Một số lưu ý khi làm lý thuyết hóa hữu cơ - Pdf 25

Những câu hỏi lý thuyết trong hóa hữu cơ
NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP TRONG LÝ THUYẾT HÓA HỮU CƠ
Dạng 1: Những chất tác dụng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3
Những chất tác dụng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3
gồm
1. Ank-1-in (ankin có liên kết ba ở đầu mạch): Phản ứng thế H bằng ion kim loại Ag
Các phương trình phản ứng:
R-C≡CH + AgNO
3
+ NH
3
→ R-C≡CAg + NH
4
NO
3
Đặc biệt
CH≡CH + 2AgNO
3
+ 2NH
3
→ AgC≡CAg + 2NH
4
NO
3
Các chất thường gặp: axetilen (etin) C

4
NO
3
Andehit đơn chức (x=1)
R-CHO + 2AgNO
3
+ 3NH
3
+ H
2
O → R-COONH
4
+ 2Ag + 2NH
4
NO
3
Tỉ lệ mol n
RCHO
: n
Ag
= 1:2
Riêng andehit fomic HCHO tỉ lệ mol n
HCHO
: n
Ag
= 1:4
HCHO + 4AgNO
3
+ 6NH
3

- Nếu xác định CTPT của andehit thì trước hết giả sử andehit không phải là HCHO và sau khi giải xong
thử lại với HCHO.
3. Những chất có nhóm -CHO
- Tỉ lệ mol n
chat
: n
Ag
= 1:2
+ axit fomic: HCOOH
+ Este của axit fomic: HCOOR
+ Glucozo, fructozo: C
6
H
12
O
6
+ Mantozo: C
12
H
22
O
11
BÀI TẬP
Câu 1(ĐH A-2007): Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3

A. Andehit axetic, but-1-ankin, etylen B. Axit fomic, vinyl axetilen, propin
C. Andehit fomic, axetilen, etilen D. Andehit axetic, axetilen, but-2-in

3
H
4
O
2
(mạch hở, đơn
chức), biết C
3
H
4
O
2
không làm đổi màu quỳ tím ẩm. số chất tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo ra
kết tủa là.
Câu 4 (ĐH A-2009): Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc là
A. Glucozo, mantozo, axit fomic, andehit axetic
B. Glucozo, glixerol, mantozo, axit fomic
C. Fructozo, Glucozo, glixerol, axit fomic
[email protected] Page 1
Những câu hỏi lý thuyết trong hóa hữu cơ
D. . Fructozo, Glucozo, mantozo, saccarozo
Câu 5 (ĐH B-2010): Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức mạch hở có cùng công thức phân tử
C
5
H
10

và 3 mol H
2
O. A bị
thủy phân có xúc tác tạo ra 2 chất hữu cơ đều cho phản ứng tráng gương. Công thức của A là
A. HCOOCH=CH
2
B. OHC-COOCH=CH
2
C. HCOOCH=CH-CH
3
D. HCOOCH
2
-CH=CH
2
Câu 9 (ĐH A-2011): Cho sơ đồ chuyển hóa sau
C
3
H
4
O
2
+ NaOH → X + Y
X + H
2
SO
4
loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z tương ứng là
A. CH
3

3
H
6
(vòng)
+ Anken: CH
2
=CH
2
(C
n
H
2n
)
+ Ankin: CH≡CH (C
n
H
2n-2
)
+ Ankadien: CH
2
=CH-CH=CH
2
(C
n
H
2n-2
)
+ Stiren: C
6
H

OH
+ 3Br-Br
OH
Br
BrBr
+ 3HBr
2,4,6-tribromphenol
(kết tủa trắng)
- Tương tự với anilin
BÀI TẬP
Câu 1 (ĐH B-2007): Có 3 chất lỏng benzen, stiren, anilin đụng trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để
phân biệt 3 chất lỏng trên là?
A. Dung dịch phenolphtalein B. Dung dịch nước brom
C. Dung dịch NaOh D. Quỳ tím
Câu 2 (ĐH B-2008): Cho các chất sau: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5

NaOH
→
Y
0
,CuO t
→
Z
2
,O xt
→
T
0
3
, ,CH OH t xt
→
E (Este đa chức). Tên gọi của
Y là
A. propan-1,3-điol. B. propan-1,2-điol. C. propan-2-ol. D. glixerol.
Câu 6 (ĐH A-2011). Cho dãy chuyển hóa sau
2 5
2 4 2
/ ,, , ,as(1:1)
oo
KOH C H OH tC H xt t Br
Benzen X Y Z
+ +
→ → →
(trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính). Tên gọi
của Y và Z lần lượt là
A. 1-brom-1-phenyletan và stiren B. 1-brom-2-phenyletan và stiren

5
COOCH=CH
2
và C
6
H
5
CH=CH-COOOH
C. HCOOC
6
H
4
CH=CH
2
và HCOOCH=CH-C
6
H
5
D. C
6
H
5
COOCH=CH
2
và CH
2
=CH-COOC
6
H
5


2
1. Hidrocacbon bao gồm các loại sau:
Hidrocacbon bao gồm các loại sau:
+ Xiclopropan: C
3
H
6
(vòng), xiclobutan C
4
H
8
(vòng)
+ Anken: CH
2
=CH
2
(C
n
H
2n
)
+ Ankin: CH≡CH (C
n
H
2n-2
)
+ Ankadien: CH
2
=CH-CH=CH

2
OH
4. Xeton R-CO-R’ → ancol bậc II
R-CO-R’ + H
2
→ R-CHOH-R’
5. Các hợp chất có nhóm chức andehit hoặc xeton
+ glucozo C
6
H
12
O
6
CH
2
OH-[CHOH]
4
-CHO + H
2
→ CH
2
OH-[CHOH]
4
-CH
2
OH
Sobitol
+ Fructozo C
6
H

COOH, CH
3
COOC
2
H
3
, C
6
H
5
COOH
B. CH
3
OC
2
H
5
, CH
3
CHO, C
2
H
3
COOH
C. C
2
H
3
COOH, CH
3

1. Ancol đa chức có các nhóm -OH kề nhau
- Tạo phức màu xanh lam
- Ví dụ: etilen glicol C
2
H
4
(OH)
2
; glixerol C
3
H
5
(OH)
3
TQ: 2C
x
H
y
O
z
+ Cu(OH)
2
→ (C
x
H
y-1
O
z
)
2

2RCOOH + Cu(OH)
2
→ (RCOO)
2
Cu + 2H
2
O
- Đặc biệt những chất có chứa nhóm chức andehit -CHO khi tác dụng với Cu(OH)
2
đun nóng se cho kết
tủa Cu
2
O màu đỏ gạch
+ andehit
+ Glucozo
+ Mantozo
RCHO + 2Cu(OH)
2
+ NaOH → RCOONa + Cu
2
O + 2H
2
O
4. tri peptit trở lên và protein
- Có phản ứng màu biure với Cu(OH)
2
/OH
-
tạo phức màu tím
BÀI TẬP

2
-CH
2
OH
(c) OHCH
2
-CHOH-CH
2
OH (d) CH
3
-CHOH-CH
2
OH
(e) CH
3
-CH
2
OH (f) CH
3
-O-CH
2
-CH
3
Các chất đều tác dụng với Na và Cu(OH)
2

A. (a), (c), (d) B. (c), (d), (f)
C. (a), (b), (c) D. (a), (d), (e)
Câu 5 (ĐH B-2010): Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)
2

R-X + NaOH → ROH + NaX
+ Phenol
C
6
H
5
OH + NaOH → C
6
H
5
ONa + H
2
O
+ Axit cacboxylic
R-COOH + NaOH → R-COONa + H
2
O
+ Este
RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
+ Muối của amin
R-NH
3
Cl + NaOH → R-NH
2
+ NaCl + H
2
O
+ Aminoaxit
H
2

phenylamoniclorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng với dung dịch
NaOH là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 3 (ĐH B-2010): Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử
C
5
H
10
O
2
phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng tráng gương là:
A. 4 B. 5 C. 8 D. 9
Câu 4: Chất A có công thức phân tử C
8
H
10
O. A tác dụng với dung dịch kiềm tạo muối. Số công
thức cấu tạo của A là
A. 7 B. 8 C. 9 D. 6
Câu 5: Hai chất hữu cơ X, Y được tạo bởi ba nguyên tố C, H, O. tỉ khối mỗi chất so với heli đều
bằng 18,5. Cả 2 chất đều tác dụng với dung dịch kiềm và đều có phản ứng tráng gương. Hai chất đó
có thể là
A. HOOC-CHO, HCOOCH=CH
2
B. OH-CH
2
-CH
2
-CHO; OHC-CH
2

=CH-COONa, CH
3
-CH
2
-COONa và HCOONa
C. HCOONa, CH≡C-COONa và CH
3
-CH
2
-COONa
D. CH
2
=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa
Câu 7 (ĐH A-2011). X Y Z là những hợp chất mạch hở, bền có công thức phân tử C
3
H
6
O. X tác
dụng được với Na và không co phản ứng tráng bạc. Y không phản ứng với Na nhưng có phản ứng
tráng bạc. Z không tác dụng với Na và không có phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. CH
3
-CO-CH
3
, CH
3
-CH
2
-CHO, CH
2

=CH-CH
2
-OH, CH
3
-CO-CH
3
, CH
3
-CH
2
-CHO
Câu 8: Cho các chất có cấu tạo sau:
(I) CH
2
= CH - CH
2
- OH
(II) CH
3
- CH
2
- COOH VII.
(III) CH
3
- CH
2
- COO - CH
3
(IV) CH
3

- Những chất tác dụng được với HCl gồm
+ Hợp chất chứa gôc hidrocacbon không no. Điển hình là gốc vinyl -CH=CH
2
CH
2
=CH-COOH + HCl → CH
3
-CHCl-COOH
+ Muối của phenol
C
6
H
5
ONa + HCl → C
6
H
5
OH + NaCl
+ Muối của axit cacboxylic
RCOONa + HCl → RCOOH + NaCl
+ Amin
R-NH
2
+ HCl → R-NH
3
Cl
- Aminoaxit
HOOC-R-NH
2
+ HCl → HOOC-R-NH

o
H Ni t
NaOH t HCl
Triolein X Y Z
+
+ +
→ → →
Tên của Z là
A. Axit linoleic B. Axit panmitic
C. Axit stearic D. Axit oleic
Câu 3 (ĐH B-2009): Cho glixerol trioleat (triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na,
Cu(OH)
2
, CH
3
OH, dd Br
2
, dd NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 4 (ĐH A-2011): Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 3-etylpent-3-en. B. 2-etylpent-2-en. C. 3-etylpent-2-en. D. 3-etylpent-1-en.
Câu 5 (ĐH B-2010). Cho sơ dồ chuyển hóa
2
,(1:1 ), ,
, ,
o
o
Br mol Fe t
NaOH t p HCl
Toluen X Y Z

-CHO
HCOOCH=CH
2
+ HCl → HCOOCHCl-CH
3
+ aminoaxit
H
2
N-R-COOH + NaOH → H
2
N-R-COONa + H
2
O
H
2
N-R-COOH + HCl → ClH
3
N-R-COOH
+ Este của aminoaxit
H
2
N-R-COOR’ + NaOH → H
2
N-R-COONa + R’OH
H
2
N-R-COOR’ + HCl → ClH
3
N-R-COOR’
+ Muối amoni của axit cacboxylic

NaOH HCl HCl NaOH
; .Glyxin A X Glyxin B Y
+ + + +
→ → → →
X và Y lần lượt là:
A. ClH
3
NCH
2
COONa và ClH
3
NCH
2
COONa B. ClH
3
NCH
2
COOH và ClH
3
NCH
2
COONa
C. ClH
3
NCH
2
COONa và H
2
NCH
2

5
CH
3
, C
6
H
5
NO
2
, (C
6
H
5
NH
3
)
2
SO
4
. B. C
6
H
5
Cl, C
6
H
5
NO
2
, C

NO
2
, C
6
H
5
Br, C
6
H
5
NH
3
Cl.
Dạng 8: Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh, màu đỏ và không đổi màu
- Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ (tính axit)
+ Axit cacboxylic: RCOOH
+ Muối của axit mạnh và bazo yếu: R-NH
3
Cl
+ Aminoaxit có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH
2
- Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh (tính bazo)
+ Amin R-NH
2
(từ C
6
H
5
NH
2

2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
H-CH
2
-COONa. Số lượng các dung dịch có
pH<7 là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3 (ĐH A-2011): Trong số các phát biểu sau về phenol (C
6
H
5
OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro d… hơn benzen
Các phát biểu đúng là
A. (1), (2), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (3), (4)
Câu 4 (ĐH A- 2011): : Phát biểu đúng là
A. Khi thu† phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit
B. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)
2
thấy xuất hiện phức màu xanh đậm
C. Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thu† phân xenlulozơ thành mantozơ
D. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

. Số chất có đồng phân hình học là
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2 (ĐH B-2009). Cho các phản ứng
C
2
H
5
OH + HBr (t
o
), C
2
H
4
+ HBr, C
2
H
4
+ Br
2
, C
2
H
6
+ Br
2
(As, t
o
). Số phản ứng tạo ra C
2
H

=C(CH
3
)-COOCH
3
và H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH
D. CH
3
-COOCH=CH
2
và H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH
Câu 4 (CĐ A-2010). Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra andehit
axetic
A. C
2
H
5
OH, C
2

4
D. CH
3
COOH, C
2
H
4
, C
2
H
2
Câu 5 (ĐH A-2011): Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp
A. Trùng hợp vinyl xianua B. Trùng ngưng hexametylenđiamin và axit điapic
C. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic D. Trùng hợp metyl metacrylat
Câu 6 (ĐH A-2011). Cho sơ đò phản ứng
ùnghop
2 2
; lim ; lim
HCN tr dongtrunghop
CH CH X X po eY X CH CH CH CH po eZ
+
≡ → → + = − = →
. Y
và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
A. Tơ nilon-6,6 và cao su clopren B. Tơ nitron và cao su buna-S
C. Tơ capron và cao su buna D. Tơ olon và cao su buna-N
Câu 7 (ĐH A-2009). Cho sơ đồ phản ứng:
2
, ,
3 2

2
CN và CH
3
CH
2
COONH
4
D. CH
3
CH
2
CN và CH
3
CH
2
COOH
Câu 8 (ĐH A-2009). Phát biếu nào sau đây đúng
A. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch xanh lam
B. Anilin và phenol đều phản ứng với nước brom tạo kết tủa trắng
C. Anilin có thể làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
D. Benzen có thể làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường
Câu 9 (CĐ 2009). Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A. NaOH, K, MgO, HCOOH
B. HBr (t
o
), Na, CuO (t
o
),, CH

D. Tính bazo của anilin mạnh hơn amoniac
Câu 11 (CĐ-2010). Tinh bột, xunlulozo, saccarozo và mantozo đều có khả năng tham gia phản ứng
A. Thủy phân B. Hòa tan Cu(OH)
2
C. Tráng gương D. Trùng
ngưng
Câu 12 (CĐ-2009). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần
A. CH
3
COOH, C
2
H
6
, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH B. C
2
H
6
, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH

2
N-CH
2
-CONH-CH(CH
3
)-CONH-CH
2
-COOH trong dung dịch
HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A. H
2
N-CH
2
-COOH và H
2
N-CH(CH
3
)-COOH
B. H
2
N-CH
2
-COOH và H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
C. ClH

trị của n và công thức cấu tạo của X là
A. n = 1, C
2
H
4
COOH. B. n = 2, HOOC[CH
2
]
4
COOH.
C. n = 2, CH
3
CH
2
CH(COOH)CH
2
COOH D. n = 2, HOOCCH
2
CH(CH
3
)CH
2
COOH
Câu 16 (ĐH B-2010) Trong số các chất : C
3
H
8
, C
3
H

C. hai gốc α-glucozơ D. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ
Câu 18 (ĐH A-2009): Trong số các phát biểu sau về phenol (C
6
H
5
OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro d… hơn benzen
Các phát biểu đúng là
A. (1), (2), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (3), (4)
Câu 19: Cho các chất sau:
(I) dd HCl; (II) dd H
2
SO
4
; (III) dd Brom; (IV) dd NaOH; (V) Na;
(VI) dd CH
3
OH; (VII) CH
3
COOH; (VIII) CH
3
COOC
2
H
5

Những chất nào cho ở trên có thể tác dụng với rượu etylic?

H
2n-1
COOH (n ≥ 2).
(V) Axit đơn chức no C
n
H
2n+2
O
2
(n≥1).
[email protected] Page 11
Những câu hỏi lý thuyết trong hóa hữu cơ
Những công thức chung của các axit cacboxylic nào sau đây đúng?
A. (I), (II) B. (III), (V) C. (I), (II), (V) D. (I), (II), (IV).
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Điều chế xà phòng bằng phản ứng giữa chất béo với NaOH đun nóng.
B. Điều chế cao su buna-S bằng phản ứng đun nóng Buta - 1,3 - đien với lưu huỳnh.
C. Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên.
D. Dầu thực vật làm nhạt màu dung dịch brom.
Câu 23: Cho các ancol sau: CH
3
CH
2
CH
2
OH (1); CH
3
CH(OH)CH
3
(2); CH

5
OH < CH
2
= CH COOH < HCOOH < CH
3
COOH < C
6
H
5
OH < HOCH
2
CH
2
OH
B. C
2
H
5
OH < HOCH
2
CH
2
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < HCOOH < CH
2

OH < C
6
H
5
OH
Câu 26. Chất 3-MCPD (3-monoclopropandiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây ra
bệnh ung thư. Chất này có công thức cấu tạo là:
A. HOCH
2
CHClCH
2
OH B.
HOCH
2
CHOHCH
2
Cl
C. CH
3
CHClCH(OH)
2
D.CH
3
C(OH)
2
CH
2
Cl

Câu 27: Dãy gồm tất cả các chất đều phản ứng được với HCOOH là

5
Cl. D. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH, KOH,
NaCl.
Câu 28: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
lần lượt tác
dụng với Na, NaOH, Cu(OH)
2
. Số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 29: Cho các hợp chất sau: phenol, anđehit axetic, dung dịch Na
2
SO
4
, dung dịch brom, dung dịch
NaOH, dung dịch NaCl. Nếu cho phản ứng từng đôi một thì số phản ứng xảy ra là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 30: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, p-crezol, phenylamoni clorua,

CH
3
2
Cl (1 : 1)
as
+
→
X
o
NaOH
t
+
→
Y
o
CuO
t
+
→
Z
Chất Z có công thức là
A. C
6
H
5
CH
2
OH. B. C
6
H

O+
→
T
X+
→
M
Công thức cấu tạo của M là
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOCH
3
.
C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. CH
2
=CHCOOCH
3
.
Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
But-1-en
HCl+

5

A. CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3
. B. CH
3
CH
2
CH(OH)CH
2
OH.
C. CH
3
CH(OH)CH(OH)CH
3
. D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH.
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng: C
2

)4(
C
2
H
2
O
4
→
)5(
C
4
H
6
O
4
(Z)
→
)6(
C
5
H
8
O
4

Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y, Z lần lượt là
A. Br-CH
2
-CH
2

-OH, C
2
H
5
OOC-COOH.
D. Cả A, C đều đúng.
Câu 37: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. xiclohexan. B. xiclopropan. C. stiren. D. etilen.
[email protected] Page 13
đ
Những câu hỏi lý thuyết trong hóa hữu cơ
Câu 38: Sắp xếp các chất sau đây theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi: CH
3
COOH (A), CH
3
COOCH
3
(B),
C
2
H
5
COOH (C), HCOOCH
3
(D), C
3
H
7
OH (E). Thứ tự đúng là:
A. D < B < E < A < C. B. B < D < E < A < C.

B. Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.
C. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
D. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
Câu 42: Trong số các dung dịch: Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
, C
6
H
5
ONa. Những
dung dịch có pH > 7 là
A.
Na
2
CO
3
,
C
6
H
5
ONa

3
COONa
,
NaHSO
4
.
Câu 43: Dãy gồm 4 dung dịch các chất đều làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A. nhôm sunfat, axit acrylic, phenylamoni clorua, axit glutamic.
B. axit nitric, axit axetic, natri phenolat, amoni clorua.
C. phenol, amoni clorua, axit glutamic, axit fomic.
D. axit clohiđric, amoni clorua, anilin, natri fomat.
Câu 44: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO
3
(đặc nóng)

b) FeS + H
2
SO
4
(đặc nóng)


c) Al
2
O
3
+ HNO
3
(đặc nóng)

Những câu hỏi lý thuyết trong hóa hữu cơ
Câu 45: Phát biểu không đúng là
A. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí
CO
2

lại thu được axit axetic.
B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại
thu được phenol.
C. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại
thu được anilin.
D. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO
2
, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch
NaOH lại thu được natri phenolat.
Câu 46: Cho các hợp chất hữu cơ:
(1) ankan ; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở ; (3) xicloankan ; (4) ete no, đơn chức, mạch hở ; (5)
anken ; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở ; (7) ankin ; 8) anđehit no, đơn chức,
mạch hở ; (9) axit no, đơn chức, mạch hở ; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức.
Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO
2

bằng số mol H
2
O là
A. (1), (3), (5), (6), (8). B. (3), (4), (6), (7), (10).
C. (3), (5), (6), (8), (9). D. (2), (3), (5), (7), (9).
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng: C
2
H

H
4
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. D. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 48: Cho dãy chuyển hoá sau:
Biết E có công thức phân tử là C
2
H
6
O và F là polime. Tên gọi các chất A, C, D, E lần lượt là
A. metan, buta-1,3-đien, anđehit axetic, etanol. B. etan, etilen, axit axetic, đimetyl ete.
C. metan, eten, axetanđehit, ancol etylic. D. propan, axetilen, axit axetic, đimetyl
ete.

Y
Y
EA B
C
D
C F
t
o
+
X
X
+
+
+
Y
Y
E
Những câu hỏi lý thuyết trong hóa hữu cơ
Phenol
X+
→
Phenyl axetat
o
t
→
Y (hợp chất thơm)
Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là
A. axit axetic, phenol. B. anhiđrit axetic, phenol.
C. anhiđrit axetic, natri phenolat. D. axit axetic, natri phenolat.
Câu 50: X có công thức phân tử C

-CO-CHCl-CH
2
Cl.
Câu 52: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C
8
H
10
O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất:
tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. Số lượng
đồng phân ứng với công thức phân tử C
8
H
10
O, thoả mãn tính chất trên là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 53: Hợp chất thơm ứng với công thức phân tử C
8
H
8
O
2
có a đồng phân không tác dụng với Na
nhưng tác dụng được với dung dịch NaOH và nước brom ; có b đồng phân không tác dụng với Na
nhưng tác dụng với dung dịch KOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2. Tổng a + b là
A. 7. B. 5. C. 6. D. 8.
Câu 54: Cho các hợp chất hữu cơ: C
2
H
2
; C

tạo ra kết tủa là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 55: Hợp chất X có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
. X có phản ứng tráng gương. Hiđro hoá X thu
được chất Y có công thức phân tử là C
4
H
10
O
2
. Y hoà tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường. Tên gọi của Y là
A. butan-1,2-điol. B. butan-1,3-điol.
C. 2-metylpropan-1,2-điol. D. 2-metylpropan-1,3-điol.
Câu 56: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Cả X và Y đều tác dụng với Na
; X tác dụng được với NaHCO
3


5
COOH và CH
3
CH(OH)CHO.
Câu 57: Một ancol có công thức phân tử C
5
H
12
O. Oxi hoá ancol đó bằng CuO có đun nóng thu được
sản phẩm có phản ứng tráng gương. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thoả mãn điều kiện trên ?
[email protected] Page 16
Những câu hỏi lý thuyết trong hóa hữu cơ
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 58: X là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C
2
H
2
O
n
(n

2). Để X tác dụng được với
dung dịch
AgNO
3
trong
NH
3
(dư) thì giá trị của n là


H
4
-COOCH
3
. B. CH
3
-C
6
H
3
(OH)
2
.
C. HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH. D. HO-C
6
H
4
-COOH.
Câu 61: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
6
O
4

-CHO và HO-
CH
2
-CH
2
-CH
2
-CHO.
C. HO-CH(CH
3
)-CHO và HOOC-
CH
2
-CHO.
D. HCOOCH
3
và HCOO
CH
2
-CH
3
.
[email protected] Page 17


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status