Đề cơng Dự án xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ Quản lý phát triển KT-XH mục lục
mở đầu 4
1. Giới thiệu Đề cơng
2. Căn cứ pháp lý của Dự án
phần 1 6
- công nghệ xây dựng hệ thống thông tin địa lý gis
- hiện trạng ứng dụng gis phục vụ công tác
quản lý phát triển kinh tế - x hội tỉnh bà rịa - vũng tàu
phần 2 17
một số quan điểm trong đầu t dự án
phần 3 21
mục tiêu, phạm vi và nội dung các công việc chính cần thực hiện
phần 4 29
hệ thống các ứng dụng công nghệ gis trong quản lý phát triển
kinh tế - x hội tại tỉnh bà rịa - vũng tàu
phần 5 36
các mô hình ứng dụng công nghệ thong tin địa lý
tại các sở, ban, ngành và huyện, thị, thành phố
những phần xem cùng với tóm tắt đề cơng
(CD-Rom)
1. Giới thiệu Đề cơng xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS dùng chung phục vụ
quản lý phát triển Kinh tế xã hội & điều hành Nhà nớc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
2. Phát triển ứng dụng Hệ thống thông tin địa lý GIS, xây dựng Atlas điện tử tích
hợp Website của Tỉnh và phát hành trên mạng Internet.
3. Đề cơng dự án quản lý Địa chính - Nhà đất và Đô thị
4. Giới thiệu tóm tắt Dự án xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS tích hợp
Website Chính phủ Nớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam (tại địa chỉ:
www.chinhphu.vn)
3
Đề cơng Dự án xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ Quản lý phát triển KT-XH
M U
1. Gii thiu D ỏn
- Sở Giáo dục và Đào tạo
- Sở Y tế
- Sở Lao động, Thơng binh và Xã hội
- Sở Văn hóa va Thông tin
- UB Dân số, kế hoạch hóa gia đình.
- Cụng ty in lc Bà Rịa - Vũng Tầu
- Bu in Bà Rịa - Vũng Tầu
- Cỏc huyn, th xó Bà Rịa v TP Vũng Tầu
- Các Doanh nghiệp Công ích, dịch vụ công 4
Đề cơng Dự án xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ Quản lý phát triển KT-XH
Thi gian thc hin
Trong thi gian 5 nm (2006 -2010) v sẽ đợc chia lm ba giai on.
2. Cn c phỏp lý ca ỏn
ỏn tng th Xây dựng h thụng tin a lý (GIS) phục vụ qun lý phát triển
KT-XH tnh Bà Rịa - Vũng Tầu da trờn cỏc cn c phỏp lý sau:
1. Ch th s 58 CT/TW ngy 17/10/2000 ca B Chớnh tr v y mnh ng dng
v phỏt trin CNTT trong s nghip CNH-HH giai on 2001 - 2005.
2. Quyt nh s 81/2000/Q-TTg ngy 20/02/2001 ca Th tng Chớnh ph v
vic phờ duyt Chng trỡnh hnh ng trin khai Ch th 58-CT/TW.
3. Ngh quyt s 07/2000/ND-CP ca Chớnh ph v xõy dng v phỏt trin cụng
ngh phn mm giai on 2001 2005.
4. Quyt nh s 112/2001/Q-TTg ngy 25/07/2001 ca Th tng Chớnh ph
ban hnh ỏn tin hc hoỏ Qun lý Nh nc giai on 2001 2005.
5. Quyt nh s 136/2001/Q-TTg ngy 17/09/2001 ca Th tng Chớnh ph
phờ duyt chng trỡnh tng th CCHC Nh nc giai on 2001 - 2010.
6. Quyt nh s 95/2002/Q-TTg ngy 17/07/2002 ca Th tng Chớnh ph phờ
I. Bi cnh ca D ỏn
khp ni trờn t nc ta núi chung v ti tnh Bà Rịa - Vũng Tầu núi riờng,
tỡnh trng thiu thông tin trong qun lý và chỉ đạo cú l
c thy rừ nht trong lnh
vc qun lý Nh - t, qun lý xõy dng v h thng cỏc dch v cụng nh
in,
in thoi, cp n
c v thoỏt nc, v vn mụi trng xung cp.
Vi phng tin k thut hin nay, xột v trình độ Khoa học Công nghệ của đội
ngũ cán bộ hiện có của Bà Rịa - Vũng Tàu, công việc xây dựng GIS tổng thể dùng
chung và chuyên ngành phục vụ công tác quản lý phát triển KT-XH không phải là
việc khó không làm đợc. Tuy nhiờn, tớnh phc tp v khi lng cụng vic s
phi tiến hành làm, cn c xem xột để đa ra cách thức tổ chức triển khai một
cách khoa học và hiệu qủa
Cỏc tài liệu Bn , các tài liệu thống kê và các tài liệu khác ngy nay ngời ta
thiết lập thành một cơ sở dữ liệu không gian c mỏy tớnh húa, bao gm nhiều lớp
thông tin nh:
- Địa hình (Vị trí điểm độ cao, giá trị điểm độ cao, đờng đẳng cao, giá trị của
đờng đẳng cao ),
- Thuỷ hệ (Đờng bao nớc trung bình, mùa lũ và mùa khô )
- Sông ngòi (Độ dài, độ rộng, độ sâu, độ dốc )
- Đờng sắt, đờng ô tô (Chiều dài, chiều rộng, số đờng, cấp đờng, chất liệu
nền đờng, mặt đờng )
-
Mỗi dữ liệu không gian đợc sắp xếp thành một lớp dữ liệu riêng biệt trong hệ
GIS nhất định
Vic ng dng cụng ngh GIS, nhằm khai thác CSHT dữ liệu không gian vào công
tác quản lý phát triển KT-XH của tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, thể hiện tầm quan trọng,
thiết thực, hiệu qủa của công nghệ GIS đối với các lĩnh vực hoạt động KT-XH của
Bn s hoc bn
giy c s hoỏ
nh mỏy bay
nh V tinh
Bỏo cỏo, thng kờ
Kinh
t
, xó hi
Nụng nghip
t ai
Dõn c
Hỡnh 2: Cỏc ngun d liu ca h thng GIS
Nh trỡnh by trong hỡnh 2, d liu u vo ca GIS l ht sc a dng: cỏc bn
c xõy dng bng cụng ngh s hoc c s hoỏ. Cỏc d liu thng kờ, cỏc i
tng phi t l (õm thanh, hỡnh nh, s , bn v, vn bn) c thu thp li di
dng s, c gi l thuc tớnh.
Cỏc nh v tinh v nh chp bng mỏy bay cú th l phng tin cp nht
nhanh hng lot thụng tin lu tr trờn GIS v ngy cng c s dng nh mt
cỏc bn nn v cỏc bn chuyờn .
Bn nn l c s hỡnh hc cha mi d liu khỏc lờn ú, m bo cho d
liu c ng nht v mt to , li chiu và các yếu tố địa lý cơ bản.
Cỏc bn chuyờn cú th thuc 3 nhúm: iu kin t nhiờn mụi trng, kinh
t xó hi v h tng k thut.
H thng Thụng tin a lý cho phộp ngi s dng tớch hp nhanh chúng v
mm do cỏc hỡnh nh n gin vo cỏc mụ hỡnh d liu to ra cỏc hỡnh nh
phc tp, th hin mi tng tỏc a dng gia cỏc i tng trong th gii thc.
2. c thự
Do nhng c tớnh trờn m hiu qu ca vic ng dng cụng ngh GIS mc
quc gia ph thuc rt nhiu vo vic chun b c s h tng (c s vt cht, c s
k thut v con ngi) cng nh vic hoch nh chin lc phỏt trin v ng dng
GIS theo nhu cu thc t v hon cnh c th ca t nc.
3. Cỏc lnh vc ng dng
Trong vic thc hin nhim v, cụng ngh GIS ó tr thnh mt trong nhng
ng dng quan trng bc nht khụng th thay th c ca CNTT. H Thụng tin a
lý l cụng c c lc cho cỏc hot ng iu tra c bn v qun lý tng hp cỏc
ngun ti nguyờn t nhiờn, mụi trng v cho cỏc mc tiờu kinh t - xó hi khỏc.
õy l Cụng ngh quan trng c ng dng ti hu ht cỏc B (k c B Quc
phũng), cỏc s, ban, ngnh qun lý nh nc cho n cỏc n v, cỏc cụng ty thuc
lnh vc qun lý, quy hoch, xõy dng, kinh doanh, xó hi, vn húa, GIS l cụng
c c lc trong vic cung cp thụng tin tc thi, tớch hp thụng tin cho vic ra 8
Đề cơng Dự án xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ Quản lý phát triển KT-XH
quyt nh, cú phm vi ng dng rng ln t cp v mụ (quc gia, quc t) n vi
mụ (cỏc c s, thm chớ n tng cn nh).
4. GIS v ng dng ti Vit nam
Tim nng du khớ. Trờn thm lc a ụng Nam B t l cỏc mi khoan thm dũ,
tỡm kim gp du khớ khỏ cao, ti õy ó phỏt hin cỏc m du cú giỏ tr thng mi ln
nh: Bch H, Rng, i Hựng, Rng ụng Tr lng cụng nghip ca cỏc m ny cho
phộp khai thỏc 20 triu tn du mi nm. Khớ ng hnh v khớ thiờn nhiờn cng cú tr
lng ln (khong 300 t m3) cho phộp mi nm khai thỏc 6 t m3. Riờng khu vc lũng
cho Cụn Sn ó phỏt hin hai m khớ thiờn nhiờn Lan Tõy - Lan tr lng 58 t m
3
,
mi nm cú th khai thỏc 1-3 t m
3
. 9
Đề cơng Dự án xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ Quản lý phát triển KT-XH
Khai thỏc v ch bin hi sn l rt ln. Theo s liu ca ngnh Thy sn, vựng
bin B Ra - Vng Tu cú ngun li rt a dng gm 660 loi cỏ, 35 loi tụm, 23 loi
mc, cho phộp mi nm khai thỏc 200.000 tn. Sn lng ỏnh bt nm 2002 l 160.465
tn hi sn cỏc loi, trong ú hng chc nghỡn tn cú giỏ tr ch bin xut khu. Vựng
bin B Ra - Vng Tucng giú khụng cao, ớt bóo, cú nhiu ca lch cho tu thuyn
neo u nờn hot ng khai thỏc hi sn gp rt nhiu thun li. Tnh cũn cú 5.700 ha mt
nc cú th phỏt trin vic nuụi trng cỏc loi thy hi sn, trong ú c bit l nuụi tụm -
mt mt hng cú giỏ tr kinh t cao.
Ngh khai thỏc kộo theo ngh ch bin hi sn phỏt trin. ú l ngh truyn thng
vi nhiu thnh phn kinh t tham gia nhiu qui mụ khỏc nhau. Nm 2002, riờng v hng
hi sn xut khu, tng khi lng ch bin l 46.848 tn, giỏ tr xut khu t 85 triu
USD. Ngoi ra l mt khi lng rt ln khong 9 triu lớt nc mm, 20.000 tn bt cỏ,
6.000 tn cỏ khụ phc v th trng ni a.
Tim nng v cng bin l li th vụ cựng to ln ca B Ra - Vng Tu. D tr
n trỏi Ton tnh cú khong 19.150 ha cao su, 12.000 ha c phờ, 12.360 ha iu, 2.400 ha
tiờu, 7.800 ha cõy n trỏi
Khai thỏc nhng tim nng núi trờn, tnh B Ra - Vng Tu ó v ang phỏt trin
kinh t theo c cu: Cụng nghip - Dch v - Nụng nghip. Tc tng trng GDP bỡnh
quõn 15,8%/ nm, tc tng trng cụng nghip bỡnh quõn 11%/nm, giai on 2001-10
Đề cơng Dự án xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ Quản lý phát triển KT-XH
2005 d kin khong 9,6%. Tc tng trng dch v 17,9%/nm, Xut khu tng
18,5%/nm, du lch tng 7,5%/nm, nụng nghip giai on 2000-2003 tng 5,43%/nm.
Tng vn u t trờn a bn nm 2002 trờn 13 nghỡn t ng. H thng h tng k thut v
h tng xó hi ngy cng hon thin, b mt thnh th v nụng thụn ngy cng i mi, i
sng nhõn dõn ngy cng c nõng cao.
Tiềm năng Bu chính Viễn thông
Ngnh Bu chớnh - Vin thụng tnh B Ra Vng Tu ó phỏt trin khỏ nhanh trong
10 nm qua, nht l 5 nm tr li õy. Hng lot tng i in t k thut s c a vo
thay th cỏc tng i c khớ lc hu
Mng li Bu chớnh Vin thụng c nõng cao v cht lng. Mỏy in thoi
c hũa mng quc gia v quc t. Trớc õy, ton tnh ch cú 15.500 mỏy in thoi, t
mt in thoi bỡnh quõn 2,2 mỏy/100 dõn, riờng thnh ph Vng Tu 18 mỏy/100 dõn,
huyn Cụn o 20 mỏy/100 dõn). Trong vũng 5 nm tr li õy, ngnh Bu chớnh Vin
thụng ó lp t v a vo s dng 25 cụng trỡnh trm tng i, xõy dng c 18 ct ng
ten viba, lp t 11.000 kờnh thit b truyn dn. n nay, tnh B Ra Vng Tu ó cú 25
trm tng i vi dung lng hn 76.000 s, 10 trm BTS in thoi di ng, 8 trm tng
i dch v , 52 bu cc, i lý bu in v kit vi bỏn kớnh phc v khụng quỏ 3km vi
nhiu loi hỡnh dch v nh chuyn tin nhanh, dch v tit kim bu in, in hoa,
chuyn phỏt nhanh, 107, 108, Internet, E-mail
Doanh thu hng nm ca ngnh Bu chớnh Vin thụng tng nhanh: Nm 1991
a- Qun lý t ai
Cụng tỏc qun lý t ai ang gp phi rt nhiu khú khn :
- S lng i tng (lụ, tha t) cn qun lý ln li luụn bin ng, nht l
khu vc ụ th.
- Thiu ti liu k thut c s c cp nht (bn a chớnh chớnh xỏc cú ta
theo h ta quc gia) lm c s xỏc nh v trớ a lý v ranh gii.
- H s phỏp lý phc tp, dn n nhng phc tp trong xỏc nh ch quyn v
cp giy chng nhn quyn s dng t v s hu nh.
- H thng qun lý phc tp nhng vn khụng hiu qu do thiu thụng tin, ti liu.
Tỡnh trng trờn dn n thc ti l a phn cỏc v tranh chp, khiu kin Tnh
hin nay u cú liờn quan n t ai v bt ng sn.
Nhng vn trờn ch cú th c gii quyt khi cú c mt h thng bn
a chớnh chớnh xỏc, luụn c cp nht cựng vi cỏc h s t ai hon chnh.
b- Qun lý mng li c s h tng KT-XH
Vn cn quan tõm nht hin nay l :
- Thiu thụng tin ng b v mng li c s h tng KT-XH.
- Tỡnh trng bt cp v thiu ng b, thiu phi hp trong qun lý, vn hnh cỏc
mng li c s h tng KT-XH do thiu thụng tin v mng li.
- Ti sn CSDL ca mng li c s h tng KT-XH khụng c theo dừi qun lý
v cp nht tt, lm nh hng n hiu qu s dng.
Tt c cỏc vn trờn ch cú th gii quyt bng cỏch thu thp v a vo qun
lý cỏc thụng tin mng li h tng ca cỏc ngnh khỏc nhau lờn cựng mt hệ GIS
ca Tnh, trong mt h thng qun lý thụng tin tng hp liờn thụng gia cỏc ngnh.
c- Quy hoch CSHT v qun lý xõy dng
Cụng tỏc quy hoch CSHT đô thị v qun lý xõy dng do S Xõy dng m
nhim. UBND cỏc huyn, th cựng phi hp vi S Xõy dng trong vic tham gia
qun lý quy hoch v xõy dng trờn a bn ca mỡnh.
Trong cụng tỏc quy hoch CSHT đô thị, vn ln nht hin nay l thiu cỏc
thụng tin v hin trng trờn a bn, cỏc thụng tin cú c li khụng ng b. Hu
ht mi cụng trỡnh v quy hoch v xõy dng hin nay ch c th hin bng cụng
e- Ci cỏch h thng qun lý hnh chớnh
Cho n nay, tnh
B Ra - Vng Tu rt n lc ci cỏch h thng hnh chớnh
nhm nõng cao nng lc qun lý iu hnh ca cỏc cp chớnh quyn v gim thiu
ti a phin h cho ngi dõn. Tuy vy, cng phi thy rng cỏc kt qu t c
cũn hn ch. Kt qu hn ch ny, ngoi nhng lý do ch quan l:
- Nng lc cỏn b cha tng xng;
- Tớnh quan liờu v sc ỡ ca b mỏy cụng quyn.
Nhng nguyờn nhõn khỏch quan rt quan trng l:
- Thiu thụng tin giỳp quyt nh, thụng tin khụng thng nht, khụng ng b;
- Thiu h thng cụng c x lý thụng tin nhanh chúng v khỏch quan;
- Thụng tin khụng c cụng khai húa mc cn thit.
3. Hin trng thụng tin t liu bn (Nguồn Bộ TNMT đến 01/01/2005)
Ton tnh
B Ra - Vng Tu cú 7 n vi hnh chớnh, gm: Thnh ph Vng Tu, Th
x B Ra, cỏc huyn: Long in, t , Tõn Thnh, Chõu c, Xuyờn Mc v Cụn
o. Ton b cỏc xó, phng u ó cú bn a chớnh c s.
Tnh
B Ra - Vng Tu đã lập dự án khả thi quy hoạch quản lý đất đến 2020.
Riờng v d liu bn a hỡnh B Ra - Vng Tu hin cú Bn a hỡnh t l
1/100.000 và 1/50.000. Hiện tại đang triển khai lập khảo sát đo vẽ bản đồ địa hình 1/2.000
cho khu vực đô thị và 1/5000 cho khu vực còn lại Về Bản đồ địa chính, quy hoạch sử
dụng đất tỷ lệ 1/500 1/1000 (TP. Vũng Tàu, TX Bà Rịa, Đất Đỏ, Long Điền, Xuyên Mộc,
Châu Đức, Tân Thành) và Bản đồ địa chính 1/5000 (Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức).
13
Đề cơng Dự án xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ Quản lý phát triển KT-XH
mnh s tham gia tớch cc, chu trỏch nhim v hp tỏc cht ch ca cỏc n v ch
s hu d liu trong cụng vic ny.
- Mt s d liu dng AutoCAD s gp khú khn khi chuyn sang h thng GIS
do khụng cú thụng tin h to . khc phc cng cn tin hnh x lý, nn chnh.
ng thi khuyn khớch s dng cỏc phn mm GIS thay cho phn mm thit k
dng nh AutoCAD trong cụng tỏc qun lý cỏc cụng trỡnh trờn nn a lý.
- V thun li, hin cú nhiu s liu dng s ang c lu tr di khuụn dng cỏc
phn mm quc t theo chun cụng ngh nh MapInfo, MicroStation, DolGiS, Access,
Oracle, MS SQL s rt d dng khi a vo h thng chung.
4. S cn thit phi u t
Nhu cu u t cho D ỏn " Xõy dng H thng thụng tin a lý (GIS)
qun lý phỏt
trin Kinh t - Xó hi tnh B Ra - Vng Tu " xut phỏt t nhu cu 14
Đề cơng Dự án xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ Quản lý phát triển KT-XH
khỏch quan trong ci cỏch hnh chớnh Nh nc v c nhu cu ni ti ca qun lý
phỏt trin KT-XH tnh
B Ra - Vng Tu.
a. V nhu cu khỏch quan
Trong quỏ trỡnh i mi, cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ t nc, ho nhp vi
khu vc v th gii, vic tin hc hoỏ h thng qun lý hnh chớnh Nh nc núi
riờng v phỏt trin cụng ngh thụng tin, xõy dng nn kinh t tri thc núi chung, ó
tr thnh mt yờu cu tt yu t nc phỏt trin v khụng b l thuc.
b. V nhu cu ni ti ca cụng tỏc qun lý CSHT kinh t - xó hi
- S phỏt trin nhanh chúng v kinh t - xó hi ca Tnh ó lm gia tng nhu cu
qun lý v KT-XH nh: Cỏc cụng trỡnh in, nc, nc thi, thụng tin liờn lc, h
thng giao thụng Cn thit phi cú mt h thng cỏc phng phỏp qun lý v
15
Đề cơng Dự án xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ Quản lý phát triển KT-XH
nghip cho cỏc s, ngnh, huyn, th, ó tr thnh mt ũi hi thc s cn thit v
cp bỏch vi cỏc yờu cu ch yu sau:
-
ng dng GIS xõy dng mt h thng thụng tin không gian bao gm cỏc CSDL
v cỏc phn mm ng dng, phc v qun lý kinh t xó hi
B Ra - Vng Tu, va
l mc tiờu hỡnh thnh mt c s h tng thụng tin hin i cho h thng qun lý
KT-XH, cung cp nhanh chúng chớnh xỏc thụng tin nh v khụng gian cho s dng,
va l cụng c c lc khụng th thiu tng bc nõng cao tin cy ca chớnh
h thng thụng tin này, khc phc đợc sai sút bt cp ca h thng d liu.
- Hin nhiu s, ngnh, huyn, th u cn u t cỏc h thng CSDL GIS phc
v qun lý CSHT KT-XH. Nu tng n v trin khai chc chn s b u t
trựng lp gõy lóng phớ ln v c bit phỏt sinh tỡnh trng khụng thng nht t h
thng bn nn n các chun d liu.
Vic trin khai u t trc mt bc thit lp các lp bn nn GIS (Đa
hỡnh v Đa chớnh) thng nht, t ú cỏc n v s b sung cỏc lp GIS chuyờn
ngnh hỡnh thnh h GIS ca n v mỡnh, l yờu cu cp thit cú hiu qu rt
ln, xột trờn khớa cnh u t cng nh trờn khớa cnh cht lng khoa hc cụng
ngh.
- Sm hỡnh thnh mt cơ sở hạ tầng d liu GIS nn dựng chung cp Tnh, nhm
ỏp ng yờu cu qun lý KT-XH cp v mụ v chia s thụng tin dựng chung, l
mt bc t phỏ phỏt huy tng hp cỏc ngun d liu không gian cho qun lý
CSHT; To ra s liờn thụng ca cỏc ngun d liu GIS trờn a bn qun lý t phm
vi Tnh, n huyn, th, phng, xó. õy cng l gii phỏp v h tng thụng tin
Vng Tu.
- Trong h thng ng dng GIS ca
B Ra - Vng Tu, Dự ỏn cp ch yu n
cỏc d liu GIS nn dựng chung, v u t mc ban u cho d liu GIS tỏc
nghip chi tit (thuc cỏc d ỏn xõy dng CSDL GIS tỏc nghip chi tit do cỏc S l
ch u t). ỏn khụng thay th m s to tin v liờn kt cựng phỏt trin theo
quỏ trỡnh phỏt trin ca cỏc CSDL GIS tỏc nghip, to nờn s liờn thụng cho ton b
thụng tin GIS ca Tnh, t d liu GIS khỏi quỏt dựng chung n d liu tỏc nghip.
ỏn s cú cht lng thụng tin ngy mt cao khi cỏc CSDL GIS tỏc nghip ngy
mt phỏt trin.
- Trong h thng tin hc hoỏ qun lý hnh chớnh ca
B Ra - Vng Tu, H CSDL
GIS nn dựng chung ca Dự ỏn s l h tng thụng tin GIS cho mi d ỏn tin hc
hoỏ ca Tnh. Dự ỏn s ngy cng c m rng, lm giu thờm thụng tin thuc
tớnh, theo quỏ trỡnh phỏt trin ca cỏc d ỏn tin hc hoỏ khỏc ca
B Ra - Vng Tu.
Trong bi cnh nh vy, m bo tớnh kh thi v hiu qu u t ca Dự ỏn,
cn c u t theo tng giai on ng b vi bc phỏt trin chung.
Giai on 1, thc hin c xut khi cỏc h thng khỏc cũn cha hoc mi
bt u trin khai, Dự ỏn cn u t tp trung cho vic hỡnh thnh cỏc cơ sở hạ tầng
dữ liệu(CSHTDL) GIS dựng chung, hỡnh thnh cỏc ng dng GIS v c bit u
tiờn cho o to, chuyn giao cụng ngh v ph cp khai thỏc d liu GIS. Vic u
t trang thit b, mng v h thng s gii hn mc dựng trong giai on 1 sau
khi ó tham chiu n cỏc d ỏn tin hc khỏc.
Giai on 2, khi cỏc CSHTDL GIS ban u ti cỏc s, ngnh nũng ct (BCVT,
TNMT, XD, GTVT ) v cỏc d ỏn tin hc khỏc c trin khai, h thng trao i
truy nhp d liu GIS ó tng lờn, cỏc ng dng phong phỳ hn v c bit ngi
s dng ụng o hn, " H thng thụng tin a lý (GIS) qun lý phát triển
kinh t - xó hi tnh
B Ra - Vng Tu " s c u t nõng cp tng xng vi
vo cụng tỏc qun lý: ú l cỏc tr ngi do tỡnh trng kộm hiu qu ca b mỏy v
thụng tin qun lý, khụng ng b ca c ch chớnh sỏch, dõn trớ thp Cỏc hn ch
ny nhiu khi thu hp, thm chớ trit tiờu cỏc hiu qu ca ng dng GIS vo qun
lý mc tỏc nghip.
H thng thụng tin a lý phc v qun lý l h thng d liu GIS thng nht
cho ton Tnh, do vy cn ỏp ng ton din d liu GIS cho yờu cu qun lý cp
v mụ ca tnh, huyn, th, tt nhiờn ch gii hn cỏc yờu cu cn ng dng cụng
ngh GIS.
D liu cho qun lý CSHT KT - XH bao gm ton din cỏc lnh vc v a bn:
Qun lý kinh t, xó hi, dõn c, an ninh, Quốc phòng
-
Qun lý ti nguyờn mụi trng, nh, t, h tng k thut,
-
Cỏc ng dng GIS vo qun lý KT-XH cp v mụ bao gm: ng dng GIS
trong lp v qun lý quy hoch phỏt trin CSHT KT-XH, đặc biệt là cỏc chng
trỡnh phỏt trin kinh t xó hi ca Tnh,
CSDL không gian mt s s, ngnh cng l h thng d liu GIS chuyờn
ngnh, ỏp ng yờu cu ng dng GIS trong qun lý v mụ ca ngnh: Lp v qun
lý quy hoch, k hoch, ỏn phỏt trin ca cỏc s, ngnh ú.
H thng d liu GIS nn dựng chung bao gm các lp bn nn (a hỡnh v
a chớnh) t l phự hp, tớch hp vi cỏc lp d liu GIS khỏi quỏt ca cỏc
ngnh, chớnh l h tng thụng tin GIS cho cụng tỏc qun lý kinh t - xó hi ca tnh,
huyn, th v cỏc s, ngnh tham gia.
3. Thit lp cỏc lp d liu GIS nn dựng chung l vn bc xỳc hng u v
ng dng GIS trong qun lý KT-XH
B Ra - Vng Tu
Cỏc lp d liu GIS nn dựng chung s cho phộp ng dng ngay GIS vo qun
lý KT-XH cp v mụ (khụng cn ch cỏc CSDL GIS tỏc nghip ca cỏc s, ban,
ngnh, huyn, th và Thành phố). ng thi to iu kin cho cỏc n v k tha
c lp thụng tin ny (thng chim t trng d liu rt ln) xõy dng cỏc
4. Trin khai cỏc ng dng GIS l mc tiờu v ni dung quyt nh hiu qu
ca Dự ỏn; cng l iu kin hon thin mụ hỡnh CSDL v tng bc tham
gia tr giỳp ra quyt nh vo qun lý KT-XH.
ng dng H thng thụng tin a lý (GIS) qun lý kinh t - xó hi tnh
-
B Ra
Vng Tu trc ht cn tp trung phỏt trin nhng ng dng tr giỳp khai thỏc d
liu GIS mc ph cp vi cỏc cụng c tin ớch thng kờ, in n bn , thun
li, n gin, to iu kin cú th dựng ngay h tng thụng tin bn ó cú vo
qun lý v iu hnh tỏc nghip hng ngy.
ng dng H thng thụng tin a lý (GIS) qun lý kinh t - xó hi tnh
-
B Ra
Vng Tu
cng cn u tiờn trin khai cỏc phn mm ng dng gii quyt cỏc vn
phc tp trong qun lý KT-XH, liờn ngnh v chuyờn ngnh. Phải đng thi xem
xét v nhu cu trong qun lý KT-XH v v nhu cu trong ng dng cụng ngh GIS
x lý cỏc thụng tin liờn quan n bn .
-
V mt trin khai: Cỏc s, ngnh s ch trỡ hỡnh thnh bi toỏn và xây dựng
CSDL GIS của mình, s dng thnh tho cỏc phn mm ng dng để khai thác
CSDL GIS này phục vụ cho nhiệm vụ quản lý Nhà nớc của ngành. Cũn xõy dng
phỏt trin cỏc phn mm ng dng v cỏc phn mm qun lý h thng s phi do
cỏc n v chuyờn nghip v GIS thc hin.
5. Cỏc s, ngnh, n v úng vai trũ quyt nh trong t chc thc hin Dự ỏn
"Xây dựng H thng thụng tin a lý (GIS) qun lý Kinh t - Xó hi tnh
B
Ra - Vng Tu ".
Vi mc tiờu xõy dng cỏc lp d liu GIS nn dựng chung, cỏc CSDL GIS v
cỏc ng dng GIS cho s, ngnh, huyn, th ca Tnh. Ni dung trin khai Dự ỏn ht
Dõn s - Gia ỡnh v tr em, Cụng an tnh, S Thu sn, S Y t, Ban Dõn tc min
nỳi v nh canh nh c
6. Trin khai cụng tỏc o to chuyn giao cụng ngh v ph cp ng dng GIS
l ni dung quyt nh s thnh cụng ca Dự ỏn.
a.
Ni dung o to cn rt thit thc, gn vi cỏc ng dng GIS d dựng, c
phỏt trin cho cỏc nghip v qun lý c th; o to l s dng thnh tho cỏc
ng dng y.
b.
Cụng tỏc o to ca Dự ỏn cn quan tõm n mi i tng liờn quan vi ni
dung o to phự hp vi tng i tng, ú l: Cỏn b lónh o qun lý ca Tnh,
cỏc huyn, th, s, ban, ngnh; Cỏn b nghip v cn s dng GIS; Cỏn b chuyờn
v GIS vn hnh khai thỏc h thng GIS.
Hỡnh thc o to bao gm:
c.
M cỏc lp hun luyn o to tp trung; T chc hi tho, tng kt tng t
cụng vic; a GIS vo ni dung o to c bn v tin hc cho cỏn b Tnh. 20
Đề cơng Dự án xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ Quản lý phát triển KT-XH
Phn 3
MC TIấU, PHM VI V NI DUNG
CC CễNG VIC CHNH CN THC HIN
I. Mc tiờu ca Dự ỏn
1. Mc tiờu chung
Mc tiờu ca Dự ỏn "Xây dựng H thng thụng tin a lý (GIS) qun lý
phát triển kinh t - xó hi l giỳp Tnh xõy dng nng lc qun lý mt cỏch cú h
21
Đề cơng Dự án xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ Quản lý phát triển KT-XH
2. Qun lý cỏc h s a chớnh v cp nht cỏc thụng tin bin ng. Xõy dng
CSDL tr giỳp cp giy chng nhn quyn s dng t.
3. T ng to cỏc bỏo cỏo, n t cn thit theo mu biu quy nh.
4. Lu tr mi vn bn phỏp quy cú liờn quan.
2. Xõy dng
1. Lp cỏc bn hin trng nh , cỏc cụng trỡnh v quy hoch xõy dng.
2. Qun lý h s nh ca v thc trng ca cỏc cụng trỡnh xõy dng. Xõy dng
cỏc ng dng cú s tr giỳp ca thụng tin bn nh: Cp giy chng nhn
quyn s hu nh, qun lý bin s nh, cp phộp xõy dng.
3. T ng to cỏc bỏo cỏo, n t cn thit theo mu biu quy nh.
4. Lu tr mi vn bn phỏp quy cú liờn quan.
3. Dõn s v lao ng
1. Lp cỏc bn hin trng v quy hoch dõn s.
2. Qun lý cỏc h s cỏ nhõn.
3. T ng to cỏc bỏo cỏo, n t cn thit theo mu biu quy nh.
4. Lu tr mi vn bn phỏp quy cú liờn quan.
4. Giao thụng vn ti
1. Lp cỏc bn hin trng v quy hoch giao thụng vn ti.
2. Qun lý h s v thc trng ca cỏc cụng trỡnh giao thụng vn ti.
3. T ng to cỏc bỏo cỏo, n t cn thit theo mu biu quy nh.
4. Lu tr mi vn bn phỏp quy cú liờn quan.
5. C s h tng kỹ thuật ụ th
1. Lp cỏc bn hin trng v quy hoch cỏc h thng CSHT cụng trỡnh cụng
cng (ngm v ni).
2. Qun lý h s v thc trng ca cỏc h thng CSHT.
3. T ng to cỏc bỏo cỏo, n t cn thit theo mu biu quy nh.
3. Tự động tạo các báo cáo, đơn từ cần thiết theo mẫu biểu quy định.
4. Lưu trữ mọi văn bản pháp quy có liên quan.
11. Thương mại
1. Lập các bản đồ hiện trạng và quy hoạch các cơ sở thương mại (trung tâm
thương mại, siêu thị, chợ, cửa hàng, cửa hiệu).
2. Quản lý hồ sơ và thực trạng của các cơ sở thương mại.
3. Tự động tạo các báo cáo, đơn từ cần thiết theo mẫu biểu quy định.
4. Lưu trữ mọi văn bản pháp quy có liên quan.
12. Du lịch và dịch vụ
1. Lập các bản đồ hiện trạng và quy hoạch các tuyến du lịch, các điểm du lịch
và dịch vụ.
2. Quản lý hồ sơ và thực trạng của các tuyến du lịch, các điểm du lịch và dịch
vụ;
3. Tự động tạo các báo cáo, đơn từ cần thiết theo mẫu biểu quy định;
4. Lưu trữ mọi văn bản pháp quy có liên quan.
13. Thuỷ lợi và nước ngầm
1. Lập các bản đồ hiện trạng và quy hoạch các công trình thủy lợi và nguồn
nước ngầm. 23
Đề cơng Dự án xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ Quản lý phát triển KT-XH
2. Qun lý h s v thc trng ca cỏc cụng trỡnh thy li v ngun nc ngm.
3. T ng to cỏc bỏo cỏo, n t cn thit theo mu biu quy nh.
4. Lu tr mi vn bn phỏp quy cú liờn quan.
14. Thc vt v rng
1. Lp cỏc bn hin trng v quy hoch cỏc thm thc vt v rng.
2. Qun lý h s v thc trng ca cỏc thm thc vt v rng.
3. T ng to cỏc bỏo cỏo, n t cn thit theo mu biu quy nh.
24
Đề cơng Dự án xây dựng Hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ Quản lý phát triển KT-XH
II. Cỏc CSDL GIS c ngh u t trong Dự ỏn
1. Lp d liu nn dựng chung:
Bao gm lp bn a chớnh (bn hin trng s dng t chi tit) t l
1/500 (mc c s), 1/2.000 cho khu vc ụ th v 1/5.000 cho cỏc huyn, v
1/10.000 cho lp bn a hỡnh c s.
2. Lp d liu GIS khỏi quỏt chuyờn ngnh:
L cỏc lp d liu bn ca cỏc ngnh, mc khỏi quỏt, trờn bn t l
1/2.000 (Th xó) 1/5.000, 1/10.000 (huyn), phc v yờu cu qun lý v mụ ca
ngnh (lp quy hoch, k hoch, ỏn phỏt trin ca ngnh) v cng phc v qun
lý v mụ ca Tnh.
3. CSDL GIS nn dựng chung:
L tp hp cỏc lp d liu nn địa lý v lp d liu GIS khỏi quỏt chuyờn ngnh,
ó ng b chun hoỏ v to v khuụn dng, ỏp ng yờu cu d liu GIS cho
qun lý v mụ ca Tnh, huyn, th v cỏc s, ban, ngnh, cng l lp d liu GIS
dựng chung, cỏc s, ngnh k tha khi xõy dng CSDL tỏc nghip.
4. Lp d liu tỏc nghip/chi tit/chuyờn ngnh chi tit:
L tp hp cỏc lp d liu GIS chi tit, t l bn ln 1/500 (s , bn v k thut),
phc v qun lý tỏc nghip ca s, ngnh. Vớ d nh bn tha t, cn nh, s hon
cụng trong xõy dng h tng k thut
III. Ni dung cụng vic v kt qu c th
Trong khuụn kh Chng trỡnh mc tiờu ng dng v phỏt trin cụng ngh
thụng tin tnh B Ra - Vng Tu giai on 2006 2010, trong ú cn tp trung
u t cho vic hỡnh thnh CSDL GIS nn dựng chung, hỡnh thnh cỏc CSDL v
cỏc ng dng GIS, c bit u tiờn o to, chuyn giao cụng ngh v ph cp khai
thỏc d liu GIS.
Tp trung u t mt cỏch chn lc xõy dng cỏc CSDL GIS ban u ti cỏc s,