Trường THCS Lương Sơn Giáo án Tự chọn 6
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
TUẦN 1
Ngày soạn: 25/08/2008
TIẾT 1 : ÔN TẬP VỀ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA
I.MỤC TIÊU
- Ôn tập về số tự nhiên và các phép tính đối với số tự nhiên.
- Ôn tập về phân số và các phép tính đối với phân số.
- Thực hiện thành thạo các phép tính đối với số tự nhiên.
II. PHƯƠNG TIỆN
- Bảng phụ, thước kẻ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Các phép tính đối với số tự
nhiên.
* Phép cộng:
a + b = c
Số hạng Số hạng Tổng
+ Tính chất:
+ Tìm số hạng chưa biết:
x + b = c a + x = c
x = c - b x = c - a
* Phép trừ:
a - b = c
Số bò trừ Số trừ Hiệu
+ Tính chất:
+ Tìm số bò trừ, số trừ chưa biết:
x - b = c a - x = c
x = c + b x = c + a
* Phép nhân:
a x b = c
c + r ( 0
〈
r
〈
b) b là số chia.
Hoạt động 2: Một số bài toán.
1. Bài 1: Tính giá trò của biểu thức sau:
a) 638 + 156
×
5 - 369:9
b) (273 + 485)
×
16 - 483:3
×
4
c) 779:41
×
16
×
(435 - 249)
3. Bài 3: Tìm x:
a) 453 - x = 245 b) x - 936 = 457
c) 549 + x = 1326 d) x + 153 = 964
i) 45
×
x + 28 = 568 k) 648 - 34
×
x = 444
p) 6203 : x = 326 (dư 9)
4. Bài 4: Tìm số tự nhiên
e) 142
×
x = 3692 f) x
×
48 = 816
g) 8988 : x = 214 h) x : 34 = 168
l)576 : x - 30 = 2 m)1482:x+23=80
q) x : 24 = 264 (dư 13)
5.Bài 5: Tìm số có hai chữ số, biết
tổng của hai chữ số kém số đó 9 lần.
B ta đọc là phần tử b không thuộc tập
hợp B hay b không thuộc B
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1:
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 50 và
nhỏ hơn 56 bằng hai cách, sau đó điền kí
hiệu thích hợp vào ô trống :
50 A 53 A
55 A 56 A
- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài
Bài 2: Cho hình vẽ, viết các tập hợp
- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài
HS lắng nghe và ghi bài
- HS cả lớp thực hiện, một hs lên bảng
Giải:
A = { 51; 52; 53; 54; 55};
Hay A = { n
∈
N / 50 < n < 56};
50 A 53 A
55 A 56 A
- HS cả lớp thực hiện, một hs lên bảng
Trang 3
∈
∈
∉
∉
A
C
. vë . s¸ch
Viết các tập hợp gồm hai phần tử trong đó
một phần tử thuộc A, một phần tử thuộc B
- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài
- HS cả lớp thực hiện, ba hs lên bảng
Giải:
E = { 11; 12; 13; 14}
F = { 0 ; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
G = {18; 19; 20; 21; 22; 23; 24}
- HS cả lớp thực hiện, một hs lên bảng
Giải:
{3; 5} {3; 6} {4; 5} {4; 6}
- HS cả lớp thực hiện, ba HS lên bảng
Hoạt động 3: Củng cố
- Các cách viết tập hợp.
- Các kí hiệu
;∈ ∉
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã làm
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Lí thuyết
1. Tập hợp số tự nhiên ký hiệu là N
N = {0; 1 ;2 ; 3; 4; …… }
2. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được ký
hiệu là N
*
N
*
= { 1 ;2 ; 3; 4; …… }
3. Một tập hợp có thể có một phần tử, có
nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể
không có phần tử nào.
4. Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập
hợp rỗng
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê
các phần tử:
{ }
{ }
{ }
*
/ /18 21
/ / 3
/ / 5
a A x N x
b B x N x
c C x N x
= ∈ < <
Bài 3: Tìm số phần tử của những tập hợp
sau:
a/A = { 1900; 2000; 2001; …; 2005; 2006}
b/ B = {5 ; 7 ; 9; …; 201; 203}
c/ C = {16; 20; 24; …; 84; 88}
GV yêu cầu HS cả lớp làm bài
Giải
Số phần tử của tập hợp A là:
(2006 – 1900) + 1 = 107 ( Phần tử)
Số phần tử của tập hợp B là:
( 203 – 5) : 2 + 1 = 100 (phần tử)
Số phần tửcủa tập hợp C là:
( 88 – 16 ) : 4 + 1 = 19 (phần tử)
HS cả lớp thực hiện, 3 HS lên bảng
Hoạt động 3: Củng cố
Cho HS nhắc lại cách tìm số phần tử của 1 tập hợp.
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã làm
hợp rỗng. Kí hiệu: φ
2. Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc
tập hợp B thì A gọi là tập hợp con của tập
hợp B. Kí hiệu:
A B⊂
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ
hơn 6, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 8
rồi dùng kí hiệu
⊂
để thể hiện quan hệ giữa
hai tập hợp trên.
Bài 2: Cho A = {1; 3; a; b} ; B = {3; b}
Điền các kí hiệu
, ,
∈ ∉ ⊂
thích hợp vào ô
vuông
1 ý A ; 3 ý A; 3 ý B; B ý A
Bài 3: Cho các tập hợp
{ }
/ 9 99A x N x
= ∈ < <
{ }
*
/ 100B x N x
= ∈ <
Hãy điền dấu
⊂
GV hướng dẫn HS
GV lưu ý cho HS:
Một tập hợp A bất kỳ luôn có hai tập hợp
con đặc biệt. Đó là tập hợp rỗng
∅
và chính
tập hợp A. Ta quy ước
∅
là tập hợp con của
mọi tập hợp.
Tập hợp con của B không có phần từ nào là
∅
.
Tập hợp con của B có 1phần từ là {x}; { y};
{ z }
Tập hợp con của B có hai phần tử là: {x, y};
{ x, z}; { y, z }
Tập hợp con của B có 3 phần tử chính là B =
{x, y, z}
Vậy tập hợp A có tất cả 8 tập hợp con.
Hoạt động 3: Củng cố
Cho HS nhắc lại tập hợp con.
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã làm
– Biết ký hiệu điểm, đường thẳng.Biết sử dụng ký hiệu :
∈∉
,
II. PHƯƠNG TIỆN:
Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Lí thuyết
Điểm, đường thẳng kí hiệu như thế nào?
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Dùng các chữ N, P, b, c đặt tên cho
các điểm và thẳng:
a/ Điểm M thuộc những đường thẳng nào?
b/ Đường thẳng a chứa những điểm nào và
không chứa những điểm nào?
c/ Đường thẳng nào không đi qua điểm N?
d/ Điểm nào nằm ngoài đường thẳng c?
e/ Điểm P nằm trên đường thẳng nào?
Bài 2:
a/ Vẽ đường thẳng a.
b/ Vẽ
; ; ;A a B a C a D a∈ ∈ ∉ ∉
Bài 3: Vẽ hình theo điễn đạt sau: Vẽ điểm
M, vẽ đường thẳng m đi qua điểm M. Vẽ
điểm N nằm trên đường thẳng m và điểm P
nằm ngoài đường thẳng m
Bài 4: Nêu một số hình ảnh của đường
thẳng trong thực tế.
HS lắng nghe, trả lời
HS trả lời
thẳng trên mặt phẳng
– Yêu cầu sử dụng thước thẳng để vẽ và kiểm tra 3 điểm thẳng hàng một cách
cẩn thận, chính xác.
II. PHƯƠNG TIỆN:
Thước thẳng, bảng phụ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Lí thuyết
Khi nào 3 điểm thẳng hàng, không thẳng
hàng?
Hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng
nhau.
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Xem hình đọc tên:
a/ Bộ ba điểm thẳng hàng
b/ Hai bộ ba điểm không thẳng hàng
c/ Các bộ bốn điểm thẳng hàng
Bài 2: Vẽ ba điểm A, B, C thẳng hàng sao
cho B nằm giữa A và C. Có mấy trường hợp
hình vẽ.
Bài 3: Cho 3 điểm A, B, C không thẳng
hàng. Kẻ đường thẳng đi qua các điểm.
a/ Viết tên các đường thẳng đó
HS lắng nghe, trả lời
HS vẽ
HS lên bảng vẽ hình
C
B
A
C
Trang 11
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Tự chọn 6
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình TUẦN 4
Ngày soạn: 10/09/2008
TIẾT 7 : PHÉP CỘNG; TRƯ;Ø NHÂN CHIA TRONG
N
I.MỤC TIÊU:
− Nắm được các tính chất cơ bản của phép tính cộng và phép tính nhân. p dụng các
tính chát trong việc tính nhanh, tính nhẩm
− Biết được điều kiện để phép trừ hai số tự nhiên thực hiện được, biết được phép chia
hết và phép chia có dư.
− Làm được các bài tập
II. PHƯƠNG TIỆN
= 300 + 79 = 379
c/ 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16
= 10. 100. 16 = 1600
d. 323.47 + 32.53 = 32. (47 + 53)
32.100 = 3200
e. (26 + 33)+(27 + 32)+(28 + 31) + (29 + 30)
= 59 + 59 + 59 + 59 = 59.4 = 236
- HS lên bảng trình bày
a/ 8.9 = 8.(20 – 1) = 160 – 8 = 152
b/ 65.98 = 65.(100 – 2)
= 6500 – 130 = 6370
c/ 213 – 98 = (213 + 2)- (98 + 2)
= 215 – 100 = 115
- HS lên bảng trình bày
a/ 3000 :125 = (3000.8) : (125.8)
= 24000 : 1000 = 24
Trang 12
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Tự chọn 6
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
b) 7100 : 25
c) 169 : 13
d) 660 : 15
GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó lần
lượt gọi hs lên bảng trình bày
Bài 4: Tính nhanh
a) 135 + 360 + 65 + 40
b) 463 + 318 + 137 + 22
c) 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30
- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó lần
11 số hạng
=> 2S = 50 . 11
2S = 550
S = 275
- HS lên bảng trình bày
Giải:
a/25 . 7 .10 . 4 = ( 25.4) . ( 7 . 10)
= 100 .70 = 7000
b/ 8 .12 . 125. 5 = ( 8 . 125) . (12 . 5)
= 1000 . 60 = 60000
c/104 . 25 = (100 + 4) . 25
= 100. 25 + 4 . 25
= 2500 + 100 = 2600
d/ 38. 2002 = 38.( 2000 + 2)
= 38 . 2000 + 38 .2
= 76000 + 76 = 76076
e/ 84. 50 = ( 84 : 2) . ( 50 . 2)
= 42 . 100 = 4200
e/ 15 . 16 .125 = 15 .( 2 . 8) .125
= (15.2) . ( 8 . 125)
= 30 . 1000 = 30000
Trang 13
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Tự chọn 6
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
- Xem kỹ lại các dạng bài tập đã làmTUẦN 4
Ngày soạn: 12/09/2008
TIẾT 8 : LUYỆN TẬP
= 57.100 = 5700
c/ 39.47 – 39 .17 = 39 (47 – 17)
= 39. 30 = 1170
d/ 12.53 + 53.172 – 53 .84
= 53( 12 + 172 – 84)
= 53.100 = 5300
e/ 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
= 24.31 + 24.42 + 24.27
= 24(31 + 42 + 27) = 24.100 = 2400
h/ 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
= 36(28 + 82) + 64(69 + 41)
= 36 . 110 + 64 . 110
= 110(36 + 64) = 110.100 =11000
- HS lên bảng trình bày
a/ (x – 29) – 11 = 0
x – 29 = 11
x = 40
b/ 231 + ( 312 – x) = 531
Trang 14
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Tự chọn 6
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
lượt gọi hs lên bảng trình bày
Bài toán 10: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (7 .x – 15 ) : 3 = 2
b) 12.( x +37) = 504
c) 88 – 3.(7 + x) = 64
- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài, sau đó lần
lượt gọi hs lên bảng trình bày
Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà
- Xem kỹ lại các dạng bài tập đã làm
Trang 15
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Tự chọn 6
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
TUẦN 5
Ngày soạn: 15/09/2008
TIẾT 9: CÁC PHÉP TOÁN VỀ LŨY THỪA
I.MỤC TIÊU:
− Nắm vững đònh nghóa luỹ thừa.
− Biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính
giá trò của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
− Biết áp dụng công thức chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.
II. PHƯƠNG TIỆN
- Bảng phụ, thước kẻ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1: Lí thuyết
≠
0)
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Tính
a/ 3
3
b/ 2
5
c/ 4
4
d/ 10
6
Bài 2: Tính
a/ 5
3
. 5
6
= 5
3 + 6
= 5
9
b/ 3
4
. 3 = 3
5
c/ 125 : 5
3
d/ 7
5 :
343
= 5
3-3
= 5
0
d/ 7
5
:
343 = 7
5
: 7
3
= 7
2
- HS lên bảng trình bày
Trang 16
n thừa số a
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Tự chọn 6
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
a/ a
3
. a
5
b/ x
7
. x . x
4
c/ 3
c/ 3
5
. 4
5
= 12
5
d/ 8
5
. 2
3
= 8
5
.8 = 8
6
50 . x – 934 = 2
7
: 2
3
50 . x – 934 = 16
50 . x = 950
x = 19
− Biết áp dụng công thức chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.
II. PHƯƠNG TIỆN
- Bảng phụ, thước kẻ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1: Viết các tích sau đây dưới dạng
một luỹ thừa của một số:
a/ A = 8
2
.32
4
b/ B = 27
3
.9
4
.243
Bài 2: Tìm các số mũ n sao cho luỹ thừa
3
n
thảo mãn điều kiện: 25 < 3
n
< 250
Hướng dẫn
Ta có: 3
2
= 9, 3
3
= 27 > 25, 3
4
5
)
3
= 3
15
Vậy A = B
Ghi chú: Trong hai luỹ thừa có cùng cơ
số, luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn thì lớn hơn.
Bài 4: Cho a là một số tự nhiên thì:
a
2
gọi là bình phương của a hay a bình
phương
a/ A = 8
2
.32
4
= 2
6
.2
20
= 2
26.
hoặc A = 4
13
b/ B = 27
3
.9
4
.243 = 3
a/ Tìm bình phương của các số: 11, 101
b/ Tìm lập phương của các số: 11, 101,
Bài 5: Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ 2
x
= 16 (ĐS: x = 4)
b) x
50
= x (ĐS: x
{ }
0;1
∈
)
Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà
- Xem kỹ lại các dạng bài tập đã làm
HS suy nghó trả lời
− Biết áp dụng công thức chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.
− Rèn kó năng tìm x, vẽ hình.
II. PHƯƠNG TIỆN
- Bảng phụ, thước kẻ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1: Tính nhanh
a) 268 + 79 + 132
b) 5.25.2.169.4
c) 36 . 17 + 36 .83
d) 39 .27 – 39 .17
e) 12.53 + 53.172 – 53 .84
- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó lần
lượt gọi hs lên bảng trình bày
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 7 .x – 12 = 2
b) 12.( x +37) = 504
c) 88 – 3.(7 + x) = 2
2
.2
4
- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài, sau đó lần
lượt gọi hs lên bảng trình bày
- HS lên bảng trình bày
a/ 268 + 79 + 132 = (268 + 132) + 79
= 400 + 79 = 479
b/ 5.25.2.169.4 = (5.2).(25.4).169
= 10. 100. 169 = 169000
c/ 36.17 + 36.83 = 36 ( 17 + 83)
c a a a
6
2 3
3 2
/ 5 :125
/ 3 .2
/ 2 .8
d
e
f
Bài 4: Cho ba điểm A, B, C có bao nhiêu
trường hợp hình vẽ.
Hoạt động 2: Kiểm tra 15 phút
Bài 1: Tính nhanh
a) 32 + 92 + 68
b) 5.25.2.9.4
c) 38 . 65 + 38 .35
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 5 .x + 3 = 28
b) 3x – 1 = 2
2
.2
3
Bài 3: Viết kết quả phép tính dưới dạng một
lũy thừa
3 2
3
2 3 4
6
/ 7 .7
f
HS vẽ
Bài 1: Mỗi câu 1 điểm
a) 192
b) 9000
c) 3800
Bài 2: Mỗi câu 1 điểm
a) x = 5
b) x = 11
Bài 3: Mỗi câu 0.5 điểm
a) 7
5
b) 5
2
c) x
1
d) 2
2
Bài 4: Mỗi câu 1 điểm
Trang 21