GIÁO ÁN DẠY HSG MÔN TOÁN LỚP 5 NĂM HỌC 2012 -2013 - Pdf 25



 !"#$%$&'"&
 !()* &&%+,&'"&


I /0123:
* Hướng dẫn học sinh :
- Cách viết số tự nhiên từ những chữ số cho trước.
- Cách tính tổng của nhiều số lập được theo yêu cầu.
* Giúp các em rèn luyện tính cẩn thận khi học toán.
445/67 !
1.Giới thiệu bài:
2.Cung cấp kiến thức thông qua các bài tập:
a.8": Nếu chỉ yêu cầu: Lập được bao nhiêu số thì có 3cách:
Cách 1: Liệt kê nếu số lượng số ít
Cách 2: Chọn 1 chữ số làm hàng cao nhất, lập xem có bao nhiêu số, lấy số lượng
số lập được nhân với số chữ số có thể đứng hàng cao nhất.
Cách 3: Lần lượt chọn các chữ số đứng ở các hàng từ cao nhất đến hàng cuối
cùng.
b.8&: Nếu yêu cầu viết số thì phải liệt kê đầy đủ.
c.9/:) 230;: Nhận xét xem mỗi chữ số xuất hiện ở.các hàng mấy
lần. Tính tổng của từng hàng rồi cộng lại.
3.Hướng dẫn HS làm bài tập:
: (12-Toán CLTH)
a. Với 4 chữ số: 6;7;8;9, em có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số (các chữ số không
lặp lại)
b.Hãy tính tổng các số đó.
- Yêu cầu hs đọc đề, phân tích đề để làm bài.
- Giúp hs nhận ra: Mỗi chữ số 6;7;8;9 đều xuất hiện 6 lần ở các hàng trăm, chục, đơn vị.
- Yêu cầu 1 em lên bảng trình bày.

 !&'$%$&'"&
 !()* &%%+,&'"&

!"#$%&
I /0123:
* Hướng dẫn học sinh : Cách giải toán bằng phân tích số
* Giúp HS củng cố, hệ thống một số tính chất của các phép tính
* Giúp các em rèn luyện tư duy lôgic.
445/67 !
Hoàng Thị Quý

A. '()*+,-./:
Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài.
Bài 1:a. 96 số
b. 4320;1023
Bài 2: 3584 số
Bài 366 666
)0 :
1.Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu một số cách phân tích số thành tổng:
ab = a x 10 + b
= ao + b
abc = a x 100 + b x 10 + c
= ab x 10 + c
= a x 100 + b x 10 + c
Có nhiều cách phân tích khác nhau, tùy theo yêu cầu của bài toán để lựa chọn cách phân
tích phù hợp.
3. Thông qua một ví dụ để hướng dẫn HS các bước thường có khi giải toán bằng
cách phân tích số.
123: (VD4- 8- 10CĐ): Khi viết thêm số 12 vào bên trái một số tự nhiên có 2

- Yêu cầu 1 em lên bảng trình bày.
Đáp số: 70
: (VD5-8-10 CĐ):
Khi viết thêm chữ số 2 vào bên phải một số tự nhiên có 3 chữ số thì số đó tăng thêm
4 106 đơn vị. Tìm số có 3 chữ số đó.
- Yêu cầu hs đọc kĩ đề bài, phân tích đề và làm bài theo gợi ý.
- Yêu cầu hs phân biệt sự khác nhau cơ bản của bài này với bài 1: Viết thêm chữ số 2
vào bên phải.
Tương tự bài 1, yêu cầu HS làm theo 2 cách
Đáp số: 456
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhắc HS một số lưu ý:
- Bài về nhà: 7;9;10( 18,19- 10 CĐ)

 !&W$%$&'"&
 !()* ""'+,&'"&

!"#$%&?@A*9BC
I /0123:
Hoàng Thị Quý

* Hướng dẫn học sinh : Cách giải toán bằng phân tích số ( loại viết thêm một chữ số xen
giữa các chữ số của một số tự nhiên, xóa đi một chữ số của một số tự nhiên )
* Giúp HS củng cố, hệ thống một số tính chất của các phép tính
* Giúp các em rèn luyện tư duy lôgic.
445/67 !
A. '()*+,-./:
Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài.
Bài 1: 360
Bài 2: 543

- 96G(.9HIJ)K*I@=LMIJI@
Hoàng Thị Quý

- '9I@GN)K*-(6*9O..9>:P)..LM.8.9HLM=.QI@R,NLM.8S
.9HLM*,TA9U*1.9LM.8S.9HLM*99*1.9.8.9O,*9V,LM:M:.8-TI@
R,.
W8*9(2X,ILMN5Y:.9HLM.Z,LM[(*\):*+].Z,LM
^
_ZJ/U0/K,C)1
 : ( VD8- 11 -10 CĐ ):
Khi xóa đi chữ số hàng trăm của một số tự nhiên có 3 chữ số thì số đó giảm đi 7
lần. Tìm số có 3 chữ số đó.
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, phân biệt sự khác nhau cơ bản của bài này với các
bài trước.
GR9`:.9-@*a8,[.9HLM)bG
HS tự làm phần đầu đến:
a00 = 6 x bc
GV gợi ý : Dùng dấu hiệu chia hết và căn cứ vào số lượng chữ số của số để tìm số. Cụ
thể:Vì 6 chia hết cho 3 nên a chia hết cho 3. Mặt khác, vì bc < 100 nên 6 x bc < 600.
Suy ra a<6
Vậy a = 3 … bc = 50 Số cần tìm 350
*HS có thể dựa vào dấu hiệu 7 x c = c nên c = 0 hoặc 5 để tính.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhắc HS một số lưu ý:
Khi giải dạng toán này có thể sử dụng dấu hiệu chia hết, căn cứ vào số lượng chữ
số của số để giải.
- Bài về nhà: 11;12;13( 19- 10 CĐ
S
 !$"'$&'"&
 !()* W"'+,&'"&

- Yêu cầu hs đọc kĩ đề bài, phân tích đề và phát hiện: <6...9HLM.Z,8.8*9(N
9:.93.*+V9:[dI]9e.9:[dI]*+V9: chục
- Gợi ý hs: Để tiện cho cách trình bày ta gọi hiệu các chữ số là c.
Theo đề bài ta có:
ab = c x 28 + 1
Hoàng Thị Quý

Vì ab < 100 nên c x 28 < 99
Dùng phương pháp thử chọn để làm bài
- Yêu cầu 1 em lên bảng trình bày.
Đáp số: 57 hoặc 85
 : ( VD11- 13 -10 CĐ ):
Tìm một số tự nhiên có 3 chữ số, biết rằng số đó gấp 5 lần tích các chữ số của nó.
-Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, viết được: abc = 5 x a x b x c
Gợi ý cho tìm c = 5 . Thay vào ab5 = a x b x 5 x 5
Phân tích a, b,c, rút gọn 2 vế để có: a x 20 + b x 2 + 1 = 5 x a xb
Dùng dấu hiệu chia hết cho 5 để tìm ra b = 2 hoặc 7
Thử chọn tìm được số đó là 175
3. Củng cố, dặn dò:
- Bài về nhà: 17a; 20; 22( 19- 10 CĐ)
f
 !"'$"'$&'"&
 !()* "M"'+,&'"&

4ghi$"j"klminop
I /0123:
* Hướng dẫn học sinh :
- Luyện giải một số bài toán bằng cách phân tích số.
Hoàng Thị Quý


2:(5 - 7- TCLTH ):
Tìm một số TN có 3 chữ số, biết rằng khi xóa chữ số sáu ở hàng trăm thì số đó
giảm đi 9 lần.
Yêu cầu HS tự phân tích để làm bài.
Số cần tìm có dạng 6ab
6ab = ab x 9
Giải ra: Đáp số 675
3. Hướng dẫn cách tìm chữ số tận cùng của một biểu thức mà không cần tính giá
trị biểu thức:
a.Hệ thống cho HS một số kiến thức:
H>?[\]C,6;)^>?[\]C;>? /
7L]C?;/J5
H>?[\]C,60)^>?[\]C0>? 
/7L]CVC?0/J5
H0C_C@AJ>?[\ &`M`X`a
b. Bài tập:
 : ( VD15- 16 -10 CĐ ):
Không thực hiện phép tính, hãy cho biết chữ số hàng đơn vị của mỗi kết quả sau:
a. ( 2001 + 2002 + 2003+ …+ 2009) – ( 21 + 32 + 43 + …98 + 19)
b. 123 x 235 x 347 x459 x 561 – 71 x 73 x 75 x 77 x 79
Yêu cầu HS nêu miệng cách làm
Đáp số: a. 0
b.0
S (VD17- 17 10 CĐ)
Tích sau tận cùng bằng bao nhiêu chữ số 0 ?
a. 13 x14 x15 x 16 x… x 22
b. 1x 2 x 3 x4 x…x 50
Hoàng Thị Quý

Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để nêu cách làm bài

)0 :
1.Giới thiệu bài:
2. Căn dặn học sinh một số điều trước khi làm bài
3. Phát đề:
Nội dung đề 
: Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số sau:
1980
1985
;
60
19
;
1981
1983
;
90
31
;
1982
1984

2:Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi chia số dó cho chữ số hàng đơn vị, ta
được thương là chữ số hàng đơn vị và số dư là chữ số hàng chục.
 :Đầu năm học số đội viên trường em bằng
3
1
số học sinh còn lại của trường.
Đến cuối kì một, trường em kết nạp thêm 210 đội viên nữa vào đội, thành thử số học
sinh còn lại của trường bằng
3

19
;
90
31
Hoàng Thị Quý
A B
C
D
M
N

Ta có
60
19
<
60
20

90
30
<
90
31

60
20
=
3
1
=

Đầu năm:
210
Cuối HKI:
Đội viên
Theo sơ đồ: Số đội viên đầu năm là 5 phần, số đội viên cuối kì một là 12 phần. Vậy
số đội viên cuối học kì một là:
210 : (12 – 5) x12 = 360 ( bạn)
(Học sinh có thể giải cách khác)
S: Tổng chu vi 2 hình chữ nhật ABNM và MNCD bằng chu vi hình vuông
ABCD cộng với 2 lần đoạn MN, tức là Bằng 6 lần cạnh hình vuông. Canh hình vuông là
:1986 : 6 = 331 (cm)
Vì hai hình chữ nhật có chiều dài bằng nhau nên hiệu 2 chu vi bằng hiệu 2 chiều rộng
Vậy hiệu 2 chiều rộng là 170 cm. Hiệu 2 chiều rộng là: 170 : 2 = 85 ( cm)
Tổng 2 chiều rộng bằng 331cm.
AM = (331 – 85) : 2 = 123 ( cm)
Hoàng Thị Quý

MD = 331 – 123 = 208 (cm)
Diện tích hình chữ nhật ABNM là :331 x 123 = 40713 (cm vuông)
Diện tích hình chữ nhật MNCD là: 331 x 208 = 68848 (cm vuông)
?
f: Ta có 1m2dm = 120 cm
4dm 5cm = 45 cm
Ta thấy: 45 cm = 15 cm x3
120 cm = 15 cm x 8
Mà 8 = 2 x 2 x 2
Vậy ta gấp đôi sợi dây lần thứ nhất, gấp đôi lần thứ 2, gấp đôi làn thứ ba, lúc đó
sợi dây được chia làm 8 phần bằng nhau, ta chỉ việc lấy 3 phần sẽ có 4dm 5cm
6. Củng cố, dặn dò:
WNhận xét tiết học

a.Mỗi số hạng (kể từ số thứ 3) bằng tổng của 2 số liền trước nó
b.Mỗi số hạng( kể từ số thứ 2) bằng số liền trước cộng số chỉ số thứ tự của nó rồi
cộng 3.
Lưu ý học sinh:
:(VD 3 – 25- 10 CĐ):
Tìm số hạng đầu tiên của các dãy số sau:
a,….; 47; 52; 57.
b, …; 64;81;100. Biết rằng mỗi dãy số có 10 số hạng
Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi để làm bài.
Lưu ý học sinh :
a, Mỗi số bằng số chỉ thứ tự của nó nhân 5 rồi cộng 7
b, Mỗi số bằng số thứ tự nhân với chính nó
Đáp số: a. 12
b.1
 (VD 4a –26 - 10 CĐ)
Tìm số hạng thứ 50 của dãy số sau: 1; 4; 7; 10; …
- Yêu cầu HS tự làm bài
Chú ý quy luật : Mỗi số hạng ( kể từ số hạng thứ 2) bằng số hạng đầu tiên cộng với tích
của 3 nhân với số chỉ thứ tự của số hạng đó trừ đi 1.
Đáp số: 148
S: ( VD5- 26 -10 CĐ ):
Lúc 7 giờ sáng, một người đi xe đạp từ A về B. Đến 11 giờ trưa , ngwoif đó dừng
lại nghỉ ăn trưa 1 giờ, sau đó lại đi tiếp và 3 giờ thì đến B. Do ngược gió nên vận tốc
của người đó sau mỗi giờ lại giảm đi 1 km. Tìm vận tốc của người đó khi xuất phát, biết
rằng vận tốc trong giờ cuối cùng là 10 km/ giờ.
Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, phân tích đề để nhận ra Ix*M..Z,:5y[8[N
)K*2zGLM..9[J6R)=-*GT6.{6*\)LM 9|:[{6*T.Z,2zGLM
Gợi ý nếu HS không tự làm được: Tính thời gian người đó đi trên quãng đường
Giờ thứ 7: 10 = 10 + (7-7 )x 1
Giờ thứ 6: 11 = 10 + (7-6 )x 1

1 và 3
Bài 337;110;30
Bài 4:
20 50 2 20 50 2 20 50 2 20 50 2
)0 :
1.Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn HS cách xác định số a có thuộc dãy số đã cho hay không và cách
tìm số số hạng và tìm tổng của dãy số cách đều.
a. Hướng dẫn HS cách xác định số a có thuộc dãy số đã cho hay không
1: ( VD7 - 10 CĐ ):Hãy cho biết:
a. Các số 50 và 133 có thuộc dãy số 90; 95; 100;… hay không?
Hoàng Thị Quý

b. Số 1996 có thuộc dãy số: 2;5;8;11; hay không?
c. Số nào trong các số 666; 1000 và 9999 thuộc dãy số 3; 6;12;24;…?
- Hướng dẫn HS cách làm xác định đặc điểm các số hạng trong dãy. Sau đó kiểm
tra xem số a có thỏa mãn các đặc điểm đó không?
Đáp số; Tất cả các số đều không thuộc dãy số đã cho.
b. Cách tìm số số hạng và tìm tổng của dãy số cách đều
:(VD 8 – 28- 10 CĐ):
Cho dãy số: 11;14;17;20;…;68.
a.Dãy số trên có bao nhiêu số hạng?
b Nếu ta tiếp tục kéo dài dãy số đó thì số hạng thứ 2007 là số nào?
Yêu cầu HS tự suy nghĩ để làm bài, gợi ý hs vận dụng toán trồng cây để làm
(trường hợp trồng cả hai đầu đường, 1 số như là 1 cây)
HDHS cách trình bày:
a.Nhận xét để tìm quy luật xem có cách đều mấy đơn vị
b.Tìm hiệu giữa số thứ 2007 và số 11 là bao nhiêu
Cũng có thể làm như sau: Số thứ 2: 14 = 11 + 3 x (2 -1)


Bài về nhà: VD10;VD12; 4c,e( 34- 10 CĐ)
D
 !X$"'$&'"&
 !()* "'""+,&'"&

"j"k†php"j$
op$m$&
 /0123:
* Hướng dẫn học sinh giải một số bài toán về quan hệ giữa các thành phần của phép
tính
* Giúp các em rèn luyện kĩ năng tính toán .
445/67 !
A. '()*+,-./:
Yêu cầu 2 em lên bảng chữa bài.
Bài 1: 6921
Bài 2: 27618
)0 :
1.Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn HS giải một số bài toán về quan hệ giữa các thành phần của phép tính
1: ( VD1 -10 CĐ ):
Tủ sách nhà An có hai giá đựng sách, mỗi giá có 5 ngăn và số sách đựng trong mỗi
ngăn như sau:
Ngăn
Giá sách
1 2 3 4 5
Hoàng Thị Quý
+

Thứ nhất 117 41 63 58 92
Thứ hai 61 47 98 112 53

(Ly thêm VD đ HS thy r điu ny)
Yêu cầu 1 em lên bảng làm bài.
Đáp số: 70 850
f:(VD7- 40 – 10 CĐ):
Khi nhân 1 số tự nhiên với 6789, một bạn đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau như
trong phép cộng nên được kết quả là 296 280. Hãy tìm tích đúng của phép nhân đó?
Hoàng Thị Quý

Yêu cầu Hs nhận xét : Tích sai gấp bao nhiêu lần thừa số thứ nhất
HS tự trình bày bài
Đáp số: 67 048 164
3. Củng cố- dặn dò:
- Nhăc HS luôn chú ý mối quan hệ giữa các thành phần của phép tính, nhận xét
sự thay đổi giá trị của số khi viết sai hàng,…
- Bài về nhà:
Š
 !"#$""$&'"&
 !()* "X""+,&'"&

"j"k•spg"
$m$&
I /0123:
* Hướng dẫn các em cách làm dạng toán thay chữ trong phép tính bằng chữ số thích
hợp.
* Giúp HS củng cố một số tính chất của các phép tính
* Giúp HS rèn luyện kĩ năng tính toán.
445/67 !
A. '()*+,-./:
Yêu cầu 4 em lên bảng chữa bài.
Bài 1: 33800

11
x
91
91
1001
 (VD 12 - 44 - 10 CĐ): Thay mỗi chữ trong phép tính sau bởi chữ số thích
hợp:
a. 30abc : abc = 241
b. 1326 – abab = ab
Yêu cầu HS suy nghĩ cách làm: 2 bF1b6
\F0D?/ ,
- Yêu cầu HS tự làm bài
Đáp số:
a. 30125 :125 = 241
b.1326 -1313 =13
S(16a – 57- 10 CĐ): Thay mỗi chữ trong phép tính sau bởi chữ số thích
hợp:
abcd
+
abc
=
bddbc
-Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu 1 em lên bảng trình bày bài làm
Đáp số: 9100 + 910 = 10 010
3. Củng cố- dặn dò: Yêu cầu Hs nhắc lại các lưu ý:

Hoàng Thị Quý

- Bài về nhà: 16 e,h; 18 a,h ; 20 (58- 10 CĐ)

hợp:
432
**
x
30**
***
1****
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, quan sát phép tính để thấy chỉ cần tìm thừa số thứ 2
Hoàng Thị Quý

- Hướng dẫn HS căn cứ vào số chữ số của các tích riêng, tích chung để tìm
hàng đơn vị rồi tìm hang của thừa số thứ 2.
432
27
x
3024
864
11664
:(VD 14 – 46 - 10 CĐ): Xác định dấu của phép tính, sau đó tìm chữ số thích
hợp để thay cho dấu *:
a.
9*247*
*8**64
b.
325
**
*3575*2 13**
2***
*4***
Tương tự bài trên yêu cầu học sinh tự làm bài: Quan sát cách trình bày phép tính,

Hoàng Thị Quý


554
236
x
3324
1662
1108
130744
3. Củng cố- dặn dò:
- Bài về nhà: 15b;d;e;22c ;18c( 58- 10 CĐ)
Hoàng Thị Quý


 !&a$""$&'"&
 !()* ""&+,&'"&

"j"ktkv‹$m$&4ghi$
 /0123:
* Hướng dẫn học sinh biết cách điền dấu các phép tính và dấu ngoặc đơn vào dãy chữ
số để được phép tính có kết quả cho trước.
* Giúp các em rèn luyện khả năng tư duy và kĩ năng tính toán.
445/67 !
A. '()*+,-./:
Yêu cầu 2 em lên bảng chữa bài.
Bài 1:
19
59
x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status