MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: CÔNG NGHỆ 9 Thời gian: 45 phút
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
1. Kĩ thuật trồng và chăm
sóc cây xoài
Số câu:4
Số điểm:1.0
Tỉ lệ: 10%
- Đặc điểm
thực vật, yêu cầu
ngoại cảnh
4
1.0
10%
2. Kĩ thuật trồng và chăm
sóc cây chôm chôm
Số câu: 3
Số điểm:2.25
Tỉ lệ: 22.5%
- Đặc điểm
thực vật
1
0.25
2.5%
Thời vụ
1
0.5
5%
Giá trị dinh dưỡng,
20%
4. Trồng cây ăn quả
Số câu: 2
Số điểm:2.0
Tỉ lệ: 20%
Thời Vụ
1
0.5
5%
Quy trình bón phân
thúc cho cây ăn trái
1
1.5
15%
5. Làm Xi-rô quả
Số câu: 4
Số điểm:1.0
Tỉ lệ: 10%
Quy trình
Thời gian
bảo quản
2
0. 5
5%
Tỉ lệ quả và
đường
2
0.5
5%
Tổng cộng: số câu : 20 12 4 4
Câu 4. Phương pháp nhân giống xoài phổ biến là:
a. Gieo hạt, ghép b. Chiết, ghép c. Ghép d. Chiết
Câu 5. Hoa chôm chôm gồm:
a. Hoa đực và hoa cái. c. Hoa cái và hoa lưỡng tính.
b. Hoa đực và hoa lưỡng tính. d. Hoa đực, hoa cái và hoa lưỡng tính.
Câu 6. Những loại bệnh hại cây ăn quả do nấm gây ra gồm:
a. Vàng lá, loét, thối hoa b. Mốc sương, thán thư, thối hoa
c. Mốc sương, thán thư, loét d. Thối hoa, thán thư, vàng lá
Câu 7. Cánh của sâu vẽ bùa ( hại cây ăn quả có múi) có đặc điểm:
a. Cứng, màu nâu b. Có hình lá nhọn , Ở góc và đầu cánh có 2 vết đen
c. Màu xanh nhạt, đầu cánh có 2 vết đen d. Màu xanh đậm
Câu 8. Ở sâu xanh hại cây ăn quả có múi, con non có màu
a. Nâu xẫm rồi chuyển sang màu xanh b. Xanh nhạt rồi chuyển sang xanh vàng
c. Nâu đen d. Trắng ngà
Câu 9. Sau khi chắt lấy nước xi-rô lần 1, cho thêm đường vào để chắt cho hết dịch quả với tỉ lệ:
a. 1:1,2 b. 1:1,5 c. 1:2 d. Cả 3 đều sai
Câu 10. Xi-rô quả làm đúng quy trình có thể bảo quản trong bao lâu?
a. 3 tháng b. 6 tháng c. 9 tháng d. Khoảng vài năm
Câu 11. Quy trình làm xi-rô quả có 3 bước?
a. Đúng b. Sai c .Tuỳ loại quả
Câu 12. Khi làm xi-rô quả, nếu lượng quả là 0,5 kg thì cần 0,75 kg đường .
a. Đúng b. Sai
* Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống (Từ câu 13- câu 16, mỗi câu đúng 0.5 điểm)
Câu 13: Thời vụ thuận lợi nhất để trồng cây chôm chôm là từ tháng … đến tháng……
Câu 14: Chọn các cụm từ điền vào chổ trống sao cho phù hợp.
(Làm thuốc, thích hợp, trồng, cây sinh trưởng, đất phú sa, thơm ngon, chế biến, thích hợp nhất)
– Xòai là lọai quả . . . . . . . . . . . . . . . chứa các chất dinh dưỡng vitamin, chất khóang, được sử dụng để
ăn tươi và . . . . . . . . . . . . . . nước giải khát. Hoa xòai còn dùng . . . . . . . . . . . . . . . . .
– Cây xòai sinh trưởng, phát triển ở nhiệt độ . . . . . . . . . . . . . . . . . từ 24
0
A B
1. Bọ xít hại nhãn, vải
2. Sâu đục quả nhãn, vải, xoài,
chôm chôm
3. Rầy xanh hại xoài
4. Sâu xanh hại cây ăn quả có múi
a. hút nhựa lá, hoa, làm rụng hoa quả.
b. gặm lá, hoa, quả.
c. hút chất dinh dưỡng làm mép lá bị
héo và cháy khô, quả non bị rụng.
d. làm rụng quả và giảm chất lượng quả.
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
- Lỵng ma hµng n¨m kho¶ng 2000 mm/n¨m. Ph©n phèi ®Ịu trong n¨m
- ¸nh s¸ng: CÇn ¸nh s¸ng cho nªn nh÷ng qu¶ mäc ë ngoµi t¸n cã mµu ®á ®Đp h¬n qu¶ ë
trong t¸n c©y.
- §Êt: Trång ®ỵc trªn nhiỊu lo¹i ®Êt, nhng ®Êt thÞt pha c¸t lµ thÝch hỵp nhÊt. §é pH tõ
4,5 – 6,5.
* Sự giống và khác nhau
- Giống:Làm giảm năng suất cây trồng
- Khác:
+ Sâu hại do cơn trùng gây hại
+ Bệnh hại do nấm, virút, vi khuẩn, thời tiết khơng thuận lợi, do thiếu chất dinh dưỡng
* Khơng: vì ngoài cơn trùng có hại thì vẫn còn có một số thiên địch như: ong mắt đỏ,
0.5
0.5
0.5
1.0
3
muồm muỗm, bọ rùa đỏ, ong mật, kiến ăn thịt, nhện ăn thịt, bọ cánh cứng ba khoang
Quy trình bón phân thúc cho cây ăn quả:
- Bước 1: Xác định vị trí bón phân: theo hình chiếu của tán cây.
- Bước 2: Cuốc rãnh hoặc đào hố: Kích thước: tuỳ độ sâu của rễ, thông thường:
sâu: 15-30cm, rộng: 10-20cm
- Bước 3: Bón phân, lấp đất
- Bước 4: Tưới nước vào rãnh (hố) để hoà tan phân.
1.0
0.25
0.25
0.25
0.25