DIEN PHAN TRONG DE THI THU DAI HOC - Pdf 25

BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN
Câu 1: Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO
3
)
2
xM, KCl yM ( điện cực trơ, màng ngăn) đến khi nước bắt đầu
điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại. Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 22,04(g) so với dung dịch ban đầu
và dung dịch này hòa tan tối đa 7,92(g) Zn(OH)
2
. Biết thời gian điện phân là 19300 giây. Giá trị của x, y, cường độ
dòng điện là:
A. 0,5M; 1,2M; 2,5A B. 1M; 1,5M; 1A C. 0,6M; 2M; 2A D. 1M;2M; 2A
Câu 2: Dung dịch X gồm Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Điện phân ( với điện cực trơ ) hết ion kim loại trong 200 ml dung
dịch X cần dùng dòng điện có I=1,2A với thời gian t=53,6 phút và khối lượng kim loai lớn nhất thoát ra trên catot là
2,8 g . Thêm 2,032 gam FeCl
2
vào 200 ml dung dịch X thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 2,870 B. 2,302 C. 2,734 D. 2,410
Câu 3: Điện phân 100 ml dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
1M (điện cực trơ) với cường độ dòng điện I= 2,68 A trong thời gian t

vào nước thu được dung dịch A. Điện phân dung dịch A với cường độ dòng điện là
1,93A, điện cực trơ. Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại tại catotvà 0,1792 l_t kh_ (đktc) tại anot.
Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 0,56 l_t kh_ ở đktc. Xác định X, t?
A. Ag, 800 (s). B. Ag, 1600 (s). C. Ag, 1200 (s). D. Ag 1800 (s).
Câu 7: Điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M, điện cực trơ,vách ngăn (d=1,1g/ml) cho đến khi ở catot thoát ra 20,9 lit
kh_ (đktc) thì dừng lại.Nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi điện phân là:
A.34,84% B.9,32% C.30,85% D.8,32%
Câu 8: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol FeSO
4
và 0,06mol HCl với dòng điện 1,34 A trong 2 giờ (điện cực trơ, có
màng ngăn). Bỏ qua sự hoà tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng kim loại thoát ra ở
katot và thể t_ch kh_ thoát ra ở anot (đktc) lần lượt là:
A. 1,12 gam Fe và 0,896 lit hỗn hợp kh_ Cl
2
và O
2
. B. 1,12 gam Fe và 1,12 lit hỗn hợp kh_ Cl
2
và O
2
.
C. 11,2 gam Fe và 1,12 lit hỗn hợp kh_ Cl
2
và O
2
. D. 1,12 gam Fe và 8,96 lit hỗn hợp kh_ Cl
2
và O
2
.

60%, CO 20% và O
2
20% (theo thể t_ch). Giá trị của V tương ứng là:
A. ≈56,0 m
3
. B. ≈44,8 m
3
. C. ≈22,4 m
3
. D. ≈33,6 m
3
.
Câu 12: Điện phân 100 ml dung dịch A chứa đồng thời HCl 0,1M và NaCl 0,2M, với màng ngăn xốp, điện cực trơ tới
khi ở anot thoát ra 0,224 l_t kh_ (đktc) thì ngừng điện phân. Dung dịch sau điện phân có pH là bao nhiêu? ( coi thể t_ch
dung dịch không thay đổi) A. 7 B. 12 C. 13 D. 6
Câu 13: Điện phân 2 l_t dd hổn hợp gồm NaCl và CuSO
4
đến khi H
2
O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catốt thu
1.28 gam kim loại và anôt thu 0.336 l_t kh_ (ở điều kiện chuẩn). Coi thể t_ch dd không đổi thì pH của dd thu được bằng
A. 12 B. 2 C. 3 D. 13
Câu 14 : Điện phân 200 ml dung dịch R(NO
3
)
2
(R có hóa trị 2 và 3, không tác dụng với H
2
O) với cường độ I = 1A
trong 32 phút 10 giây thì thấy có kh_ thoát ra ở catốt, ngừng điện phân và để yên dung dịch một thời gian thu được

2
0,06 M và Fe
2
(SO
4
)
3
0,03 M với điện cực trơ, có
màng ngăn với cường độ dòng điện là 5A trong thời gian 41 phút 49 giây thì dừng điện phân . T_nh pH dung dịch
sau điện phân và độ giảm khối lượng của dung dịch .( giả sử V dung dịch thay đổi không đáng kể)
A. 1,15 5,92 gam B. 1,15 ; 5,73 gam C. 0,85 5,92 gam D. 0,85 ; 5,73 gam
Câu 20: Hòa tan 5,11 gam hỗn hợp X gồm NaCl và CuSO
4
vào nước được dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y với
điện cực trơ , màng ngăn xốp đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng. Thể t_ch kh_ ở anot sinh ra gấp
1,5 lần thể t_ch kh_ do catot sinh ra,(các kh_ đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Phần trăm của CuSO
4
về khối
lượng trong hỗn hợp X là : A. 94,25% B. 73,22% C. 68,69% D. 31,31%
Câu 21: Hòa tan 5,11 gam hỗn hợp X gồm NaCl và CuSO
4
vào nước được dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y với
điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng. Thể t_ch kh_ ở anot sinh ra gấp
1,5 lần thể t_ch kh_ do catot sinh ra,(các kh_ đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Phần trăm của CuSO
4
về khối
lượng trong hỗn hợp X là :
A. 31,31% B. 68,69% C. 94,25% D. 73,22%
Câu 22: Cho 7,45gam KCl vào 28,2 gam Cu(NO
3


0,3M và Cu(NO
3
)
2

0,3M bằng điện cực trơ có
màng ngăn xốp đến khi khối lượng dung dịch giảm 5,63 gam thì dừng lại.
Dung dịch sau điện phân có chứa
A. NaNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và HNO3. B. NaNO
3

và NaCl
C. NaNO
3
và NaOH. D. NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2

và HNO
3
.
Câu 26: Điện phân 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl
2
0,06 M và Fe
2
(SO

2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status