ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2015
Môn: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát bài)
Họ và tên: ………………………………………………………
Số báo danh:………………………………………………………
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H =1; He = 4; F = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32;
Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;
Ba = 137; Pb = 207.
I. Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40).
Câu1: PVC được điều chế từ khí thiên thiên theo sơ đồ chuyển hoá, kem theo hiệu suất
từng quá trình:
Metan
%15
axetilen
%90
vinyl clorua
%95
PVC
Thể tích (m
3
, đktc) khí thiên nhiên (metan chiếm 95% khí thiên nhiên) cần để sản xuất
được 2,5 tấn PVC là:
A. 7354 B. 14708 C. 16986 D. 15609
Câu2: Có các kết luận sau:
O, CH
2
O
2
, C
2
H
4
O
2
.
Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau. Công thức cấu tạo của Z
3
là
A. HO-CH
2
-CHO B. CH
3
COOCH
3
C. CH
3
COOH D. CH
3
-O-CHO
Câu5: Cấu hình electron được viết đúng là:
A.
132
24
o
txtp ,,
Y
X, Y lần lượt là:
A. tơ nilon-7 và tơ nilon-6 B. tơ nilon-6 và tơ nilon-6,6
C. tơ lapxan và tơ enang D. tơ lapxan và tơ nilon-6,6
Câu7: X là nguyên tố mà nguyên tử có 20 prôtôn, Y là nguyên tố mà nguyên tử có 9
electron. Công thức phân tử của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố đó là:
A. X
2
Y với liên kết ion B. XY
2
với liên kết ion
C. X
2
Y với liên kết cộng hoá trị D. XY
2
với liên kết cộng hoá trị
Câu8: Cho công thức phân tử của ancol và amin lần lượt là: C
4
H
10
O và C
4
H
11
N. Có thổng
số bao nhiêu đồng phân ancol bậc 1, amin bậc 2?
A. 5 B. 4 C. 3 D.6
Câu9: Hoà tan hoàn toàn 26,1 gam MnO
Câu10: Phản ứng không thu được este là:
A. CH
3
COOH + C
2
H
2
xtt
o
,
B. C
6
H
5
OH + (CH
3
CO)
2
xtt
o
,
C. CH
3
COOH + C
bằng:
A. 5,76 B. 0,96 C. 2,88 D. 2,56
Câu13: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức mạch hở thu được 11,2
lít khí CO
2
(đktc) và 14,4 gam hơi nước. Gía trị của x bằng:
A. 10,4 B. 9,5 C. 7,6 D. 11,8
Câu14: Có các phát biểu sau:
(1) Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cácbon.
(2) Phốtpho trắng được bảo quản trong nước.
(3) Thành phần chính của supephôtphát kép là Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
.
(4) Đuyara, silumin, almelec là hợp kim quan trọng của nhôm.
(5) Kim loại kiềm có cấu tạo kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối.
Các phát biểu đúng là:
A. (1), (2), (3), (5) B. (1), (2), (4), (5)
C. (1), (2), (3), (4) D. (1), (3), (4), (5)
Câu15: Cho các ancol sau: CH
3
-CH
2
-CH
2
.
(V) Nhỏ vài giọt alanin vào ống nghiệm có chứa bột natri.
Các phản ứng oxi hoá- khử gồm:
A. (I), (II), (III), (IV) B. (I), (III), (IV), (V)
C. (I), (IV), (V) D. (I), (II), (IV)
Câu17: Một hỗn hợp X gồm hiđrocacbon A và khí H
2
, biết tỷ khối hơi X so với H
2
bằng
6,1818. Cho X qua Ni nung nóng đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y
có tỷ khối hơi so với H
2
bằng 13,6. Công thức phân tử của A là:
A. C
3
H
4
B. C
3
H
6
C. C
4
H
6
D. C
2
H
2
3
)
2
, NH
4
Cl, Mg(HCO
3
)
2
, Na
2
CO
3
D. NH
4
HCO
3
, KNO
3
, NH
4
NO
2
, AgNO
3
.
Câu19: Cho hỗn hợp gồm Al
2
O
3
3
) có khối lượng m gam. Đốt
cháy hoàn toàn X thu được 5,6 lít khí CO
2
(đkc). Cũng m gam hỗn hợp X trên cho tác dụng
với kali dư thu được V lít khí (đktc). Gía trị của V bằng:
A. 2,8 B. 5,6 C. 11,2 D. 3,36
Câu21: Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (C, H,O) tác dụng vừa đủ với 300 gam dung
dịch AgNO
3
/NH
3
2M thu được 43,2 gam kết tủa. Biết tỉ khối của X so với ôxi là 2,125. X
là:
A. anđêhit no, 2 chức B. anđêhit đơn chức, 1 nối đôi
C. anđêhit no, đơn chức D. anđêhít đơn chức, 1 nối ba
Câu22: Cho các chất sau:
1. dung dịch NaOH đặc nóng 2. dung dịch HF loãng
3. dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng 4. dung dịch HNO
3
loãng
Số chất hoà tan được silicđioxit là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu23: Phát biểu nào không đúng khi nói về tính chất cảu protein?
A. Protein bị đông tụ khi đun nóng hoặc khi gặp axit, bazơ và một số muối.
B. Protein thuỷ phân nhờ xúc tác axit hoặc bazơ tạo thành các ỏ-amino axit.
5
C. (C
2
H
3
COO)
2
C
2
H
4
D. (C
2
H
5
COO)
2
C
2
H
4
Câu25: Hỗn hợp A gồm Cr, Al và Cu có khối lượng m gam. Cho axít HCl đủ phản ứng
hết hỗn hợp A trong bình kín không có không khí thu được 2,8 lít khí ở đktc và tách ra 3,2
gam bã rắn. Lọc dung dịch, cho vào dung dịch đó lượng dư dung dịch NaOH và nước clo.
Sau đó, cho thêm dư dung dịch BaCl
2
thu được 12,65 gam kết tủa vàng. Gía trị của m bằng:
A. 7,15 B. 9,45 C. 8,25 D. 6,35
3
)
2
đã dùng là:
A. 0,5 và 0,3 B. 0,3 và 0,5 C. 0,2 và 0,4 D. 0,4 và 0,2
Câu28: Hỗn hợp A gồm Etan, Etilen, Axetilen và Butađien-1,3 và Xiclobutan. Đốt cháy
hết m gam hỗn hợp A. Cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi dư, thu được
100 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi sau phản ứng giảm 39,8 gam. Trị số của
m là:
A. 58,75 B. 60,2 C. 37,4 D. 13,8
Câu29: Trộn lẫn phenol, anilin và benzen ta thu được hỗn hợp X có khối lượng bằng 5,14
gam. Cho X tác dụng với nước brôm dư, kết thúc phản ứng lọc được 9,91 gam kết tủa.
Cũng với lượng X như trên tác dụng với lượng dư H
2
SO
4
nồng độ 98% thì thu được 2,84
gam muối. Khối lượng benzen có trong X bằng:
A. 1,56g B. 1,95g C. 2,34g D. 2,73g
Câu30: Trong số những dung dịch: Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, NaHSO
4
, C
6
H
4
, HCOONH
4
, Al
2
(SO
4
) C. Na
2
CO
3
, C
6
H
5
OK, HCOONH
4
, NaHSO
4
D. H
2
NCHCOONa, NH
4
Cl, HCOONH
4
Câu31: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:
2-
và PO
4
3-
D. H
2
PO
4
-
và PO
4
3-
Câu34: Chia 20,3 gam, hỗn hợp X gỗm K, Ba và Al thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H
2
(đktc). Phần 2 cho tác dụng với
dung dịch HCl dư rồi cô cạn dung dịch thì thu được x gam chất rắn. Gía trị của x bằng:
A. 30,95 B. 31,45 C. 20,8 D. 41,6
Câu35: Trộn lẫn V
1
ml dung dịch glucozơ 1M với V
2
ml dung dịch anđêhit fomic 2M thu
được V
3
ml dung dịch X. Oxi hoá hoàn toàn lượng X như trên, nếu bằng tác nhân
AgNO
3
/NH
35
COONa (F). Các chất có thể làm mất tính cứng của nước là
A. C, D, E, F B. A, B, C, E C. A, D, E, F D. A, C, D, E
Câu37: Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (có hóa trị không
đổi) bằng dung dịch HCl thu được 6,72 lít H
2
(đktc). Mặt khác, nếu cho A tác dụng hoàn
toàn với dung dịch HNO
3
loãng dư thì thu được 1,96 lít N
2
O duy nhất (đktc) và không tạo
ra NH
4
NO
3
. Kim loại R là
A. Al B. Zn C. Mg D. Ca
Câu38: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M với cường độ
dòng điện 5A trong thời gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp. Giả sử nước bay hơi
không đáng kể. Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là
A. 3,59 gam B. 2,31 gam C. 1,67 gam D. 2,95 gam
Câu39: Cho các chất: CuO, KOH, H
2
SO
4
0,5M và HCl 1M thu được 3,92lít khí (đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A trong
điều kiện không có không khí, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 20,900. B. 26,225. C. 26,375. D. 28,600
Câu43: Hỗn hợp X gồm (Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
) với số mol mỗi chất là 0,15 mol. Hoà
tan hết vào dung dịch Y gỗm HCl và H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch Z. Nhỏ từ từ
dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoát khí NO (sản phẩm khử
duy nhất). Thể tích khí thoát ra (đo ở đktc)và thể tích dung dịch Cu(NO)
2
đã dùng lần lượt
là:
A. 3,36 lít và 300 ml B. 3,36 lít và 600 ml
C. 1,12 lít và 600 ml D. 1,12 lít và 300 ml
Câu44: Cho các chất: benzen, toluen, phenol, metyl phenyl ete. Chất phản ứng dễ dàng
Câu47: Cách nhận biết nào không chính xác:
A. Để nhận biết SO
2
và SO
3
ta dùng dung dịch nước brom.
B. Để nhận biết CO và CO
2
ta dùng nước vôi trong.
C. Để nhận biết O
2
và O
3
ta dùng dung dịch KI có lẫn tinh bột.
D. Để nhận biết NH
3
và CH
3
NH
2
ta dùng axit HCl đặc.
Câu48: Cho 0,1 mol hỗn hợp 2 anđehit có khối lượng phân tử bằng nhau và bằng M (M <
68 đvC) phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
cho 38.88 gam Ag (hiệu suất
đạt 90%). Gía trị của M bằng:
A.44 B. 58 C. 56 D. 30
Câu49: Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ. Các chất trong đó đều có
2
(k) + H
2
(k)
Biết K
C
của phản ứng là 1 và nồng độ ban đầu của CO và H
2
O tương ứng là 0,1 mol/l và
0,4 mol/l. Nồng độ cân bằng (mol/l) của CO và H
2
O
tương ứng là
A. 0,08 và 0,08 B. 0,02 và 0,08 C. 0,02 và 0,32 D. 0,05 và 0,35
Câu52: Nhúng 1 thanh Fe vào dung dịch D chứa CuSO
4
và HCl một thời gian thu được
4,48 lít khí H
2
(đktc) thì nhấc thanh Fe ra, thấy khối lượng thanh Fe giảm đi 6,4 gam so với
ban đầu. Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là
A. 11,2 gam. B. 44,8 gam C. 16,8 gam D. 50,4 gam
Câu53: X là hỗn hợp HCHO và CH
3
CHO. Khi oxi hoá X bằng O
2
thu được hỗn hợp Y
gồm 2 axit tương ứng (h=100%). Tỉ khối hơi của Y so với X là m. Khoảng giá trị của m là
A. 1,36 < m < 1,53 B. 1,36 < m < 1,67
3
)
2
C. Mg, Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
D. Mg, Fe và AgNO
3
Câu57: Cho các chất: axit benzoic (X), axit p-nitrobenzoic (Y), axit p-metylbenzoic (Z) và
axit p-hiđroxibenzoic (T). Thứ tự giảm dần tính axit của các chất trên là
A. X > Y > Z > T B. Y > X > T > Z
C. Y > X > Z > T D. T > X > Z > Y
Câu58: Một trong những phản ứng để chứng minh glucozơ có cấu tạo mạch vòng là cho
glucozơ tác dụng với
A. AgNO
3
(Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
B. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm
C. CH
3
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
Câu60: Cho các phản ứng sau:
1. Fe + H
2
O
O
570
3. Fe(NO
3
)
2
o
Câu
đ/a
Câu
đ/a
1
B
11
D
21
D
31
C
41
C
51
C
2
C
12
C
22
A
32
A
42
B
52
B
3
D
45
B
55
D
6
D
16
B
26
C
36
C
46
D
56
c
7
B
17
A
27
B
37
C
47
D
57
B
8
A
50
a
60
a
Đề thi thử đại học năm 2011
Môn: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát bài)
Họ và tên: ………………………………………………………
Số báo danh:………………………………………………………
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 7; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl =35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br =80; Rb = 85;
Ag = 108; Sn = 119; Ba =137; Pb = 207.
I. Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40).
Câu1: Đun nóng 16,6 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol no, đơn chức với H
2
Câu4: Một hỗn hợp hai axit hữu cơ có phản ứng tráng gương. Axit có khối lượng phân tử
lớn khi tác dụng với Cl
2
(as) thu được ba sản phẩm monoclo. Công thức của hai axit là
A. CH
3
COOH và HCOOH B. CH
3
COOH và HOOC-COOH
C. HCOOH và CH
3
(CH
2
)
2
COOH. D. HCOOH và (CH
3
)
2
CHCOOH
Câu5: Dẫn một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng Fe
3
O
4
và CuO nung nóng đến khi phản
ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra khỏi bình được dẫn qua
dung dịch nước vôi trong dư thu được 5 gam kết tủa. Tổng số gam 2 oxit ban đầu là
A. 6,24 B. 5,32 C. 4,56 D. 3,12
Câu6: 1 mol X có thể phản ứng tối đa 2 mol NaOH. X có thể là:
(1) CH
ClCOOCH
2
Cl
Có bao nhiêu chất X thoả mãn:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu7: Có một loại nước cứng có chứa 0,05 mol K
+
; 0,02 mol Na
+
; 0,03 mol Ca
2+
; 0,01 mol
Mg
2+
; 0,03 mol Cl
-
; 0,04 mol NO
3
-
và x mol HCO
3
-
. Đun sôi nước hồi lâu, lọc bỏ kết tủa
nếu có được dung dịch X . X thuộc loại:
A. nước cứng tạm thời B. nước mềm
C. nước cứng toàn phần D. nước cứng vĩnh cửu
Câu8: Cặp chất không hoà tan được Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là:
A. glixerol và etylenglicol B. axit axetic và axit aminoaxetic
C. CH
3
-OOC-CH
2
-CH
2
-COO-C
2
H
5
D. CH
3
-COO-CH
2
-CH
2
-COO-C
2
H
5
Câu10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,01 mol C
2
H
6
và 0,005 mol C
3
H
8
(2) Ba(HCO
3
)
2
+ KHSO
4
(3) Ca(HCO
3
)
2
+ HCl
(4) KHSO
3
+ CH
3
COOH
(5) NH
4
HCO
3
+ KOH
(6) NaHCO
3
3
dư
thu được 11,6 gam kết tủa. Nồng độ mol của AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
trong B lần lượt là
A. 0,4 và 0,2 B. 0,2 và 0,4 C. 0,6 và 0,3 D. 0,3 và 0,6
Câu15: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên
tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là
A. 3s
2
3p
4
B. 3s
2
3p
5
C. 3s
2
3p
3
D. 2s
2
2p
4
Câu17: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm bari và 2 kim loại kiềm có khối lượng 11,45
gam vào trong nước thu được V ml dung dịch Y. Trung hoà hoàn toàn lượng Y trên cần
dùng vừa đủ 150 ml dung dịch H
2
SO
4
1M và lọc ra 11,65 gam kết tủa trắng. Hai kim loại
kiềm trên có thể là:
A. Na và Rb B. Li và K C. K và Cs D. Li và Na
Câu18: Crom và sắt cùng thể hiện hoá trị III khi phản ứng với:
A. H
2
SO
4
(đặc nóng); khí Cl
2
; HNO
3
loãng nguội.
B. HCl (đặc nóng); AgNO
3
loãng dư ; khí O
2
.
C. Cu(NO
3
)
2
; HBr đặc nóng; HNO
3
HPO
4
và KNO
3
.
(4) Để khắc chữ lên thuỷ tinh người ta dùng axit HF.
(5) Oxi và ozon là hai hợp chất của oxi.
(6) Clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn nước gia-ven nên sử dụng nhiều hơn.
Các phát biểu sai là:
A. (2); (3); (5) B. (1); (3); (5) C. (2); (4); (6) D. (1); (2); (5)
Câu21: Cho hỗn hợp gồm C
2
H
5
Br, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CHO, HCHO. Người ta tiến hành
các thí nghiệm theo thứ tự sau: cho hỗn hợp tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong
amoniac. Lấy phần chất lỏng cho tác dụng với dung dịch NaOH dư và đun nóng nhẹ để
đuổi hết amoniac. Phần dung dịch còn lại đem cô cạn thu được phần hơi gồm nước và:
A. C
2
4
vừa đủ, thu được dung dịch X. Điện
phân X với 2 điện cực trơ bằng dòng điện cường độ 9,65A. Sau1000 giây thì kết thúc điện
phân và khi đó trên catot bắt đầu thoát ra bọt khí. Giá trị của a là
A. 0,0125 B. 0,050 C. 0,025 D. 0,075
Câu24: ở nhiệt độ thường, nitơ phản ứng với X, lưu huỳnh phản ứng với Y. X, Y có thể
là:
A. Al và Ca B. Li và Hg C. Mg và K D. Li và Al
Câu25: Cho sơ đồ sau: C
2
H
2
X
Y
CH
3
COOH. Trong số các chất sau:
C
2
H
6
, C
2
H
4
, CH
thấp hơn ancol etylic. Chất X nào có thể thoả mãn cả 5 tính chất trên?
A. CH
3
CHO B. CH
2
CHCOOH
C. HCOOCH
3
D. H
2
NCH
2
COOH
Câu29: X là dung dịch AlCl
3
, Y là dung dịch KOH 2M. Thêm 150 ml dung dịch Y vào
cốc chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn trong cốc có 7,8 gam kết
tủa. Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều tới kết thúc phản ứng thấy trong
cốc có 10,92 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch X bằng:
A. 3,2M B. 2,0M C. 1,6M D. 1,0M
Câu30: Xét phản ứng của các hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O với Na và
NaOH thì: có x chất có khả năng phản ứng với cả 2 chất; có y chất phản ứng được với Na;
có z chất chỉ phản ứng với NaOH và t chất không phản ứng với cả 2. Kết luận nào dưới
đây đúng?
A. x = 3 B. t = 1 C. z = 0 D. y = 1
Câu31:Cho các phản ứng sau:
Câu32: Hỗn hợp hữu cơ X chứa C, H, O tác dụng được với Na. Đốt cháy X chỉ thi được
CO
2
và nước với số mol như nhau và số mol O
2
cần dùng gấp 4 lần số mol X. Công thức
cấu tạo của X là:
A. CH
3
CH
2
COOH B. CH
2
=CHCOOH
C. CH
2
=CHCH
2
OH D. CH
3
CH=CHOH
Câu33: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí gồm metan và etilen trong không khí thu được hỗn
hợp sảm phẩm X. Dẫn X lần lượt qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc, bình 2 đựng dung dịch nước
vôi trong dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu được x gam kết tủa. Gía trị m
và x lần lượt là: (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
A. 7,2 và 20 B. 7,2 và 30 C. 3,6 và 20 D. 3,6 và 40
(1) CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
và O
2
N-C
6
H
4
-OH (2) CH
3
NH
2
và C
2
H
4
(OH)
2
(3) O
2
N-C
6
H
Câu38: Đun 100ml dung dịch aminoaxit 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH
0,25 M. Sau phản ứng người ta chưng khô dung dịch thu được 2,5 gam muối khan. Mặt
khác lấy 100 gam dung dịch aminoaxit nói trên có nồng dộ 20,6% phản ứng vừa đủ với
400 ml dung dịch HCl 0,5M. Công thức cấu tạo của aminoaxit là:
A. H
2
NCH
2
COOH B. H
2
NC
2
H
4
COOH
C. H
2
NC
4
H
8
COOH D. H
2
NC
3
H
6
COOH
Câu39: Cặp chất nào không xẩy ra phản ứng:
A. CH
II. Phần riềng (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50).
Câu41: Nguyên tố nào trong hợp chất (CFC) là nguyên nhân phá huỷ tần ozôn?
A. Oxi B. Cacbon C. Flo D. Clo
Câu42: Oxi hoá hỗn hợp X gồm C
2
H
6
O và C
4
H
10
O thu được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit.
Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
(dư) thu được m gam Ag. Cũng lượng X
như trên, nếu cho tác dụng với Na dư thì thu được 1,12 lít khí H
2
(đktc). Giá trị của m là.
A. 5,4 B. 10,8 C. 21,6 D. 16,2
Câu43: Cho 24,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe (với tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với CuSO
4
một
thời gian thấy khối lượng chất rắn tăng 0,6 gam so với khối lượng ban đầu. Khối lượng của
Fe đã tham gia phản ứng là
A. 11,2 gam B. 8,4 gam C. 5,6 gam D. 4,2 gam
Câu44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức, no, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp thu
C. C
4
H
9
NH
2
và C
5
H
11
NH
2
D. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
Câu45: Cho các chất sau:
(1) CH
3
-CH=CH-CH
3
; (2) CH
2
2
CO
3
tạo thành 2,24 lít khí CO
2
(đktc). Khối lượng mỗi muối thu được là
A. 23,2 B. 21,2 C. 20,2 D. 19,2
Câu48: Hoà tan hỗn hợp T gồm nhôm và kẽm có khối lượng m gam bằng dung dịch axit
HCl thoát ra V lít khí (đktc) và dung dịch Y. Sục NH
3
dư vào dung dịch Y, kết thúc phản
ứng thu được m + 1,9 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng kẽm có trong T là:
A. 65,8% B. 64,5% C. 66,8% D. 68,3%
Câu49: Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại
A. đứng sau hiđro trong dãy điện hoá B. kiềm, kiểm thổ và nhôm
C. đứng trước hiđro trong dãy điện hoá D. kiềm và nhôm
Câu50: Chất hữu cơ X mạch hở, có đồng phân cis - trans có CTPT C
4
H
8
O, X làm mất màu
dung dịch Br
2
và tác dụng với Na giải phóng khí H
2
. X có cấu tạo là
A. CH
2
= CH- CH
2
CO)
2
O. Số chất phản ứng
với xenlulozơ là:
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu52: Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp X gồm C
2
H
5
COOH, C
2
H
5
CHO và CH
3
COCH
3
,
sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng
bình tăng 9,3 gam. Gía trị của x là:
A. 0,01 B. 0,04 C. 0,08 D. 0,05
Câu53:Hoà tan m gam nhôm vào lượng dư dung dịch gồm NaOH và NaNO
3
thấy xuất
hiện 26,88 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối hơi so với H
2
bằng 4,75. Gía trị của m là:
A. 54,0 B. 89,6 C. 67,5 D. 30,24
Câu54: X và Y là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau:
CH
C. KMnO
4
trong H
2
SO
4
D. CuSO
4
trong NH
3
Câu56: Trộn 1 mol H
2
với 1 mol I
2
trong bình kín dung tích 1 lít. Biết rằng ở 410
O
, hằng
số tốc độ của phản ứng thuận là 0,0659 và hằng số tốc độ của phản ứng nghịch là 0,0017.
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng ở 410
O
C thì nồng độ của HI là
A. 2,95 B. 1,52 C. 1,47 D. 0,76
Câu57: Đốt cháy hoàn toàn m gam bột crom trong không khí dư thu được gam oxit duy
nhất. Hoà tan oxit này trong axit HCl dư thu được dung dịch X. Thêm vào X lượng dư
dung dịch NaOH và nước brom thu được dung dịch Y. Tiếp tục nhỏ BaCl
2
tới dư vào Y
thu được 10,12 gam kết tủa. Khối lượng oxit thu được là:
3
-CH(CH
3
)-CH
2
-CHO.
Câu59: Cho 13,8 gam X có công thức phân tử C
2
H
6
O
5
N
2
tác dụng với 14 gam KOH. Sau
khi phản ứng xấy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Côn cạn Y thu được m gam chất rắn
khan. Gía trị của m là:
A. 25,8 B. 21,4 C. 24,2 D. 22,6
Câu60: Hoà tan X (gồm Cr, Cu, Sn) có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1 : 1 bằng dung dịch
H
2
SO
4
(vừa đủ) thu được V
1
lít khí (đktc). Mặt khác, với lượng X như trên có thể tác dụng
vừa đủ với V
2
lít O
2
CÂU
Đ/A
CÂU
Đ/A
CÂU
Đ/A
1
A
11
B
21
C
31
C
41
D
51
D
2
A
12
C
22
D
32
C
42
C
52
D
35
B
45
B
55
C
6
C
16
B
26
A
36
B
46
A
56
C
7
B
17
B
27
D
37
C
47
D
57
B
40
A
50
B
60
B
CH
2
OH
C. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH D. CH
3
CH(CH
3
)OH
Câu2: Có 3 muối NH
4
HCO
3
, NaHCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
. Khi nung 48,8 gam hỗn hợp đó đến
khối lượng không đổi thu được 16,2 gam bã rắn. Chế hoá bã rắn với HCl dư được 2,24 lít
khí (đktc). Phần trăm khối lượng Ca(HCO
3