XY DNG K HOCH HOT NG HC THNG 10
CH IM: BN THN
Thi gian: 4 tun (T ngy 01/10-26/10/2012)
TH NGY
LNH VC
TUN I TUN II TUN III TUN IV
TễI L AI?
(T ngy 01-
05/10/2012)
C TH TễI
( T ngy 8-
12/10/2012 )
TễI CN Gè LN
LấN V KHE MNH
( T ngy 15-
19/10/2012)
AN TON
( T ngy 22-
26/10/2012)
2
PTTC
( Thể dục )
- i trờn dõy t
trờn sn
- Bũ bng bn tay
bn chõn 4-5m (T1)
- Bũ bng bn tay bn
chõn 4-5m (T1).
- Nhy t trờn cao
xung (T1)
PTNN
5
PTNT
( LQVT )
Đếm đến 6, nhận
biết các nhóm có
số lợng 6.
Nhận biết mối quan
hệ hơn kém về số l-
ợng trong phạm vi
6.
Xỏc nh v trớ trc
sau, phi trỏi so vi
bn thõn
Nhn bit khi cu,
khi tr
6
PTTM
(Âm nhạc)
- Dy hỏt: Em
thờm mt tui
- Nghe hỏt: Mng
sinh nht
- Nghe hỏt: Nm
ngún tay ngoan.
- ễn vn ng: ụi
mt xinh.
- Dy hỏt: Mi bn n
- Nghe hỏt: Em l hoa
hng nh
- T/c: Tai ai tinh.
- Biết chơi sạch và giữ gìn vệ sinh trong khi chơi, học tập, ăn uống.
5. Phát triển tình cảm - xã hội:
- Cảm nhận được trạng thái, cảm xúc của người khác và biểu lộ tình cảm, sự quan tâm đến người khác bằng lời nói, cử chỉ,
hành động.
- Tôn trọng và chấp nhận sở thích của bạn, của người khác, chơi hòa đồng với bạn.
- Biết giữ gìn, bảo vệ môi trường sạch đẹp, thực hiện các nội quy của lớp học, nhà ở và nơi công cộng.
- Thích chơi với các bạn và chơi đoàn kết, nhường nhịn các bạn trong lớp.
- Xưng hô, nói năng lễ phép với người lớn.
MỤC TIÊU TUẦN II
1. Phát triển nhận thức:
- Trẻ biết một số đặc điểm của bản thân trẻ: Một số đặc điểm và hình dạng bên ngoài. Biết được các bộ phận gắn với các giác
quan trên cơ thể, và lợi ích của từng giác quan đối với cơ thể trẻ. Biết mình khác với bạn khác giới những gì.
- Có khả năng:
NhËn biÕt mèi quan hÖ h¬n kÐm vÒ sè lîng trong ph¹m vi 6.
2. Phát triển thể chất:
- Trẻ có kỹ năng thực hiện vận động cơ bản: đi các kiểu chân, và chạy theo hiệu lệnh của cô, thực hiện tốt vận đông “Bò bằng
bàn tay bàn chân 4-5m”
- Phát triển vận động nhanh nhẹn, phát triển các cơ lớn thông qua hoạt động các bài tập.
- Có khả năng tự phục vụ bản thân và biết tự lực trong việc vệ sinh cá nhân và sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt hàng
ngày.
- Biết đề nghị người lớn giúp đỡ khi bị khó chịu, nơi nguy hiểm đối với bản thân.
- Cháu biết sử dụng các đồ dùng đồ chơi trong trường, lớp mình.
- Nhận biết, tránh những vật dụng nguy hiểm
- Biết ăn đầy đủ các chất, ăn sáng trước khi đi học và giữ vệ sinh cá nhân.
3. Phát triển ngôn ngữ:
- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp kể về bản thân, người thân, biết biểu đạt những suy nghĩ, ấn tượng của mình với người khác một
cách rõ ràng bằng các câu đơn và câu ghép.
- Trẻ biết đọc thuộc và diễn cảm bài thơ, biết thể hiện cảm xúc khi nghe đọc thơ, kể chuyện. Biết kể chuyện theo tranh, biết kể
lại chuyện đã xảy ra cho cô và các bạn.
- Nhận biết và phát âm chính xác chữ cái: a, ă, â. Biết tô trùng khít lên các nét chấm mờ của nhóm chữ cái a, ă, â.
- Biết ăn đầy đủ các chất, ăn sáng trước khi đi học và giữ vệ sinh cá nhân.
3. Phát triển ngôn ngữ:
- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp kể về bản thân, người thân, biết biểu đạt những suy nghĩ, ấn tượng của mình với người khác một
cách rõ ràng bằng các câu đơn và câu ghép.
- Trẻ biết đọc thuộc và diễn cảm bài thơ, biết thể hiện cảm xúc khi nghe đọc thơ, kể chuyện. Biết kể chuyện theo tranh, biết kể
lại chuyện đã xảy ra cho cô và các bạn.
- Biết chơi với các trò chơi tìm chữ cái a, ă, â
4. Phát triển thẩm mĩ:
- Biết sử dụng một số dụng cụ, vật liệu Để tô, vẽ, nặn … tạo ra một số sản phẩm mô tả hình ảnh về bản thân và thân người có
bố cục và màu sắc hài hòa.
- Thể hiện cảm xúc phù hợp trong các hoạt động múa, hát, về chủ điểm Bản thân.
- Biết hát và thể hiện đúng giai điệu và lời bài hát “Mời bạn ăn”
- Phát triển tai nghe âm nhạc cho trẻ.
- Thích thú ngắm nhìn và nhận xét về các sản phẩm tạo hình của mình và bạn. Biết nói lên ý tưởng và đặt tên cho sản phẩm của
mình.
- Biết chơi sạch và giữ gìn vệ sinh trong khi chơi, học tập, ăn uống.
5. Phát triển tình cảm - xã hội:
- Cảm nhận được trạng thái, cảm xúc của người khác và biểu lộ tình cảm, sự quan tâm đến người khác bằng lời nói, cử chỉ,
hành động.
- Tôn trọng và chấp nhận sở thích của bạn, của người khác, chơi hòa đồng với bạn.
- Biết giữ gìn, bảo vệ môi trường sạch đẹp, thực hiện các nội quy của lớp học, nhà ở và nơi công cộng.
- Thích chơi với các bạn và chơi đoàn kết, nhường nhịn các bạn trong lớp.
- Xưng hô, nói năng lễ phép với người lớn.
MỤC TIÊU TUẦN IV
Phát triển thể chất:
- Trẻ có kỹ năng thực hiện vận động cơ bản: đi các kiểu chân, và chạy theo hiệu lệnh của cô, thực hiện tốt vận đông “Nhảy từ
trên cao xuống” (T1)
- Phát triển vận động nhanh nhẹn, phát triển các cơ lớn thông qua hoạt động các bài tập.
- Có khả năng tự phục vụ bản thân và biết tự lực trong việc vệ sinh cá nhân và sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt hàng
ngày.
( Từ ngày 01 - 05/ 10/ 2012)
NỘI DUNG Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Đón trẻ
- Dạy trẻ chào hỏi
- Dạy trẻ thay quần áo cởi giày dép
- Nghe nhạc thiếu nhi 3 bài
Trò
chuyện
sáng
- Nói được khả năng, sở thích của bạn bè
- Phân biệt ngày hôm nay, hôm qua và ngày mai
Vệ sinh
- Tự rửa tay, trước và sau khi ăn, vệ sinh
- Biết sử dụng các đồ dùng vệ sinh
- Biết đề nghị sự giúp đỡ của người khác
Ăn - Dạy trẻ một số kỷ năng trong ăn uống
- Biết tên một số món ăn trong ngày
- n a dng cỏc mún n v n ht sut
Ng
- Bit chi túc, qun ỏo gn gng
- Ng nhanh, iu chnh ging núi phự hp khi i ng.
Hot ng
gúc
- Góc xây dựng: Xõy nh v xp ng v nh bộ.
- Góc phân vai:
+ Gia đình: mẹ con, nấu ăn, đi chợ, mua sắm, đi khám bác sỉ.
+ Cửa hàng ăn uống, thực phẩm, siêu thị
+Bác sỉ: khám bệnh, kê đơn, phát thuốc cho bệnh nhân
- Góc tạo hình:
+ Làm ảnh tặng bạn thân, nặn đồ dùng của bé và những thứ bé thích, làm rối từ khăn mùi xoa.
- Chơi theo tự do:
Xếp hột hạt, nhặt
cánh hoa, lá rơi,
chơi với những đồ
chơi có sẵn
- Quan sát sự thay
đổi của thời tiết
trong ngày.
- TCVĐ: Chó sói
xấu tính.
- Chơi theo tự do:
chơi với chong
chóng, thả diều, xếp
hột hạt cơ thể của
bé
- Làm quen với bài
hát : Mũi cằm tai
-TCDG: Rồng rắn lên
mây.
- Chơi theo tự do:
chơi với những đồ
chơi có sẵn trong sân
trờng.
- Vẽ hình bạn trai bạn
gái.
- TCVĐ: Giúp cô tìm
bạn.
Chơi theo tự do:
Chơi trò chơi ô an
quan, chơi theo ý
- Nghe nhc thiu nhi 3 bi
Trũ
chuyn
sỏng
- Núi c kh nng, s thớch ca bn bố
- Phõn bit ngy hụm nay, hụm qua v ngy mai
V sinh
- T ra tay, trc v sau khi n, v sinh
- Bit s dng cỏc dựng v sinh
- Bit ngh s giỳp ca ngi khỏc
n
- Dy tr mt s k nng trong n ung
- Bit tờn mt s mún n trong ngy
- n a dng cỏc mún n v n ht sut
Ng
- Bit chi túc, qun ỏo gn gng
- Ng nhanh, iu chnh ging núi phự hp khi i ng.
Hot ng
gúc
- Góc xây dựng: Xõy siờu th, ca hng may mc
- Góc phân vai:
+ Phòng khám bệnh: Bác sỉ, y tá, bệnh nhân
+ Gia đình: Chơi đóng vai các thành viên trong gia đình: chăm sóc con cái, nấu ăn, dọn dẹp nhà cửa, đa con
đi khám răng
+ Bán hàng: các loại đồ dùng, thực phẩm, các vật liệu để xây dựng, các loại đồ uống và đồ ăn
- Góc nghệ thuật:
+ Cắt dán bé tập thể dục, thêm vào những bộ phận còn thiếu, vẽ mắt cho bạn.
- Góc học tập- sách
+ Làm album các bộ phận trên cơ thể, sắp xếp các bộ phận trên cơ thể với tác dụng của chúng.
+ Xem tranh truyện về giữ gìn vệ sinh cơ thể.
- TCVĐ: Cớp cờ.
- Chơi theo tự do:
chơi với những đồ
chơi ở sân trờng thả
diều, xếp con cào
cào bằng lá cây.
- Trò chơi trãi
nghiệm thời tiết bằng
cơ thể.
-TCVĐ: Cuốn chiếu.
- Chơi theo tự do: In
hình các ngón tay và
bàn chân trên cát,
chơi với chong chóng
và nớc cát, thả
diều
- Làm quen với bài
hát Năm ngón tay
ngoan
- TCDG: Rồng rắn
lên mây.
- Chơi theo tự do:
Chơi với các đồ chơi
có trong sân trờng,
nhặt lá cây làm các
con vật
- Nhặt lá cây quanh
bồn hoa.
- TCVĐ: Cáo và thỏ
- Chơi theo tự do:
- Dy tr cho hi
- Dy tr thay qun ỏo ci giy dộp
- Nghe nhc thiu nhi 3 bi
Trũ
chuyn
sỏng
- Núi c kh nng, s thớch ca bn bố
- Phõn bit ngy hụm nay, hụm qua v ngy mai
V sinh
- T ra tay, trc v sau khi n, v sinh
- Bit s dng cỏc dựng v sinh
- Bit ngh s giỳp ca ngi khỏc
n
- Dy tr mt s k nng trong n ung
- Bit tờn mt s mún n trong ngy
- n a dng cỏc mún n v n ht sut
Ng
- Bit chi túc, qun ỏo gn gng
- Ng nhanh, iu chnh ging núi phự hp khi i ng.
Hot ng
gúc
- Góc xây dựng: Xõy cụng viờn vui chi gii trớ
- Góc phân vai:
+ Phòng khám bệnh: Bác sỉ, y tá, bệnh nhân
+ Gia đình: Chơi đóng vai các thành viên trong gia đình: chăm sóc con cái, nấu ăn, dọn dẹp nhà cửa, đa con
đi khám răng
+ Bán hàng: các loại đồ dùng, thực phẩm, các vật liệu để xây dựng, các loại đồ uống và đồ ăn
- Góc nghệ thuật:
+ Cắt dán bé tập thể dục, thêm vào những bộ phận còn thiếu, vẽ mắt cho bạn.
- Góc học tập- sách
lạnh.
+ Chơi trò chơi:
“Rồng rắn lên mây”
+ Chơi với lá cây,
phấn, máy bay…
+ Quan sát thao tác
chế biến các món ăn
của các cô nhà bếp.
+ Chơi trò chơi: Ném
còn
+ Chơi tự do trong
sân trường
+ Đọc các bài thơ về
chủ điểm.
+ Chơi trò chơi: “Lăn
bóng”
+ Chơi với các trò
chơi có trong sân
trường.
+ Chơi trò chơi:
Cướp cờ.
+ Chơi: “Dung dăng
dung dẻ”
+ Chơi với phấn,
nước và các đồ chơi
có sẵn trong sân
trường
HĐ chiều
Hướng dẫn trẻ các
bước rửa tay bằng
- Bit tờn mt s mún n trong ngy
- n a dng cỏc mún n v n ht sut
Ng
- Bit chi túc, qun ỏo gn gng
- Ng nhanh, iu chnh ging núi phự hp khi i ng.
Hot ng
gúc
- Góc xây dựng: Xõy cụng viờn vui chi gii trớ
- Góc phân vai:
+ Phòng khám bệnh: Bác sỉ, y tá, bệnh nhân
+ Gia đình: Chơi đóng vai các thành viên trong gia đình: chăm sóc con cái, nấu ăn, dọn dẹp nhà cửa, đa con
đi khám răng
+ Bán hàng: các loại đồ dùng, thực phẩm, các vật liệu để xây dựng, các loại đồ uống và đồ ăn
- Góc nghệ thuật:
+ Cắt dán bé tập thể dục, thêm vào những bộ phận còn thiếu, vẽ mắt cho bạn.
- Góc học tập- sách
+ Làm album các bộ phận trên cơ thể, sắp xếp các bộ phận trên cơ thể với tác dụng của chúng.
+ Xem tranh truyện về giữ gìn vệ sinh cơ thể.
HĐ Học
- Nhảy từ trên cao
xuống (T1)
- Những thức ăn có
hại quanh bé
Nhận biết khối cầu,
khối trụ
- Hát-VĐ: “Vì sao
con mèo rửa mặt”
- Truyện: “ ” - Cắt dán những chất
bé cần.
Chơi ngoài
+ TC: “Lăn bóng và
di chuyển theo bóng”
+ Chơi tự do
+ Nhặt lá bàng làm
hình bàn tay.
+ TC: “ù mọi”
+ Chơi với các đồ
chơi có sẵn trong sân
trường.
HĐ chiều
Tập kể chuyện theo
tranh
Nghe nhạc không
lời và trò chuyện về
các loại nhạc mà trẻ
thích
Tập đọc thơ diễn
cảm
Làm bài tập trong vở
tập tô
Biểu diễn văn nghệ,
nêu gương cuối tuần
K HOCH NGY
TUN I : TễI L AI?
(Thi gian thc hin: 01 05/10/2012)
NI DUNG MC TIấU PP - HèNH THC T CHC
Th 2
(01/10/2012)
* Hoạt động 2: Khởi động:
Trẻ đi các kiểu , chạy các tốc độ theo hiệu lệnh của cô.
* Hoạt động 3: Trọng động.
* Bài tập phát triển chung:
ĐH: 3 hàng ngang X X X X X
X X X X X X
X X X X X
Tập theo nhịp hô.
+ đt Tay: 2 tay đa ra trớc gập khuỷ vai
+ đt Chân: Bớc ra trớc và khuỵu gối.
+ đt lờn: hai tay đa lên cao nghiêng ngời sang hai bên.
+ đt Bật: Bật chân trớc chân sau.
* Vận động cơ bản:
- cô giới thiệu tên vận động: Đi trên dây
- Cô cho trẻ nhắc lại tên vận động.
- Cô làm mẫu vận động cho trẻ xem:
+ lần 1: làm mẫu toàn phần.
+ lần 2: kết hợp giải thích kỷ thuật vận động.
+ Lần 3: Cô làm mẫu toàn phần.
- Tổ chức cho trẻ thực hiện:
+ Lần1 : Cô cho 2 trẻ lên thực hiện, và sửa sai cho trẻ sau đó cho trẻ thực
hiện mỗi lần 2 trẻ lên. Trong quá trình trẻ thực hiện cô động viên, khuyến
khích và sửa sai cho trẻ.
+ Lần 2: Khi trẻ đã thực hiện tốt cô cho hai đội thi đua với nhau.
Trong quá trình trẻ thực hiện cô mở nhạc các bài hát trong chủ điểm, cô
chú ý sữa sai, động viên trẻ.
*tcvđ: Chuyền bóng qua hông.
- cô nêu tên trò chơi. cô cho trẻ nhắc lại cách chơi và luật chơi.
- cô tổ chức cho trẻ chơi. trong quá trình trẻ chơi cô quan sát động viên
1. Kin thc:
* H2. Cụ c th: ụi mt ca em Tỏc gi: Lờ Th M Phng.
- Cụ c din cm bi th ln 1.
- Hi tr nhc li tờn bi th, tờn tỏc gi.
- Gii thiu tranh, c th ln 2 qua tranh.
* H3. Ging ni dung trớch dn, m thoi:
* Ging ni dung bi th qua tranh: ụi mt l mt b phn giỏc quan
quan trng trờn c th chỳng mỡnh. Mt nhỡn mi vt xung quanh, nhỡn
v xỏc nh ban ngy, ban ờm, chỳng mỡnh i hc na, nu khụng cú
mt s khụng lm gỡ c.
- Giỏo dc chỏu luụn gi v sinh ụi mt cú ụi mt sỏng, p
- Cho tr mỳa hỏt bi hỏt: ụi mt xinh
* Trớch dn m thoi:
- Cụ c trớch dn on 1:
“Đôi mắt xinh xinh
Đôi mắt tròn tròn
Giúp em nhìn thấy
Mọi vật xung quanh.
+ Đôi mắt của chúng mình ở đâu?
+ Đôi mắt của con như thế nào?
- Tóm tắt ý trẻ và cho trẻ biết đôi mắt trên khuôn mặt còn gọi là thị giác.
- Cô trích đọc đoạn 2:
“Em yêu em quý
Đôi mắt xinh xinh
Giữ cho đôi mắt
Ngày càng sáng hơn”
+ Tình cảm của chúng mình đối với đôi mắt như thế nào?
+ Vì sao phải giữ cho đôi mắt ngày càng sáng hơn?
- Tóm tắt ý trẻ, giáo dục cháu không nghịch bẩn, nhất là khi tay bẩn không
được dụi mắt vì sẽ làm bụi bẩn mắt, sẽ đau mắt…
* HĐ4. Dạy trẻ đọc thơ:
3. Giáo dục:
- Trẻ biết quan tâm đến bản
thân và các bạn xung quanh.
+ Trong lớp mình có những ai?
+ Chúng mình có biết các bạn trong lớp mình ở đâu và bạn mấy tuổi rồi
không?
- Tóm tắt ý trẻ, giáo dục cháu ngoan, đoàn kết các bạn trong lớp…. và giới
thiệu: “Giờ hôm nay và các con cùng giới thiệu về bản thân mình để cho
cô và các bạn cùng biết nhé”!
* H§2. Trò chuyện về các bạn trong lớp:
- Cô giới thiệu về lớp học: có 20 bạn, trong đó có:
10 bạn trai, 10 bạn gái, có 5 bạn 5 tuổi, 5 bạn 4 tuổi, 8 bạn 3 tuổi,…. Và
hỏi:
+ Các con biết tên các bạn lớp mình không?
- Cho 2 – 3 trẻ kể cô nhận xét tóm tắt lại câu trả lời.
+ Bạn Hùng là lớp trưởng, vậy bạn Hùng là bạn trai hay bạn gái nào?
+ Các con có biết những bạn nào là bạn trai, bạn nào là gái không?
+ Các bạn trai khác bạn gái như thế nào?
- Tóm tắt ý trẻ, giới thiệu về đặc điểm khác biệt của bạn trai và bạn gái, sở
thích của bạn trai, bạn gái.
* H§3. Trò chuyện về cá nhân trẻ:
- Cô giới thiệu về bản thân cho trẻ nhận biết.
- Cho trẻ lần lượt tự giới thiệu về mình theo các bước cô đã giới thiệu, qua
gợi ý của cô.
+ Bạn Hùng con hãy cho các bạn biết về mình nào!
+ Năm nay con mấy tuổi rồi? Sinh nhật của con là ngày nào?
+ Nhà con ở đâu? Con nhớ địa chỉ gia đình mình không?
+ Nhà con có mấy anh chị em? Con là thứ mấy trong gia đình?
+ Con là con trai hay con gái? Con thích chơi những đồ chơi gì?
- Lần lượt cho trẻ giới thiệu các bước tương tự và trò chuyện về các trẻ.
- Trẻ biết phân biệt các chữ
cái: a, ă, â
- Trẻ biết chơi các trò chơi
với các chữ cái: a, ă, â
- Phát triển ngôn ngữ mạch
lạc.
- Phát triển khả năng ghi nhớ,
chú ý có chủ định. Các thao
tác t duy: Phân tích tổng hợp,
so sánh.
3. Thái độ:
- Trẻ biết yêu quý bản thân và
I.Chuẩn bị:
Bi ging powerpoint.
II. Cách tiến hành:
*H1: ổn định tổ chức:
Cô cho trẻ đọc bài thơ Cô dạy
Cô cùng đàm thoại với trẻ về tên và nội dung của bài thơ trẻ vừa đọc:
- Các con vừa đọc bài thơ gì vậy nào?
- Bài thơ nói đến điều gì?
Cô khái quát nội dung và lồng ghép nội dung giáo dục trẻ.
* H2: Làm quen với chữ cái a, ă, â:
* Làm quenvới chữ A:
Cô hỏi trẻ: Hằng ngàykhi ng dy cỏc con phi lm gỡ?
Cụ chiu hỡnh nh Bộ ra mt
Cô đọc mẫu từ 1-2 lần.
Cô cho trẻ đọc 2-3 lần.
Cô giới thiệu trong từ Bộ ra mt có nhiều chữ cái mi, v gii thiu
cỏc ch cỏi dy hụm nay.
Cô phát âm a
- Giống: Đều cú nột x thng v nột cong trũn
- Khác:
+Chữ A không có dấu
+ Chữ ă có dấu ngoc ở phía trên
+ Chữ â có dấu nón ở phía trên
Cô cho trẻ phát âm lại 3 chữ cái và chuyển hoạt động.
*H4: Trò chơi: Tìm chữ.
- Cô giới thiệu tên trò chơi.
- Cách chơi:
Cụ chiu mt s hỡnh nh cú t phớa di v cho tr lờn chn bng cỏch
cm chut di chuyn v kớch.
Cô tổ chức cho trẻ chơi và bao quát xử lý tình huống.
*H5: Trò chơi: Ai nhanh tay hơn
Cô giới thiệu tên trò chơi và cách chơi.
- Cách chơi: Cô phát cho mỗi trẻ mỗi bảng và đất nặn. Cô yêu cầu trẻ nặn
các chữ cái theo hiệu lệnh và giơ lên cho cô xem.
*H6: Trò chơi: Khoanh chữ trong từ.
Cô cho trẻ giở vở tập tô ra và tìm chữ cái trong từ để nối với chữ cái mới
học. Trong quá trình trẻ thực hiện cô quan sát và động viên khuyến khích
trẻ.
Cô nhận xét và cùng trẻ thu dọn đồ dùng và chuyển hoạt động.
I. Chun b:
* Vi cụ: - Tranh bộ ng tp th dc.
- Tranh v mu bộ tp th dc.
và tô màu trùng khít, không
tô chờm ra ngoài.
- Củng cố nhận biết phân biệt
các bộ phận, các giác quan cơ
thể.
- Biết bố cục hợp lý trên
+ Dưới đầu vẽ 2 nét thẳng ngắn tạo thành cổ
+ Thân bạn vẽ dưới sát cổ là hình chữ nhật đứng.
+ Vẽ 2 chân bằng hai đường thẳng dọc dưới thân người.
+ Vẽ tay bằng hai nét thẳng ở hai bên vai sang hai bên
+ Đầu vẽ các chi tiết tạo các giác quan của cơ thể.
- Vẽ song chọn màu tô cho phù hợp. (Tô màu cho từng phần)
- Cô nhắc lại các bước vẽ, các cách vẽ từng phần rồi cho trẻ vẽ.
* H4: Tr thc hin:
- Phỏt v, bỳt, mu v cho tr.
- Trc khi tr v cụ hi tr cỏch cm bỳt, cỏch xỏc nh b cc v.
- Cụ bao quỏt, gi ý giỳp tr v v tụ mu cho p.
- Khuyn khớch, ng viờn tr kp thi.
* H5: Nhn xột:
- Trng by tranh v trờn giỏ cho tt c cựng quan sỏt.
- Cho 3 - 4 tr nhn xột bi v p.
- Cụ gi hi tr v ai? V bn ang lm gỡ?
- Cụ nhn xột, biu dng tr.
Cụ cho tr mang tranh tng bn m chỏu v.
Th 5
04/10/2012
Đếm đến 6, nhận
biết các nhóm có
số lợng 6.
1. Kiến thức:
- trẻ biết đếm và tạo nhóm
trong phạm vi 6.
- Nhận biết chữ số 6.
- Nhận biết các nhóm có 6
đối tợng.
chữ số 6.
- Cô cho trẻ lấy đồ dùng và về ngồi vào vị trí, cô dẫn dắt câu chuyện đi vào
hoạt động:
Cô cho trẻ lấy tất cả các cánh tay có trong rổ ra và xếp thành một hàng;
Sau đó cô yêu cầu trẻ lấy 4 chiếc bánh ra và xếp tơng ứng bên dới những
cánh tay, sau đó đặt thẻ chữ cái tơng ứng với số bánh có trên sàn.
- Cô đặt câu hỏi:
+ Số lợng giữa 2 nhóm cánh tay và bánh lúc này nh thế nào với nhau?
+ Nhóm nào nhiều hơn? Nhiều hơn bao nhiêu?
+ Nhóm nào ít hơn? ít hơn bao nhiêu?
+ Muốn cho số lợng của nhóm bánh nhiều bằng số cánh tay thì ta phải làm
sao?
- Cô cho trẻ lấy thêm 2 cái bánh bỏ vào bên dới các cánh tay còn lại. Cô
cho trẻ đếm số bánh
thông qua hoạt động trẻ biết
đợc tác dụng của các bộ phận
trên cơ thể.
- Cô giới thiệu chữ số 6. Cô đa thẻ số 6 lớn ra giới thiệu và cho trẻ đọc.
- Cô hỏi trẻ về cấu tạo của chữ số 6. sau đó cô khái quát lại: chữ số 6 gồm
có 1 nét cong kéo từ trên xuống dới sau đó uốn congtạo thành một vòng
tròn khép kín ở phần dới. Cô cho trẻ lấy que chỉ và vẽ theo chữ số 6 trong
thẻ, cô cho trẻ đọc lại và cất thẻ số 6 vào rỗ.
- Cô cho trẻ đếm lại số lợng bánh và yêu cầu trẻ lấy chữ số tơng ứng đặt
lên (6) và cất chữ số 4.
- Cô hỏi trẻ nhóm cánh tay và bánh lúc này nh thế nào với nhau? Và cùng
bằng mấy?
- Cô cho trẻ đếm và đọc chữ số 6 theo nhóm, cá nhân. Sau đó cô cho trẻ
bớt lần lợt số bánh xe cất vào rỗ làm theo phép trừ, và cất số ôtô vào rỗ. Cô
nhận xét chuyển hoạt động.
* hoạt động 3: Chơi trò chơi: Thử tài đếm nhanh
* Vi tr: - N, hoa, sc xụ, phỏch tre