TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
BỘ MÔN HÓA SINH
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Học phần: THỰC VẬT HỌC
Số tín chỉ: 2
Mã số: BOT 211
Thái Nguyên, 5/2013
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
BỘ MÔN HÓA SINH
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần: Thực vật học
- Mã số học phần: BOT 211
- Số tín chỉ: 2
- Tính chất của học phần: Bắt buộc
- Học phần thay thế, tương đương: không
- Ngành (chuyên ngành) đào tạo: TT, CN rau hoa quả, LN, NLKH,
QLTNR
2. Phân bổ thời gian học tập:
- Số tiết học lý thuyết trên lớp: 30 tiết
- Số tiết làm bài tập, thảo luận trên lớp: 0 tiết
- Số tiết thí nghiệm, thực hành: 0 tiết
- Số tiết sinh viên tự học: 0 tiết
3. Đánh giá học phần
- Điểm chuyên cần: trọng số 0,2
- Điểm kiểm tra giữa kỳ: trọng số 0,3
- Điểm thi kết thúc học phần: trọng số 0,5
4. Điều kiện học
- Học phần học trước: Sinh học đại cương
- Học phần song hành: Không
1.2.2.3 Tế bào chất
1.2.2.4 Nhân
1.1.2.5 Các thể ẩn nhập trong tế bào
CHƯƠNG 2. MÔ THỰC VẬT 1
Thuyết trình
Phát vấn
2.1 Khái niệm
2.2 Phân loại
2.2.1 Mô phân sinh
2.2.2 Mô che chở
2.2.3 Mô cơ
2.2.4 Mô dẫn
2.2.5 Mô mềm
2.2.6 Mô tiết
CHƯƠNG 3. CƠ QUAN DINH
DƯỠNG CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN
2
Thuyết trình
Phát vấn
3.1 Rễ 0,6
3.1.1 Hình thái
3.1.1.1 Các bộ phận của rễ
3.1.1.2 Các kiểu rễ
3.1.2 Biến dạng của rễ
3.1.3 Cấu tạo giải phẫu của rễ
3.1.3.1 Cấu tạo sơ cấp
3.1.3.2 Cấu tạo thứ cấp
3.2 Thân 0,7
3.2.1 Hình thái của thân
3.2.1.1 Các bộ phận của thân
4.2.3.2 Hoa thức
4.2.3.3 Quá trình hình thành giao tử.
4.2.3.4 Sự thụ phấn và sự thụ tinh.
4.3 Sự phát triển của hạt 0,5
4.4 Sự hình thành quả 0,5
4.4.1 Cấu tạo quả
4.4.2 Phân loại quả
4.4.2.1 Nhóm quả đơn
4.4.2.2
Nhóm quả kép
4.4.2.3 Nhóm quả phức
CHƯƠNG 5. NGUYÊN TẮC
PHÂN LOẠI THỰC VẬT
2
Thuyết trình
Phát vấn
5.1 Đối tượng, nhiệm vụ và ý nghĩa của
phân loại học thực vật
5.2 Các qui tắc phân loại
5.2.1
Các bậc phân loại
5.2.2 Đơn vị phân loại
5.2.3 Cách gọi tên các bậc phân loại
5.3 Các phương pháp phân loại thực vật
5.3.1 Phương pháp hình thái so sánh
5.3.2 Phương pháp giải phẫu
5.3.3 Phương pháp cổ thực vật học
5.3.4 Phương pháp sinh hoá học
5.3.5 Phương pháp địa lý học
5.3.6 Phương pháp cá thể phát triển
7.2.5 Vai trò của Nấm trong tự nhiên và
trong đời sống con người
Thảo luận
CHƯƠNG 8. NHÓM TẢO (Algae) 4
Thuyết trình
Phát vấn
8.1 Tổ chức cơ thể 0,5
8.2 Cấu tạo tế bào 0,5
8.3 Sinh sản 0,5
8.4 Phân loại 2,0
8.4.1 Ngành Tảo silic (Bacillariophyta)
8.4.2 Ngành Tảo lục (Chlorophyta)
8.4.3 Ngành Tảo nâu (Phaeophyta)
8.4.4 Ngành Tảo đỏ (Rhodophyta)
8.4.5 Vai trò của Tảo trong tự nhiên và
trong đời sống con người
0,5
Thảo luận
CHƯƠNG 9. THỰC VẬT BẬC
CAO
13
Thuyết trình
Phát vấn
9.1 Nhóm thực vật sinh sản bằng bào tử 3
9.1.1 Ngành Rêu (Bryophyta)
9.1.2 Ngành Quyết trần (Rhyniophyta) SV tự học
9.1.3 Ngành Lá thông (Psilotophyta) SV tự học
9.14 Ngành Thông đá (Lycopodiophyta) SV tự học
9.1.5 Ngành Cỏ tháp bút (Equisetophyta)
9.1.6 Ngành Dương xỉ (Polypodiophyta)
[1]. Võ Văn Chi, Dương Đức Tiến, Phân loại học thực vật, NXB Đại học và
Trung học chuyên nghiệp Hà nội, 1978
[2]. Vũ Văn Chuyên, Bài giảng Thực vật học, NXB Y học Hà Nội, 1991
[3]. Phan Nguyên Hồng (CB), Nguyễn Duy Minh, Hoàng Thị Sản, Thế giới cây
xanh quanh ta, NXB Giáo dục hà nội, 2003
[4]. Hoàng Thị sản (CB), Hoàng Thị Bé, Phân loại học thực vật, NXB Giáo dục
Hà Nội, 1998
[5]. Hoàng Thị Sản (CB), Hoàng Thị Bé, Thực hành Phân loại thực vật, NXB
Giáo dục Hà Nội, 2001
[6]. Nguyễn Hữu Thăng, Nguyễn Quý Chiến (biên dịch), Thực vật học,NXB
Khoa học và kỹ thuật Hà Nội, 1999
[7]. Thái Văn Trừng, Thảm thực vật rừng Việt Nam, NXB Khoa học và Kỹ
Thuật Hà Nội, 1970
9. Cán bộ giảng dạy:
STT Họ và tên giảng viên Thuộc đơn vị quản lý Học vị, học hàm
1 Phạm Thanh Huế Khoa KHCB Thạc sĩ
2 Phạm Thị Thanh Vân Khoa KHCB Thạc sĩ
3 Nguyễn Thu Hằng TTLKQT TS
Thái Nguyên, ngày 5 tháng 5 năm 2013
Trưởng khoa Phó Bộ môn Giảng viên
Phạm Thị Thanh Vân Phạm Thị Thanh Vân