Đáp án đề thi vào lớp 10 chuyên lý ĐHSP Hà Nội - Pdf 25

Đáp án đề thi vào lớp 10 chuyên lý Trường ĐHSP Hà Nội

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH
VÀO TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN 2013
Môn: Vật lý
(Dùng cho thí sinh thi vào lớp chuyên vật lý)
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1: (1,5 đ)
+ Gọi quãng đường DC có độ dài là: x
+ Độ dài quãng đường BD:
22
xd +
+ Thời gian người này đi từ A đến D rồi đến B là:
t = t
AD
+ t
DB
=
1
22
212
vvvv
xdxS
SS
DBAD
+
+











+


→

2
2
2
2
2
2
2
1
2
2
1
2
1
2
2
2

2
2
1
2
2
vvv2vvvvvv2vv dStStxStx
−−+−−−−
= 0 có nghiệm
+ Khi đó


=
( )
2
2
12
2
1
vvv St −
+
( )
2
1
2
2
vv −
( )
2
2
2

2
v
1
2
+ v
1
2
d
2
– v
2
2
d
2


0

→

=∆
'
t
v
1
v
2
d
2
1

1
vv
v

d
+ Quãng đường mà người nay phải đi thỏa mãn yêu cầu bài toán là :
S
AD
+ S
DB
= S – x +
22
xd −
=
12
12
2
2
1
2
2
1
2
2
1
2
2
1
vv
vv

1
, q
2
và q.
+ Sau lần nhúng thứ ba vào bình 1 phương trình cân bằng nhiệt là :
q
1
(80 – 78) = q(78 – 16)
→
q
1
= 31q
Người thực hiện: §ç Quang Huy – Giáo viên trường THCS Nguyễn Tất Thành
Đáp án đề thi vào lớp 10 chuyên lý Trường ĐHSP Hà Nội
+ Sau lần nhúng thứ tư vào bình 2 phương trình cân bằng nhiệt là :
q
2
(19 – 16) = q(78 – 19)
→
q
2
=
3
59
q
+ Sau lần nhúng thứ năm vào bình 1 phương trình cân bằng nhiệt là :
q
1
(78 – t) = q(t – 19)
→

3
59
(t

– 16)

→
t = 54,5
0
C.
Câu 3 : (3,0 đ)
1, Ta có sơ đồ mạch điện là :
[ ]
{ }
)//()//(
54231
ntRRntRntĐRR
tất cả nối tiếp r.
Có : R

= R
3
+ R
đ
= 21 + 3 = 24 (

)
R
13đ
=


)
R
//
=
( )
Ω=
+
=
+
8
2412
24.12
.
45123
45123
RR
RR
d
d
R
m
= R
//
+ r = 8 + 4 = 12 (

)
+ Dòng điện chạy qua mạch là:
I =
5,1

= I
5
I
123đ
=
1
12
12
123
123
==
d
d
R
U
(A) = I
13đ

→
U
13đ
= I
13đ
.R
13đ
= 1.8 = 8 (v) = U

+ Do đó: I

=

3
= I
3
.R
3
=
3
1
.21 = 7 (v)
U
5
= I
5
.R
5
= 0,5.6 = 3 (v)
+ Số chỉ của vôn kế là: U
ED
= U
3
– U
5
= 7 – 3 = 4 (v)
+ Công suất tiêu thụ của đèn là: P
đ
= I
đ
2
R
đ

13đ
=
( )
( )

+
+
=
+ x
x
RR
RR
d
d
15
3.12
31
31
R
123đ
= R
13đ
+R
2
=
( )
x
x
+
+

+
+
+
+
=
+ 575
)6(48
24
15
9616
24.
15
9616
.
45123
45123
x
x
x
x
x
x
RR
RR
d
d
R
m
= R
//

(A) = I
//
+ Khi đó : U
//
= I
//
.R
//
=
( )
25834
5759
+
+
x
x
.
575
)6(48
+
+
x
x
=
( )
12917
6216
+
+
x

= I
5
I
123đ
=
( )
( )
)12917(2
1527
15
9616
12917
6216
123
123
+
+
=
+
+
+
+
=
x
x
x
x
x
x
R

( )
12917
3162
+
+
x
x
(v) = U

+ Do đó: I

=
( )
12917
162
3
12917
3162
3
3
+
=
+
+
+
=
xx
x
x
R

x
.6 (v)
+ Số chỉ của vôn kế là: U
ED
=
12917
324108
12917
32454
12917
162
53
+

=
+
+

+
=−
x
x
x
x
x
x
UU
(v)
+ Khi đó số chỉ của vôn kế nhỏ nhất là U
ED

x
(v)
b, Công suất tiêu thụ của R
3
là:
Người thực hiện: §ç Quang Huy – Giáo viên trường THCS Nguyễn Tất Thành
Đáp án đề thi vào lớp 10 chuyên lý Trường ĐHSP Hà Nội
P
3
= I
3
2
R
3
=
2
2
2
129.172
162
129
17
162
.
12917
162





(W)

→
P
Max
=
2
129.172
162









3 (W)
+ Xảy ra khi
x
x
129
17 =

→
x = R
3



+ Lấy (1) chia cho (2) ta được :

02
01
2
2
2
1
tt
tt
I
I


=

→

0
0
2
2
150
50
4
2
t
t



2
Rb = mc(150 – t
0
) (**)
+ Lấy (*) chia cho (**) ta được :

0
0
2
2
2
1
150
50
t
t
bI
aI


=

→

3
50
150
3
50
50

1
tt
tt
I
I


=

→

3
50
3
50
50
6
2
3
2
2


=
t

→
t
3


+ Khi di chuyển thấu kính lại gần màn 24 cm thì ảnh cách thấu kính O
2
là :
Người thực hiện: §ç Quang Huy – Giáo viên trường THCS Nguyễn Tất Thành
Đáp án đề thi vào lớp 10 chuyên lý Trường ĐHSP Hà Nội

( ) ( ) ( )
15
249
924
249
24
24
2
2
2
2
22
22
''
2
+
+
=
−+
+
=
−+
+
=

d
d
d
d

→
d
2
2
+ 6d
2
– 216 = 0

→
d
2
= 12 (cm)
+ Do đó :
912
12.9
'
2

=d
= 36 (cm)
+ Khi đó ảnh của AB cách thấu kính O
1
là :
d
1

để
ảnh cuối cùng cho bởi quang hệ có chiều cao không phụ thuộc vào vị trí của vật thì hai
thấu kính O
1
và O
2
có trục chính trùng nhau. Khi đó khoảng cách giữa hai thấu kính O
1

O
2
là : O
1
O
2
= f
1
+ f
2
= 6 + 9 = 12 (cm).

Người thực hiện: §ç Quang Huy – Giáo viên trường THCS Nguyễn Tất Thành


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status