BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐH LẠC HỒNG Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
CHƯƠNG TRÌNH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH ĐÀO TẠO: KINH TẾ HỌC
CHUYÊN NGÀNH NGOẠI THƯƠNG
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
MÔN HỌC: KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ NGOẠI THƯƠNNG
Mã số: 7107
SỐ TC: 5 TC (LT: 4, TH&TL:1)
NGƯỜI PHỤ TRÁCH:
TS. Nguyễn Văn Nam.
BỘ MÔN PHỤ TRÁCH:
Khoa Quản Trị - Kinh Tế Quốc Tế, Trường ĐH Lạc Hồng
I. ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾT.
Sinh viên cần có kiến thức cơ bản về các môn học có liên như: kinh tế quốc tế, thanh toán
quốc tế.
II. MÔ TẢ MÔN HỌC.
Môn học trang bị cho sinh viên các kiến thức về lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu,
giúp sinh viên nắm vững các kỹ năng về giao dịch, đàm phán, soạn thảo, ký kết và tổ
chức thực hiện hợp đồng kinh doanh xuất nhập khẩu ở các doanh nghiệp có hoạt động
mua bán với thương nhân nước ngoài.
III. MỤC TIÊU, YÊU CẦU MÔN HỌC:
1. Mục tiêu:
Kiến thức : Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng cần thiết của
hoạt động xuất nhập khẩu, sinh viên được hướng dẫn những nội dung công việc liên quan
đến mua bán ngoại thương, nhất là soạn thảo và ký hợp đồng ngoại thương.
Kỹ năng: học xong chương trình sinh viên có thể tự tin thực hiện các công tác nghiệp vụ
trong các ngành liên quan đến hoạt động xuất nhập khẩu như: công ty xuất nhập khẩu,
ngân hàng, giao nhận vận tải, bảo hiểm, hải quan,….
2. Cụ thể:
- Tổng số tiết: 90 tiết (5 TC)
xuất khẩu
12 8 4
IX
Các chứng từ thanh toán ngoại thương
12 8 4
Cộng 90 60 30
IV. NỘI DUNG CHI TIẾT MÔN HỌC:
CHƯƠNG I: NHỮNG KIẾN THỨC TỔNG QUÁT VỀ NGOẠI THƯƠNG
(4 tiết lý thuyết +2 tiết thảo luận)
1.1. Tổng quan về ngoại thương.
1.1.1. Khái niệm chung.
1.1.2. Động cơ của hoạt động thương mại quốc tế.
1.1.3. Các phương pháp thi hành chính sách ngoại thương
1.1.4. Các nguyên tắc điều chỉnh buôn bán quốc tế.
1.1.4.1. Nguyên tắc tương hỗ Reciprocity.
1.1.4.2. Nguyên tắc tối huệ quốc Most Favoured Nation.
1.1.4.3. Chế độ tối huệ quốc dành cho các nước đang phát triển.
1.1.4.4. Chế độ tối huệ quốc của Mỹ.
1.2. Các loại hình chính sách ngoại thương.
1.2.1. Phân loại trên mức độ tham gia của Nhà nước trong điều tiết hoạt động
ngoại thương.
1.2.1.1. Chính sách mậu dịch tự do.
1.2.1.2. Chính sách bảo hộ mậu dịch.
1.2.2. Phân loại theo mức độ tiếp cận nền kinh tế quốc gia với thế giới.
1.2.2.1. Chính sách hướng nội.
2/15
1.2.2.2. Chính sách hướng về xuất khẩu.
1.3. Cơ sở pháp lý cần thiết để thực hiện kinh doanh ngoại thương.
1.3.1. Những văn bản luật cần nắm khi thực hiện mua bán ngoại thương
1.3.2. Quyền kinh doanh của doanh nghiệp trong hoạt động mua bán ngoại thương
3/15
2.3.2. Trao đổi bù trừ (compensation)
2.4. Gia công hàng xuất khẩu.
2.4.1. Khái niệm về gia công.
2.4.2. Phân loại .
2.5. Kinh doanh tái xuất khẩu.
2.5.1. Kinh doanh chuyển khẩu
2.5.2. Kinh doanh tạm nhập tái xuất
Câu hỏi ôn tập chương I:
1. Đại lý và môi giới khác nhau thế nào. Thuận lợi và khó khăn khi giao dịch qua trung
gian.
2. Phân biệt kinh doanh chuyển khẩu và kinh doanh tạm nhập tái xuất.
Thảo luận
Vai trò của gia công trong việc phát triển kinh tế của Việt Nam từ 1980 đến nay.
Tài liệu tham khảo :
Các tài liệu ở mục VII và :
- Giáo trình 1(trang 17->21).
- http:// www.mot.gov.vn
-
- http:// www.vcci.com.vn
- http:// www.buyusa.gov
- http:// www.useambassy.state.gov
CHƯƠNG III: THANH TOÁN VÀ TÍN DỤNG QUỐC TẾ
(8 tiết lý thuyết +4 tiết thảo luận)
3.1. Tỷ giá hối đoái.
3.2. Các phương tiện thanh toán quốc tế.
3.2.1. Hối phiếu (Bill of Exchange)
3.2.1.1. Khái niệm
3.2.1.2. Đặc điểm của tờ hối phiếu
3.2.1.3. Hình thức mẫu hối phiếu
3.3.4.10. Thư tín dụng đối khai
3.3.4.11. Thư tín dụng dự phòng
3.3.4.12. Thư tín dụng có điều khoản đỏ
Câu hỏi ôn tập chương III:
1. Các hình thức ký hậu hối phiếu .
2. Tín dụng giáp lưng và tín dụng chuyển nhượng khác nhau thế nào? Các ngân hàng
thương mại thường ưu tiên ở loại tín dụng nào? vì sao?.
Bài tập ở nhà :
Bài tập 6 (vẽ qui trình thực hiện L/C) trang 122 giáo trình (1).
Tài liệu tham khảo :
5/15
Các tài liệu ở mục VII và :
- Tài liệu 5(trang 78->91).
-
- http:// www.vietcombank.com.vn
-
-
CHƯƠNG IV: INCOTERMS 2000, NHỮNG ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI
(8 tiết lý thuyết +4 tiết thảo luận/bài tập)
4.1. Lịch sử hình thành Incoterms
4.2. Kết cấu và nội dung của Incoterms
4.2.1. Điều kiện EXW - Ex Works
4.2.2. Điều kiện FCA - Free Carrier
4.2.3. Điều kiện FAS - Free Alongside Ship
4.2.4. Điều kiện FOB - Free On Board
4.2.5. Điều kiện CFR - Cost and Freight
4.2.6. Điều kiện CIF - Cost, Insurance and Freight
4.2.7. Điều kiện CPT - Carriage Paid To
4.2.8. Điều kiện CIP -Carriage, Insurance Paid To
4.2.9. Điều kiện DAF – Delivery at Frontier
1. Các cách phá thế găng trong đàm phán.
2. Giai đoạn chuẩn bị trong đàm phán,nhà tổ chức phải làm những công việc gì?
Bài tập ở nhà:
Viết thư chào hàng (Offer).
Tài liệu tham khảo :
Các tài liệu ở mục VII và :
- Tài liệu 12( phần commercial letter).
- Tài liệu 6( trang 97->121).
- http:// www.mot.gov.vn
- http:// www.vcci.com.vn
-
-
CHƯƠNG VI: HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG
(8 tiết lý thuyết +4 tiết thảo luận/ bài tập)
6.1. Những khái niệm cơ bản về HĐNT.
6.2. Các đặc điểm của một HĐNT.
6.2.1. Đặc điểm
6.2.2. Phân loại Hợp Đồng Ngoại Thương
6.2.3. Vai trò của Hợp Đồng Ngoại Thương
6.2.4. Yêu cầu đối với một Hợp Đồng ngoại thương
7/15
6.2.5. Thể hiện sự tự nguyện ký kết của các bên tham gia
6.2.6. Bố cục của một văn bản hợp đồng ngoại thương
6.3. Nội dung các điều khoản trong HĐNT.
6.3.1. Tên hàng hoá (Commodity)
6.3.2. Qui cách phẩm chất hàng hoá (Specification and Quality)
6.3.3. Số lượng hoặc trọng lượng(quantity or weight)
6.3.4.Đơn Giá (Unit Price)
6.3.5. Giao và nhận hàng (Shipment and delivery)
6.3.6. Thanh toán (Payment)
7.2.1.1. Xin giấy phép xuất khẩu.
7.2.1.2. Xem chừng tiền thanh toán .
7.2.1.3. Chuẩn bị hàng hóa.
7.2.1.4. Thuê tàu, mua bảo hiểm .
7.2.1.5. Làm thủ tục Hải Quan.
7.2.1.6. Giám định hàng hoá, xuất hàng.
7.2.1.7. Lấy Bill., xin C/O, thông báo khách hàng.
7.2.1.8. Trình chứng từ thanh toán.
7.2.2. Tổ chức thực hiện hợp đồng nhập khẩu.
7.2.2.1. Xin giấy phép nhập khẩu:
7.2.2.2. Chuẩn bị cho việc thanh toán tiền hàng:
7.2.2.3. Thuê phương tiện vận tải, mua bảo hiểm cho hàng hóa:
7.2.2.4. Nhận bộ chứng từ,
7.2.2.5. Chuẩn bị nhận hàng
7.2.2.6. Làm hồ sơ, thủ tục Hải Quan
7.2.2.7. Các thủ tục giám định số lượng và chất lượng
7.2.2.8. Khiếu nại, bồi thường, thanh lý hợp đồng .
Câu hỏi ôn tập chương VII:
1. Các bước thực hiện một hợp đồng xuất khẩu.
2. Việc thuê tàu được thực hiện như thế nào ?
3. Việc mua bảo hiểm cho hàng hóa được tiến hành như thế nào ?
Bài tập ở nhà :
Làm vận đơn đường biển sau khi xuất hàng (theo hợp đồng hoặc L/C có sẵn trong giáo trình.
Tài liệu tham khảo :
Các tài liệu ở mục VII và :
- Giáo trình 1( trang 80->87).
- http:// www.vinaship.com.vn
- http:// www.ypvn.com.vn
- http:// www.vosco.vn
-
8.4.1.1. Công ước quốc tế H S (Harmonized System Hệ thống điều hoà)
8.4.1.2. Nội dung cơ bản của Công ước HS
8.4.2. Cấu trúc của hệ thống danh mục hàng hóa
8.4.2.1. Cấu trúc của hệ thống danh mục hàng hóa
8.4.2.2. Sắp đặt nhóm hàng theo cấu trúc hợp lý
10/15
8.4.3. Hệ thống mã hóa .
8.4.4. Các quy tắc phân loại hàng hóa.
Câu hỏi ôn tập chương VIII:
1. Hồ sơ nhập khẩu gồm những giấy tờ nào? Thời hạn hiệu lực sau khi hải quan tiếp nhận
hồ sơ?
2. Thời hạn kê khai và đăng ký hồ sơ HQ xuất khẩu, nhập khẩu là mấy ngày.
Bài tập ở nhà :
1. Tìm mã số HS của 10 mặt hàng Việt Nam nhập khẩu nhiều nhất trong năm qua.
2. Làm tờ khai Hải quan theo hợp đồng cho trước.
Tài liệu tham khảo :
Các tài liệu ở mục VII và :
- Tài liệu 9(trang 35-54).
-
-
- http:// www.vcci.com.vn
CHƯƠNG IX: CÁC CHỨNG TỪ THANH TOÁN NGOẠI THƯƠNG
(8 tiết lý thuyết +4 tiết thảo luận)
9.1. Hoá đơn thương mại.
9.1.1. Khái niệm:
9.1.2. Nội dung của Commercial Invoice
9.1.2.1.Tên người mua
9.1.2.2.Chữ ký
9.1.2.3. Số lượng, trong lượng hàng hóa
9.1.2.4.Về giá đơn vị và tổng giá
9.5. Một số chứng từ khác
9.5.1. Giấy chứng nhận phẩm chất hng hĩa (Certificate of quality)
9.5.2. Giấy chứng nhận Xuất xứ hng hĩa (Certificate of origin)
9.5.2.1. Form A
9.5.2.2. Form B
9.5.2.3. From O
9.5.2.4. From X
9.5.2.5. From T
9.5.2.6. From D
9.5.3. Giấy chứng nhận số lượng / trọng lượng (Certificate of quality / weigh)
9.5.4. Giấy chứng nhận vệ sinh (Sanitary Certificate)
9.5.5. Giấy kiểm nghiệm thực vật (Phytosanitary Certificate)
9.5.6. Giấy kiểm nghiệm động vật (Veterinary Certificate)
9.5.7. Phiếu đóng gói (Packing List)
9.5.8. Giấy chứng nhận của người hưởng lợi (Beneficiary Certificate)
12/15
Câu hỏi ôn tập chương VIII:
1. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa form “A” làm trong trường hợp xuất hàng sang nước
nào?
2. Giấy chứng nhận của người hưởng lợi có nội dung như thế nào?.
Thảo luận :
Ưu điểm của Vận đơn đường biển so với vận đơn đường sắt, đường không.
Bài tập ở nhà :
1. Tìm hiểu các bộ chứng từ thanh toán (trong giáo trình khác nhau thế nào). Căn cứ vào đâu
đề thực hiện bộ chứng từ cho đầy đủ và đồng bộ
Tài liệu tham khảo :
Các tài liệu ở mục VII và :
- Giáo trình 1( phần phụ lục bộ CTTT).
- http:// www.vietcombank.com.vn
-
7. ThS Dương Hữu Hạnh “Kỹ Thuật Ngoại Thương” NXB Thống kê 2000.
8. GS-TS Bùi Xn Lưu “Kinh Tế Ngoại Thương” NXB Lao Động Xã Hội 2006.
9. GS-TS Nguyễn Trọng Đàn “Hợp Đồng Thương Mại Quốc Tế” NXB Lao Động 2007.
10. PGS-TS Nguyễn Văn Luyện “ Luật Hợp Đồng Thương Mại Quốc Tế”, NXB Đại Học
Quốc Gia TPHCM 2005.
11. Charles W.L. Hill, “International Business”, McGraw-Hill/Irwin, New York, 2003.
12. Courtland L.Bovee & John V,Thill “Business Communication Today”, Prentice Hall
International , 2001
13. Masaaki Kotabe & Kristiaan Helsen, “Global Marketing Management”, John Willey
2001.
14. Tổng cục Thống kê “Xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam 20 năm đổi mới 1986-2005”
NXB Thống kê 2006.
15. Luật Doanh Nghiệp Việt Nam.
16. Luật Hải Quan Việt Nam.
17. Luật Thuế Xuất Nhập Khẩu
18. Incoterms 2000 của Phòng Thương Mại Quốc Tế.
19. Thời báo Kinh Tế Sài Gòn (năm 2006-2008)
20. Websites:
- ,
-
- www.worldbank.org ,
-
-
-
-
14/15
-
15/15