PHỊNG GD&ĐT LONG PHÚ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Trường THCS Hậu Thạnh MƠN : ĐỊA LÝ 6
NĂM HỌC: 2012 – 2013
1. Mục tiêu kiểm tra:
- Kiến thức
+ Nhằm đánh giá kết quả học tập của HS từ đầu HKII đến hết tuần 35.
+ HS phải thể hiện được các kiến thức và kĩ năng cơ bản trong bài kiểm tra.
+ Củng cố cho HS các kiến thức kĩ năng đã học
+ Qua bài kiểm tra thu được các tín hiệu ngược nhằm điều chỉnh hoạt động dạy học trong
giai đoạn tiếp theo
- Kó năng : Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các nội dung của câu hỏi và bài tập
trong kiểm tra.
- Thái độ : Giáo dục học sinh ý thức nghiêm túc, trung thực, tự lập trong quá trình thi cử,
kiểm tra.
2. Hình thức kiểm tra:
Hình thức kiểm tra kết hợp trắc nghiệm và tự luận.
3. Ma trận đề kiểm tra:
Trên cơ sở từ đầu HKII đến hết tuần 35, có ma trận đề như sau:
Chủ đề/Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
CộngNhận biết Thơng hiểu Vận dụng
Vận dụng ở
mức cao hơn
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Địa hình bề mặt
Trái Đất
Biết phân biệt các
dạng địa hình
Số câu hỏi 1 1
Số điểm 0,5 0,5
Số câu hỏi 1 1 2
Số điểm 1 0,5 1,5
Tỉ lệ (%) 10% 5% 15 %
Mưa và sự phân
bố lương mưa
trên Trái Đất
Biết được nguyên
nhân sinh ra mưa
- Biết tính tổng
lượng mưa
trung bình năm
Số câu hỏi 1 1 2
Số điểm 1 1 2
Tỉ lệ (%) 10% 10% 20%
Sông, hồ
- Hiểu được đặc
điểm sông, hồ
- Hệ thống sông
Số câu hỏi 2 2
Số điểm 1,5 1,5
Tỉ lệ (%) 15% 15%
Thổ nhưỡng
Biết được khái
niệm về đất hay
thổ nhưỡng. Biết
được các thành
phần của đất cũng
như các nhân tố
hình thành đất.
Số câu hỏi 1 1
A. Đỉnh tròn, sườn dốc B. Đỉnh tròn, sườn thoải
C. Đỉnh nhọn, sườn dốc D. Đỉnh nhọn, sườn thoải
Câu 2. (0.5 diểm) Vùng nội chí tuyến là vùng nằm :
A.Giữa hai chí tuyến. B.Giữa hai vòng cực.
C.Giữa chí tuyến và vòng cực D.Từ vòng cực Bắc đến cực Bắc.
Câu 3. (0.5 diểm) Hệ thống của một con sông gồm:
A. Sông chính B. Phụ lưu, chi lưu và sông chính
C. Chi lu D. Ph lu
Cõu 4. (0.5 dim) Cỏc nhõn t hỡnh thnh t quan trng nht:
A. ỏ m B. Khớ hu
C. Sinh vt D. C a, b, c u ỳng
2. in khuyt: (1 im)
Cõu 5. Hóy la chn nhng t ng thớch hp trong khung in vo ch chm ()
trong cỏc cõu sau:
ng, thng xuyờn, rng v sõu, n nh, nụng v hp.
-Sụng l dũng chy (1) tng i(2)trờn b mt lc a.
-H l khong nc(3) tng i (4) trong t lin.
II. T LUN: (7 im)
Cõu 6. (2 im): Khoỏng sn l gỡ ? Khoỏng sn c chia thnh nhng loi no ?
Cõu 7. (2 im): Th no l lp khớ quyn ? K tờn cỏc tng ca khớ quyn ? Nờu c
im ca tng i lu ?
Cõu 8. (1 im): Hóy k tờn cỏc i khớ hu trờn Trỏi t ? Cho bit Vit Nam nm trong
i khớ hu no ?
Cõu 9. (1 im): Trỡnh by nguyờn nhõn sinh ra ma trờn Trỏi t ?
Cõu 10. (1 im) : Qua bng s liu di õy. Hóy tớnh lng ma tnh Súc Trng ?
Thỏng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Lng
ma
mm
25 50 75 75 175 200 225 250 350 325 100 50
- Chiếm 90% khối lượngvkhí quyển.
- Càng lên cao nhiệt độ càng giảm, lên cao 100m nhiệt độ giảm 0,6
0
C.
- Nơi xảy ra các hiện tượng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp,
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 8
(1đ)
- Các đới khí hậu trên Trái Đất: Nhiệt đới; Ôn đới; Hàn đới
- Việt Nam nằm trong đới khí hậu nhiệt đới
0,5đ
0,5đ
Câu 9
(1đ)
- Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần, hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước
nhỏ, tạo thành mây.
- Gặp điều kiện thuận lợi, hơi nước tiếp tục ngưng tụ làm các hạt nước to dần rồi rơi
xuống thành mưa.
0,5đ
0,5đ
Câu 10
(1đ)
- Tổng lượng mưa cả năm của Tỉnh Sóc Trăng là :
25 + 50 + 75 + 75 + 175 + 200 + 225 + 250 + 350 + 325 + 100 + 50 = 1900 mm
1đ
C. Chi lưu D. Phụ lưu
Câu 4. (0.5 diểm) Các nhân tố hình thành đất quan trọng nhất:
A. Đá mẹ B. Khí hậu
C. Sinh vật D. Cả a, b, c đều đúng
2. Điền khuyết: (1 điểm)
Câu 5. Hãy lựa chọn những từ ngữ thích hợp trong khung để điền vào chỗ chấm (…)
trong các câu sau:
Đọng, thường xuyên, rộng và sâu, ổn định, nông và hẹp.
-Sông là dòng chảy ……………………… tương đối………………trên bề mặt lục địa.
-Hồ là khoảng nước……… tương đối …………………… trong đất liền.
II/TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM)
Câu 6. (2 điểm): Khoáng sản là gì ? Khoáng sản được chia thành những loại nào ?
Câu 7. (2 điểm): Thế nào là lớp khí quyển ? Kể tên các tầng của khí quyển ? Nêu đặc
điểm của tầng đối lưu ?