Giáo án tự chọn môn toán lớp 7 buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
PHẦN I – HÌNH HỌC
NgàySoạn:12/8/2014 Ngày dạy: 20/8/2014
Tiết 1
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
+ HS được hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng.
2. Kỹ năng:
+ Sử dụng thành thạo thước thẳng, thước có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng.
3. Thái độ:
+ Bước đầu tập suy luận đơn giản.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thầy: Thước, compa, bảng phụ.
- Trò : Thước, compa.
III. PHƯƠNG PHÁP:
- Dạy học tích cực và học hợp tác.
IV. TỔ CHỨC GIỜ HỌC:
1. Mở bài: (5 phút)
- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề.
- Cách tiến hành:
2. Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết. (15 phút)
- Mục tiêu: Hệ thống hoá kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm
(khái niệm, tính chất, cách nhận biết).
- Đồ dùng dạy học: Thước
- Cách tiến hành:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Treo bảng phụ:
Mỗi hỡnh trong bảng phụ sau dõy cho
biết
kiến thức gỡ?
hỡnh. Về nhà hệ thống từng thể loại: định
nghĩa - tớnh chất - cỏc quan hệ …
2. Điền vào chỗ trống
a) Trong 3 điểm thẳng hàng cú 1 và chỉ 1
điểm nằm giữa 2 điểm cũn lại.
b) Cú 1 và chỉ 1 đường thẳng đi qua
2 điểm phõn biệt.
c) Mỗi điểm trờn 1 đường thẳng là
gốc chung của 2 tia đối nhau.
d) Nếu M nằm giữa A và B thỡ AM + MB
= AB.
e) Nếu MA = MB =
AB
2
thỡ M là trung
điểm của A và B.
3. Đúng ? sai ?
a) Đoạn thẳng AB là hỡnh gồm cỏc điểm
nằm giữa A và B. (S)
b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng
AB thỡ M cỏch đều 2 điểm A và B.
(Đ)
c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là
điểm cỏch đều A và B. (S)
d) Hai tia phõn biệt là 2 tia khụng cú
điểm chung. (S)
e) Hai tia đối nhau cựng nằm trờn một
đường thẳng. (Đ)
f) Hai tia cựng nằm trờn một đường
thẳng thỡ đối nhau. (S)
HS: Tr li.
GV: Cht li: V hỡnh mt cỏch chớnh
xỏc, khoa hc rt cn thit i vi ngi
hc hỡnh.
HS: c bi - v hỡnh.
GV: Trong 3 im A, M, B im no
nm gia 2 im cũn li? Vỡ sao?
HS: Suy ngh tr li.
GV: Tớnh MB?
GV: Lu ý: HS lp lun theo mu:
- Nờu im nm gia.
- Nờu h thc on thng.
- Thay s tớnh.
M cú l trung im ca AB khụng? Vỡ
sao?
HS: Tr li.
GV: YCHS nêu đề bài 6 SGK.
Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu gì ?
Vẽ hình ?
HS: Trả lời miệng
Lên bảng vẽ hình
GV: Nêu cách giải
HS: Trình bày cách giải
khỏc 0.
- V im M nm gia 2 im A, B.
- V tia OM.
- V tia ON l tia i ca tia OM.
a) Ch ra nhng on thng trờn hỡnh?
b) Ch ra 3 im thng hng trờn hỡnh?
Gii
VËy AM = MB = 3cm
c) cã : AM + MB = AB vµ AM = MB.
VËy ®iÓm M lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng
AB.
Kết luận: GV nêu lý thuyết cơ bản vận dụng vào giải bài tập
2. Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (5phút)
- Về học toàn bộ lí thuyết trong chương.
- Tập vẽ hình, Kí hiệu hình cho đúng.
- Xem lại các bài tập về khi nào AM + MB = AB và trung điểm của một đoạn thẳng.
- BTVN: 3, 7(127-SGK)
NgàySoạn:12/8/2014
Ngày dạy: 27/8/2014
TIẾT 2
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
+ Ôn tập lại một số kiến thức đã học
+ Nhắc lại một số tính chất đã học
2. Kỹ năng:
+ Vận dụng những kiến thức đã học đó để giải một số bài tập thực tế.
+ Rèn luyện khả năng vận dụng kiến thức đã học vào việc giải bài
3. Thái độ:
G/v: Nguyễn Minh Trí Trường THCS Minh Trí
4
Giáo án tự chọn môn toán lớp 7 buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thầy: Thước thẳng, thước đo góc.
- Trò : Thước thẳng, thước đo góc.
Gọi lần lượt các em học sinh đứng tại chỗ
trả lời các câu hỏi kiểm tra.
Vẽ hình:
Yêu cầu HS làm các bài 3, 4 SGK ?
A. Lý thuyết.
1. Các hình.
2. Các tính chất.
Bài tập 1: Điền vào ô trống
1. Bất kỳ đường thẳng trên mặt phẳng cũng
là … của hai nửa mặt phẳng …….
2. Số đo của góc bẹt là …….
3. Nếu …… thì xOy + yOz = xOz
4. Tia phân giác của một góc là tia …
5. Số đo góc tù … số đo góc vuông
6. Góc bẹt là góc có số đo …….
G/v: Nguyễn Minh Trí Trường THCS Minh Trí
5
Giỏo ỏn t chn mụn toỏn lp 7 bui 2 Nm Hc: 2014 - 2015
7. Hai gúc k nhau l hai gúc cú .
Hai cnh cũn li
8. Tam giỏc ABC l hỡnh gm khi
3. Hoạt động 2: Luy n t p. (25phút) :
- Mục tiêu: HS nm c cỏc kin thc c bn ca chng gúc.
- Đồ dùng dạy học: Thc k, compa.
- Cách tiến hành:
- Yờu cu HS tr li cỏc cõu hi 1, 2, 7
SGK ?
- Lm cỏc bi tp 5, 6, 8 SGK ?
Gi mt hc sinh lờn bng v hỡnh ?
z
y
x
O
Bi 8( SGK T.96):
G/v: Nguyn Minh Trớ Trng THCS Minh Trớ
6
30
0
Giáo án tự chọn môn toán lớp 7 buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
góc của tam giác.
Vẽ một tam giác ABC:
Biết AB = 3cm
AC = 4cm; BC = 5cm
Đo các góc của tam giác ABC ?
Ta có:
µ
0
125A =
;
µ
0
15B =
;
µ
0
40C =
Bài tập thêm 1:
4. Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà. (3 phút)
O mà m ⊥ a => phát biểu tc?
- GV: u cầu HS nêu đn đường trung trực
của đoạn thẳng là gì?
Vẽ hình và ghi tóm tắt đn bằng kí hiệu
*Bài 1:
a) Vẽ góc xAy có số đo = 50
0
b) Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy
c) Vẽ tia phân giác At của góc xAy
d) Vẽ tia đối At’ của At vì sao At’ là tia
phân giác của góc x’Ay’
- GV: u cầu hs thảo luận vẽ hình và làm
bài
- 1 hs lên bảng vẽ hình (gv hdhs vẽ hình
nếu cần)
- Gọi hs làm bài
Để cm At’ là p/g của x’Oy’ cần cm điều
gì?
(dựa vào các góc đđ để cm góc
µ
¶
3 4
A A=
)
*Bài 2
1. Hai góc đối đỉnh:
a) Định nghĩa:<sgk>
+ VD:
∠xOy
và
µ
1 3
A A=
(đđ);
¶ ¶
2 4
A A=
(đđ)
Mà
µ
¶
1 2
A A=
(At là tia pg cuả góc xOy)
Nên
µ
¶
3 4
A A=
=> At’ là tia phân giác của
góc
·
' '
x Ay
2. Bài 2:
G/v: Nguyễn Minh Trí Trường THCS Minh Trí
8
O
x
x'
là M.
- GV: cho hs thảo luận vẽ hình
-Gọi hs lên bảng vẽ hình
Hỏi: có cách vẽ nào khác khơng?
*Bài 3:
Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau
tại A tạo thành góc MAP có số đo bẳng
33
0
a)Viết tên các cặp góc đối đỉnh
Viết tên các cặp góc bù nhau
b)Tính số đo góc NAQ
c)Tính số đo góc MAQ
- Gọi hs nêu tên các cặp góc đ-đ, kề bù
-HS làm bài, gv gọi hs tính số đo của cá
góc NAQ, MAQ
* Bài 4:
Cho đường thẳng xy đi qua điểm O vẽ
tia . Vẽ tia Oz sao cho
·
xOz
= 135
0
.
Trên nửõa mp bờ xy không chứa tia Oz kẻõ
tia Ot sao cho
·
yOt
=90
NAP
và
·
MAQ
- Các cặp góc bù nhau :
·
MAP
và
·
NAP
;
·
NAP
và
·
NAQ
;
·
NAQ
và
·
MAQ
;
·
MAQ
và
·
MAP
b) Ta có
Giáo án tự chọn mơn tốn lớp 7 buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
ntn?
Góc vOz = tổng 2 góc nào? tính số đo các
góc đó?
-GV: gọi hs làm bài
- Để cm hai góc là đối đỉnh ta cần chỉ ra
được điầu gi?
-Gọi hs trả lời
a) Ta có
·
·
0
180xOt yOt+ =
(kb)
·
xOt
+90
0
= 180
0
·
xOt
= 180
0
– 90
0
= 90
0
0
)
Vậy
·
xOv
và
·
zOy
là hai góc đối đỉnh
4. Củng cố - Luyện tập
-GV củng cố lại các nội dung cơ bản của giờ học
5. HDHS học tập ở nhà
- Ơn kĩ các nd của tiết học, nắm chắc cách vẽ các hình
- Ơn tập về các góc tạo bởi 1 đt cắt 2 đt, đường thẳng ss.
IVRÚT KINH NGHIỆM:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………
NgàySoạn:18/8/2014
Tiết 4
HAI ĐƯỜNG THẲNG VNG GĨC
I MỤC TIÊU
Học sinh:
+Giải thích được thế nàolà hai đường thẳng vng góc với nhau.
+Cơng nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b
⊥
a
y
x o x
/
y
/
xx
/
∩
yy
/
=O
Cho xOy =90
0
xOy
/
=x
/
Oy =x
/
Oy
/
=90
0
Tìm
Giải thích
Bài tập củng cố :
’
3. Đường trung trực của đoạn
thẳng
HS lên bảng vẽ hình
d A O B
TLĐN : Đường thẳng vuông góc với 1
đoạn thẳng tại trung điểm của nó được
gọi là đường trung trực
Bài tập củng cố :
Bài 2: Bài toán gấp giấy. Lấy một tờ
giấy có dạng HCN,
Chiều dài AB. Gọi O là trung điểm của
đoạn thẳng AB
Gấp tờ giấy sao cho OA trùng OB theo
OE (hình vẽ)
a. Giải thích vì sao F, E, G thẳng hàng.
b. Chứng tỏ EO ⊥ EF; OF ⊥ OG.
Bài 3: Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên
1/2 mặt phẳng chứa tia Ox bờ chứa tia
Oy. Dựng cy' ⊥ cy. Trên 1/2 mặt phẳng
chứa tia cy bờ chứa tia Ox, dạng tia Ox'
⊥ Ox.
a. Chứng minh: góc
·
·
Hoạt động 1:Kiểm tra :
Cho hình vẽ sau:
Em hãy cho biết hai cặp góc so le
góc so le trong
4 cặp góc đồng vị đồng vị
Hoạt động 2:Bài tập :
Bài 1: Trong hình vẽ sau:
4
3
4
3
1
2
2
1
c
b
a
B
A
-Hai cặp góc so le trong là
µ
3
A
và
µ
1
B
¶
4
,
¶
4
A
và
¶
4
B
được gọi là cặp góc
đồng vị
Bài giải :
G/v: Nguyễn Minh Trí Trường THCS Minh Trí
13
Giáo án tự chọn môn toán lớp 7 buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
4
3
4
3
1
2
2
1
c
b
a
B
A
Góc A
3
= B
còn lại, cặp góc trong cùng phía , cặp
góc ngoài, cùng phía tính số đo các góc.
Hướng dẫn : Về nhà học thuộc tính chất
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………
G/v: Nguyễn Minh Trí Trường THCS Minh Trí
14
Giáo án tự chọn môn toán lớp 7 buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
NgàySoạn:30/8/2014
Tiết 6
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức cơ bản:
- Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song
*Kỹ năng cơ bản:
- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song
với đường thẳng ấy.
- Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng để vẽ 2 đường thẳng song song.
II. CHUẨN BỊ:
- Thước thẳng, ê ke.
- Bảng phụ, bảng nhóm.
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra :
Cho hình vẽ sau:
thì song song vơíi nhau .
H/s đướng tại chỗ trả lời
Bài 3:
Cho hình vẽ dưới đây. Hãy chứng tỏ
a//b bằng nhiều cách.
4
4
3
3
2
2
1
1
B
A
c
b
a
N
z
y
x
O
M
A
Bài 1: a.
·
·
0
180yOA OAz+ =
·
0
75xOM OAN= =
(SLT) => AN
//OM
* Củng cố: Tính chất tia phân giác.
Tính chất hai góc kề bù.
Bài 3:
Giải:
G/v: Nguyễn Minh Trí Trường THCS Minh Trí
16
Giáo án tự chọn môn toán lớp 7 buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
60
0
120
0
2
2
1
1
b
a
B
A
Cách 1:
¶
0 0 0
2
180 120 60A = − =
IV. Củng cố:
+ Dấu hiệu hai đường thẳng //
+ Tính chất hai đường thẳng //
+ Xem lại các bài toán đã chữa.
V.RÚT KINH NGHIỆM:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………
NgàySoạn: 31/8/2014
Tiết 7
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức cơ bản:
- Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song
*Kỹ năng cơ bản:
- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song
với đường thẳng ấy.
G/v: Nguyễn Minh Trí Trường THCS Minh Trí
17
Giáo án tự chọn môn toán lớp 7 buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
- Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng để vẽ 2 đường thẳng song song.
II. CHUẨN BỊ:
- Thước thẳng, ê ke.
- Bảng phụ, bảng nhóm.
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra : Cách vẽ hai đt //,
0
c
b
a
C
B
A
HS lên bảng trả lời
m
y
z
n
x
2
2
1
1
A
O
Giải:
a) Hai góc
·
·
,xAz xOy
đồng vị và
·
·
0
90xAz xOy= =
Nên Oy//Az
µ
1 1
,A O
đồng vị
Nên Om// An
Bai 2
Giải
a) Ta có a// b vì có các cặp trong cùng phía bù
nhau
b) Có các cặp góc đồng vị bằng nhau nên b// c
c) Có các cặp góc trong cùng phía bù nhau
nên a//c
IV. Cñng cè:
+ DÊu hiÖu hai ®êng th¼ng //
+ TÝnh chÊt hai ®êng th¼ng //
+ Xem l¹i c¸c bµi to¸n ®· ch÷a.
V.RÚT KINH NGHIỆM:
G/v: Nguyễn Minh Trí Trường THCS Minh Trí
18
Giáo án tự chọn môn toán lớp 7 buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………
NgàySoạn: 10/9/2014
Tiết 8
TIÊN ĐỀ ƠCLÍT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I. MỤC TIÊU:
Giáo án tự chọn môn toán lớp 7 buổi 2 Năm Học: 2014 - 2015
mà trong các góc tạo cặp góc so le trong
bằng nhau thì a // b
c. Nếu đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a và b
mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc đồng
vị trong bằng nhau thì a // b
d. Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a.
Đường thẳng đi qua M và song song với đường
thẳng a là duy nhất.
e. Có duy nhất 1 đường thẳng song song với 1
đường thẳng cho trước.
f. Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng
không có điểm chung
2.Bài tập: Tìm số đo x ở hình sau.
*Bài tập nâng cao :
Bài 1 Hai đường thẳng a và b cắt
đường thẳng c và trong các góc tạo thành
có các cặp góc trong cùng phía bù nhau. Vì
sao đường thẳng a//b.
Bài 2 Trong hình vẽ sau:
A 1 2
4 3
B 1 2
4 3
a. Nếu
µ
A
= 120
0
những phương án sai , cho HS sửa lại.
HS hoạt động cá nhân làm bài tập.
a
80
0
x
80
0
b
- 1 HS lên bảng chữa bài. Cả lớp nxét:
- a//b vì 2 góc so le trong bằng nhau
- ⇒ x + 80
0
= 180
0
(2 góc trong cùng
phía)
- ⇒ x = 100
0
Bài 1
¶ ¶
4 2
A B+
= 180
0
ta cm a // b
Ta có
µ
¶
- Kiến thức: Ơn tập và củng cố cho học sinh về đinh nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song song, các tính chất về quan hệ giữa tính vng góc với tính song
song.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, nhận biết các cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng
phía; nhận biết hai đường thẳng song song.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi đo vẽ hình.
II. CHUẨN BỊ TL-TBDH
GV: SGK, SBT, thước kẻ, thước đo góc, êke.
HS: Ơn tập đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết 2 đt song song.
.III.TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
*Bài 1: Cho hình vẽ biết
¶
¶
= =
0
2 4
45A B
a) Viết tên một cặp góc so le trong bằng
nhau và cho biết số đo của mỗi góc
b) Viết tên một cặp góc
đồng vò bằng nhau và cho biết số đo của
mỗi góc
c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía
và cho biết số đo của mỗi góc
-GV: cho hs thảo luận làm bài và trả lời
* Bài 2:
Cho h×nh vÏ sau:
a, T¹i sao a//b?
b, c cã song song víi b kh«ng?
A
và
¶
¶
¶
0
2 4 2
( 45 )B A B= =
b) Một cặp góc đồng vò
µ
3
A
và
µ
µ
µ
0
3 3 3
( 135 )B A B= =
c) Một cặp góc trong cùng phía
µ
1
A
và
¶
µ
¶
0 0
2 1 2
( 135 ; 45 )B A B= =
-Gọi hs làm bài và hs khác nhận xét chữa
bài
a) Ta có a
⊥
AB, b
⊥
AB => a//b
b) Ta có:
0 0 0
ˆ
ˆ
50 130 180D G+ = + =
Mà
ˆ
D
và
ˆ
G
là hai góc trong cùng phía
=> c//b
c) -
0
2
ˆ ˆ
50E D= =
(SLT)
-
0 0 0 0
1 2
ˆ ˆ
¶
µ
0
1 1
110D G= =
(So le trong)
Ta cã:
µ
µ
0
1 1
180E G+ =
(Trong cïng phÝa)
µ
0 0
1
110 180E + =
⇒
µ
1
E
= 70
0
IV.Củng cố - Luyện tập
-GV củng cố lại các dạng bài tập đã chữa trong giờ học và kiến thức vận dụng để
giải các bài tập đó
V. HDHS học tập ở nhà
- Xem lại các dạng bài tập đã làm trong giờ học
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
c. Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình.
2. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
a. GV: Thước thẳng, thước đo độ, bảng phụ.
b. Học sinh: Thước thẳng, thước đo độ.
3. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV yêu cầu một HS lên bảng.
- Phát biểu tiên đề Ơclít.
- Điền vào chỗ trống trong các phát biểu
sau (Bảng phụ).
a) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có
không quá một đường thẳng song song
với
b) Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng,
có hai đường thẳng song song với a thì
c) Cho điểm A ở ngoài đường thẳng
a. đường thẳng đi qua A và song song với a
HS Phát biểu tiên đề Ơclít.
- Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau
(Bảng phụ).
a) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có
không quá một đường thẳng song song với
b) Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng, có
hai đường thẳng song song với a thì
c) Cho điểm A ở ngoài đường thẳng a. đường
thẳng đi qua A và song song với a là
G/v: Nguyễn Minh Trí Trường THCS Minh Trí
23
Giỏo ỏn t chn mụn toỏn lp 7 bui 2 Nm Hc: 2014 - 2015
l
- Gọi từng HS lên bảng trả lời.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 38 SGK.
Nhóm 1,2 làm khung bên trái.
Nhóm 3,4 làm khung bên phải.
- Gv lu ý HS : Trong bài tập của mỗi nhóm:
Phần đầu có hình vẽ và bài tập cụ thể,phần
sau là tính chất ở dạng tổng quát.
- Tơng tự nhóm 3,4.
- Gv cho HS nhận xét các nhóm làm bài.
Bài 35
Theo tiên đề Ơclít về đờng thẳng song song;
Qua A ta chỉ vẽ đợc một đờng thẳng a song
song với đờng thẳng BC, qua B ta chỉ vẽ đợc
một đờng thẳng b song song với đờng thẳng
AC.
Bài 36 SGK.
- HS cả lớp làm bài vào vở, một HS lên bảng.
Bài tập :
a A
b
B
Bài 38 SGK tr95
* Biết d//d
'
thì suy ra:
a)
à
à
1 3
A B=
- HS củng cố lại các kiến thức về định lí
- Rèn luyện khả năng phân tích nội dung định lí (thành 2 phần : GT và KL), rèn kỹ
năng vẽ hình, dùng kí hiệu trên hình vẽ để ghi GT và KL
- Cò thái độ tự giác trong học tập
B. Chuẩn bị:
- GV: Nội dung kiến thức và bài tập cơ bản về định lí
- HS: + Xem lại nội dung liến thức và bài tập trong phần này
+ Chuẩn bị các ý kiến vường mắc cần GV giải đáp
C. Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
G/v: Nguyễn Minh Trí Trường THCS Minh Trí
25