Đề kiểm tra giữa kỳ II - Pdf 25

Ni dung Nhn bit Thụng hiu Vn dng
Tng
TN TL TN TL TN TL
Ging vt nuụi
0.25)
1
2.0
1
2.0
Thc n vt nuụi 1
1.5
1
1.5
Vai trũ ca thc n i
vi vt nuụi
2
2.5
1
2.0
3
4.5
Ch bin v d tr thc
n cho vt nuụi
1
1.5
1
1.5
Sn xut thc n vt
nuụi
2
0.5

(3) đợc cơ thể hấp thụ dới dạng đờng đơn. Muối khoáng đợc cơ thể
hấp thụ dới dạng các (4)
Câu 4. Dạng thức ăn có hàm lợng protein nh thế nào đợc phân loại thức ăn giàu
protein.
A. > 30 % B. > 50 % C. > 14 % D. > 36 %
Câu 5:
Cột A Cột B
1) Nớc đợc cơ thể hấp thụ thẳng qua vách ruột a. axít amin
2) Prôtêin đợc cơ thể hấp thụ dới dạng các b. glyxerin và axít béo
3) Gluxít đợc hấp thụ dới dạng c. ion khoáng
4) Lipít đợc hấp thụ dới dạng các d. đờng đơn
e. vào máu
B.tự luận:( 5 điểm )
Câu1: (1,5 điểm) Em hãy cho biết mục đích của việc chế biến và dự trữ thức ăn cho
vật nuôi ?
Câu 2: (1,5 điểm) Hóy nờu ngun gc ca thc n vt nuụi? Cho VD? Cho bit
thnh phn dinh dng ca thc n vt nuụi?
Câu 3; (2,0 điểm)Thế nào là một giống vật nuôi? Điều kiện để công nhận là một
giống vật nuôi?
đáp án và biểu điểm
A: trắc nghiệm : ( 5,0 Điểm)
Câu 1: A ( 0,25 Điểm)
Câu 2: D ( 0,5 Điểm)
Câu 3: ( 2,0 Điểm mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm)
1. Axit amin 2. Glyxerin và axit béo 3. Glu xit 4. Ion khoáng
Câu 4: C ( 0,25 Điểm)
Câu 5: ( 2,0 Điểm mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm)
1- e 2- a 3- d 4- b
B.tự luận:( 5 điểm )
Câu1: (1,5 điểm)

1.0
0.25)
1
1.0
Thc n vt nuụi 1
1.0
1
1.5
2
2.5
Vai trũ ca thc n i
vi vt nuụi
1
1.0
1
1.5
1
1.0
3
3.5
Ch bin v d tr
thc n cho vt nuụi
1
2.0
1
2.0
Sn xut thc n vt
nuụi
1
1.0

A. 25,07% C.72,6%
B.11,64% D.67,84%
Cõu 5.(1,5 im) hóy in cỏc c im sinh trng, pht dc vo cỏc ụ trng
c im s sinh trng phỏt dc
ca vt nuụi
1 2 3
B. T LUN (5 im)
Cõu 1 : Hãy nêu ngun gc ca thc n vt nuụi? Cho VD? Cho bit th nh ph n
dinh dng ca thc n vt nuụi?
Cõu 2: Hãy nêu vai trò ca các cht dinh dng trong thc n i vi vt nuụi?
Câu 3 : Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi? Trong các phơng pháp
dự trữ thức ăn vật nuôi thì phơng pháp nào hay dùng ở nớc ta?
đáp án và biểu điểm
A. trắc nghiệm (5 điểm - mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm)
Câu 1:
1. Axit amin 2. Glyxerin và axit béo 3. Glu xit 4. Ion khoáng
Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4: C
Câu 5: 1- khụng ng u
2- theo giai on
3- theo chu k
B. T LUN (5 im)
Câu 1: (1,5 điểm)
+ Ngun gc ca thc n vt nuụi: (0,75 điểm).
- ng vt: bt cỏ, bt s
- Thc vt: Rau, ng, khoai, sn.
- Cht khng: premic khng
+ Thnh phn dinh dng ca thc n vt nuụi: (0,75 điểm).
- Thc n vt nuụi cú 2 phn: nc v cht khụ.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status