GV: Lê Ngọc Sơn_GV: Trường THPT Phan Chu Trinh_Eahleo
Giáo án tự chọn lớp 10_CB 7
b) Ta có
2
3 3 2
3
AM AB AC AD AM AC AM AC
. Do đó
M AC
sao cho
2AM MCBài tập 5(BTVN). Cho tứ giác ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC.
a) Chứng minh:
1
()
2
MN AB DC
.
b) Xác định điểm O sao cho:
0OA OB OC OD4. Củng cố
- Nhắc lại các dạng bài tập cơ bản
- Rèn luyện: BT5
- Nắm được phương pháp giải hệ phương trình
2. Kĩ năng
- Giải thành thạo hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số và hệ phương trình bậc nhất ba ẩn số.
- Giải thành thạo hệ phương trình gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc
hai.
3. Thái độ
- Rèn luyện cho học sinh tính: tích cực, cẩn thận, thói quen tự học,…
- Rèn luyện cho học sinh đức tính: độc lập, sáng tạo,…
II. Nội dung
1. PPDH: luyện tập, hỏi đáp, giảng giải,…
2. Phƣơng tiện DH: SGK, giáo án,…
3. Bài mới
Hoạt động 1. Kiến thức cơ bản
Phương pháp giải hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn:
Phương pháp cộng .
Phương pháp thế.
Phương pháp giải hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn:
Đưa về hệ dạng tam giác.
Sử dụng phương pháp thể để đưa về hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn.
Hoạt động 2. Bài tập luyện tập
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp giải một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số
bằng phương pháp cộng đại số hoặc bằng phương pháp thế.
- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để giải một hệ phương trình.
Bài tập 1. Giải các hệ phương trình sau:
a)
5 4 3
7 9 8
xy
xy
f)
x
31
5 2 3
xy
y
Bài tập 2. Giải các hệ phương trình sau:
a)
18
18
54
51
xy
xy
b)
10 1
1
12
25 3
2
12
xy
xy
c)
27 32
7
23
x y z
x y z
c)
3 2 7
2 4 3 8
35
x y z
x y z
x y z
Hƣớng dẫn giải.
a) Lấy (2) trừ (1) theo vế ta được phương trình:
21yz
Nhân hai vế của (1) với 2 rồi lấy (3) trừ (1) theo vế ta được phương trình:
5yz2 1 3
52
y z y
y z z
Thay
3; 2yz
vào (1) :
1x
Vậy hệ có nghiệm duy nhất:
(1;3; 2)
1. PPDH: luyện tập, hỏi đáp, giảng giải,…
2. Phƣơng tiện DH: SGK, giáo án,…
3. Bài mới
Hoạt động 1. Kiến thức cơ bản
Định lí Vi-et: Cho phương trình
2
0 ( 0)ax bx c a
có 2 nghiệm
12
;xx
ta có:
12
12
b
xx
a
c
xx
a
Hoạt động 2. Bài tập luyện tập
- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học sinh.
Bài 1.Cho phương trình
2
- 2 2 1 0x m x m
(1)
a) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu.
.1x x m
Theo yêu cầu bài toán:
(tmñk)
22
1 2 2 1 1 2 1 2
2
(1 2 ) (1 2 ) 4
2 3 0
1
3
x x x x m x x x x m
mm
m
m
Bài tập 2. Cho phương trình
2
2 1 2 10 0x m x m
. Tìm giá trị của m để biểu thức
22
1 2 1 2
10P x x x x
đạt giá trị nhỏ nhất.
Hƣớng dẫn giải
Trước tiên để phương trình có hai nghiệm
12
;xx
4 8 3 0 3 ( )P m mBài tập 3. Cho phương trình
2
( 4) 2 0mx m x m
a. Giải phương trình khi
1m
b. Tìm
m
để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn
22
1 2 1 2
2( ) 5 0x x x x
Hƣớng dẫn giải
Trước tiên để phương trình có 2 nghiệm
12
;xx
thì:
GV: Lê Ngọc Sơn_GV: Trường THPT Phan Chu Trinh_Eahleo
Giáo án tự chọn lớp 10_CB 12
(a)
2
0
m
m
Bài tập 4. Cho phương trình
2
( 1) 5 6 0x m x m
. Tìm
m
để phương trình có hai
nghiệm
12
,xx
thỏa mãn
12
4 3 1xx
Hƣớng dẫn giải
Trước tiên để phương trình có 2 nghiệm
12
;xx
thì:
(1)
22
( 1) 4(5 6) 0 22 25 0m m m m
Theo yêu cầu bài toán ta có
1 2 1
1 2 2
1 2 1 2
1 3 4
- Nhắc lại kiến thức cơ bản
- Rèn luyện: các bài tập còn lại