Đề thi thử ĐH môn vật lý có lời giải chi tiết tập 2 - Pdf 18

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Năm 2013 – 2014
MÔN VẬT LÝ (Mã đề 011)
(thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
Cho hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không là c =3.10
8
m/s; độ lớn điện
tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; 1u = 931,5 MeV/c
2
, N
A
= 6,022.10
23
/mol
Câu 1. Một sợi dây đàn hồi dài
60l cm=
được treo lơ lửng trên một cần rung. Cần rung có thể dao
động theo phương ngang với tần số thay đổi từ
60 Hz
đến
180 Hz
. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là
8v m s=
. Trong quá trình thay đổi tần số thì có bao nhiêu giá trị của tần số có thể tạo ra sóng dừng trên
dây?
A. 15 B. 16 C. 17 D. 18
Câu 2. Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân
234

phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
2
0,60 m
λ µ
=
. Trong cùng một
khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai
phát ra là 3:1. Tỉ số P
1
và P
2
là:
A. 4. B. 9/4 C. 4/3. D. 3.
Câu 5. TN GTAS với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6
mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe một đoạn 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng
trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của
λ
bằng
A. 0,60 µm B. 0,50
m
µ
C. 0,45
m
µ
D. 0,55
m
µ

A. 0,2/π H B.
0,3 H
π
C.
0,4 H
π
D.
0,6 H
π
Câu 8. Dùng proton có động năng 5,45 MeV bắn phá hạt nhân Be
9
đứng yên tạo ra hai hạt nhân mới là
hạt nhân Li
6
hạt nhân X. Biết động năng của hạt X là 5,06 MeV. Cho khối lượng của các hạt nhân: m
Be
=
9,01219u; m
P
= 1,0073u; m
Li
= 6,01513u; m
X
= 4,0015u; 1uc
2
= 931 MeV. Tính động năng của hạt nhân
Li.
A. 5,05 MeV B. 3,1 MeV C. 3,0 MeV D. 5,08 MeV
Câu 9. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, R thay đổi được, cuộn dây thuần cảm. Khi
20R = Ω

biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lượng của Pb và Po có trong mẫu là 0,4.
Trang - 1 -
A. 67 ngày B. 68 ngày C. 69 ngày D. 70 ngày
Câu 11. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biết phương trình x
1
= A
1-
cos(ωt – π/6) cm và x
2
= A
2
cos(ωt – π) cm có phương trình dao động tổng hợp là x = 9cos(ωt + φ). Để
biên độ A
2
có giá trị cực đại thì A
1
có giá trị:
A. 18
3
cm B. 7cm C. 15
3
cm D. 9 cm
Câu 12. Cho phản ứng hạt nhân :
XnLiD +⇒+
. Biết động năng của các hạt D, Li,
n, X tương ứng là: 4MeV; 0; 12MeV; và 6MeV.
A. Phản ứng thu năng lượng là 13MeV B. Phản ứng toả năng lượng 14MeV.
C. Phản ứng thu năng lượng 14MeV. D. Phản ứng toả năng lượng 13MeV.
Câu 13. Cho biết bước sóng dài nhất trong ba dãy Laiman, Banme, Pasen trong
quang phổ của hidro lần lượt là

λ
λ λ λ λ λ λ
=
+ +
D.
1 3
min
1 3
λ λ
λ
λ λ
=
+
Câu 14. Cho đoạn mạch R,L có cảm kháng bằng 3 lần điện trở R mắc nối tiếp có hệ
số công suất là cosφ
1
. Nếu mắc thêm tụ điện có dung kháng bằng 2 lần điện trở và mạch thì ta có hệ số
công suất mới là cosφ
2
. Tỉ số giữa hệ số công suất cosφ
2
/cosφ
1
là:
A. B. C. D.
3
Câu 15. Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều
hòa có phương trình dao động lần lượt là x
1
= 10cos(

Câu 16. TN GTAS, a=2 mm, D= 2 m. Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc
λ
1
= 0,4 µm, λ
2
= 0,45 µm và λ
3
= 0,6 µm. Xác định vị trí các vân sáng trùng nhau và khoảng cách ngắn
nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa.
A. 3,6mm B. 2,4mm C. 2mm D. 1.5mm
Câu 17. Cho mạch điện xoay chiều R,L,C có hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch
và tần số không thay đổi. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu các linh kiện R,L,C lần lượt là 45V, 90V và
150 V. Nếu nối tắt hai bản tụ của tụ điện bằng một dây dẫn thì hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở R là:
A. 45 V. B.
25 5V
C. 15 V D. 30V.
Câu 18. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Quãng đường lớn nhất
vật đi được trong khoảng thời gian
3 4t T∆ =

A.
3A
B. A(2 + ) C.
3 2A
D.
( )
2 3A +
Câu 19. Một máy biến thế có tỉ số vòng của cuộn sơ cấp so với cuộn thứ cấp là
1 2
5N N =

với phương trình của li độ dài
( )
2,0cos7s t cm=
, t tính bằng s. Khi con lắc qua vị trí cân
bằng thì tỉ số giữa lực căng dây và trọng lượng bằng
A. 1,01 B.
0,95
C.
1,08
D.
1,05
Trang - 2 -
Câu 22. Trong thí nghiệm Y

âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe

0,5a mm=
, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
1D m=
. Nguồn S phát
đồng thời 3 bức xạ có bước sóng
1
0,4 m
λ µ
=
,
2
0,5 m
λ µ
=

= =
thì hệ số công
suất của mạch là
1 3
. Khi
( )
3
100 rad s
ω ω π
= =
thì hệ số công suất của mạch là
A. 0,689 B. 0,783 C. 0,874 D. 0,866
Câu 24. Giao thoa khe Iang với ánh sáng tạp có bước sóng từ
0,4 m 0,53 m
µ ≤ λ ≤ µ
,
khoảng cách 2 khe là a=1mm và khoảng cách từ 2 khe đến màn là D=1m. Tìm vị trí đầu tiên cho vân
sáng trùng nhau.
A. 0,8mm B. 1,2mm C. 21,2mm D. 2mm
Câu 25. Hiện tượng tán sắc
A. Là hiện tia sáng bị lệch khi tuyền từ môi trường này sang môi trường khác.
B. Có nguyên nhân là do môi trường có chiết suất phụ thuộc của vào bản chất của nó.
C. Chỉ xảy ra với ánh sáng trắng.
D. Không xảy ra với ánh sáng đơn sắc.
Câu 26. Dòng điện qua một đoạn mạch có biểu thức
( )
2cos100i t A
π
=
. Điện lượng

10cos10x t cm
π
=
. Vận tốc của vật có độ lớn
bằng
( )
50 cm s
π
lần thứ 2012 kể từ
0t =
tại thời điểm
A.
2413 12 s
B. 1207/12 s C.
1205 12 s
D.
2415 12 s
Câu 30. Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
( )
120 2 os 100 2 ( )u c t V
π π
= +
vào
hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối
tiếp. Điều chỉnh biến trở R đến giá trị R
0
thì công suất điện của mạch đạt cực đại, giá trị đó bằng 144 W
và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị
30 2 V
. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời

π
C. - D.
6
π
Câu 33. Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng cách nhau
10 cm
,
dao động theo phương trình
5 os(40 )
A
u c t mm
π
=

5 os(40 )
B
u c t mm
π π
= +
. Coi biên độ sóng không
đổi, tốc độ sóng
40 /v cm s
=
. Số điểm có bd dao động bằng 5 mm trên đoạn AB là
A. 10 B. 21 C. 20 D. 11
Câu 34. Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, tụ điện
có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số
không đổi. Khi
1
C C=

một thời điểm hiệu điện thế tức thời trên điện trở và trên tụ điện lần lượt là
60 6V

80 2V
. Hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu mạch điện là:
A. 160 V B. 200
2
V C.
160 2
V D. 200V
Câu 37. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu
kì dao động riêng T. Tại thời điểm t
1
, dòng điện qua cuộn cảm là
5i mA=
. Sau đó
4T
thì hiệu điện thế
giữa 2 bản tụ là
10u V=
. Biết điện dung của tụ điện là
2C nF=
. Độ tự cảm L của cuộn dây bằng
A.
50 mH
B.
40 H
µ
C.

10 cm
, dao động cùng tần số và ngược pha.

Khi đó tại vùng giữa 2 nguồn quan sát thấy xuất hiện
10 dãy dao động cực đại và chia đoạn AB thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một
nửa các đoạn còn lại. Biết tốc độ truyền sóng trong môi trường này là
60v cm s=
. Tần số dao động của
hai nguồn là
A. 15 Hz B. 25 Hz C. 30 Hz D. 40 Hz
Câu 41. Cho mạch dao động điện từ LC dùng để chọn sóng, bước sóng chọn được là
λ
. Để chọn được bước sóng
'
2
λ λ
=
người ta mắc song song vào C tụ C
1
. Đề chọn được bước sóng 0,5
λ
thì cần mắc:
A. Song song vào C tụ C
2
= C
1
/3 B. Song song vào C tụ C
2
= C
1

1
8 f

Câu 44. Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta
quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc
màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì
A. khoảng vân không thay đổi B. khoảng vân giảm xuống
C. vị trí vân trung tâm thay đổi D. khoảng vân tăng lên
Câu 45. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách
giữa hai khe sáng là 1,2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là 2,5m.
Trên màn quan sát, khoảng cách lớn nhất từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 4 là 6,875mm. Bước sóng
của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là
A. 550nm B. 480nm C. 750nm D. 600nm
Câu 46. Tính chất nào dưới đây không phải của tia Rơnghen.
A. Có tính chất lệch hướng trong điện trường. B. Có khả năng đâm xuyên mạnh
C. Có tác dụng làm phát quang một số chất. D. Có tác dụng sinh lý như huỷ diệt tế bào.
Câu 47. Electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng
lớn về quỹ đạo dừng có mức năng lượng nhỏ hơn thì vận tốc của nó tăng 4 lần. Electron đã chuyển từ
quỹ đạo
A. N về L. B. N về K. C. N về M. D. M về L.
Câu 48. Môt đám nguyên tử Hydro nhận năng lượng kích thích và electron chuyển
từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M. Khi chuyển về trạng thái cơ bản, đám nguyên tử Hydro phát ra bao nhiêu
vạch, thuộc dãy nào?
A. 3 vạch, trong đó có 1 vạch thuộc dãy Banme, 2 vạch thuộc dãy laiman.
B. Hai vạch trong đó có 1 vạch dãy Banme, 1 vạch của dãy Laiman.
C. Hai vạch dãy Banme.
D. Hai vạch của dãy Laimanan.
Câu 49. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số
50f Hz=
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được, tụ điện có

C.
100 2 Ω
D.
200 Ω
Câu 50. Một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với
nguồn điện có suất điện động
ξ
, điện trở trong
2r = Ω
. Sau khi dòng điện qua mạch ổn định thì ngắt
cuộn dây khỏi nguồn rồi nối nó với tụ điện thành mạch kín thì điện tích cực đại trên một bản tụ là
6
4.10

C. Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng điện trường cực đại đến khi năng lượng trên tụ
bằng 3 lần năng lượng trên cuộn cảm là
6
.10
6

π
s. Giá trị của
ξ

A.
2 V
B.
4 V
C.
6 V

từ dữ kiện W
lk riêng
của đề bài.
∆E ? W
lk U
= 7,63.234 = 1785,42 MeV ,
W
lk Th
= 7,7.230 = 1771 MeV ,
W
lk α
= 7,1.4= 28,4 MeV
∆E = ∑ W
lk sau
– ∑ W
lk trước
= W
lk Th
+ W
lk α
– W
lk U
= 13,98 MeV
Giải câu 3: Chọn A.
Bạc
m
µ
λ
259,0
01

λ
hc
P
2
=
t
N
2
2
λ
hc
=>
2
1
P
P
=
2
1
N
N
1
2
λ
λ
= 3
45,0
6,0
= 4. Chọn A
Giải câu 5: Chọn A.

W W
W
W + W
Th Th
Th
Th
Th
m m
m
HD : , %
E
E m m
α α
α
α
α
=

⇒ = = ≈

∆ =
∆ + +


Giải câu 7: Chọn A
1 1
1 1
1 1
1 1
1

( )
( )
( )
1 9 6 2
1 4 3
2 2
2 66266
3 1
p Be Li X
p p Be Li X Li X X p Li
H Be Li X; E m m m m c , MeV
HD :
W m m c W W m m c W W E W , MeV

+ → + ∆ = + − − =


+ + = + + + ⇒ = + ∆ − ≈


Giải câu 9:Chọn B
( )
2 2
2
2
20 80 100
100
20.80 40
L C
U U

206
1
206 206 206
1 0 4 68
210 210 210
210
ngµy
Pb
t
t
Pb
A
t
Po
Po
A
N
.
N e
m
N N
HD : . . e . , t
N
m N N e
.
N
λ
λ
λ


2 2 2 2
2
A A = 18 9 = 9 3− −
cm.
Giải câu 12: Chọn B
Giải câu 13: Chọn C
4 1 4 3 3 2 2 1
min 1 2 3
1 1 1 1
E E E E E E E E
λ λ λ λ
− = − + − + −
→ = + +
Giải câu 14: Chọn B.
Ban đầu mạch R-L có Z = 3R có cosϕ ⇒ Z = = R
Nếu mắc thêm C ⇒ R-L-C có Z = 2R có cosϕ ⇒ Z = 2R ⇒ Z = = R
Cosϕ = và Cosϕ = ⇒ = = ⇒ B
Giải câu 15:Chọn đáp án B
Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ
A = A
1
+ A
2
Năng lượng dao động của vật
tỉ lệ thuận với A
2
Theo định lí sin trong tam giác
α
sin
A

= k
2
a
D
2
λ
= k
3
a
D
3
λ
 9k
1
= 8k
2
= 6k
3
. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân
sáng cùng màu với vân sáng chính giữa là: ∆x = 9
a
D
1
λ
= 8
a
D
2
λ
= 6

2
U
U
=
2
1
5
5
U= → =
2 2
0,96 9,6 os
tc
tc
sc
P
H P U I c
P
ϕ
= = → = =

Trang - 7 -
π/6
O
π/3
α
A
2
A
A
1


= − + = =;
Giải câu 22: Chọn C
1 2 3 1 1 2 2 3 3 1 2 3 1 2 3 1 1
15, 12, 10 12x x x k k k k k k x x x k i
λ λ λ
= = → = = → = = = → = = = =

1
60 5MN x= =
Giải câu 23:Chọn B
( )
( )
( )
1 1 1
2
2
1
1
2 1 2 1 2 2 1
2
2
2 2
1
1
3 1 3 1 3 3
2
2
3 3
50

+ −
= → = = = → =
+ −
Giải câu 24: Chọn D

2 1 2
1 2 2
k k 0,53 5,5
1
k k 0,4 4
λ
= ⇒ < < =
λ
Vị trí đầu tiên ⇔ vị trí vân sáng trùng nhau gần vân trung tâm nhất
⇔ λ
1
=0,4 µm ; k
1
=5 ⇒ OM=5i
1
=2(mm) .Chọn D
Giải câu 25: Chọn D
Giải câu 26:
0,005
0
2cos100
dq
i dq idt q idt tdt
dt
π

2
m
v
v =
4 lần

502,5T
thì
ax
2
m
v
v =
2010 lần ( lúc này vật đang ở M vì tại
0t =
thì vật đang ở P
)
5 5 5
502,5
6 12 12
T T
t t t T
π
ϕ ω
∆ = = ∆ → ∆ = → = +
Giải câu 30:Chọn B
2
0
ax 0 0 0 0
0

u t
π
π
λ
 
= −
 ÷
 

2
2
2
5cos 40
M
d
u t
π
π π
λ
 
= + −
 ÷
 

Biên độ dao động tại M:
( )
2 2 2 2
2 1
2
5 5 2.5.5cos 5

2 1
1
10 2 10 5,167 4,83
3
d d k k− < − = + < → − < <
Vậy có tất cả 10 giá trị của k thỏa mãn.
Giải câu 34: Chọn D
2
2 2 2
2
ax
3 3 3
400 ; os = ;
2 4 4
R R
m R
U UU U U
P c U P
R U R R
ϕ
= = = → = = =
Giải câu 35: Chọn B
Khi L=L
0
thì mạch xãy ra công hưởng khi đó : Z
C
=Z
L0
=2R
2

0C
nên U
0C
=100
2
V và suy ra U=200V
Giải câu 37: Chọn C
( )
( )
3
1 0 1
2 0 2 0 1 0 1
5.10 os
10 os os t os
2 4 2
i i I c t
T
u u U c t U c U c t
ω ϕ
π π
ω ϕ ω ϕ ω ϕ

= = = +
 
   
= = = + − = + + − = +
 ÷  ÷
 
   
 

AB
λ λ λ
λ
= + + = =
Giải câu 41: Chọn D C
1
=3C; C
2
=C/3 nên C
2
=C
1
/9
Giải câu 42: Chọn B
2
0 0
ax 54 min 51
5 4 5 1
25 5
,
n
m
r n r r n
hc hc
E E E E
λ λ λ λ
= = → =
= = = =
− −
Giải câu 43: Chọn A Vẽ đường tròn cho i. Góc quét từ i=I

Theo mẫu nguyên tử Bo, lực Cu_lông đóng vai trò là lực hướng tâm gây ra chuyển động của electron.
2
2
1 2 2 1
2
; 4 16 4
n
e n
n n
v
e k
k m v e v v r r n
r r r
= → = = → = → =
Giải câu 48: Chọn câu A
Giải câu 49:Chọn A
( )
1
1 1 1
2
2 2 2 1
2 1
2 1 2 1 1
1 2
100
; tan
300
; tan 3tan
tan tan 1 1
; tan tan 100 3

2
2 2
0
0 0
1 1
W=
2 2 2
Q
LI CU
C
= =
(*)
6 6
0
3
3 2 2 .10 10
2 12
d t
T
W W u U t T LC LC
π π
− −
= → = ± → ∆ = → = = → =
(**)
Từ * và **
0
4 8I
ξ
→ = → =
Trang - 10 -

( ) ( )
( )
2 1 800
2 1 2 1 60 180
4 4 4.60
m
v
l m m f
f
λ
+
= + = + → ≤ = ≤
8,5 26,5m→ ≤ ≤ →
có 18 giá trị của m thỏa mãn.
Câu 2. Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân
234
92
U
phóng xạ tia α và tạo thành đồng vị Thôri
230
90
Th
.
Cho các năng lượng liên kết riêng của hạt α là 7,1 MeV, của
234
U là 7,63 MeV, của
230
Th là 7,7 MeV.
A. 10,82 MeV. B. 13,98 MeV. C. 11,51 MeV. D. 17,24 MeV.
Giải câu 2: Chọn B.

lk α
– W
lk U
= 13,98 MeV
Câu 3. Biết công thoát êlectron của các kim loại: bạc , canxi, kali, và đồng lần lượt là: 4,78 eV ; 2,89
eV; 2,26eV; và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33
m
µ
vào bề mặt các kim loại trên. Hiện
tượng quang điện xảy ra với các kim loại nào sau đây?
A. Kali và canxi B. Kali và đồng C. Canxi và bạc D. Bạc và đồng
Giải câu 3: Chọn A.
Bạc
m
µ
λ
259,0
01
=
Canxi
m
µ
λ
4298,0
02
=
Kali
m
µ
λ

2
là:
A. 4. B. 9/4 C. 4/3. D. 3.
Giải câu 4: Chọn A.
P
1
=
t
N
1
1
λ
hc
P
2
=
t
N
2
2
λ
hc
=>
2
1
P
P
=
2
1

= 5/6 = 1,2 mm; i
2
= 6/6 = 1 mm;
mma
a
a
i
i
1
2,0
1
1
1
2
1
==>
+
=
m
D
ia
µλ
6,0==

Trang - 11 -
Câu 6. Hạt nhân urani U234 đứng yên, phân rã α và biến thành hạt nhân thôri (Th230). Động năng của
hạt α bay ra chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng phân rã? Coi khối lượng xấp xỉ bằng số
khối.
A. 1,68% B. 98,3% C. 16,8% D. 96,7%
Giải câu 6. Chọn B

ω
=
. Khi
1
100 rad s
ω ω π
= =
thì dòng điện sớm pha hơn điện áp góc
6
π
và có giá trị
hiệu dụng là 1A. Khi
1
100 rad s
ω ω π
= =

2
400 rad s
ω ω π
= =
thì dòng điện trong mạch có cùng
giá trị hiệu dụng. Giá trị của L là
A.
0,2 H
π
B.
0,3 H
π
C.

1
1 1
60 60I I L L L
LC C
ω ω ω ω ω ω
ω
= → = → = = + → − =
Câu 8. Dùng proton có động năng 5,45 MeV bắn phá hạt nhân Be
9
đứng yên tạo ra hai hạt nhân mới là
hạt nhân Li
6
hạt nhân X. Biết động năng của hạt X là 5,06 MeV. Cho khối lượng của các hạt nhân: m
Be
=
9,01219u; m
P
= 1,0073u; m
Li
= 6,01513u; m
X
= 4,0015u; 1uc
2
= 931 MeV. Tính động năng của hạt nhân
Li.
A. 5,05 MeV B. 3,1 MeV C. 3,0 MeV D. 5,08 MeV
Giải câu 8 Chọn B
( )
( )
( )

thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là P
2
. Chọn đáp
án đúng?
A.
2 1
P P P< <
B.
2 1
P P P< <
C.
1 2
P P P< <
D.
2 1
P P P< <
Giải câu 9:
( )
2 2
2
2
20 80 100
100
20.80 40
L C
U U
P
P
Z Z
+ = = → =

206
1
206 206 206
1 0 4 68
210 210 210
210
ngµy
Pb
t
t
Pb
A
t
Po
Po
A
N
.
N e
m
N N
HD : . . e . , t
N
m N N e
.
N
λ
λ
λ


2
A A Asinα
= A =
π π
sinα
sin sin
6 6

, A
2
có giá trị cực đại khi sinα có giá trị cực đại bằng 1

α = π/2
A
2max
= 2A = 18cm

A
1
=
2 2 2 2
2
A A = 18 9 = 9 3− −
cm.
Câu 12: Cho phản ứng hạt nhân :
XnLiD +⇒+
. Biết động năng của các hạt D, Li, n, X tương ứng là:
4MeV; 0; 12MeV; và 6MeV.
A. Phản ứng thu năng lượng là 13MeV B. Phản ứng toả năng lượng 14MeV.
C. Phản ứng thu năng lượng 14MeV. D. Phản ứng toả năng lượng 13MeV.

min
1 2 2 3 3 1
λ λ λ
λ
λ λ λ λ λ λ
=
+ +
D.
1 3
min
1 3
λ λ
λ
λ λ
=
+
Giải câu 13: Chọn C
4 1 4 3 3 2 2 1
min 1 2 3
1 1 1 1
E E E E E E E E
λ λ λ λ
− = − + − + −
→ = + +
Câu 14:Cho đoạn mạch R,L có cảm kháng bằng 3 lần điện trở R mắc nối tiếp có hệ số công suất là
cosφ1. Nếu mắc thêm tụ điện có dung kháng bằng 2 lần điện trở và mạch thì ta có hệ số công suất mới là
cosφ2. Tỉ số giữa hệ số công suất cosφ2/cosφ1 là:
A. B. C. D.
3
Giải câu 14: Chọn B.

2
có giá trị là:
A.
20 / 3
cm B.
10 3
cm C.
10 / 3
cm D. 20cm
Giải câu 15:Chọn đáp án B
Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ
A = A
1
+ A
2
Năng lượng dao động của vật
tỉ lệ thuận với A
2
Theo định lí sin trong tam giác
α
sin
A
=
6
sin
1
π
A
A = 2A
1

1
λ
= k
2
a
D
2
λ
= k
3
a
D
3
λ
 9k
1
= 8k
2
= 6k
3
. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân
sáng cùng màu với vân sáng chính giữa là: ∆x = 9
a
D
1
λ
= 8
a
D
2

A.
3A
B.
( )
2 2A +
C.
3 2A
D.
( )
2 3A +
Giải câu 18: Chọn B
ax
2 2
2 4
m
T T
t s A A∆ = + → = +
Câu 19: Một máy biến thế có tỉ số vòng của cuộn sơ cấp so với cuộn thứ cấp là
1 2
5N N =
, hiệu suất 96
%, nhận một công suất 10 kW ở cuộn sơ cấp và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 1 kV. Hệ số
công suất của mạch thứ cấp là 0,8. Các cuộn dây được quấn trên một lõi sắt kín, bỏ qua điện trở của các
cuộn dây. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp bằng
A.
30 A
B.
40 A
C.
50 A


. Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn cường độ dòng điện là
4
π
, toàn mạch có tính cảm
kháng và hệ số công suất là 0,8. Điện trở thuần của cuộn dây là
A. 40

B. 120

C. 160

D.320

Giải câu 20: Chọn D Vẽ giãn đồ:
Trang - 14 -
π/6
O
π/3
α
A
2
A
A
1
O
π/3
A
A
1

( )
0
2
0
0 0 0
3 2cos
3 2cos 1 ; 0,1
mg
s
mg l
α
α α α

= − + = =;
Câu 22: Trong thí nghiệm Y

âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là
0,5a mm=
,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
1D m=
. Nguồn S phát đồng thời 3 bức xạ
có bước sóng
1
0,4 m
λ µ
=
,
2
0,5 m

thay đổi được. Khi
( )
1
50 rad s
ω ω π
= =
thì hệ số công suất của mạch bằng 1. Khi
( )
1
150 rad s
ω ω π
= =
thì hệ số công suất của mạch là
1 3
.
Khi
( )
3
100 rad s
ω ω π
= =
thì hệ số công suất của mạch là
A. 0,689 B. 0,783 C. 0,874 D. 0,866
Giải câu 23:Chọn B
( )
( )
( )
1 1 1
2
2

Z R R
Z Z Z c Z
R Z Z
Z
Z
R
Z Z Z c
R Z Z
ω ω π
ω ω ϕ
ω ω ϕ
= = → =
= → = = = = = → =
+ −
= → = = = → =
+ −
Câu 24: Giao thoa khe Iang với ánh sáng tạp có bước sóng từ
0,4 m 0,53 m
µ ≤ λ ≤ µ
, khoảng cách 2 khe
là a=1mm và khoảng cách từ 2 khe đến màn là D=1m. Tìm vị trí đầu tiên cho vân sáng trùng nhau.
A. 0,8mm B. 1,2mm C. 21,2mm D. 2mm
Giải câu 24: Chọn D

2 1 2
1 2 2
k k 0,53 5,5
1
k k 0,4 4
λ

1 50 C
π
C.
( )
0 C
D.
( )
1 100 C
π
Giải câu 26:
0,005
0
2cos100
dq
i dq idt q idt tdt
dt
π
= → = → = =
∫ ∫
Câu 27: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục
theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu
chiếu đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc màu cam, chàm, tím theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi mặt
bên thứ hai
A. gồm tia chàm và tia tím. B. chỉ có tia tím.
C. chỉ có tia cam. D. gồm tia cam và tia tím.
Giải câu 27:Chọn C

1 1 1 1
cam l c t ghcam ghl ghc ght
cam l c t

D.
2415 12 s
Giải câu 29: Chọn B

ax
ax
3
100 50 5 3
2 2
m
m
v
A
v v x
π π
= → = = → = ± = ±
1T
thì
ax
2
m
v
v =
4 lần

502,5T
thì
ax
2
m

π π
= +
B.
( )
2,4 os 100 4 ( )i c t A
π π
= +
C.
( )
2,4 os 100 3 4 ( )i c t A
π π
= +
D.
( )
1, 2 2 os 100 3 4 ( )i c t A
π π
= +
Giải câu 30:Chọn B
2
0
ax 0 0 0 0
0
0
1
50 ; os = 60 2 IR 2,4
2
2
30 2 60 2 90 2
4 4
R

π
C.
6
π

D.
6
π
Giải câu 32: Chọn C Vẽ đường tròn
Câu 33: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng cách nhau
10 cm
, dao động theo
phương trình
5 os(40 )
A
u c t mm
π
=

5 os(40 )
B
u c t mm
π π
= +
. Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng
40 /v cm s
=
. Số điểm có bd dao động bằng 5 mm trên đoạn AB là
A. 10 B. 21 C. 20 D. 11
Giải câu 33: Chọn A Phương trình sóng tại M do nguồn A và B truyền đến lần lượt là:

Biên độ dao động tại M:
( )
2 2 2 2
2 1
2
5 5 2.5.5cos 5
M
a d d
π
π
λ
 
= + + − − =
 
 
( theo đề bài )
( )
2 1
2 1
2 1 2
os os
2 3
5
10 2 10 5,83 4,167
3
c d d c
d d k k
π π
π
λ

W C. 100 W D. 300 W
Giải câu 34: Chọn D
2
2 2 2
2
ax
3 3 3
400 ; os = ;
2 4 4
R R
m R
U UU U U
P c U P
R U R R
ϕ
= = = → = = =
Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều R,L,C trong đó R,C, Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch, tần số
của hiệu điện thế không đổi, giá trị của L thay đổi được. Khi L=L
0
thì công suất trong mạch đạt giá trị
cực đại và bằng 200W thì khi đó hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng hai lần hiệu điện thế hiệu
dụng hai đầu mạch điện. Khi điều chỉnh L đến giá trị để hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây có giá trị
lớn nhất thì công suất khi đó là:
A. 180 W B. 160W C. 150W D. 120W
Giải câu 35: Chọn B
Khi L=L
0
thì mạch xãy ra công hưởng khi đó : Z
C
=Z

V D.200V
Giải câu 36: Chọn D
Sử dụng công thức quan hệ độc lập
2 2
0 0
60 6 80 2
1
R C
U U
   
+ =
 ÷  ÷
 ÷  ÷
   
và U
0R
=
3
U
0C
nên U
0C
=100
2
V và suy ra U=200V
Trang - 17 -
Câu 37: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động riêng T.
Tại thời điểm t
1
, dòng điện qua cuộn cảm là

ω ϕ
π π
ω ϕ ω ϕ ω ϕ

= = = +
 
   
= = = + − = + + − = +
 ÷  ÷
 
   
 

1
i

2
u
cùng pha nên
2 2
2
2 2
0 2
1 2 2
1 2
2 2
0 0 0 1
I u
i u CuC
i u L

2
.I R
f
ε
=
Câu 40: Trong một môi trường vật chất đàn hồi có 2 nguồn kết hợp A và B cách nhau
10 cm
, dao động
cùng tần số và ngược ph
A.
Khi đó tại vùng giữa 2 nguồn quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực
đại và chia đoạn AB thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại.
Biết tốc độ truyền sóng trong môi trường này là
60v cm s=
. Tần số dao động của hai nguồn là
A. 15 Hz B. 25 Hz C. 30 Hz D. 40 Hz
Giải câu 40: Chọn C
9 5 10
2 4 4
AB
λ λ λ
λ
= + + = =
Câu 41: Cho mạch dao động điện từ LC dùng để chọn sóng, bước sóng chọn được là
λ
. Để chọn được
bước sóng
'
2
λ λ

=C
1
/9
Câu 42: Kích thích cho các nguyên tử Hidro chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích sao
cho bán kính quỹ đạo dừng tăng 25 lần. Trong quang phổ phát xạ của Hidro sau đó, tỉ số giữa bước sóng
dài nhất và bước sóng ngắn nhất bằng
A.
742 5
B.
384 9
C.
423 8
D.
529 3
Giải câu 42: Chọn B
2
0 0
ax 54 min 51
5 4 5 1
25 5
,
n
m
r n r r n
hc hc
E E E E
λ λ λ λ
= = → =
= = = =
− −

trong thí nghiệm là
A. 550nm B. 480nm C. 750nm D. 600nm
Giải câu 45: Chọn D
Khoảng cách lớn nhất từ giả thiết nghĩa là khoảng cách từ vân sáng bậc 2 (nửa trên) đến vân tối thứ 4
(nửa dưới):
nm
D
ad
a
D
iiixxd 600
5,2.11
10.875,6.10.2,1.2
11
2
2
11
5,55,32'
33
42
===⇒==+=+=
−−
λ
λ
Câu 46: Tính chất nào dưới đây không phải của tia Rơnghen.
A.Có tính chất lệch hướng trong điện trường. B.Có khả năng đâm xuyên mạnh
C.Có tác dụng làm phát quang một số chất. D.Có tác dụng sinh lý như huỷ diệt tế bào.
Giải câu 46: Chọn A
Câu 47: Electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng lớn về quỹ đạo
dừng có mức năng lượng nhỏ hơn thì vận tốc của nó tăng 4 lần. Electron đã chuyển từ quỹ đạo

π

=
. Khi
1
2L L H
π
= =
thì
( )
1
2 os 100 12i I c t A
π π
= −
. Khi
2
4L L H
π
= =
thì
( )
2
2 os 100 4i I c t A
π π
= −
.
Giá trị của R là
A.
100 3 Ω
B.

R R
R
ϕ ϕ ϕ ϕ
ϕ ϕ ϕ ϕ ϕ
ϕ ϕπ π π
ϕ ϕ ϕ ϕ ϕ
ϕ ϕ

= − = =

= − = = =

− = − + = − = = → = → =
+
Câu 50: Một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với nguồn điện có suất
điện động
ξ
, điện trở trong
2r = Ω
. Sau khi dòng điện qua mạch ổn định thì ngắt cuộn dây khỏi nguồn
Trang - 19 -
rồi nối nó với tụ điện thành mạch kín thì điện tích cực đại trên một bản tụ là
6
4.10

C. Biết khoảng thời
gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng điện trường cực đại đến khi năng lượng trên tụ bằng 3 lần năng
lượng trên cuộn cảm là
6
.10

C
= =
(*)
6 6
0
3
3 2 2 .10 10
2 12
d t
T
W W u U t T LC LC
π π
− −
= → = ± → ∆ = → = = → =
(**)
Từ * và **
0
4 8I
ξ
→ = → =
Trang - 20 -
TRUNG TÂM LTĐH TÂN VIỆT ĐỀ THI THỬ ĐAỊ HỌC NĂM HỌC 2013-2014
MÔN : VẬT LÝ-LẦN THỨ 2
Thời gian làm bài 90 phút

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40câu , từ câu 01 đến câu 40 )
Câu 1. Mạch điện AM chứa C, MN chứa L, NB chứa R ghép nối tiếp . Biểu thức điện áp hai đầu đoạn
mạch
( )
u 100 2cos t / 4 V= ω + π

Câu 3. Hạt proton có động năng Kp = 2 MeV, bắn vào hạt nhân
(
)
7
3
Li
đứng yên, sinh ra hai hạt nhân
X có cùng động năng, theo phản ứng hạt nhân sau:
+ → +
7
3
p Li X X
. Cho m
p
= 1,0073u; m
Li
= 7,0744u;
m
X
= 4,0015u;
=
2
MeV
1u 931
c
.Để tạo thành 1,5g chất X theo phản ứng hạt nhân nói trên thì năng lượng
tỏa ra bằng:
A. 1,154.10
25
MeV. B. 0,827.10

anôt và catôt của TBQĐ là U
AK
> 0.
B. Chiếu vào catốt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng dài.
C. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp.
D. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp và hiệu điện
thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện là U
AK
phải lớn hơn hiệu điện thế hãm U
h
Câu 7. Khung dây gồm N = 250 vòng quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10
-2
T. Vectơ
cảm ứng từ
B
ur
vuông góc với trục quay của khung. Diện tích của mỗi vòng dây là S =400cm
2
. Biên độ
của suất điện động cảm ứng trong khung là E
0
= 4
π
V=12,56V. Chọn gốc thời gian (t =0) lúc pháp tuyến
của khung song song và cùng chiều với
B
ur
. Giá trị của suất điện động cảm ứng ở thời điểm t = 1/40s là:
A. 12,96V. B. 12,26V. C. 12,76V. D. 12,56V.
Câu 8. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình :

AB
u 150cos 100 t /10= π + π
B.
( )
AB
u 150cos 100 t /15= π + π
C.
( )
AB
u 150cos 100 t /5= π + π
D.
( )
AB
u 150cos 100 t / 20= π + π
Câu 11. Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ
0
.
Lần lượt chiếu tới bê mặt catốt hai bức xạ có bước sóng
1
0,4 mλ = µ

2
0,5 mλ = µ
thì vận tốc ban đầu
cực đại của electron bắn ra khỏi bề mặt catốt khác nhau 2 lần. Giá trị của λ
0

A. 0,515μm. B. 0,545μm. C. 0,595μm. D. 0,585μm.
Câu 12. Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình: x = 10cos
( )

D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.
Câu 15. Một vật dao động điều hòa với phương trình x 6cos
( )
20t / 3+ π
cm. Tốc
độ trung bình của vật trong khoảng thời gian
t 13 / 60(s)= π
s, kể từ khi bắt đầu dao động. là :
A. 71,37m/s. B. 77,37m/s. C. 79,33m/s. D. 75,37m/s.
Câu 16.
Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ :
Bức xạ đỏ có bước sóng λ
1
= 640 nm và bức xạ lục có bước sóng λ
2
=

560 nm. Giữa vân trung tâm và vân
sáng cùng màu kề nó có:
A. 7 vân đỏ và 6 vân lục B. 8 vân đỏ và 7 vân lục
C. 6 vân đỏ và 7 vân lục D. 7 vân đỏ và 8 vân lục
Câu 17. Trên mạch điện AM chứa C,MN chứa biến trở R,NB chứa L, điện áp 2 đầu
mạch là
( )
AB o
u U sin 10 t 5 /12= π + π
V, với U
o
được giữ không đổi, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L,
tụ điện có điện dung C, điện trở R thay đổi được, khi R = 200

B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
C. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng
biên độ.
Trang - 22 -
D. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng
pha.
Câu 21. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10cm dao động theo
các phương trình :
( )
1
u 0,2.cos 50 t cm= π + π

( )
1
u 0,2.cos 50 t / 2 cm= π + π
. Biết vận tốc truyền sóng
trên mặt nước là 0,5m/s. Số điểm cực đại trên đoạn AB là:
A. 10. B. 12. C. 14. D. 16
Câu 22. Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 6.10
-10
m. Dòng
điện trong ống là I = 4mA. Biết vận tốc của electron khi bức ra khỏi catốt là 2.10
5
m/s. Coi rằng chỉ có
10% số e đập vào đối catốt tạo ra tia X., cho khối lượng của đối catốt là
m 150g=
và nhiệt dung riêng là
1200J/kgđộ. Sau một phút hoạt động thì đối catốt nóng thêm:
A. 2,48
0

A. cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
C. tần số giảm dần theo thời gian.
D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
Câu 27. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp cưa một máy biến áp lí tượng một điện áp
xoay chiều có giá trị không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là
100V.Ở cuộn sơ cấp ,khi ta giảm bớt n vòng dây thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp
khi để hở là U ;nếu tăng n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp
khi để hở là
U
2
. Giá trị của U là:
A. 170V. B. 150V. C. 190V. D. 120V.
Câu 28. Hạt nhân Pôlôni
210
84
Po
đứng yên, phóng xạ α chuyển thành hạt nhân
A
Z
X
.
Chu kì bán rã của Pôlôni là T = 138 ngày. Một mẫu Pôlôni nguyên chất có khối lượng ban đầu m
0
= 2g.
Thể tích khí He sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn sau thời gian 276 ngày là :
A. 0,16 l. B. 0,32 l. C. 0,48 l. D. 0,64 l.
Câu 29. Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m =
100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02. Kéo vật lệch khỏi
vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho

Trang - 23 -
A. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và
năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
C. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần
số của cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 32. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe
là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m.Thực hiện giao thoa với ánh
sáng trắng (0,40 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm) tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6mm . Bước sóng của bức xạ
cho vân sáng là:
A. 0,45μm. B. 0,54μm. C. 0,6μm. D. 0,67μm.
Câu 33. Cho mạch điện xoay AE chứa
1 1
,R C
,EB chứa L,
2 2
,R C
chiều như hình. R
1
=
4Ω,
2
1
10
C F
8

=
π

4
3.10

π
.
Câu 34. Một hạt A có năng lượng nghỉ 498MeV đang đứng yên thì vỡ thành hai hạt
B giống nhau, năng lượng nghỉ của mỗi hạt B là 135MeV. Động năng của mỗi hạt B là:
A. 118MeV. B. 124MeV. C. 114MeV. D. 108MeV.
Câu 35. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
2
os( . )
2
x Ac t cm
T
π π
= −
.
Tính từ thời điểm t=0 đến thời điểm
4
T
tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong
cùng một khoảng thời gian là :
A.
3 :1: (2 3)−
B.
( 3 1) : 2:( 3 1)+ −
C.
( 3 1) : 2: (2 3)+ −
D.
( 3) :1: ( 3 1)−

có độ lớn là 0,1A thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện của mạch là 3V. Tần số dao động riêng của mạch
là 1000Hz, điện dung của tụ điện 10F. Giá trị cực đại hiệu điện thế hai đầu tụ điện và cường độ
dòng điện qua cuộn dây lần lượt là:
A. 8,4V; 0,51A. B. 7,4V; 0,51A. C. 4,4V; 0,31A. D. 3,4V; 0,21A.
Câu 40. Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Giả
sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là
80dB. Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng
A. 100dB. B. 125dB. C. 130sB. D. 140dB
II. PHẦN RIÊNG.
A. Phần dành cho học sinh đăng ký thi theo chương trình chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)
Trang - 24 -
Câu 41. Khi chiếu vào ca tốt của một tế bào quang điện bức xạ λ = 0,1854µm thì
hiệu điện thế U
AK
= -2V vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện.Nếu chiếu ca tôt bức xạ
λ = λ
'
/ 2
m vẫn duy
trì hiệu điện thế ở trên. Động năng cực đại của các electron khi bay sang đến anốt là:
A. 1,612.10
- 19
J. B. 1,812.10
- 19
J. C. 1,312.10
- 19
J. D. 1,712.10
- 19
J.
Câu 42. Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng

Câu 44. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại dùng làm catod trong tế bào quang
điện phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau:
A. bước sóng ánh sáng kích thích
B. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử
C. năng lượng liên kết của electron lớp ngoài cùng với hạt nhân nguyên tử
D. cấu trúc tinh thể của kim loại dùng làm catod
Câu 45. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L = 10µH và
điện dung C biến thiên từ 10pF đến 250pF . Biết các bản tụ di động có thể xoay từ 10
0
đến 180
0
. Các bản
tụ di động xoay một góc 110
0
kể từ vị trí điện dung có giá trị cực tiểu, thì mạch có thể bắt được sóng
điện từ có bước sóng bằng:
A. 72,6m B. 73,6m C. 74,6m D. 76,6m
Câu 46. Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV, hiệu suất
trong quá trình truyền tải là H = 80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
tăng điện áp đến giá trị:
A. 4kV. B. 5kV. C. 6kV. D. 7kV.
Câu 47. Hạt nhân
210
84
Po
đứng yên phóng xạ ra một hạt , biến đổi thành hạt nhân
Z
A
Pb
có kèm theo một photon. Biết rằng

;
MB
U 25V=
;
AB
U 20 2V=
. Hệ số công suất của mạch là:
A.
3
2
B.
2
2
C.
1
2
D.
5
2
Câu 49. Hạt nhân phóng xạ
234
92
U
phát ra hạt
α
.
=
u
Cho m 233,9904u;
=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status