Đề kiểm tra học kỳ II. Môn Vật lý 12 Trang 1
SỞ GD VÀ ĐT BÌNH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT BC CHU VĂN AN MÔN VẬT LÝ 12 (CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN)
THỜI GIAN: 60 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 302
(Đề này có 40 câu/ 3 trang)
Câu 1. Chiếu một ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng (đồng có giới hạn quang điện là 0,3
m
). Hiện tượng
quang điện không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng :
A.0,1
m
. B.0,2
m
. C.0,3
m
. D.0,4
m
.
Câu 2. Khi chiếu tia tử ngoại vào một tấm kẽm nhiễm điện dương thì điện tích của tấm kẽm không đổi. Đó là
do :
A. tia tử ngoại không làm bật được êlectron ra khỏi kẽm.
B. tia tử ngoại không làm bật được cả êlectron và ion dương ra khỏi kẽm.
C. tia tử ngoại không làm bật được đồng thời êlectron và ion dương ra khỏi kẽm.
D. tia tử ngoại làm bật êlectron ra khỏi kẽm nhưng êlectrong này bị bản kẽm nhiễm điện dương hút lại.
Câu 3. Công thoát êlectron ra khỏi đồng là 4,47eV. Tính giới hạn quang điện của đồng.
C. Bán kính quỹ đạo có thể tính toán được một cách chính xác.
D. Quỹ đạo có bán kính tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp.
Câu 7. Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Độ đơn sắc cao. B. Độ định hướng cao. C. Cường độ lớn. D. Công suất lớn.
Câu 8. Màu đỏ của rubi là do ion nào phát ra ?
A.nhôm. B.ôxi. C.crôm. D.Các ion khác.
Câu 9. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là :
A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện.
B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện.
C. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó.
D. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó.
Câu 10.Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36
m , công thoát của kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần . Tìm giới
hạn quang điện của Natri :
A. 0,504
m B. 0,625
m C. 0,489
m D. 0,669
m.
Câu 11. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi :
A. prôtôn, nơtron và êlectron. B. nơtron và êlectron.
C. prôtôn, nơtron. D. prôtôn và êlectron.
Câu 12. Cho phản ứng hạt nhân sau: He
4
2
Câu 15. Xét phản ứng: nHeHH
1
0
3
2
2
1
2
1
. Biết m
H
= 2,0135u, m
He
= 3,0149u, m
n
= 1,0087u, 1u =
931MeV/c
2
. Năng lượng toả ra của phản ứng là:
A.3,1654 MeV. B.1,8820 MeV C. 2,7390 MeV. D. 7,4990MeV
Câu 16. Hạt nhân C
14
6
phóng xạ . Hạt nhân con sinh ra có
A. 5p và 6n. B. 6p và 7n. C. 7p và 7n. D. 7p và 6n.
Câu 17. Phóng xạ nào không có sự thay đổi về cấu tạo hạt nhân?
A. Phóng xạ α B. Phóng xạ
C. Phóng xạ . D. Phóng xạ
Câu 18. Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N
0
A.
LC
f
2
1
. B.
2
LC
f . C.
LC
f
2
. D. LCf
2
Câu 22. Sự biến thiên của dòng điện i trong một mạch dao động lệch pha như thế nào so với biến thiên của
điện tích q của một bản tụ điện?
A. i cùng pha với q. B. i ngược pha với q.
C. i sớm pha
2
so với q. D. i trễ pha
2
so với q.
A. Sóng cực ngắn B. Sóng dài C. Sóng trung D. Sóng ngắn
Câu 29. Thuyết điện từ Mắc-xoen đề cập vấn đề gì?
A.Tương tác của điện trường với điện tích.
B. Tương tác của từ trường với dòng điện.
C.Tương tác của điện từ trường với các điện tích.
Đề kiểm tra học kỳ II. Mơn Vật lý 12 Trang 3
D.Mối quan hệ giữa điện trường với từ trường.
Câu 30. Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những vầng màu
sặc sỡ. Đó là hiện tượng nào sau đây ?
A. Giao thoa ánh sáng . B. Nhiễu xạ ánh sáng.
C. Tán sắc ánh sáng. D. Khúc xạ ánh sáng.
Câu 31. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng
cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Chín vân sáng liên tiếp trên màn cách
nhau 16 mm. Bước sóng của ánh sáng là :
A.0,6
m. B. 0,5
m. C. 0,55
m. D. 0,46
m.
Câu 32. Công thức nào đúng với công thức khoảng vân?
A.
a
i
D
. B.
A. tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi.
B. bước sóng không đổi, nhưng tần số thay đổi.
C. cả tần số lẫn bước sóng đều không đổi.
D. cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi.
Câu 37. Để nhận biết sự có mặt của các nguyên tố hoá học trong một mẫu vật, ta
phải nghiên cứu loại quang phổ nào của mẫu vật đó?
A. quang phổ vạch phát xạ. B. quang phổ liên tục.
C. quang phổ hấp thụ D. cả ba quang phổ trên.
Câu 38. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Cu-lít-giơ là 10kV. Cho điện
tích của êlectron là – e = - 1,6.10
-19
C, động năng cực đại của các êlectron khi đập vào
anốt có giá trò:
A.16
2
.10
-16
J. B.16.10
-16
J. C.16
2
.10
-15
J. D.16.10
-15
J.
Câu 39. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn nhằm chứng minh :
A. sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.
B. lăng kính khơng làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
C. ánh sáng Mặt Trời khơng phải là ánh sáng đơn sắc.
16
17
18
19
20
A X X X X X X X X X
B X X X
C X X X
D X X X X X
CÂU
21
22
23
24
25
26
C X X X X
D X X X X X