ùchưa chắc
được số ban đầu ,
?khi nào xẩy ra trường hợp
bình phương một số rồi khai
phương kết quả đó thì được
số ban đầu ?
-GV trình bày câu a của VD3
cho HS đứng lên trình bày
câu b)
- GV trình bày câu a của
VD4 cho HS đứng lên trình
bày câu b)
Hoạt động 5: cũng cố –dặn

*GV chốt lại các ý chính
trong bài 1,2 đã học
*Cho HS làm bài 2,4/SGK
trang 6,7; BT 7;8/SGK trang
10
Gọi HS lên bảng thực hiện,
GV hoàn thành các BT mẫu.
=>AB
2
=25-x
2

HS nắm lại các ý chính
HS làm bài tập
VD:
2
25 x

là căn thức bậc
hai của 25-x
2
,còn 25-x
2
là biểu
thức lấy căn
*Tổng quát :
Sgk/8
*
A
xác đònh khi
0

A
VD:
x25

xác đònh khi 5-
2x>=0
5,252
≥⇔−≤−⇔
xx
Vậy khi x>=2,5 thì

vi
( )
( )
52;25
5252)
2
<−=
−=−
vi
b
*Chú ý :
0,
0,
2
2
<−=
≥=
AAA
AAA
VD4:rút gọn
( )
( )
( )
33
2
36
2
2
)
222

Cần c/m :
baba
ba
.).(*
0.*
2
=

-GV nêu chú ý : đònh lý có thể
mở rộng cho tích của nhiều số
không âm
Hoạt động 3: p dụng
*Từ đònh lý trên hãy tính
?25.44,1.49
-muốn khai phương một tích
các số không âm talàm thế
nào ?
-cho HS hoạt động nhóm bài ?
2
*Cho Hs làm vd 2: câu a)
1010020.5
==

Yêu cầu hs nêu trường hợp
tổng quát ?muốn nhân các căn
bậc hai của các số không âm
ta có thể ?
*11a)4.5+14:7=20+2=22
c)=3
*14c)

25.1625.16
=
HS nêu trường hợp tổng
quát
(Đònh lý )
-HS tiếp nhận phần chứng
minh đònh lý
Cần c/m
ba.

CBHSH của ab
*
425.2,1.7
25.44,1.4925.44,1.49
==
=
-HS nêu qui tắc khai
phương
?2:
300
10.6.5100.36.25)
8,415.8,0.4,0
225.64,0.16,0)
=
=
=
==
b
a
*


Cho Hs làm ?3
*GV giới thiệu chú ý :
Từ đònh lý ta có công thức với
2 biểu thức A,B không âm ta
có ?
*GV lưu ý : áp dụng biểu thức
này có thể rút gọn biểu thức
chứa CBH
_GV giới thiệu qua VD3
Cho HS làm ?4 theo nhóm
HĐ3 :Cũng cố, luyện tập:
*GV khắc sâu các ý chính
:vận dụng thành thạo 2 qui tắc
khi cần thiết ,học thuộc các số
chính phương tứ 1->200
?3
847.6.2
49.36.2.29,4.72.20)
1525.3.375.375.3
==
=
==
b
-HS hình thành công thức
mở rộng với 2 biểu thức
-HS tiếp nhận
-HS làm ?4 theo nhóm ,
cử 1 đại diện lên bảng
trình bày

aaaa
===
==
3) Bài tập :
17c)
66
6.1136.121360.1,12
=
==
5,4
5,1.5.7,25,1.5.7,2)18
=
=
d
TIẾT 3: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Ngun V¨n V÷ng - P.HT TH&THCS KimThủ - Trang 5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status