18 Một số giải pháp nhằm thúc đẩy mức tăng trưởng cho sản phẩm nước đóng bao của Vinamilk đến năm 2015 - Pdf 25



BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
------------------- TRƯƠNG HOÀNG THÚY MINH MỘT SỐ GIẢI PHÁP
NHẰM THÚC ĐẨY MỨC TĂNG TRƯỞNG
CHO SẢN PHẨM SỮA NƯỚC ĐÓNG BAO
CỦA VINAMILK ĐẾN NĂM 2015

Chuyên ngành: QUẢN TRN KINH DOANH
Mã số: 60.34.05
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. NGUYỄN THN LIÊN DIỆP


Sữa tươi ………………………………………………………………13

1.3.1.2.
Sữa thanh trùng……………………………………………………...13

1.3.1.3.
Sữa nước kiểu UHT (ultra high temperature)……………………13

1.3.2. So sánh sữa nước UHT đóng bao với các loại bao bì khác ………...14 1.4. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN CỦA THN TRƯNG SA NƯC ÓNG BAO 
VIT NAM………………………………………………………...15
1.4.1. Tim năng ca th trưng sa nưc  Vit Nam…………………….15
1.4.2. Tình hình phát trin ca th trưng sa nưc óng bao  Vit Nam
2004-2007 …………………………………………………………..16
1.4.3. Các công ty tham gia vào th trưng sa nưc óng bao  Vit
Nam………………………………………………………………….18
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG KINH DOANH SỮA NƯỚC ĐÓNG
BAO CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM (VINAMILK)….20
2.1. GII THIU KHÁI QUÁT V VINAMILK…………………………….20
2.1.1. Lch s hình thành và phát trin ……………………………………20
2.1.2. Các nhóm sn phNm ca công ty Vinamilk ………………………...22
2.2. PHÂN TÍCH THC TRNG KINH DOANH VÀ MÔI TRƯNG NI B CA
MT HÀNG SA NƯC ÓNG BAO VINAMILK TRÊN THN TRƯNG VIT
NAM ……………………………………………..23
2.2.1. Tình hình kinh doanh sa nưc óng bao ca Vinamilk …………...26
2.2.2. Tình hình tài chính ………………………………………………….25
2.2.3. Ngun nhân lc ……………………………………………………..26
2.2.4. Nghiên cu phát trin ………………………………………………26

c. Động cơ và thói quen của khách hàng khi mua và tiêu dùng sữa nước
đóng bao..................................................................................45
2.3.3. Phân tích các cơ hi và nguy cơ có nh hưng n vic kinh doanh mt
hàng sa nưc óng bao ca Vinamilk ………………………………..49
2.3.3.1. Cơ hội (O)…………………………………………………………….49
2.3.3.2. Nguy cơ (T)…………………………………………………………...50
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY MỨC TĂNG TRƯỞNG CHO
SẢN PHẨM SỮA NƯỚC ĐÓNG BAO CỦA VINAMILK TỪ NAY ĐẾN NĂM
2015 …………………………………………………………………..51
3.1. XÁC NNH MC TIÊU N NĂM 2015 ……………………………...51
3.1.1. Cơ s  xác nh mc tiêu …………………………………………51
3.1.2. Mc tiêu chin lưc giai on 2008-2015 ………………………….52 3.2. XÂY DNG CÁC GII PHÁP CHIN LƯC  THC HIN MC
TIÊU ……………………………………………………………………...52
3.2.1. Các gii pháp chin lưc trong giai on sung mãn theo lý thuyt “Chu
kỳ sng ca sn phN m” ca Philip Kotler ……………………52
3.2.2. Xây dng các gii pháp chin lưc kh thi bng công c ma trn SWOT
………………………………………………………………52
3.3. CÁC GII PHÁP CHIN LƯC CHO MT HÀNG SA NƯC ÓNG
BAO CA VINAMILK N NĂM 2015 ………………………………54
3.3.1. Chin lưc Phát trin sn phNm …………………………………….54
3.3.2. Chin lưc Thâm nhp th trưng …………………………………..56
3.3.3. Chin lưc Phát trin th trưng ……………………………………58
3.3.4. Chin lưc Kt hp v sau ………………………………………….59
3.4. MT S GII PHÁP C TH  THC HIN CÁC GII PHÁP CHIN
LƯC CHO SN PHM SA NƯC ÓNG BAO CAVINAMILK T
NAY N NĂM 2015 …………………………..60
3.4.1. Các gii pháp chung ………………………………………………..60

Bng 1.1: Mc tăng lưng sa tiêu th  Vit Nam 2004 - 2007 ………………..16
Bng 1.2: So sánh mc tiêu th sa UHT ca th gii và Vit Nam ……………..16
Bng 1.3: Mc tăng trưng tiêu th sa nưc óng bao 2005 – 2007 ……………17
Bng 1.4: Mc tăng trưng tiêu th sa nưc óng bao Q4/2006 - Q1/2008 …….17
Bng 1.5: Các chng loi sa nưc óng bao và giá c trên th trưng …………..18
Bng 2.1: óng góp ca sa nưc óng bao ca Vinamilk ……………………….23
Bng 2.2. Th phn sa nưc ca các công ty ti Vit Nam ………………………24
Bng 2.3: T trng sa nưc trong tng lưng sa tiêu th  Vit Nam 2007 ……24
Bng 2.4: Giá các sn phN m sa nưc t tháng 5/2007 n tháng 3/2008 ………..30
Bng 2.5: Mc  phân phi ………………………………………………………31
Bng 2.6: Chi phí bao bì Fino so vi hp giy và bao PE ………………………...42
DANH MỤC ĐỒ THN
 th 2.1: Mc  nhn bit nhãn hiu ……………………………………..........28 MỞ ĐẦU
1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Th trưng sa  Vit Nam nói chung và sa dng lng (hay còn ưc gi là
sa nưc) nói riêng hin nay ang phát trin mnh m, ngày càng a dng, bao gm
nhiu loi sn phNm ưc sn xut trong nưc và nhp khNu.
Bao bì sn phN m là mt trong nhng hưng quan trng giúp các nhà sn xut
ci thin, nâng cao kh năng cnh tranh trên th trưng sa. S hp dn ca th trưng
sa nưc ã to nên mt cuc canh tranh khc lit gia các sn phN m trong nưc cũng
như các sn phNm nhp khNu. Các nhà sn xut c gng tìm mi bin pháp  làm
tăng giá tr s dng cũng như giá tr cm nhn ca sn phNm, ng thi c gng tìm
cách làm gim giá thành  nâng cao kh năng cnh tranh mà vn m bo ưc mc
li nhun cao. Cùng vi vic thay i công thc sn phNm, thay i thông ip qung
cáo, thay i mu mã, vic thay i cht liu bao bì cũng ang là mt trong nhng
gii pháp quan trng ưc các nhà sn xut sa chú ý s dng.


2. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
2.1. Mục tiêu nghiên cứu
- Phân tích môi trưng kinh doanh mt hàng sa nưc óng bao ca Vinamilk
c bit là ng cơ và thói quen ca ngưi tiêu dùng khi mua và s dng sn
phNm sa nưc óng bao.
- Phân tích,  xut các gii pháp phù hp nhm thúc N y mc tăng trưng cho
mt hàng sa nưc óng bao ca Vinamilk giai on 2008-2015.
2.2. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
- i tưng nghiên cu ca chúng tôi là mt hàng sa nưc óng bao ca
Vinamilk.
- Phm vi nghiên cu ca chúng tôi do ó ch tp trung vào hot ng kinh
doanh mt hàng sa nưc óng bao ca Vinamilk trên th trưng Vit Nam,
không phi là toàn b hot ng sn xut kinh doanh ca công ty Vinamilk.
Các mt hàng sa khác ca Vinamilk (sa bt, sa c) hay mt hàng sa nưc
trong các dng bao bì khác (hp giy, chai nha) hay sn phNm sa nưc óng
bao  xut khNu (nu có) ch ưc  cp nu có liên quan trc tip n vic
kinh doanh mt hàng sa nưc óng bao ca Vinamilk trên th trưng Vit Nam. Các gii pháp ưc  xut nhm thúc N y mc tăng trưng cho mt
hàng sa nưc óng bao ca Vinamilk giai on 2008-2015 cũng mang tính
nh hưng, chưa i sâu trin khai thành k hoch thc hin chi tit.

3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
- Nghiên cu nh tính: s dng phương pháp tho lun nhóm nh vi dàn bài
tho lun nhm xác nh nhng c tính quan trng ca ngưi tiêu dùng sa
nưc óng bao và nhng hành vi có th có trong quá trình mua hàng.
-
Nghiên cu nh lưng: tham kho ý kin khách hàng bng phiu câu hi, x
lý thng kê s liu thu thp, thc hin kim nh chi bình phương bng phn

• Giai đoạn tung sản phm ra thị trường: doanh thu rt thp, tc  tăng
chm, chưa có li nhun vì chi phí gii thiu cao. K thut, quy trình sn xut chưa
ưc hoàn chnh, công ty có th gp khó khăn trong vic ni rng năng lc sn xut,
khó thit lp h thng phân phi vì nhà phân phi còn ngn ngi kh năng chp nhn
sn phNm mi ca khách hàng.
Mc
tiêu
th và
li
nhun
Tung ra
th trưng
Phát
trin
Sung mãn
Suy thoái
Li nhun
Mc tiêu th
Hình1.1: Chu kỳ sống của mức tiêu thụ và lợi nhuận
2

• Giai đoạn phát triển: sn phNm ưc th trưng chp nhn và ưc tiêu th
mnh. Li nhun gia tăng.
• Giai đoạn sung mãn: thi kỳ nhp  tăng mc tiêu th chm dn li do hu
ht nhng ngưi mua tim Nn ã chp nhn sn phN m. Li nhun n nh hay gim do
phi tăng cưng chi phí marketing  bo v sn phNm trưc các i th cnh tranh.
• Giai đoạn suy thoái: mc tiêu th có chiu hưng i xung và li nhun
gim.
1.1.2. Chiến lược cho các giai đoạn chu kỳ sống của sản phm
Tương ng vi các giai on ca chu kỳ sng ca sn phNm là nhng cơ hi và

Sn phNm Chào bán sn phN m
cơ bn
Chào bán sn phN m
phát trin, dch v,
bo hành
a dng hóa nhãn
hiu và mu mã
Loi b mt hàng
yu kém
Mc
tiêu
th
Tung ra th trưng Phát trin Sung mãn Suy thoái
3

Giá c Chi phí cng lãi nh giá  xâm
nhp th trưng
nh giá ngang hay
tt hơn i th cnh
tranh
Ct gim giá
Phân phi Phân phi có chn
lc
Phân phi  t Phân phi  t hơn
na
Chn lc loi b
các ca hàng
không sinh li
Qung cáo To s bit n sn
phNm trong khách

xy ra hành ng này.
Vic nghiên cu hành vi tiêu dùng bao gm nghiên cu cá nhân ngưi tiêu
dùng, quá trình h chn la - s dng sn phNm / dch v và tác ng ca quá trình
này lên bn thân ngưi tiêu dùng và xã hi.
Ý nghĩa của việc nghiên cứu hành vi tiêu dùng:
• Giúp nhà qun tr hiu rõ v ngưi tiêu dùng.
• Làm cơ s cho vic ra các quyt nh v marketing.
1.2.2. Những yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng
Nhng yu t chính nh hưng n hành vi tiêu dùng ưc chia thành bn
nhóm chính là văn hoá, xã hi, cá nhân, tâm lý.
1.2.2.1. Các yếu tố văn hóa
a. Nền văn hóa
Nn văn hóa là yu t cơ bn nht quyt nh nhng mong mun và hành vi
ca mt ngưi. Nhng giá tr cơ bn, nhn thc, s thích và hành vi ca mt ngưi
chu nh hưng t nn văn hóa mà ngưi ó ang sng và tip xúc. Nn văn hóa Vit
Nam có nhng tác ng nht nh n hành vi tiêu dùng ca ngưi Vit Nam.
b. Nhánh văn hóa
4

Nhánh văn hóa là mt phn ca nn văn hóa, vi nhng c im c thù hơn,
bao gm: các dân tc, tôn giáo, các nhóm chng tc và các vùng a lý.
Nghiên cu ca công ty Taylor Nelson Sofres (TNS) cho thy, tính cách ca
ngưi dân min Bc và min Nam nưc ta cũng có nhiu khác nhau. Ngưi Hà Ni
thưng có ý thc v b ngoài nhiu hơn, thâm trm, t m hơn, mua hàng "áng ng
tin bát go", làm vic cn cù, tp trung, có hoài bão, trong lúc ngưi Sài Gòn ưc
ánh giá là ít chú ý b ngoài hơn, thc t hơn, thoi mái hơn, mua hàng th nghim
nhiu hơn, là nhng ngưi to ra xu th, ít nh hưng mc tiêu và t mãn.
c. Tầng lớp xã hội
Các tng lp xã hi là nhng b phn tương i ng nht và bn vng trong
xã hi, ưc xp theo th bc và gm nhng thành viên có chung nhng giá tr, mi

b. Gia đình
Gia ình có th nói là mt nhóm có tác ng quan trng nht n hành vi tiêu
dùng ca mt ngưi. Chúng ta có th chia làm hai dng gia ình: gia ình ln (gia
ình nh hưng) gm b m, con cái, cháu cht và gia ình nh (gia ình riêng) gm
v chng, con cái. B m nh hưng nhiu n con cái v tôn giáo, chính tr, kinh t,
ý thc v tham vng cá nhân, lòng t trng, tình yêu và giúp hình thành tính cách, cá
tính. Gia ình riêng ưc xem là t chc mua hàng tiêu dùng quan trng nht trong xã
hi. Vai trò ca v hay chng trong vic mua hàng cũng khác nhau tùy thuc vào tính
cht ca sn phNm (tin dng hay chuyên môn/ ph thông hay c áo/ r tin hay t
tin…) và còn ph thuc vào vai trò, a v ca ngưi v hay chng trong xã hi. 
nhng nưc phương ông như Trung Quc, Vit Nam, khi gia ình gm nhiu th h
chung sng (T i ng ưng) thì nhóm này càng nh hưng mnh n các thành
viên ca nhóm.
c. Vai trò - địa vị
Vai trò hay a v ca mt ngưi có nhng tác ng nht nh n hành vi tiêu
dùng ca ngưi ó. Có nhng chuNn mc nht nh v văn hóa, li sng, phong cách
i vi mt ngưi vi mi vai trò nht nh nên hành vi tiêu dùng cũng thay i theo
vai trò mà ngưi ó th hin.
6

1.2.2.3. Các yếu tố cá nhân
a. Tuổi và giai đoạn sống
Rõ ràng  các la tui khác nhau, mt ngưi có th có nhng s thích th hiu
khác nhau, do ó, hành vi tiêu dùng cũng khác nhau. Nhng ngưi tr tui thích s
i mi, t phá và sn sàng tip cn công ngh mi; ngưc li, nhng ngưi ln tui
thích n nh, bo th hơn và ngi th nghim nhng khác bit, mi m.
b. Nghề nghiệp
Ngh nghip ca mt ngưi nh hưng nhiu n cách thc tiêu dùng ca
ngưi ó. "Bnh ngh nghip" s khin ngưi ta có xu hưng tiêu dùng nhiu nhng
sn phNm liên quan n công vic ca ngưi ó hin ti, mt phn vì yêu cu công

ca mi ngưi khác nhau mà nhn thc v cùng mt s vt khác nhau. Ngưi ta sp
xp quá trình nhn thc thành ba loi: quan tâm có chn lc, bóp méo có chn lc và
ghi nh có chn lc.
• Sự quan tâm có chọn lọc
Mt ngưi s tip xúc vi rt nhiu tác nhân kích thích khác nhau và không th
chú tâm n toàn b nhng kích thích ó. H s phi sàng lc i ch  li nhng tác
nhân kích thích có liên quan n nhu cu hin có, có nhng yu t mong i hay có
nhng c im khác bit hn vi nhng tác nhân thông thưng.
Các nhà marketer thưng c ht sc  thu hút s chú ý ca ngưi tiêu dùng.
Thông ip qung cáo, phương tin truyn ti hay bin pháp kích thích mua hàng
thưng phi có tính tương phn hay ni bt lên so vi nhng nhân t kích thích khác.
8

• Sự bóp méo có chọn lọc
Nhng tác nhân kích thích ưc quan tâm không hn ã ưc tip nhn úng
d kin. H gò ép thông tin nhn ưc vào khuôn kh nhng ý nghĩa sn có ca
mình.
• Sự ghi nhớ có chọn lọc
Rt ít nhãn hiu tr li ưc trong cuc chin giành v trí trong tâm trí ngưi
tiêu dùng bi h ghi nh các thông tin tip nhn mt cách có chn lc. Thông thưng
h có khuynh hưng gi li nhng thông tin ng h và cng c nim tin, thái  ca
mình. ây là c im giúp gii thích ti sao mt ngưi ã quen thuc vi mt nhãn
hiu s tip tc tìm kim, ghi nh nhng thông tin tích cc và d dàng b qua nhng
thông tin không tích cc v nhãn hiu ó.
c. Tri thức
Khác vi nhn thc, tri thc mô t nhng thay i trong hành vi ca con ngưi
bt ngun t kinh nghim. Nói cách khác, tri thc là kt qu ca s tác ng qua li
theo thi gian ca nhng thôi thúc, ham mun, tác nhân kích thích, nhng tm gương,
nhng phn hi và s cng c.
Tri thc phn ánh nim tin và thái  ca ngưi tiêu dùng v mt sn phNm,

on và thưng theo trt t như trên. Tuy nhiên trong mt s trưng hp, có mt s
bưc ưc b qua hay o ngưc trt t. Khi thơng tin ã rõ ràng, khơng có s la
chn hay vic la chn là khơng cn thit, ngưi ta s b qua bưc 2 và bưc 3. Khi
sn phNm ưc mua, s dng, và nhu cu ưc tha mãn, có th ngưi ta cũng khơng
có hành vi ánh giá sau khi mua.
1.2.3.1. Nhận thức nhu cầu
Khi có s khác bit gia tình trng thc t và tình trng mong mun, ngưi
mua nhn thc ra nhu cu cn phi tha mãn mong mun ca mình. Nhu cu có th
ưc to ra bi các nhân t kích thích ni ti hay tác ng t bên ngồi. Nhng tác
ng bên ngồi có th là nhng tác ng khách quan hay ch quan, do ngưi làm
marketing gi ra. Cơng vic ca ngưi làm marketing là tìm ra nhng nhân t kích
thích thưng gp nht và to ra nhng tình hung khơi dy nhng nhân t ó.
Nhận thức
nhu cầu
Tìm kiếm
thông tin

Đánh giá
lựa chọn

Quyết
đònh mua

Hành vi
sau mua

Mô hình 1.1: Năm giai đoạn của quá trình ra quyết đònh
Mô hình 1.1: Năm giai đoạn của quá trình ra quyết đònhMô hình 1.1: Năm giai đoạn của quá trình ra quyết đònh
Mô hình 1.1: Năm giai đoạn của quá trình ra quyết đònh


ng thi, ngưi làm marketing cũng cn xác nh ưc nhng ngun thơng tin mà
Mô hình 1.2: Các tập hợp thông tin
Mô hình 1.2: Các tập hợp thông tin Mô hình 1.2: Các tập hợp thông tin
Mô hình 1.2: Các tập hợp thông tin
trong quá trình quyết đònh mua hàng
trong quá trình quyết đònh mua hàngtrong quá trình quyết đònh mua hàng
trong quá trình quyết đònh mua hàng Toàn bộ
Biết
Nghiên cứu
Lựa chọn
Quyết
đònh
11

ngưi tiêu dùng tip cn và tm quan trng ca nhng ngun thông tin ó   ra
nhng bin pháp truyn thông thích hp.
1.2.3.3. Đánh giá lựa chọn
Ngưi tiêu dùng x lý ngun thông tin và ánh giá la chn theo nhiu cách
khác nhau. Thông thưng, khách hàng nhn thc và ánh giá ưc nhng im phù
hp và không phù hp ca hàng hóa so vi nhu cu ca mình. Các c im ó có th
là nhng thuc tính ca hàng hóa, nim tin vào sn phNm, hình nh nhãn hiu.
Các nhà marketing thưng c gng  nâng cao v trí ca các thuc tính hàng
hóa hay hình nh nhãn hiu thông qua vic ci tin sn phNm, nâng cao nim tin v
hàng hóa/ nhãn hiu ca mình và làm gim nim tin v nhãn hiu cnh tranh, thay i
trng s ca tm quan trng, thu hút s chú ý vào nhũng thuc tính quan trng khác
ã b ngưi tiêu dùng b qua, thay i quan nim lý tưng (h chuNn) ca ngưi mua.
1.2.3.4. Quyết định mua hàng

nu khách hàng có th phn ánh, khiu ni trc tip vi ngưi sn xut/ ngưi bán và
ưc tha mãn. Công vic ca nhng ngưi làm marketing là phi xây dng và vn
hành tt h thng thu thp thông tin khách hàng cùng vi b phn x lý nhng phn
ánh / khiu ni.
Ngưi làm marketing cũng cn quan tâm n hành ng ca ngưi tiêu dùng
không hài lòng. H có th thay i mc ích s dng, bán li, cho i, i ly sn
phNm khác, cho thuê, cho mưn hay ơn gin là vt b. Mi hành ng u có mt
tác ng không nh n vic tiêu th sn phN m và uy tín ca nhãn hiu.
Tóm li, vic thu hiu quá trình mua hàng ca ngưi tiêu dùng là mt tin 
quan trng cho vic xây dng mt chin lưc marketing hiu qu. Trong các giai
on ca quá trình này, theo tôi, trong quá trình mua sa cho mt em bé 6 tui chng
hn, vic ánh giá la chn khi mua có vai trò quan trng hơn c. Các sn phNm,
chính sách giá c và các bin pháp truyn thông tích hp cn ưc vn dng nhun
nhuyn  tác ng n vic la chn ca khách hàng, cũng như to s cân bng gia
s kỳ vng ca khách hàng và thc cht ca sn phNm, gia s tin tưng vào sn
phNm / nhãn hiu trưc khi mua và lòng trung thành vi sn phNm / nhãn hiu sau khi
mua.
13

1.3. ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ-KỸ THUẬT CỦA SẢN PHẨM SỮA NƯỚC
ĐÓNG BAO
1.3.1. Phân biệt các loại sữa nước
1.3.1.4. Sữa tươi: là sa ưc vt t bò, vn giàu dinh dưng, cung cp các
cht m, vitamin và khoáng cht cn thit cho nhu cu dinh dưng hàng ngày. Tuy
nhiên, cht lưng (thành phn) ca sa tươi không n nh, ph thuc vào ging bò,
bn thân bò, thi kỳ to sa, mùa trong năm, thi im trong ngày, v.v. Hơn th, sa
tươi cha rt nhiu vi khuNn; c bit là rt d nhim khuNn trong quá trình to sa và
vt sa. Môi trưng giàu dinh dưng ca sa rt lý tưng cho s phát trin ca vi
khuNn. Bên cnh nhng vi khuNn có ích có th dùng  ch bin thc phNm cho con
ngưi (như sa chua, phó mát…) và vi khuNn lành tính không có hi cho sc khe,

0
C-150
0
C trong vòng 4-6 giây. K thut này cho phép
dit nhng vi khuNn c hi và gi li mùi v, nhiu vitamin và nhng dưng cht
quan trng khác. Kt qu:
+ Dit hu ht vi khuNn có trong sa.
+ To mùi v sa nưc UHT c trưng.
+ Tui th sn phNm dài (khong 6 tháng).
+ Loi sa này thưng ưc óng gói vô trùng trong hp giy, chai nha,
bao giy, bao nha…và bo qun ưc  nhit  thưng.
1.3.2. So sánh sữa nước đóng bao với sữa nước đóng các loại bao bì khác
Hin nay sa nưc tit trùng thưng ưc óng gói vô trùng trong nhiu loi
bao bì khác nhau như hp giy, chai nha, bao giy, bao nha…, có kh năng bo
qun sa  nhit  thưng, như:
• Bao bì giy Tetrapak (Fino) 200ml & 250ml: chim t trng khong 25%
• Hp giy Tetrapak 180ml, 200ml, 250ml, 1lít: 70%
• Bao nha, chai nha HDPE, PE 120ml, 200ml, 250ml, 500ml : 5%
Các loi bao bì khác nhau có cu to khác nhau, do ó giá cũng rt khác nhau
và thi gian bo v sa cũng khác nhau. Vi sa nưc UHT, bao giy Fino có kh
năng bo qun sa UHT t 1–6 tháng ( tùy theo s lp giy), trong khi hp giy Tetra
pak có th bo qun ưc 6–9 tháng, chai nha trong khong 3 tháng, và mt s loi
bao polymer khác có giá r nhưng ch bo qun sn phNm ưc khong 30 ngày. T l
chi phí bao bì trên giá thành mt hp hoc bao sa 250ml cũng s rt khác nhau, như
mc trung bình ưc trình bày trong biu  sau:
15

Biểu đồ 1.1: Tỉ lệ chi phí bao bì trên giá thành một hộp hoặc bao sữa 250ml
(Nguồn: Alcan pack Co. – 2007)


31
16
8
0510 15 20 25
( Triệu
lít)
Tăng
giảm (%)
( Triệu
lít)
Tăng
giảm (%)
( Triệu
lít)
Tăng
giảm (%)
( Triệu
lít)
Tăng
giảm (%)
Tổng tất cả các loại sữa
631 830 132% 915 110% 1057 116%
Sữa nước
169 190
112%
231
122%
290
126%
Sữa bột 153 250 163% 281 112% 360 128%
Sữa đặc 260 336 129% 340 101% 330 97%
Sữa chua 30 32 107% 37 116% 45 122%
Khác 19 22 116% 26 118% 32 123%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status