TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4 - 2013
Môn: Vật lí
40 câu chung
Dao động cơ (8 câu)
Câu 1. Chu kì dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. biên độ dao động B. gia tốc trọng trường g
C. khối lượng vật nặng D. năng lượng dao động
Đáp án B
Câu 2: Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà.
A. Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
B. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại.
C. Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại.
D. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không.
Đáp án A
* Hướng dẫn giải:
A. Sai, vì khi về vị trí cân bằng vật chuyển động nhanh dần chứ không phải nhanh dần đều (chuyển động thẳng
nhanh dần đều phải có gia tốc không đổi).
B. Đúng, vì ta có:
( ) ( ) ( )
'
Asin - Asin sinv x t v t A t
ω ω ϕ ω ω ϕ ω ω ϕ
= = − + ⇒ = + = +
max
v v A
ω
⇒ = =
khi
( ) ( )
sin 1 cos 0 0t t x
1
= 0,4 (s) đến thời điểm t
2
= 2,9 (s) vật đi qua vị trí x = 3,6 cm được mấy lần?
A. 13 lần B. 12 lần C. 11 lần D. 7 lần
Đáp án A
* Hướng dẫn giải: - Cách 1:
+ Ta có:
( )
6cos 3 2
0 :
6
0
x cm
t
v
π
= =
÷
= ⇒
<
Xác định vị trí và chiều chuyển động của M.
+ Mặt khác:
nên sẽ qua vị trí x = 3,6 cm thêm 1 lần nữa)
⇒
có tất cả
13 lần.
- Cách 2:
+ Ta có:
6cos 5 5 .
6 6
x t t
π π
π π
= + ⇒ Φ = +
÷
Vị trí bắt đầu:
( )
1
5 .0,4 2 .
6 6
t
π π
π π
1
= A
2
.
Độ cứng của lò xo là
A. k = π
2
m(f
2
+ f
1
)
2
. B. k =
3
)2(
2
21
2
ffm −
π
. C. k =
4
)3(
2
21
2
ffm +
π
. D. k = 4π
thì A = A
max
Do A
1
= A
2
nên f
0
– f
1
= f
2
– f
0
⇒ 2f
0
= f
1
+ f
2
⇒ 4f
0
2
= (f
1
+ f
2
)
2
=
. Độ lệch pha của 2
dao động là
A.
5
6
π
B.
6
π
C.
3
π
D.
2
3
π
Đáp án C
Giải: Giả sử phương trình dao động của hai vật là:
x
1
= Acos(ωt +ϕ
1
) và x
2
= Acos(ωt +ϕ
2
)
Hai vật gặp nhau khi x
∆ϕ = | ωt + ϕ
1
- ωt - ϕ
2
| = |
6
π
- (-
6
π
)| =
3
π
. Do đó ∆ϕ = |ϕ
1
- ϕ
2
| = |±
6
π
±
6
π
| =
3
π
. Chọn đáp án C
Câu 6: Con lắc lò xo nằm ngang. Ban đầu được kích thích cho nó dao động điều hòa với biên độ A
0
. Chọn mốc
2
(**)Tưt (*) và (**)
suy ra A’ = 0,75A tức là biên độ dao động của vật giảm 25%. Chọn đáp án A
Câu 7: Một con lắc đơn có vật nhỏ bằng sắt nặng m=10g đang dao động điều hòa. Đặt dưới con lắc một nam
châm thì vị trí cân bằng không thay đổi nhưng chu kì dao động bé của nó thay đổi 0,1% so với không có nam
châm lấy g =10m/s
2
. Lực hút của nam châm tác dụng lên vật dao động của con lắc là:
A. 2. 10
−3
N B. 2.10
−4
N C. 0,2N D. 0,02N
Đáp án A
Giải: Chu kì dao động của con lắc đơn:
Khi không có nam châm: T = 2π
g
l
.
Khi có nam châm: T’ = 2π
'g
l
. Với g’ = g + a = g +
m
F
: ( F là lực hút của nam châm tác dụng lên vật
;
23
2 3 cos(2 5 / 6)x t cm
π π
= +
;
31
2cos(2 )x t cm
π π
= +
. Phương trình dao động
thành phần thứ hai là:
A.
2 3
cos (
ω
t +
2
π
) cm B.
3
cos (
ω
t -
π
) cm
C. 2
3
2
+ x
1
+x
2
= > x
2
= ( x
12
+ x
23
- x
13
) / 2
Thay số : x
2
= (2∠ ( π/3) + 2
3
∠ ( 5π/6) - 2∠ π )/2=
3
∠ π/2 => chọn D
Sóng cơ học( 4câu)
Câu 9: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
Tốc độ của sóng chính bắng tốc độ độ dao động của các phần từ dao động.
Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử môi trường.
Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ.
Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần từ dao động môi trường.
Đáp án A
Câu 10: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
chỉ phụ thuộc vào biên độ âm B. chỉ phụ thuộc vào tần số của âm
trên mặt nước cách nhau 8 cm có phương trình dao động lần
lượt là u
s1
= 2cos(10πt - π/4) (mm) và u
s2
= 2cos(10πt + π/4) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10 cm/s.
Xem biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Điểm M trên mặt nước cách S
1
khoảng S
1
M = 10 cm
và S
2
khoảng S
2
M = 6 cm. Điểm dao động cực đại trên S
2
M xa S
2
nhất là
3,07 cm B. 2,33 cm C. 3,57 cm D. 6 cm
Đáp án A
Giải: Bước sóng λ = v/f = 2cm
Xét điểm C trên BN
S
1
N = d
1
; S
2
= 2cos(10πt +
4
π
-
λ
π
2
2 d
) (mm)
u
N
= 4 cos[
λ
π
)(
21
dd −
-
4
π
] cos[10πt -
λ
π
)(
21
dd +
]
N là điểm có biên độ cực đại: cos[
λ
π
(1)
d
1
2
– d
2
2
= S
1
S
2
2
= 64 > d
1
+ d
2
=
14
12864
21
−
=
−
kdd
(2)
(2) – (1) Suy ra d
2
=
4
14
X
X
4
256
2
−
≤ 6 > X ≥ 8 > 4k – 1 ≥ 8 > k ≥3
Điểm N có biên độ cực đại xa S
2
nhất ứng với giá trị nhỏ nhất của k: k
min
= 3
Khi đó d
2
=
07,3068,3
44
11256
)14(4
)14(256
22
≈=
−
=
−
−−
k
k
(cm)
* Hướng dẫn giải:
2
10 6 4 5
2 2
,
π π
ϕ π
∆ = + − =
.
>
+ Tại N:
( )
1 2
2
2 2
d d
π π
ϕ
∆ = + −
. Do N dao động với biên độ cực đại nên
2k
ϕ π
∆ =
(
k Z
∈
). Do N gần M
nhất nên
6
ϕ π
∆ =
Năng lượng sóng bằng gì? Ở đây để ý cho mức cường độ âm tại điểm M là trung điểm AB, nghĩa là sẽ xác định
được cường độ âm tại M. Căn cứ suy ra cường độ âm tại A và B. Cường độ âm tại A và B tỉ lệ nghịch với bình
phương khoảng cách đơn vị là W/m
2
⇒
Năng lượng sóng tại các mặt cầu tâm (S, SA) và (S, SB). Lấy hiệu thì
được năng lượng trong vùng giới hạn.
Theo giả thiết:
+=
−=
2
2
AB
rr
AB
rr
MB
MA
. Cường đô âm tại 1 điểm là năng lượng đi qua một đơn vị diện tích tính trong 1
đơn vị thời gian. Từ giả thiết suy ra công suất nguồn S là P=
2
4.
MM
A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở đối với dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều.
B. Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng một nửa
các biên độ tương ứng của chúng.
C. Cảm kháng của một cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì của dòng điện xoay chiều.
D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số dòng điện.
Đáp án C
* Hướng dẫn giải:
A. Sai, vì chỉ đúng với cuộn thuần cảm (r = 0).
B. Sai, vì theo hình vẽ: Khi
0
2
I
i =
thì
0
3
2
L L
u U=
và ngược lại.
C. Đúng, vì
2
L L
Z L L Z
T
π
ω
= = ⇒
tỷ lệ nghịch với T.
D. Sai, vì
3
6 3 2
π π π
α π
∆ = + + =
. Do đó thời gian cần tìm:
3
3
2
( ).
100 200
t s
π
α
ω π
÷
∆
= = =
* Nhận xét: Các bạn phải nhanh trong việc đổi
0
3
6 . .
2
I=
Cách 1: Dùng cho các đoạn đường ứng với các khoảng thời gian đặc biệt:
12
T
;
AE Bl
ω
⇒ =
( )
0
0
. . 0,22 .
2 2
E
Bl g
E l V
l
α
⇒ = = ≈
* Nhận xét: Bài này yêu cầu các bạn nhớ về kiến thức vật lí 11 (suất điện động cảm ứng) và cả lớp 12.
Câu 17: Phát biểu nào sau đấy đúng đối với máy phát điện xoay chiều?
Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.
Tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của roto.
Tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.
Tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.
Đáp án C
E
ϕ
U
r
RL
AN
= u
C
= u
AB
– u
AN
=75 - 25 = 50 (V)
Vậy
0
os 0,5 60
RL
C
u
c
u
ϕ ϕ
= = → =
Xét tam giác AMB:
/ os 150( )
AB R
U U c V
ϕ
= =
Câu 19: Cho đoạn mạch gồm một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R tần số f. Khi R = R
1
thi I
lệch pha với u là φ
1
. Khi R = R
C R R
π
=
D
1 2
1
2
f
C R R
π
=
Đáp án D
Giải: Ta có tanϕ
1
= -
1
R
Z
C
; tanϕ
2
= -
2
R
Z
C
Do φ
1
+ φ
2
1 2
1
2
f
C R R
π
=
. Chọn đáp án D
Câu 20: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có L =
π
4,0
(H) mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch điện áp u = U
2
cosωt(V). Khi C = C
1
=
π
4
10.2
−
F thì U
Cmax
= 100
5
(V).Khi C = 2,5 C
1
thì cường độ
dòng điện trễ pha
4
và U
Cmax
=
R
ZRU
L
22
+
tanϕ =
R
ZZ
CL 2
−
= tan
4
π
= 1 > R = Z
L
– Z
C2
= Z
L
– 0,4Z
C1
( vì C
2
= 2,5C
1
nên Z
L
2
= 0 > R = 0,5Z
L
hay Z
L
= 2R
Do đó U
Cmax
=
R
ZRU
L
22
+
=
R
RRU
22
4+
= U
5
> U =
5
maxC
U
= 100 (V)
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều u=220
2
cos(100πt) vào 2 đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 50Ω , cuộn cảm
Điện áp sinh công âm cung cấp điện năng cho mạch khi p < 0
hay biểu thức Y = cos100πt cos(100πt -
4
π
) < 0
Xét dấu của biểu thức Y = cosα.cos(α -
4
π
) trong một chu kì 2π
cosα > 0 khi -
2
π
< α <
2
π
:
Vùng phía phải đường thẳng MM’
cos(α -
4
π
) > 0 khi -
2
π
< α -
4
π
<
2
π
H
= 5 ms.
Dao động điện từ (4 câu)
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.
B. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không.
D. Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động.
Đáp án A
Câu 23: Trong mạch dao động lý tưởng tụ có điện dung C=2nF. Tại thời điểm
1
t
thì cường độ dòng điện là
5mA, sau đó T/4 hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u=10V. Độ tự cảm của cuộn cảm là:
A. 0,04mH B. 8mH C. 2,5mH D. 1mH
Đáp án B
HD: Theo giả thiết:
==
=
=
==
VUu
Ii
Uu
mAIi
1
.
2
1
.
2
1
.
2
1
.
2
1
.
2
1
.
2
1
.
2
1
.
2
1
.
2
1
6
9
===⇒=−=⇒
−=⇒==+=+
−
−
Câu 24: Có hai tụ giống nhau chưa tích điện và một nguồn điện một chiều có suất điện động E. Lần thứ nhất hai
tụ mắc song song, lần thứ hai hai tụ mắc nối tiếp, rồi nối với nguồn điện để tích điện. Sau đó tháo hệ tụ ra khỏi
nguồn và khép kín mạch với một cuộn dây thuần cảm để tạo ra mạch dao động điện từ. Khi hiệu điện thế trên các
tụ trong 2 trường hợp bằng nhau và bằng E/4 thì tỉ số năng lượng từ trường trong 2 mạch là:
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Đáp án B
Giải : Khi hệ mắc // thì :
2
1
2.
2
1
W CE=
mắc với cuộn dây thì mạch dao động với
LC2
1
1
=
ω
. Áp dụng định
luật bào toàn năng lượng ta tính được năng lượng từ khi hiệu điện thế trên tụ E/ 4 là :
2
2
2
t1
3
16
.
2
1
.2
2
.
2
1
W EC
E
CE
C
=−=
. Vậy tỉ số là 5.
Câu 25: Một ăng ten ra đa phát ra những sóng điện từ đến một máy bay đang bay về phía ra đa. Thời gian từ lúc
ăngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 90µs. Ăngten quay với tần số góc n=18vòng/phút. Ở vị trí
của đầu vòng quay tiếp theo ứng với hướng của máy bay ăng ten lại phát sóng điện từ. Thời gian từ lúc phát đến
lúc nhận lần này là 84µs. Tính vận tốc trung bình của máy bay.
A. v
≈
720 km/h. B.v
≈
810 km/h. C. v
≈
972 km/h. D. v
≈
754 Km/h.
Đáp án C
c
D
vc
D
tt
+
=
+
−+
+
=+=
2
.
'
111
τ
Tương tự: Rada quay
sTsradsrad 2)/()/(2.5,0
=⇒==
ππω
.Khi vòng quay tiếp theo thì khoảng cách
từ ănten cho đến máy bay là:
TvDD .' −=
Vậy
( )
hKm
T
c
v
+
−=
+
−
=
+
=+=
ττ
ττ
ττττ
Sóng ánh sáng ( 5 câu)
Câu 26: Chọn phát biểu đúng:
A. Đặc điểm của quang phổ liên tục là phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hóa học của nguồn sáng.
B. Tia tử ngoại luôn kích thích sự phát quang các chất mà nó chiếu vào.
C. Ứng dụng của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt để tiệt trùng nông sản và thực phẩm.
D. Trong các tia đơn sắc: đỏ, cam và vàng truyền trong thủy tinh thì tia đỏ có vận tốc lớn nhất.
Đáp án D
Câu 27: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bước sóng ánh sáng bằng λ, khoảng cách từ hai khe đến màn là
D. Biết khi khoảng cách giữa hai khe là a+2Δa thì khoảng vân bằng 3mm, khi khoảng cách giữa hai khe là a-3Δa
thì khoảng vân là 4mm. Khi khoảng cách giữa hai khe là a thì khoảng vân bằng
A.
10
3
mm
B.
16
5
mm
C.
18
21
2
2
1
1
=⇒+=⇒
=
∆−
⇒
∆−
=
=
∆+
⇒
∆+
=
λ
λ
λ
λ
Câu 28: Khi cho một chùm ánh sáng trắng truyền tới một thấu kính theo phương song song với trục chính của
thấu kính thì sau thấu kính, trên trục chính, gần thấu kính nhất sẽ là điểm hội tụ của:
A. Ánh sáng màu đỏ. B. Ánh sáng màu trắng.
A. Sự giải phóng một electron tự do B. Sự giải phóng một electron liên kết
C. Sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống D. Sự phát ra một photon khác
Đáp án D
Câu 33: Một quả cầu được làm bằng kim loại có giới hạn quang điện 0,5μm, bán kính 10cm được chiếu sáng
bằng ánh sáng tia tử ngoại có bước sóng 0,3μm.(thực hiện thí nghiệm trong không khí) cho k=9.10
9
Nm
2
/C
2
. Điện
tích cực đại mà quả cầu có thể tích được là:
A.18,4pC B. 1,84pC C. 184pC D. Thiếu dữ kiện
Đáp án: A
Câu 34 : Một ống khí hiđrô được kích thích lên mức năng lượng N(n = 4), khi cho phát xạ nó phát ra bao nhiêu
vạch quang phổ? Trong đó có bao nhiêu vạch nhìn thấy?
A. 3; 1 B. 4; 1 C. 6; 1 D. 6; 2
Đáp án: D
Câu 35: Trong nguyên tử hiđrô, electron chuyển động trên các quĩ đạo dừng có bán kính r
n
= r
0
.n
2
( với r
0
=
0,53A
0
con
= Z
mẹ
+ 1 (hạt nhân con tiến 1 ô trong bảng HTTH).
C. Đúng, vì Z
con
= Z
mẹ
- 1 (hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng HTTH).
D. Đúng, vì phóng xạ γ được tạo thành khi hạt nhân mẹ ở trang thái kích thích, phóng ra tia γ để biến đổi thành
hạt nhân khác:
( )
*
A A
Z Z
X X
γ
→ + ⇒
không có sự biến đổi cấu trúc hạt nhân (nhưng có sự biến đổi hạt nhân).
Câu 37: Dưới tác dụng của bức xạ gamma
γ
, hạt nhân của các đồng vị bền
Be
9
4
có thể tách ra thành các hạt Heli và
có thể sinh hoặc không sinh ra các hạt kèm theo. Xác định tần số tối thiểu của các lượng tử
γ
để thực hiện các phản
ứng trên. Cho biết
7
N
đang đứng yên ta có phản ứng:
14 17
7 8
N O p+ α → +
. Nếu các hạt sinh ra
có cùng vectơ vận tốc và lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị gần bằng số khối của chúng. Tỉ số của động
năng của các hạt sinh ra và các hạt ban đầu là:
A.
81
17
B.
81
1
C.
9
1
D.
9
2
Đáp án D
Câu 40: Một bệnh nhân điều trị bằng đồng vị phóng xạ, dùng tia
γ
để diệt tế bào bệnh. Thời gian chiếu xạ lần đầu là
∆t = 30 phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ. Biết đồng vị phóng xạ đó
có chu kỳ bán rã T = 4 tháng (coi
t T∆ <<
) và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu. Hỏi lần chiếu xạ thứ 3 phải tiến
T
N N e N e N e
λ
− −
−
= = =
. Thời gian chiếu xạ lần này ∆t’
ln2 ln2
'
2 2
0 0
' (1 ) '
t
N N e e N e t N
λ
λ
− −
− ∆
∆ = − ≈ ∆ = ∆
Do đó ∆t’ =
2
2ln
e
∆t =
2
.30 = 42,42 phút. Chọn đáp án D
Theo chương trình cơ bản
Câu 41: Câu 9: Một vật dao động điều hòa với phương trình
.)2cos(6 cmtx
A.
3
x 20 2cos(5t )cm
4
π
= −
B.
3
x 10 2cos(5t )cm
4
π
= −
=
G
.
C.
x 10 2cos(5t )cm
4
π
= +
D.
x 20 2cos(5t )cm
4
π
= −
Đáp án B
2
m
* Acosϕ = - 0,1 => cosϕ = -
2
/2 => ϕ = ± 3π/4
* v > 0 => ϕ = - 3π/4. ĐÁP ÁN B
Câu 43: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng
nằm ngang là α = 30
0
. Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1m nối với một quả cầu
nhỏ. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma
sát, lấy g = 10m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc là
A. 2,315s B. 2,809s C.2,135s D. 1,987s
+ Khi trượt không ma sát xuống hay lên thì lực quán tính luôn hướng lên⇒(
·
qt
P,F
ur r
) = 90 + α
+ Gia tốc trọng trường hiệu dụng
qt
F
g' g
m
= +
r
ur r
+ Chu kì con lắc:
Câu 44: Sóng cơ lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm nhận được sóng cơ học nào
dưới đây?
>
A. Sóng cơ học có chu kỳ 2ms B. Sóng cơ học có chu kỳ
s
µ
2
.
C. Sóng cơ học có tần số 10Hz D. Sóng cơ học có tần số 30kHz.
Đáp án A
Câu 45: Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5 cm. Giữa hai điểm M, N có biên độ 2,5 cm cách nhau
20 cm và các điểm nằm trong khoảng MN luôn dao động với biên độ lớn hơn 2,5 cm. Bước sóng của sóng dừng
là
A. 120 cm. B. 60 cm. C. 90 cm. D. 108 cm.
Đáp án B
* Hướng dẫn giải:
- Khoảng cách từ M đến điểm bụng là
10
2
MN
x cm
= =
(hình vẽ).
- Áp dụng công thức:
2
max
x
A A cos
π
λ
)
( )
60 cm .
λ
⇒ =
- Lưu ý: + Nếu bài toán cho khoảng cách
x
đến điểm bụng gần nhất thì ta dùng công thức
2
max
x
A A cos
π
λ
=
÷
.
+ Nếu bài toán cho khoảng cách
x
đến điểm nút gần nhất thì ta dùng công thức
2
max
x
A A sin
π
λ
=
==⇒=⇒+=
⇒=
2
0d
222
0td
22
.
4
1
W.
2
1
.
2
1
.6.
2
1
.3WW3W
.
2
1
.3.
.2
0
'
0
2
0
2
0
2
0d
2'
0
'
0
=⇒=−==⇒
U
U
UCUCUCUCU
. Đáp án: C
Câu 47: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 200V thì sinh ra công suất cơ
là 320W. Biết điện trở thuần của dây quấn động cơ là 20Ω và hệ số công suất của động cơ là 0,89. Cường độ
dòng điện hiệu dụng chạy trong động cơ là
A.4,4A B.1,8A C.2,5A D.4A
Giải: P = UIcosϕ > I =
ϕ
cosU
P
Với P = P
cơ
+ I
= 819,2 W quá lớn so với công suất cơ
Nếu I = I
2
thì công suất tỏa nhiệt P
2
= 125 W < P
cơ
Do đó ta chọn I = 2,5A. Chọn đáp án C
Câu 48: Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trăng người ta dùng một tia laze phát ra những xung ánh sáng
có bước sóng 0,5
µ
m, chiếu về phía Mặt Trăng. Thời gian kéo dài mỗi xung là 10
-7
(s)
và công suất của chùm
laze là 100.000 MW. Số phôtôn chứa trong mỗi xung là:
A. 2,62.10
22
hạt . B. 2,62.10
15
hạt . C. 2,52.10
29
hạt . D. 2,52.10
22
hạt .
GIẢI:
* NL mỗi xung : E = Pt = 10
11
.10
Giải: Phương trình phản ứng:
LiHeBep
6
3
4
2
9
4
1
1
+→+
Theo ĐL bảo toàn động lượng:
P
p
= P
α
+ P
Li
2
Li
P
=
2
α
P
+
2
p
P