ON TAP HOC KY II MON TIN HOC 12 - Pdf 25

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II KHỐI 12 NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn: Tin học
1. Thành phần nào sau đây cho phép thực hiện các thao tác với CSDL quan hệ:
A. Hệ QT CSDL quan hệ B. Hệ CSDL quan hệ C. Hệ CSDL D. Mô hình dữ liệu quan hệ
2. Trong mô hình quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ:
A. Bộ B. Liên kết C. Thuộc tính D. Bảng
3. Trong mô hình quan hệ dữ liệu, một dòng của bảng được xem là:
A. Bộ B. Thuộc tính C. Bản ghi D. Liên kết
4. Trong mô hình quan hệ dữ liệu, một cột của bảng được xem là:
A. Bộ B. Thuộc tính C. Bản ghi D. Liên kết
5. Tạo liên kết giữa các quan hệ nhằm mục đích:
A. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng B. Nhập thông tin dễ dàng
C. In dữ liệu theo khuôn dạng D. Để xem, sửa và nhập dữ liệu
6. Xét trên thực tế, cơ sở dữ liệu quan hệ được lưu ở đâu trong số các thành phần của hệ thống máy tính sau
đây:
A. RAM B. ROM C. Bộ nhớ ngoài D. CPU
7. Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?
A. CSDL quan hệ là CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau
B. CSDL quan hệ là CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ
C. CSDL quan hệ là tập hợp các bảng dữ liệu
D. CSDL quan hệ là CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL
8. Hãy chọn phương án trả lời
đúng
. Trong Tin học, mọi giá trị xử lí đều là hữu hạn (tuy có thể rất lớn).
Vậy số lượng tối đa các bản ghi (số lượng bộ) trong một quan hệ phụ thuộc vào điều gì?
A. Khả năng xử lí của ngôn ngữ CSDL cài đặt trong hệ QTCSDL
B. Kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành
C. Theo từng quy định của hệ QTCSDL cụ thể
D. Giá trị nhỏ nhất giữa kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành và dung lượng bộ nhớ còn trống
của thiết bị ngoài, nơi lưu trữ tệp.
9. Hãy chọn phương án trả lời

16. Hãy cho biết ý kiến nào là
sai
. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
A. Xem từng nhóm bản ghi, mỗi bản ghi tương ứng với một hàng
1
B. Xem từng bản ghi riêng biệt (thông thường mỗi hàng tương ứng với một bản ghi)
C. Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem)
D. Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi
17. Hãy cho biết ý kiến nào là
sai
. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
A. Xem một số trường của mỗi bản ghi B. Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem)
C. Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi D. Xem cấu trúc bảng
18. Hãy cho biết câu trả lời nào là
đúng
. Sau đây là các câu trả lời cho câu hỏi “Có thể chỉnh sửa báo cáo
được hay không?” :
A. Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi
B. Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo
C. Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng dưa ra
D. Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra
19. Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là việc nào trong các việc dưới đây?
A. Tạo lập một hay nhiều bảng B. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
C. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu D. Tạo ra một hay nhiều báo cáo
20. Câu nào
sai
trong các câu dưới đây?
A. Hệ quản trị CSDL quan hệ có công cụ để kiểm soát sự ràng buộc dữ liệu được nhập vào
B. Không thể xóa được vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu
C. Hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trong bảng hoặc nhập thông qua biểu mẫu

trong quan hệ CSDL quan hệ
26. Hãy chọn phương án ghép đúng. Liên kết giữa các bảng được dựa trên :
A. Thuộc tính khoá B. Ý định người quản trị hệ CSDL
C. Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng D. Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn
27. Tìm phương án ghép
sai
. Thao tác sắp xếp bản ghi:
A. Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường B. Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau
C. Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa D. Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn
28. Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?
A. Chọn bảng và mẫu hỏi B. Sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu
C. So sánh đối chiếu dữ liệu D. In dữ liệu (in báo cáo)
29. Câu nào
sai
trong các câu sau:
A. Báo cáo có khả năng phân nhóm dữ liệu
B. Có thể tạo thêm cột số thứ tự trên dữ liệu báo cáo hoặc trên từng nhóm dữ liệu của báo cáo
C. Báo cáo có chế độ xem trước khi in D. Dữ liệu trên biểu mẫu không sắp xếp được
30. Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
A. Sắp xếp các bản ghi B. Sắp xếp thứ tự các thuộc tính
2
C. Thiết lập , sửa đổi liên kết giữa các bảng D. Tạo các truy vấn
31. Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?
A. Xem dữ liệu B. Thêm bản ghi C. Xoá bản ghi D. Thêm hoặc bớt thuộc tính trong cấu trúc
32. Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?
A. Nhập dữ liệu ban đầu B. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
C. Thêm bản ghi D. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
33. Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
A. Chọn khoá chính B. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
C. Tạo liên kết giữa các bảng D. Nhập dữ liệu ban đầu

khóa chính hơn vì
A. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số
B. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
C. Trường SOBH là trường ngắn hơn D. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
43. Câu nào
sai
trong các câu dưới đây?
A. Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính B. Mỗi bảng có ít nhất một khóa
C. Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất
D. Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
44. Khi nào cần hệ quản trị CSDL?
A. Tích hợp với nhiều trình ứng dụng khác nhau: các ngôn ngữ lập trình, các ứng dụng hỗ trợ phân tích thiết kế, …
B. Khi chúng ta giải quyết các vấn đề đơn giản mà các chương trình ứng dụng có thể thực hiện tốt không cần tới hệ CSDL
C. Khi hệ thống CSDL không đáp ứng được yêu cầu về hiệu năng như : tốc độ, tính bảo mật, định dạng dữ liệu cần lưu trữ, …
D. Khi không cần thiết đa số người dùng cùng truy cập vào một CSDL chung
45. Câu nào
sai
trong các câu dưới đây khi nói về đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
A. Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác
B. Các bộ là không phân biệt và thứ tự của các bộ là quan trọng
C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng
D. Quan hệ không có thuộc tính là đa trị hay phức hợp
46. Lưu cấu trúc bảng được xem là thao tác thuộc nhóm nào sau đây?
A. Tạo lập CSDL B. Khai thác CSDL C. Cập nhật cấu trúc D. Cập nhật dữ liệu
3
47. Thông tin lưu trữ trong CSDL cần được cập nhật để đảm bảo phản ánh kịp thời, đúng thực tế. Việc nào sau
đây không thuộc nhóm thao tác cập nhật CSDL?
A. Sữa chữa B. Bổ sung C. Thống kê D. Xoá
48. Trường THPT Châu Thành xây dựng một hệ CSDL “QUẢN LÝ HỌC SINH” một phụ huynh học sinh dùng
máy tính để xem điểm thi học kỳ I của học sinh. Theo em thao tác đó thuộc nhóm thao tác nào sau đây?

C. Gởi yêu cầu dữ liệu D. Cấp phát dữ liệu theo yêu cầu
57. Nói về “những hạn chế của hệ cơ sở dữ liệu phân tán” phát biểu nào sau đây là sai:
A. Chi phí cao B. Đảm bảo an ninh khó vì dữ liệu phân tán
C. Thiết kế đơn giản D. Phải làm ẩn đi sự phân tán dữ liệu đối với người dùng
58. Khái niệm “tập hợp dữ liệu có liên quan được dùng chung và phân bố ở nhiều nơi trên một mạng máy tính”
nói về:
A. CSDL phân tán B. Hệ QT CSDL phân tán C. CSDL D. CSDL con
Các hệ CSDL phục vụ cho các hệ thống bán vé máy bay, vé tàu, … được xem là hệ CSDL theo mô hình:
A. Tập trung B. Trung tâm C. Khách – chủ D. Phân tán
59. Trong hệ CSDL phân tán, thành phần nào sau đây đóng vai trò làm cho người dùng không nhận thấy sự phân
tán dữ liệu?
A. CSDL con B. Hệ CSDL phân tán C. CSDL phân tán D. Hệ quản trị CSDL phân tán
60. Hệ CSDL phục vụ thông tin cho hệ thống ATM của các ngân hàng được xem là hệ CSDL theo mô hình :
A. Tập trung B. Khách – chủ C. Trung tâm D. Phân tán
61. Nhược điểm của hệ CSDL phân tán:
A. Cho phép mở rộng các tổ chức B. Phức tạp, chi phí cao
C. Tăng độ tin cậy của dữ liệu D. Giảm thời gian truy cập
62. Công ty X xây dựng hệ CSDL QUẢN LÝ NHÂN VIÊN và sử dụng CSDL NHÂN VIÊN để phục vụ quản
lý. Trong nhiều hoạt động sau đây, hoạt động nào được xem là khai thác CSDL đó?
A. Thực hiện chỉnh sửa thông tin khi một nhân viên nào đó thay đổi chổ ở
B. Thực hiện báo cáo theo tuần, tháng, quý
4
C. Thêm một nhân viên mới vào công ty D. Xóa một nhân viên nghỉ việc
5
63. Chọn khẳng định
đúng
trong các khẳng định sau:
A. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL có toàn bộ dữ liệu lưu trữ trên một máy duy nhất
B . Người dùng từ xa có thể truy cập vào hệ CSDL tập trung thông qua các thiết bị đầu cuối và phương tiện truyền thông dữ liệu
C. Hệ CSDL tập trung có hai kiểu kiến trúc là: hệ CSDL cá nhân và hệ CSDL trung tâm.

trên cả máy khách
B. Hệ CSDL khách-chủ và hệ trung tâm cùng thuộc mô hình CSDL tập trung, CSDL chỉ cài đặt trên máy chủ hoặc máy
trung tâm
C. Thành phần quản trị trên máy chủ của hệ CSDL khách-chủ tiếp nhận và xử lí các yêu cầu về cơ sở dữ liệu, sau đó
gửi kết quả về lại cho máy khách
D. Thành phần quản trị trên máy khách của hệ CSDL khách-chủ tiếp nhận và xử lí các yêu cầu về cơ sở dữ liệu, sau
đó định dạng dữ liệu đưa ra cho người dùng
69. Hãy chọn phương án ghép
sai.
Kiến trúc hệ CSDL khách-chủ có khả năng truy cập rộng rãi đến các CSDL vì:
A. các truy cập có thể từ nhiều máy khách khác nhau B. Nhiều người dùng có thể cùng truy cập CSDL
C. Cùng một CSDL cài đặt trên các máy khách
D. Thành phần quản trị trên máy chủ có thể nhận các yêu cầu về CSDL, xử lí và gửi kết quả cho các máy khách
70. Hãy cho biết nhận xét nào là
sai.
Sau đây là một số nhận xét so sánh giữa hệ CSDL tập trung và hệ
CSDL phân tán:
A. Dữ liệu của hệ CSDL phân tán đặt tại nhiều máy khách nhau ở những vị trí xa nhau
B. Dữ liệu của hệ CSDL tập trung đặt tại một vị trí
C. Hệ quản trị CSDL phân tán thích hợp cho bản chất phân tán của nhiều người dùng
D. Hệ CSDL tập trung đảm bảo an ninh khó hơn hệ CSDL phân tán
71. Trong hệ CSDL phân tán, việc xử lí các yêu cầu dữ liệu được thực hiện ở
A. Tại trạm truy cập B. Tại trạm trung tâm C. Tại một trạm gần trạm truy cập D.Tại tất cả các trạm
72. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ CSDL phân tán?
A. Dữ liệu được định nghĩa và quản trị một cách tập trung tại một CSDL quy nhất đặt tại một vị trí
B. Cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà cả những dữ liệu để ở xa
C. Người dùng truy cập vào CSDL phân tán thông qua chương trình ứng dụng
D. Hệ CSDL phân tán làm tăng hiệu quả truy cập dữ liệu
73. Câu nào trong các câu dưới đây
sai

79. Tìm phương án ghép đúng nhất. Trong hệ CSDL phân tán, chương trình ứng dụng:
A. Chỉ yêu cầu dữ liệu tại máy cài đặt chương trình B. Chỉ yêu cầu dữ liệu tại các máy không cài đặt chương trình
C. Có thể yêu cầu dữ liệu tại máy cài đặt chương trình và tại các máy khác
D. Có thể không có trên một vài trạm
80. Câu nào trong các câu dưới đây
sai
khi nói về hệ CSDL khách-chủ?
A. Trong kiến trúc khách-chủ, các thành phần (của hệ QTCSDL) tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành
phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên
B. Hai thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên phải cài đặt trên cùng một máy tính
C. Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại một máy chủ trên mạng (cục bộ)
D. Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại nhiều máy khác (máy khách) trên mạng
81. Câu nào
sai
trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?
A. Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng
B. Chi phí cho truyền thông giảm C. Nâng cao khả năng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu
D. Bổ sung thêm máy khách là dễ dàng
82. Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào
không
phải của thành phần cấp tài nguyên trong hệ
CSDL khách-chủ?
A. Thành phần quản trị CSDL trên máy chủ tiếp nhận và xử lí các yêu cầu về CSDL, sau đó gửi kết quả về lại cho máy khách
B. Các xử lí ở máy chủ bao gồm cả việc kiểm tra quyền truy cập dữ liệu, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu, bảo trì hệ
thống, thực hiện truy vấn và cập nhật. C. Cung cấp các dịch vụ điều phối cập nhật đồng thời và khôi phục dữ liệu
D. Quản lí các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng CSDL
83. Trong các câu dưới đây, câu nào
không
phải là chức năng của phần mềm quản trị CSDL trên máy
khách của hệ CSDL khách-chủ?

A. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng B. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
C. Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lí D. Khống chế số người sử dụng CSDL
90. Để hệ quản trị CSDL nhận dạng được người dùng nhằm cung cấp đúng các quyền mà họ có thể làm,
hiện nay dùng phổ biến nhất là
A. Mật khẩu B. Chữ kí điện tử C. Dấu vân tay D. Nhận dạng giọng nói
91. Câu nào
sai
trong các câu dưới đây?
A. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
B. Nên định kì thay đổi mật khẩu C. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu
D. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
92. Câu nào
sai
trong các câu dưới đây?
A. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa
B. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rì thông tin C. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu
D. Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa
93. Câu nào
sai
trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bảnhệ thống?
A. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …
B. Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
D. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
94. Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
A. Thường xuyên sao chép dữ liệu B. Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
C. Thường xuyên nâng cấp phần cứng D. Thường xuyên nâng cấp phần mềm
95. Chọn phương án ghép đúng nhất. Bảo mật CSDL:
A. Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu B.Chỉ quan tâm bảomật chương trình xử lí dữ liệu
C. Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu D. Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.
96. Chọn các phát biểu

101. Hãy chọn phương án ghép
sai
. Mã hóa thông tin nhằm mục đích:
A. Giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền B. Giảm dung lượng lưu trữ thông tin
C. Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ D. Để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn
102. Hãy xác định phương án ghép
sai
. Lưu biên bản hệ thống là một trong các biện pháp bảo mật và
an toàn hệ thống vì :
A. Hỗ trợ khôi phục hệ thống khi có sự cố kĩ thuật
C. Cung cấp thông tin đánh giá mức độ quan tâm của người dùng đối với hệ thống nói chung và với từng thành phần
của hệ thông nói riêng
C. Dựa trên biên bản hệ thống, người quản trị phát hiện những truy cập không bình thường, từ đó có biện pháp
phòng ngừa thích hợp
D. Ghi được thời điểm hệ thống bắt đầu hoạt động không bình thường
8
Chúc các em ôn tập và làm bài thi tốt…!
9


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status